A. Biết rằng thể tích dung dịch sau bằng t ng thể tích các dung dịch ban đầu.. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thì thu được 14,7 gam muối khan. Xem thể tích chất rắn không đáng kể. Viết phư[r]
Trang 1
P T ắ (7,0 )
1 Chất nào sau đây là chất điện li?
A Gixerol B Saccarozơ C Natri clorua D Ancol etylic
2 Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A Cu(OH)2, H2SO4, CaCO3 B NaCl, HF, NaOH
C CH3COONa, H2S, Ba(OH)2 D HCl, KOH, Na2SO4
3 Muối nào sau đây không phải là muối axit?
4 Trong dung dịch NaOH 0,01M, ở 25C, tích số ion của nước là
A [H+].[OH–] < 10–14 B [H+].[OH–] > 10–14
5 Màu của giấyquỳ trong dung dịch có pH = 3 là
6 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Môi trường kiềm là môi trường có pH > 7
B Môi trường axit là môi trường có [OH–] > [H+]
C Dung dịch có pH = 10 làm cho phenolphtalein hóa hồng
D Dung dịch NaCl có pH = 7
7 Phản ng nào sau đây không phải phản ng trao đ i ion?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4↓ B HCl + AgNO3 AgCl↓ + HNO3
C NaOH + HCl NaCl + H2O D Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
8 Hình vẽ sau đây mô tả các vi hạt (chỉ khảo sát 10 phân tử ban đầu, không tính đến dung môi)
trong dung dịch (với dung môi là nước) của 2 axit HA và HB trước (hình (a)) và sau (hình (b)) khi xảy ra quá trình phân li:
Biết A– và B– là ion đa nguyên tử hoặc ion đơn nguyên tử Hai axit HA và HB có thể lần lượt là
A HI và HBr B HCl và HClO C HF và HClO D HF và HNO3
9 Hình vẽ sau đây mô tả sự hiện diện của các vi hạt trong dung dịch (dung môi là nước) ở 25°C
dưới áp suất khí quyển Mỗi cốc ch a dung dịch của một chất tan
Trang 2Chất tan trong ch a trong các cốc X, Y, Z có thể lần lượt là:
A NaCl, CH3COOH, KOH B C2H5OH, HCl, CH3COOH
C CH3COOH, NaOH, H2O D NaOH, HF, C3H5(OH)3.
10 Cho x, y, z theo th tự là nồng độ mol của ion H+ trong nước nguyên chất, dung dịch HCl
0,01M, dung dịch NaOH 0,001M Kết luận nào sau đây là đúng?
A x < y < z B y < z < x C z < x < y D z < y < x
11 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ng hóa học trong dung dịch (dung môi là nước)?
A NH4Cl và NaOH B BaCl2 và NaNO3. C KCl và AgNO3 D CaCO3 và HCl
12 Một ống nghiệm có ch a sẵn dung dịch NaOH loãng có pha thêm vài giọt phenolphtalein Nhỏ
từ từ đến dư dung dịch HCl vào ống nghiệm, vừa nhỏ vừa lắc đều Hiện tượng quan sát được là dung dịch ban đầu
A có màu hồng, sau đó chuyển thành không màu
B không màu, sau đó chuyển thành hồng
C có màu xanh, sau đó chuyển thành không màu
D có màu hồng, sau đó chuyển thành màu tím
13 Nhỏ 2ml (khoảng 10 giọt) dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2ml dung dịch CaCl2
Sau đó nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào ống nghiệm trên Hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch trong suốt, đồng thời có sủi bọt khí
B xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch trong suốt, đồng thời có sủi bọt khí
C xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch HCl
D xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch trong suốt, không có sủi bọt khí
14 Trộn 200 ml dung dịch NaCl 0,20M với 300 ml dung dịch Na2SO4 0,125M Sau khi pha trộn, dung dịch thu được có ch a ion Na+
với nồng độ mol/lít là (xem thể tích lúc sau bằng t ng hai thể tích đem trộn ban đầu)
15 200 ml dung dịch hỗn hợp X ch a HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 2:1 tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần vừa đủ với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Biết rằng thể tích dung dịch sau bằng t ng thể tích các dung dịch ban đầu Nồng độ mol/l của HNO3 trong dung dịch X là
16 Cho các cặp chất sau:
(1) Na2SO4 + BaCl2 (2) (NH4)2SO4 + BaCO3
(3) K2SO4 + Ba(OH)2 (4) H2SO4 + Ba(OH)2
Trang 3Những cặp chất phản ng được với nhau (xảy ra trong dung dịch) có phương trình ion thu gọn giống nhau là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (1), (3)
17 Thuốc thử để phân biệt (chỉ với một lần thử) các dung dịch không màu đựng riêng biệt: NaCl,
(NH4)2SO4, AlCl3, Na2SO4 là
A NaOH B Ba(OH)2 C NaCl D HCl
18 Một dung dịch X gồm 0,03 mol Mg2+, x mol Al3+, y mol NO3, 0,09 mol SO42 Cô cạn cẩn thận dung dịch X thì thu được 14,7 gam muối khan
Giá trị của x là
19 Trộn 100 ml dung dịch X ch a Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch Y ch a
H2SO4 0,02M và HCl 0,035M thu được dung dịch có pH = a Xem thể tích chất rắn không đáng kể Giá trị của a là
A 7 B 2 C 3 D 12
20 Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, 0,12 mol NO3 −
và 0,02 mol SO4 2−
Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ng kết thúc, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 6,220 B 3,732 C 4,356 D 2,796
(3,0 )
Câ ( ,0 ) Hãy cho biết điều kiện xảy ra phản ng trao đ i ion trong dung dịch các chất
điện li Viết phương trình hóa học minh họa từng điều kiện
Câu 22: ( ,0 ) Cho các dung dịch không màu đựng riêng biệt sau: CaCl2, Na2SO4, AgNO3,
Na2CO3 Trình bày cách phân biệt từng dung dịch trên nếu chỉ được dùng thêm một thuốc thử Viết phương trình phương trình ion rút gọn của các phản ng xảy ra
Câu 23: ( ,0 )
Dung dịch X gồm MgSO4 và H2SO4 Thêm m gam NaOH vào 250 ml dung dịch X thu được 1,74 gam kết tủa và dung dịch Y gồm 2 cation và 1 anion (bỏ qua sự điện li của nước) Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 18,78 gam chất rắn khan Cho 250 ml dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 thu được 37,26 gam kết tủa
a) Viết phương trình ion rút gọn của các phản ng xảy ra
b) Tính nồng độ mol/lít của MgSO4 trong dung dịch X
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li: làm
giảm nồng độ ion trong dung dịch bằng cách tạo ra: chất kết tủa, chất khí, chất
điện li yếu
Ví dụ:
K2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2KCl
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
NaOH + HCl → NaCl + H2O
1,0
Trang 4* HS cho ví dụ bất kì, đúng thì trọn điểm
Dùng dung dịch HCl:
+ Ta nhận được dung dịch AgNO3 có hiện tượng kết tủa xuất hiện
AgCl Cl
Ag
+ Ta nhận được dung dịch Na2CO3 có hiện tượng có hiện tượng là sủi bọt khí
2H+ + CO32- CO2 + H2O
+ Hai dung dịch còn lại là CaCl2, Na2SO4 không có có hiện tượng
0,5
Dùng dung dịch Na2CO3 vừa tìm được, cho vào 2 dung dịch CaCl2, Na2SO4, ta
nhận được dung dịch CaCl2 có hiện tượng kết tủa xuất hiện, còn lại là dung dịch
Na2SO4 không hiện tượng
3 2
3 2
CaCO CO
Ca
0,5
2 2
) (
Mg
O H OH
4 2
4 2
BaSO SO
Ba
0,25
58
74 , 1
Ta có ngay :
4
2
2 4
2
Na
Mg
H SO
SO
m
40
aS
2
BTDT
BTKL
2
4
c 2(a 0,03) 2a 2b 96(a b) 24(a 0,03) 23c 18,78 Mg(OH) : a
58.a 233(a b) 37,26
B O : a b
* Lưu ý: Lập đúng 2/3 phương trình được 0,25 đ
0,25
a 0, 08 mol
b 0, 06 mol
0,25
25 , 0
08 , 0