Cho hình chóp S ABC.. Tính góc giữa đường thẳng CD với đường thẳng IJ. Tính cosin góc giữa BC và AD. Cho hình chóp S ABCD. Cho hình chóp S ABCD. a) Chứng minh MNPQ là hình tha[r]
Trang 11
BÀI TẬP TOÁN 11 TUẦN 1 THÁNG 3 – 2020
Bài 1 Tính các giới hạn sau:
a)
3
lim n n
2 2
lim
5
(2 3 ) ( 1) lim
1 4
n n n
d) lim (3 2)(42 5)
(2 3)
n
9
(2 1) ( 3) lim
3( 1)
n
3 2
lim
Bài 2 Tính các giới hạn sau:
a) lim 22
n n
3 3
lim
2
n
lim
n n
d)
2 2
lim
2 2
lim
2
lim
1
Bài 3 Tính các giới hạn sau:
lim (n n 1 n 2) b) 2
lim( n 2n n 1) c) 2
lim( n 3n n 5) d) lim(3n3 1 n) e) lim(3 n32n2 n 1) f) lim(3 n33n n24 )n Bài 4 Tính các giới hạn sau:
a)
3
lim
1
( 2) 4.5 lim
2.4 3.5
2
( 1) lim
2 ( 1)
n n
n
d) lim 3 4 5 1
n
Bài 5 Tính các tổng sau:
a) 2 2
100 10000 1000000
Bài 6 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC và ASB BSC CSA .Chứng minh rằng SABC,
SB AC, SC AB
Bài 7 Cho tứ diện ABCD Gọi M , N, P ,Q lần lượt là trung điểm của các đoạn AC, BD , BC, AD
Chứng minh nếu MN PQ thì ABCD
Bài 8 Cho tứ diện ABCD có ABAC AD và 0
60 BAC BAD , 0
90 CAD a) Chứng minh rằng: AB vuông góc với CD
b) Nếu I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD thì IJ AB và IJ CD
Trang 22
Bài 9 Cho tứ diện ABCD có 4
3
CD AB Gọi I , J, K lần lượt là trung điểm của BC, AC, BD
6
JK AB Tính góc giữa đường thẳng CD với đường thẳng IJ Bài 10 Cho tứ diện ABCD có BC AD a , AC BD b , AB CD c Tính cosin góc giữa BC và
AD
Bài 11 Cho hình lập phương ABCD A B C D Tính góc giữa 2 đường thẳng ACvà DA, BD và AC Bài 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh bên SA AB và SABC
a) Tính góc giữa SD và BC
b) Gọi I , J lần lượt là các điểm thuộc SB và SD sao cho IJ // BD Chứng minh rằng góc giữa AC và IJ không phụ thuộc vài vị trí của I và J
Bài 13 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với AB a AD , 2a.Tam giác SAB vuông
cân tại A , M là một điểm trên cạnh AD ( M khác A và D ) Mặt phẳng đi qua M và song song với SABcắt BC SC SD, , lần lượt tại , ,N P Q
a) Chứng minh MNPQ là hình thang vuông
b) Đặt AM x Tính diện tích của MNPQ theo a và x
Bài 14 Gọi S là diện tích ABC Chứng minh rằng: 1 2 2 2
2
S AB AC AB AC