1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỊNH DANH VI KHUẨN ĐƯỜNG RUỘT ppt _ THỰC HÀNH VI SINH

17 408 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 857,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide vi sinh ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn vi sinh bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

ĐỊNH DANH VI KHUẨN ĐƯỜNG RUỘT

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay

nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

TÍNH CHẤT CHUNG

►Nhuộm Gram : Trực khuẩn Gram âm

►Đa số di động

►Mọc trên các môi trường nuôi cấy thông thường

►Hiếu khí kỵ khí tùy nghi

►Lên men Glucose

►Khử Nitrate thành nitrite

►Oxidase (-)

Trang 3

CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG

Chuyên chở

Phong phú (tăng sinh)

MÔI TRƯỜNG Phân lập

Khảo sát tính chất SV-HH

Trang 4

MÔI TRƯỜNG CHUYÊN CHỞ

■ Lưu giữ mẫu bệnh phẩm

■ Tùy loại VK, bệnh phẩm môi trường khác nhau

■ VKĐR mt Cary-Blair

■ Ít chất dinh dưỡng

■ VK không tăng sinh

Trang 5

MÔI TRƯỜNG PHONG PHÚ

■ Tăng sinh VK

■ Giàu chất dinh dưỡng

■ Thích hợp cho loại VK muốn tăng sinh

■ Mt thường dùng : Gram negative

Selenite F broth

BHI

Trang 6

MÔI TRƯỜNG PHÂN LẬP

■ Phân lập chọn khuẩn lạc

■ MT không chọn lọc : NA, BA,…

■ MT chọn lọc Ít – MC, EMB

Vừa – SS

Cao – Bismuth salfite agar

Brilliant green agar

■ MT phân biệt- MC, EMB, SS, BA, …

Trang 7

MÔI TRƯỜNG PHÂN LẬP

MC (Mac Conkey)

Trang 8

MÔI TRƯỜNG PHÂN LẬP

EMB (Eosin Methylene Blue)

•Lactose khuẩn lạc E coli

methylene blue ánh kim loại

Trang 9

MÔI TRƯỜNG PHÂN LẬP

SS (Shigella Salmonella)

•Ferric citrate H2S

H2S + Fe ++ FeS (màu đen)

Trang 10

MÔI TRƯỜNG SINH HÓA

KIA (Kligler Iron Agar)

Glucose 1

Lactose 10

Chỉ thị màu : đỏ trung tính

Fe ++

H2S + Fe ++ FeS (màu đen)

Lên men Glucose (+)

Lên men Lactose (+/-)

Sinh H2S (+/-)

Sinh gas (+/-)

Trang 11

MÔI TRƯỜNG SINH HÓA

SIM (Sulfurhydro – Indol – Motility)

 Sinh H2S màu đen

 Di động đục lan ra ngoài đường cấy

Tryptophanase

 Tryptophan Indol + a pyruvic

Kovac’s

Hợp chất màu đỏ

Trang 12

MÔI TRƯỜNG SINH HÓA

Citrate

VK sử dụng Citrate như nguồn cacbon duy nhất (+) màu xanh dương

(-) màu xanh lá (không đổi màu)

Trang 13

MÔI TRƯỜNG SINH HÓA

Ure

Chất chỉ thị màu : đỏ phenol

urease

Ure NH3 + CO2

H2O

NH4OH

(màu tím sen)

Trang 14

MÔI TRƯỜNG SINH HÓA

MR – VP ( Methyl Red – Voges Proskauer)

MR methyl red

(+) : VK lên men Glucose mạnh pH< 4,2 (đỏ)

Trang 15

MÔI TRƯỜNG SINH HÓA

MR – VP ( Methyl Red – Voges Proskauer)

VP

Glucose acetylmethylcarbinol diacetyl

α-napthol

Hợp chất màu đỏ

Trang 16

QUI TRÌNH ĐỊNH DANH

BỆNH PHẨM

Chọn khúm, nhuộm Gram Thử nghiệm sinh hóa

Cấy vào mt sinh hóa

Trang 17

CÁCH LẤY BỆNH PHẨM

 Đúng thời điểm

 Đúng nơi

 Đúng cách

 Bảo quản đúng

 Vật chứa bệnh phẩm thích hợp

Ngày đăng: 28/01/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm