Khi đó, mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:.. A..[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2018-2019 Câu 1: Hàm số nào sau đây có một nguyên hàm là F x( )e2xsinx?
A h x( )2e2xcosx B ( ) 1 2 cos
2
x
C f x( )2e2xcosx D ( ) 1 2 sin
2
x
Câu 2: Biểu thức F x nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2
định của nó?
A F x sinx B 2 2
C F x x D F x cosx
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A ( sin ) 'x x dxxsinx C B ( sin ) 'x x dxcosx C
C ( sin )'x x dxsinxxcosx C D ( sin )'x x dx cosx C
Câu 4: Cho F x là một nguyên hàm của f x cos 2x và F 0 1 Giá trị của F x tại
4
là
bao nhiêu?
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A cosxdxsinx C B dt t C
C d(sin )x sinx C D d(cos )x sinx C
Câu 6: Cho hàm số f x liên tục trên trên ( ) thỏa mãn a b c ,, , abc và f b Mệnh đề nào ( ) 0
sau đây là mệnh đề sai?
C c ( ) c ( )
Câu 7: Cho uu x v( ), v x( ) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên a b; Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
A b ( ) '( ) ( ) ( )b a b '( ) ( )
B b ( ) '( ) ( ) ( )b a b '( ) ( )
C b ( ) '( ) b ( ) ( ) b '( ) ( )
D b ( ) '( ) ( ) ( )b a a '( ) ( )
Trang 2Câu 8: Cho a 0 Kết quả
0cos cos 3
I x x dx bằng kết quả nào sau đây?
A 1sin 4 1sin 2
C 1sin 4 1sin 2
Câu 9: Cho hàm số f x xác định trên ( ) \ 1
2
thỏa mãn '( ) 2
f x
x
, f(0) và (1)1 f Giá trị 2 của f(3) f( 1) bằng
Câu 10: Cho 5
2 f x dx ( ) 10
A P 34 B P 36 C P 40 D P 32
Câu 11: Cho 2
1f x dx( ) 2
1g x dx( ) 1
Giá trị P 21x 2 ( ) 3 ( )f x g x dx
A 11
2
2
2
2
Câu 12: Cho f x liên tục trên ( ) 0; và
2
0x f t dt( ) xcos( x)
Tính giá trị f(4)?
A P 2019 B 3
2
4
2
Câu 13: Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức
( ) 3 2
v t t , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường đi được tính theo đơn vị m Biết tại
thời điểm t 2s thì xe đi được 10m Hỏi tại thời điểm t 30s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?
Câu 14: Cho hàm số y f x( )liên tục trên và f(0) f a( ) f b( ) Hình phẳng (0 H ( phần tô đậm )
trong hình bên dưới) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x( ) và trục hoành
y
x b a O
Diện tích S hình phẳng (H đó là )
A
0
a
0a ( ) b ( )
a
S f x dx f x dx
C
0a ( ) b ( )
a
a
S f x dx
Câu 15: Thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng x giới hạn bởi các đường 1 y x1, trục hoành,
đường thẳng x 1 và x 4 quanh trục Ox là
A 7
5
6
3
6
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M và N thỏa hệ thức OM i 4j3k
và 5
ON i k
Khi đó, tọa độ của MN
là
A MN 2; 4;8
B MN 0; 4; 2
C MN 2; 4; 8
D MN 2; 1; 3
Trang 3
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD biết các đỉnh A1; 2;3, B0; 2;3,
1; 0;3
C và D1; 2; 0 Khi đó, thể tích khối tứ diện ABCD bằng
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a 1; 2;2
, b 2;0;5
Các giá trị của
m để cm; 9 ;2 m
vuông góc với véctơ a b ,
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A 1;1; 2 , B2;3;1 và
2; 2; 3
C Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là:
A 2; ; 15
2
; 2;
; 2;
3 3 5
; ;
2 2 2
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 2
4
và mặt phẳng
( ) :P x y Gọi u z 1 0
và v tương ứng là véctơ chỉ phương của d và véctơ pháp tuyến của ( )P Khi đó, giá trị của u v
là
A u v 0
D u v 4; 1;5
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2; 1;1) , B(0; 2;1), C(1;5; 2) Phương
trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC tại trọng tậm ) G của tam giac ABC là
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ( ) P qua điểm A1; 2; 2 và mặt phẳng
( )P chứa trục Oz Khi đó mặt phẳng ( )P có một véctơ pháp tuyến là
A n 10;5;0
B n 10; 2;0
C n 2;1;0
D n 10; 5;0
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 2
4
và mặt phẳng
:x2y z 150 Gọi M là điểm vừa nằm trên đường thẳng và vừa nằm trên mặt phẳng Khi đó, điểm M có tọa độ là
A M3; 4; 4 B M1;1; 0 C M0;0;15 D M2;3; 4
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 2; 4 và B2; 0; 6 Khi đó, mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
A xy z 5 0 B xy z 2 0 C xy z 4 0 D x y z 0
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P xy cắt các trục z 3 0 Ox,
Oy , Oz lần lượt tại A ,, B C Thể tích V của khối tứ diện OABC bằng
A 25
3
2
2
2