TÊN ĐỀ TÀI: Tổng hợp, đặc trưng và ứng dụng của vật liệu hấp phụ từ bã míakết hợp bùn đỏ.. − Phân tích đặc trưng của vật liệu của các vật liệu xử lý H2S được tạo ra từnguyên liệu ban đầu
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
-
LÊ THỊ KIM ANH
TỔNG HỢP, ĐẶC TRƯNG VÀ ỨNG DỤNG
CỦA VẬT LIỆU HẤP PHỤ TỪ BÃ MÍA KẾT HỢP BÙN ĐỎ
Chuyên ngành : Kỹ thuật Hóa học
Mã số: 60520301
LUẬN VĂN THẠC SĨ
TP HỒ CHÍ MINH, tháng 01 năm 2018
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA –ĐHQG -HCM Cán bộ hướng dẫn khoa học : PGS TS Nguyễn Quang Long
Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm:
(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ luận văn thạc sĩ)
1 Chủ tịch: PGS.TS Ng Mạnh Th ng
2 Phản biện 1: PGS.TS Nguyễn Đ nh Thành
3 Phản biện 2: TS Ngô Thanh An
4 y viên: TS Đào Thị Kim Thoa
5 y viên, thư ký: TS Nguyễn Văn D ng
Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có)
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
I TÊN ĐỀ TÀI: Tổng hợp, đặc trưng và ứng dụng của vật liệu hấp phụ từ bã míakết hợp bùn đỏ
II NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
− Nghiên cứu tạo các vật liệu khác nhau để ứng dụng xử lý H2S từ nguồnnguyên liệu ban đầu là bùn đỏ và bã mía
− Phân tích đặc trưng của vật liệu của các vật liệu xử lý H2S được tạo ra từnguyên liệu ban đầu là bùn đỏ và bã mía
− Khảo sát các yếu tố tổng hợp vật liệu ảnh hưởng đến khả năng hấp phụ
H2S Đánh giá khả năng hấp phụ khí CO2
III NGÀY GIAO NHIỆM VỤ : 10/07/2017
IV NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 03/12/2017
V CÁN BỘ HƯỚNG DẪN (Ghi rõ học hàm, học vị, họ, tên):
PGS TS Nguyễn Quang Long
Trang 4Lời đầu tiên em xin kính gửi lời cảm ơn đến Trường Đại học Bách khoa TP
Hồ Chí Minh, Khoa Kỹ thuật Hóa học và Phòng Đào tạo Sau đại học đã có chương
tr nh học hay và hỗ trợ nhiệt t nh để em hoàn thành khóa học
Đặc biệt em kính gửi lời cảm ơn sâu s c đến Thầy Nguyễn Quang Long đã tận t nh hướng dẫn, giúp đỡ em trong quá tr nh học c ng như tạo mọi điều kiện thuận lợi để em hoàn thành luận văn Ngoài ra, em kính gửi lời cảm ơn của em đến Thầy Phan Thanh Sơn Nam – trưởng khoa Kỹ thuật Hóa học đã tư vấn, hướng dẫn cho em ngay từ khi bước chân vào Trường, c ng như hỗ trợ cho em hết m nh đến khi bảo vệ luận văn Em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến tập thể Thầy/C khoa
Kỹ thuật Hóa học đã giảng dạy cho em các học phần bổ ích trong chương tr nh, giúp em có những kiến thức nền để có thể hoàn thành luận văn
Em c ng kính gửi lời cảm ơn của em đến Trường Đại học C ng nghiệp Thực phẩm, Thầy Trưởng khoa C ng nghệ Hóa học đã tạo điều kiện c ng như hỗ trợ em trong quá tr nh học c ng như làm luận văn tại Trường ĐH Bách Khoa c ng như làm luận văn tại Trung tâm C ng nghệ Việt – Đức của Trường
Em c ng xin gửi lời cảm ơn đến các bạn chung lớp đã hỗ trợ m nh trong quá
tr nh học, c ng như các bạn sinh viên, học viên cùng thực hiện đề tài trong phòng Thí nghiệm Xúc tác, cảm ơn v các bạn đã nhiệt t nh hướng dẫn m nh trong quá
tr nh làm trong phòng, hỗ trợ và chỉ dẫn m nh những điều m nh chưa biết trong
phòng, hướng dẫn m nh sử dụng các thiết bị một cách nhiệt t nh
Một lần nữa, xin chân thành cảm ơn đến tất cả Thầy/C , các đồng nghiệp và các bạn sinh viên Kính chúc Thầy/C , các đồng nghiệp và các bạn sinh viên sức khỏe và thành c ng
Trang 5Luận văn này tr nh bày cách tạo mẫu theo các tỉ lệ khác nhau từ nguyên liệu ban đầu là bùn đỏ, bã mía và bentonite Kết quả của quá tr nh tạo mẫu là 12 mẫu với các tỉ lệ mẫu khác nhau 334,424,514 (bã mía- bùn đỏ-bentonite), được đem đi nung ở những nhiệt độ nung khác nhau 200oC, 300oC, 400oC và 500oC trong thời gian là 2 giờ Vật liệu sau nung được đem đi kiểm tra độ hấp phụ H2S và CO2 Kết quả thu được những vật liệu có tỉ lệ bã mía (30 ) bùn đỏ (30 ) bentonite (40 ) được nung ở các nhiệt độ 400oC có khả năng hấp phụ tốt H2S (49mgS/g) và CO2 Lựa chọn hai mẫu có khả năng hấp phụ tốt nhất đi đo các đặc tính như FTIR, XRD, BET, SEM
Trang 6T i xin cam đoan đây là c ng tr nh nghiên cứu khoa học độc lập của riêng
t i Các số liệu sử dụng phân tích trong luận văn có nguồn gốc rõ ràng, đã c ng bố theo đúng quy định Các kết quả nghiên cứu trong luận văn do t i tự t m hiểu, phân tích một cách trung thực, khách quan và phù hợp với thực tiễn của Việt Nam Các kết quả này chưa từng được c ng bố trong bất kỳ nghiên cứu nào khác
Học viên cao học
Lê Thị Kim Anh
Trang 7MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 ĐẶT VẤN ĐỀ 8
CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN 9
2.1 GIỚI THIỆU VỀ CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG 9
2.1.1 Nguồn năng lượng biogas 9
2.2 CÁC NGUỒN Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ 10
2.2.1 Phân loại chất thải trong khí thải công nghiệp 11
2.2.2 Phương pháp xác định chất ỗ nhiễm trong không khí 12
2.3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ KHÍ TH I 12
2.4 GIỚI THIỆU VỀ VẬT LIỆU HẤP PHỤ TỪ BÙN ĐỎ KẾT HỢP VỚI BÃ MÍA 13
2.4.1 Công nghệ thải bùn đỏ và đặc tính của bùn đỏ 13
2.4.2 Bã mía 15
2.5 HẤP PHỤ 16
2.5.1 Khái niệm 16
2.5.2 Mô hình hấp phụ 17
2.6 CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN 19
2.6.1 CÁC CÔNG TRÌNH TRONG NƯỚC 19
2.6.2 CÁC CÔNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI 19
CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM 21
3.1 PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN 21
3.1.1 Tổng hợp vật liệu 21
3.1.2 Khảo sát đặc trưng của vật liệu 29
3.1.3 Khảo sát khả năng xử lý H2S và CO2 trong biogas 33
CHƯƠNG 4 KẾT QU VÀ BÀN LUẬN 36
4.1 ĐẶC TÍNH CỦA NGUYÊN LIỆU 36
4.1.1 Bùn đỏ 36
4.1.2 Bã mía 39
4.2 ĐẶC TÍNH CỦA VẬT LIỆU 43
4.2.1 Tỷ lệ các mẫu vật liệu sau khi tạo 43
Trang 84.2.2 Kích thước 44
4.2.3 Lực tạo hạt 44
4.2.4 Lực vỡ hạt 46
4.3 khảo sát khả năng hấp phụ khí 47
4.3.1 Hấp phụ khí H2S 47
4.3.2 Hấp phụ khí CO2 51
4.4 CẤU TRÚC VẬT LIỆU 55
4.4.1 Phổ nhiễu xạ tia X 55
4.4.2 Phổ hồng ngoại FTIR 56
4.4.3 Phân tích nhiệt vi sai (DTA – TG) 58
4.4.4 Diện tích bề mặt (BET) 59
4.4.5 Kính hiển vi điện tử quét (SEM) 61
CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 64
5.1 KẾT LUẬN 64
5.2 KIẾN NGHỊ 64
Trang 9DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH
nh XRD của bùn đỏ [5] 15
nh Sự biến đổi pha tinh thể theo nhiệt độ đốt cháy [6] 15
nh ánh giá độ b n c h c tr n một h t ri ng l theo chi u d c; theo chi u ngang) 21
nh m a nguy n liệu k ch th c < , 5mm 29
nh áy nghi n dao 29
nh Tủ s y v l nung 32
nh Xilanh để t o m u 33
nh ng chu n Zn và Cu 38
nh ết qu ph n t ch nhiệt DT -TG của bùn đỏ 39
nh ết qu T R của bùn đỏ 39
nh ết qu XRD của bùn đỏ 40
nh 5 ết qu ph n t ch nhiệt DT -TG của b m a 42
nh 6 ết qu T R của b m a 43
nh 7 ác m u v t liệu nung nhiệt độ o trong gi 44
nh 8 ác m u v t liệu nung nhiệt độ 0 trong gi 44
nh 9 ác m u v t liệu nung nhiệt độ 0 trong gi 45
nh ác m u v t liệu nung nhiệt độ 5 0 trong gi 45
nh h nh lực t o h t 46
nh Qu c n s t 46
nh ng cong của quá tr nh h p ph 2S v i v t liệu nung t i o C 49
nh ng cong h p ph của quá tr nh h p ph 2S t i nhiệt độ oC 50
nh 5 ng cong của quá tr nh h p ph 2S v i v t liệu h p ph đ ợc nung oC (F = 3 L/h; C0 = 1000 ppm; D = 0,8 cm) 51
nh 6 ng cong của quá tr nh h p ph 2S v i v t liệu nung 5 oC (F = 3 L/h; C0 = 1000ppm; D = 0,8 cm) 52
nh 7 ết qu đo XRD của m u 56
Trang 10nh 8 ết qu đo XRD của m u 56
nh 9 ết qu T R của m u 57
nh ết qu T R của m u 58
nh ết qu T R của m u 58
nh ết qu ph n t ch nhiệt DT -TG của m u 59
nh ết qu ph n t ch nhiệt DT -TG của m u 59
nh ết qu ph n t ch nhiệt DT -TG của m u 60
nh 5 ết qu đo diện t ch b m t của v t liệu 60
nh 6 ết qu đo diện t ch b m t của v t liệu 61
nh 7 ết qu đo diện t ch b m t của v t liệu 61
nh 8 nh ch p S của v t liệu 422 62
nh 9 nh ch p S của v t liệu 63
nh nh ch p S của v t liệu 63
Trang 11DANH MỤC BẢNG BIỂU
ng ác ch t nhiễm đ c tr ng 11
ng Th nh phần của bùn đỏ th l y t i L m ồng[ ],[5] 14
ng ộ m t o m u 32
ng t khi nung thực tế của bùn đỏ 37
ng Th nh phần hóa h c của bùn đỏ khi ph n t ch XR 39
ng ộ m thực tế của b m a 40
ng 5 t khi nung thực tế của b m a 41
ng 6 Th nh phần thực tế của hidro v carbon trong b m a 41
ng 7 hi u d i v k ch th c thực tế của v t liệu sau khi t o h nh 45
ng 8 Lực t o h t 45
ng 9 Lực v h t theo chi u đ t n m ngang 47
ng Lực v h t theo chi u đ t n m d c 48
ng ộ h p ph 2S của các v t liệu nung nhiệt độ o C 49
ng Số liệu h p ph 2S v i v t liệu h p ph đ ợc nung 0
C (h = 2; D = 0,8 cm; F = 3L/h) 50
ng : Số liệu h p ph 2S v i v t liệu h p ph đ ợc nung 0C (h = 2 cm; D = 0,8 cm; F = 3L/h) 51
ng Số liệu h p ph 2S v i v t liệu h p ph đ ợc nung 5 0C (h = 2 cm; D = 0,8 cm; F = 3 L/h) 52
ng 5 Dung l ợng h p ph của các m u nhiệt độ nung trong h ứng v i các mức l u l ợng của 2 , 5 v ml ph đ n v :mg g m u 53
ng 6 Dung l ợng h p ph của các m u nhiệt độ nung trong h ứng v i các mức l u l ợng của 2 , 5 v ml ph đ n v : mg g m u 53
ng 7 Dung l ợng h p ph của các m u nhiệt độ nung trong h ứng v i các mức l u l ợng của 2 , 5 v ml ph n v : mg g m u 54
ng 8 Dung l ợng h p ph của các m u nhiệt độ nung 5 trong h ứng v i các mức l u l ợng của 2 , 5 v ml ph đ n v : mg g m u) 54
Trang 12DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
S đồ Ph n lo i ph ng pháp v thiết b xử lý kh th i[ ] 12
S đồ S n xu t alumina theo quy tr nh ayer[ ] 13
S đồ S đồ quy tr nh xử lý b m a th 29
S đồ Xử lý bùn đỏ th 30
S đồ T o v t liệu h p ph kh 31
Trang 13DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
2 SEM Scanning Electron Microscope nh hiển vi điện tử quét
3 BET Brunauer-Emmet-Teller Diện t ch b m t ri ng
Trang 14CHƯƠNG 1 ĐẶT VẤN ĐỀ
ùn đỏ l ch t th i của ng nh c ng nghiệp khai thác v chế biến bauxit để s n
xu t alumin theo quy tr nh ayer sử d ng một l ợng l n xút ếu kh ng đ ợc qu n lý hiệu qu , bùn đỏ có thể mang l i nhi u nguy c nh nh h ng x u đến m i tr ng do
t nh ch t ki m cao p - v l ợng bùn th i l n Ư c tính hàng năm l ợng bùn đỏ
th i ra tr n to n thế gi i kho ng ,7 tỷ t n và Việt am kho ng triệu t n c n tiếp
t c tăng l n khi các dự án khai thác v chế biến bauxit s n xu t alumin đ ợc tăng c ng
su t v m rộng t i T y guy n Do đó, v n đ th i v qu n lý bùn đỏ đang l một khó khăn l n cho việc phát triển ng nh khai thác v chế biến bauxit v c ng nghiệp
V hiện nay, có r t nhi u nghi n cứu sử d ng bùn đỏ để l m v t liệu h p ph , sử
d ng trong việc sử lý n c th i của các nh máy thuộc các khu c ng nghiệp đ v đang đ ợc tiến h nh
a l c y trồng phổ biến t i Việt am để s n xu t đ ng Th n c y m a chứa kho ng 8 -9 % n c d ch, trong n c d ch đó chứa kho ng 6- 8% đ ng v o th i k mía chín già Th n m a sau khi ép l y n c để s n xu t đ ng th phần d l i l b mía Theo iệp hội a đ ng V VSS , hiện nay mỗi năm các nh máy đ ng ép
tr n 5 triệu t n m a, phát sinh ra ,5 triệu t n b m a
ó cũng ch nh l l do t i sao t i ch n đ t i “Tổng hợp, đ c tr ng v ứng d ng của v t liệu h p ph từ b m a (BG) kết hợp v i bùn đỏ R ”
Trang 15CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN
2.1 GIỚI THIỆU VỀ CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG
ác nguồn năng l ợng c b n đ ợc ph n lo i nh sau:
ăng l ợng hóa th ch: than đá, than n u, dầu kh , kh thi n nhi n,
ăng l ợng tái t o: n c, năng l ợng m t tr i, gió, nhiệt l ng đ t, thủy tri u, năng
tr ng v an ninh cho nh n lo i các d ng năng l ợng n y đang g p nhi u v n đ v có thể đi đến c t gi m việc sử d ng chúng
ột trong những nguồn năng l ợng m i để thay thế l năng l ợng tái t o m i hay
c n g i l nguồn năng l ợng thứ c p l biogas
2.1.1 Nguồn năng lượng biogas
Biogas hay kh sinh h c l hỗn hợp kh (CH4 v một số kh khác phát sinh từ sự
ph n huỷ các v t ch t hữu c
Th nh phần ch nh của iogas l CH4 5 đến 60%) và CO2 ( 8% đến 8% c n l i kho ng % l các ch t khác nh h i n c N2, O2, H2S, O … đ ợc thuỷ ph n trong
Do đó, việc xử lý kh 2S và CO2 l cần thiết tr c khi sử d ng V v y, cần thiết
Trang 16ph i có một v t liệu để h p ph l ợng kh tr n V đó ch nh l lý do t i ch n ứng d ng của v t liệu h p ph từ bùn đỏ v b m a l dùng để h p ph kh 2S và CO2
2.2 CÁC NGUỒN Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
h ng kh b nhiễm có nghĩa b n c nh các th nh phần ch nh của kh ng kh tồn
t i một số kh g y tổn h i đến sức khỏe của con ng i, g y nh h ng x u đến sự sinh
tr ng v phát triển của động thực v t, phá hủy v t liệu, l m gi m c nh quan m i
tr ng
ó nhi u cách ph n lo i nguồn nhiễm kh ng kh khác nhau:
Dựa v o t nh ch t ho t động: chia th nh nhóm: nhiễm do các quá tr nh s n xu t
c ng nghiệp, n ng nghiệp, tiểu thủ c ng nghiệp ; nhiễm do giao th ng v n t i; nhiễm do sinh ho t; nhiễm do các quá tr nh tự nhi n[2]
Dựa v o bố tr h nh h c chia l m nguồn: nguồn điểm, nguồn đ ng v nguồn vùng [2]
Dựa v o nguồn gốc phát sinh: căn cứ tr n nguồn gốc n y, nguồn nhiễm kh ng
kh đ ợc chia th nh nhóm ch nh l : nguồn tự nhi n v nh n t o
- guồn gốc tự nhi n: kh thoát ra từ các ho t động tự nhi n của núi lửa, động đ t,
b i do b o, ph n hoa, mùi sinh ra do sự ph n hủy tự nhi n các ch t hữu c
- guồn nh n t o: phát sinh do ho t động của con ng i, bao gồm nguồn cố đ nh
v nguồn di động
+ guồn cố đ nh: sinh ra trong các quá tr nh đốt từ các ho t động s n xu t c ng nghiệp
+ guồn di động: l kh th i trong quá tr nh giao th ng
ác ho t động s n xu t của con ng i t o ra các lo i s n ph m ph c v nhu cầu thiết yếu của h , nh ng đồng th i l nguồn gốc phát sinh ra các ch t độc h i có tác
d ng x u đối v i b n th n con ng i Ở đ y, ta quan t m đến nguồn nhiễm nh n t o
n y ói chung, mỗi nguồn nhiễm đ u phát sinh một số ch t độc h i khác nhau
ác ch t nhiễm mang t nh ch t đ c tr ng cho một số ng nh s n xu t đ ợc n u trong b ng sau [2]:
Trang 176 S n xu t hóa ch t – acid sunfuaric,
superphotphat, amoniac, keo, s n,
vecni, x b ng, bột gi t, l c dầu
Sox, i, , Si 4, NH3, b i hợp
ch t hữu c dung m i , b i, ki m, hydrocacbon, b i, Ox, SOx, NOx
7 S nh sứ, thủy tinh, v t liệu x y
dựng
i, Ox, HF, SiF4
8 Luyện kim, đúc l i, SO2, COx, chì
9 hựa, cao su, ch t d o i, mùi h i
13 h th i giao th ng i, ch , Ox, SOx, COx, hợp ch t
hữu c
2.2.1 Phân loại chất thải trong khí thải công nghiệp
ó nhi u ph ng pháp ph n lo i khác nhau tùy theo m c đ ch nghi n cứu
Dựa v o tr ng thái v t lý, các ch t nhiễm đ ợc chia th nh r n, lỏng, kh
Dựa v o k ch th c h t, ch t nhiễm đ ợc chia th nh ph n tử hỗn hợp kh – h i
Trang 18v aerosol gồm các h t r n, lỏng Trong đó, aerosol đ ợc chia th nh b i, khói, s ng
i l các h t r n có k ch th c từ 5-50 µm, còn khói l các h t r n có k ch th c từ 0,1 – 5 µm S ng bao gồm có gi t lỏng có k ch th c từ , - 5 µm v đ ợc h nh
th nh do ng ng tự h i ho c khi phun ch t lỏng trong kh Ở đ y ta quan t m đến cách
ph n lo i n y v nó có ý nghĩa trong việ ch n ph ng pháp v thiết kế hệ thống xử lý
kh th i
2.2.2 Phương pháp xác định chất ỗ nhiễm trong không khí
Do h m l ợng các ch t độc trong kh ng kh th ng bé n n ph ng pháp đ ợc ứng
d ng để xác đ nh chứng ph i đ t độ nh y v độ ch nh xác cao n c nh đó, muốn đ t kết qu n y, việc đo đ c ph i đ ợc tiến h nh li n t c iện nay, tr n thế gi i ng i ta
đ sử d ng các c ng c tự động do ghi kết qu của đối t ợng đo
Tuy nhi n, n c ta ch a có kh năng đầu t n n việc xác đ nh kh th i đ ợc tiến
h nh theo ph ng pháp cổ điển guy n lý chung l h p thu ch t ỗ nhiễm b ng dung
m i th ch hợp, sau đó tiến h nh ph n t ch b ng ph ng pháp hóa h c để đ nh l ợng chúng Ph ng pháp n y có nhi u kh năng g y sai số do c nguy n nh n chủ quan
ng i thực hiện v nguy n nh n khách quan do độ nh y của ch t h p thu v độ tinh khiết của hóa ch t phổ biến g y nhiễm kh ng kh đ ợc tr nh b y trong một số t i liệu chuyên ngành
2.3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ KHÍ THẢI
Sơ đồ 2.1 Phân loại phương pháp và thiết bị xử lý khí thải[2]
Ph ng pháp h p ph dựa tr n kh năng l i cuốn các ph n tử kh , h i b i các ch t
r n, xốp Tr n thực tế, ng i ta sử d ng than ho t t nh, silicagen v zeolit l m ch t h p
ph
Xử lý b ng ph ng pháp xúc tác dựa tr n sự biến đổi hóa h c các c u tử độc h i
Trang 19thành không độc h i tr n b m t xúc tác r n Ph ng pháp n y đ ợc sử d ng để xử lý
NOx ,SOx , COx v các t p ch t hữu c
Ph ng pháp nhiệt hay ph ng pháp đốt cháy trực tiếp đ ợc ứng d ng để xử lý các ch t độc dễ b xi hóa v các t p ch t có mùi h i Ph ng pháp n y dựa tr n kh năng cháy của t p ch t trong l ho c đèn x
Ph ng pháp ng ng t dựa tr n hiện t ợng gi m áp su t b o h a khi gi m nhiệt
độ Ph ng pháp n y dùng để thu hồi dung m i hữu c ể giá tr nh ng ng t x y ra cần l m l nh kh chứa dung m i
ối v i kh th i có th nh phần hóa h c phức t p v nồng độ ch t độc cao, ng i ta
th ng áp d ng hệ thống xử lý nhi u b c, l tổ hợp của nhi u ph ng pháp khác nhau
2.4 GIỚI THIỆU VỀ VẬT LIỆU HẤP PHỤ TỪ BÙN ĐỎ KẾT HỢP VỚI BÃ MÍA
2.4.1 Công nghệ thải bùn đỏ và đặc tính của bùn đỏ
- Quy tr nh s n xu t alumin từ qu ng bauxite theo c ng nghệ ayer
Sơ đồ 2.2 Sản xuất alumina theo quy trình Bayer[3]
Trang 202.4.1.2 Thành phần và tính chất của bùn đỏ :
Sau khi tiến h nh v c hóa m u bùn đỏ theo ph ng pháp v c hóa kh sử d ng
Na2CO3 m l ợng sil c đ ợc xác đ nh b ng ph ng pháp tr ng l ợng, h m
l ợng nh m v s t đ ợc xác đ nh b ng ph ng pháp chu n độ, h m l ợng titan đ ợc xác đ nh b ng ph ng pháp đo quang ết qu ph n t ch m u bùn đỏ th đ ợc đ a ra
Trang 21H nh 2.1 XRD của bùn đỏ [5]
H nh 2.2 Sự biến đổi pha tinh thể theo nhiệt độ đốt cháy [6]
2.4.2 Bã mía
2.4.2.1 Hình ảnh của bã mía
Trang 22ho c các m ng tinh thể có quy lu t ch t tinh thể Trong khi đó, các nguy n tử ion
ho c ph n tử n m b m t ngo i kh ng đ ợc c n b ng li n kết, do đó khi tiếp xúc
p ph l quá tr nh giữ các ch t h a tan l n b m t ph n cách giữa pha ác
ph n tử b h p ph g i l ch t b h p ph c n pha r n g i l ch t h p ph [8]
p ph chia l m lo i [8]:
– p ph v t lý: lực t ng tác l lực Van der Walls, h p ph thu n ngh ch v t có
Trang 23l p b m t ph n chia pha v h nh th nh l p điện t ch kép
Phần b m t ch t h p ph có điện t ch xác đ nh, n n chỉ h p ph các ion t ch điện trái d u v i nó v kh năng h p ph th ph thuộc r t nhi u v o b n ch t các ion
ối v i các ion cùng hóa tr , ion n o có bán k nh l n có kh năng h p ph cao
% C C t 100%
x C
q : độ h p ph th i điểm c n b ng mg g
Co : l nồng độ đầu của ch t b h p ph trong dung d ch mg l
Ct : nồng độ c n b ng của ch t b h p ph trong dung d ch
m : khối l ợng ch t h p ph
V : thể t ch dung d ch
%: % h p ph
Phân tích dữ liệu đẳng nhiệt v i nhi u m h nh khác nhau l b c quan tr ng
để t m m h nh tối u ó v i m h nh đẳng nhiệt có thể ph n t ch dữ liệu th nghiệm
Trang 242.5.2.1 Mô hình đẳng nhiệt Langmuir
Thuyết h p ph Langmuir m t quá tr nh h p ph kh l n b m t r n Gi thuyết của m h nh n y l h p ph đ n l p ác ph n tử khí h p ph l n b m t ch t
Trang 252.6 CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN
2.6.1 Các công trình trong nước
Từ năm đ có c ng tr nh nghi n cứu sử d ng bùn đỏ để l m v t liệu h p ph ,
c thể l sử d ng bùn đỏ l m Zeolit của ùi Xu n nh, La Văn nh v L Xu n
Th nh hóm tác gi đ tổng hợp th nh c ng zeolit từ dung d ch nh m silicat hòa tan tách từ bùn đỏ b ng cách n ng giá tr p của dung d ch n y l n t i b ng aO
8 , v kết tinh zeolit 95o trong gi c tr ng của xúc tác đ ợc xác đ nh b ng
ph ng pháp nhiễu x tia X, phổ hồng ngo i v ch p S [9]
ăm tác gi Trần nh ùng đ nghi n cứu ho t hóa bùn đỏ l y từ h máy
óa ch t T n nh b ng acid để h p ph sen v Phosphat trong n c th i ết qu thu đ ợc đ t hiệu su t h p ph từ 5% đến 9 % [5]
ến năm th nhóm tác gi guyễn Quốc a, L ồng Th m, Trần Phi ùng, Trần Th Thùy Trang, guyễn Th Quế, Ph m nh Vũ, o ng c l i sử d ng bùn đỏ từ nh máy T n Rai – L m ồng để h p ph etylen xanh trong n c th i dệt nhuộm ết qu thu đ ợc v i dung l ợng h p ph cực đ i từ đến 55 mg g
t ng ứng v i p = v p =5 [10]
V đến năm 5, có nhi u c ng tr nh đ nghi n cứu sử d ng bùn đỏ biến t nh nh một v t liệu h p ph kim lo i n ng nh : ion phosphat [4], xử lý sen [11] , h p ph r (IV) [12] Các c ng tr nh nghi n cứu tr n đ sử d ng chủ yếu th nh phần các oxit
Fe2O3, Al2O3, SiO2 và TiO2 v bùn đỏ có c u trúc h t xốp, l đi u kiện thu n lợi để
h nh th nh các trung t m h p ph , sau đó xử lý b ng acid 2SO4 ho c l v nhiệt
ến năm , Vincenzo Sglavo v các cộng sự đ nghi n cứu v t nh ch t nhiệt của bùn đỏ v các s n ph m chế t o từ bùn đỏ [6],[14]
ăm , Gupta v các cộng sự đ nghi n cứu bùn đỏ để h p ph h v rom [15]
Trang 26Những năm sau đó th có những nghi n cứu t ng tự, dùng bùn đỏ l m v t liệu
h p ph các ion kim lo i n ng nh : sen [16],Nitrat [17]
ến năm 9, th bùn đỏ đ ợc nghi n cứu để chế t o v t liệu h p ph g2+ trong
n c th i dệt nhuộm [18]
hững năm gần đ y th các nghi n cứu ng y c ng nhi u h n, năm chế t o v t liệu h p ph từ bùn đỏ để h p ph Phosphat [19], h p ph sen [20], h p ph i2+
[21]
ối v i b m a th từ năm 996, assar v c ng sự đ nghi n cứu t nh ch t của b
m a để ph c v cho các nghi n cứu khác [7] ăm , Byung-Ki Na v các cộng sự
đ nghi n cứu kh năng h p ph O2 từ cacbon ho t t nh [22]
ăm , Dinesh ohan, unwar P Singh đ sử d ng b m a để l m v t liệu
h p ph d v Zn , c hai m h nh h p ph Langmuir v rendlich đ u phù hợp [23]
ăm 6, nhóm tác gi Yi-Zhi Wang, Lin –Ye Zhang Yan Mo, Guang – Tao Wei, Zhong – in Li, ai uang Yue Deng, đ sử d ng kết hợp bùn đỏ v b m a v i
tỉ lệ : nung nhiệt độ 57 o
K trong kh ng kh v i th i gian l gi V t liệu t o
th nh đ ợc có kh năng h p ph cao, đ ợc sử d ng để h p ph ch t m u hữu c trong
n c th i v tái sử d ng sau lần [24]
2 CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHI N CỨU TRONG LUẬN VĂN
2.7.1 Các phương pháp s dụng để tạo v t liệu
2.7.1.1 Phương pháp đo l c tạo hạt
Dùng hệ thống t o h t tự thiết kế nh một giá đ nh m đ xilanh trong quá
tr nh t o h t Xilanh đ ợc đ t tr n hệ thống, dùng s t d ng khối có khối l ợng xác
đ nh để tiến h nh t o áp lực l n xilanh, nh áp lực n y h t sẽ đ ợc t o ra
Trong quá tr nh t o h t, ma sát kh ng đáng kể n n bỏ qua lực ma sát V y
n n lực t o h t đ ợc t nh b ng c ng thức:
Trang 27(2.1)
ng thức t nh áp lực: lực t o h t
(2.2) Trong đó:
P: áp lực hay lực t o h t m2)
: lực tác động l n xilanh
S: diện t ch tiếp xúc giữa khối s t v xilanh m2)
m t tiếp xúc giữa xilanh v khối s t l h nh elip n n diện t ch b m t tiếp xúc
sẽ đ ợc t nh theo c ng thức
Trong đó a l bán tr c l n của elip m , b l bán tr c nhỏ của elip m
2.7.1.2 Phương pháp đo l c vỡ hạt [25]
ách xác đ nh lực v h t của v t liệu đùn: dựa tr n ti u chu n Shell Test S S
7 Tuy nhi n, do số l ợng m u cần thiết cho ph ng pháp ph n t ch n y l t ng đối l n 20 cm3 ch t xúc tác , độ b n c h c trong mỗi h t đ ợc đánh giá th ng qua các ph ng pháp tr ng l ợng khác cho đến khi h t b phá hủy Từ đó, có thể t nh toán
áp lực tối đa của những h t m u Ph ng pháp n y cho biết độ b n c của một h t m u
đ ợc xác đ nh b ng cách cho lực tác d ng l n m u v i chi u khác nhau nh trong
Trang 28th c v khối l ợng xác đ nh theo y u cầu c ng nghệ chế biến
ối v i một số lo i s n ph m việc ép t o h nh l cần thiết nh : ép m sợi, m ống,
ép thức ăn gia súc, gia cầm… hi s n ph m có h nh d ng th ch hợp sẽ t o đi u kiện thu n lợi cho những quá tr nh tiếp theo nh : ph i s y, nung, đóng gói, v n chuyển b o
qu n c biệt khi s n ph m có h nh dáng đ p, k ch th c v khối l ợng phù hợp v i
kh năng ti u th sẽ thu hút v k ch th ch sức mua của ng i ti u
Trang 29động hóa
Dựa tr n y u cầu v th nh ph m v tr ng thái v t lý c nguy n liệu ng i ta có thể
ch n một trong các nguy n t c t o h nh sau đ y:
guy n t c nén ép: dùng áp lực để nén ép nguy n liệu th nh h nh d ng nh t
đ nh ho c th nh băng d i rồi c t vi n
guy n t c d p khu n: dùng khu n có h nh m u đ ợc lựa ch n d p xuống khối
s n ph m chia th nh từng phần có h nh dáng nh t đ nh
hi nén ép ho c khi d p khu n, để li n kết đ ợc các phần tử v t liệu d ng bột
r i, d ng bột nhuyễn, d ng r n lỏng, tùy thuộc v o độ m của nguy n liệu m tr số áp lực ép khác nhau, có thể t i at v độ m đ t tối thiểu l - % Trong một số
tr ng hợp để gi m áp lực ép ng i ta có thể gia nhiệt nhiệt độ cao tr n điểm nóng
ch y của hỗn hợp D i tác d ng của nhiệt độ cao hỗn hợp chuyển từ pha r n sang pha lỏng có độ nh t cao, khi h nhiệt độ chúng l i chuyển từ pha lỏng v r n
V c u t o bộ ph n ép chủ yếu l v t xo n, p t t ng, tr c cán, bộ ph n chứa t i l khu n có d ng tr , phẳng, cầu
2 .2 Các phương pháp xác định đặc tính của v t liệu
2.7.2.1 Phương pháp phân tích nhiệt vi sai
Ph n t ch nhiệt vi sai DT l kỹ thu t đo trong đó phát hiện sự ch nh lệch nhiệt độ của m u đo và m u chu n m u so sánh) để xác đ nh các biến đổi nhiệt bên trong m u đang diễn ra sự thay đổi v t lý ho c hóa h c khi m u đ ợc gia nhiệt ho c
l m l nh Sự ch nh lệch nhiệt độ giữa m u đo v m u chu n đ ợc phát hiện b i c p nhiệt điện đ t t i t m đế kim lo i của giá đ m u
u đo v m u chu n đ ợc đ t trong một m i tr ng nhiệt độ đồng nh t bên trong lò điện để đ ợc gia nhiệt v i một tốc độ kh ng đổi p nhiệt điện đ ợc g n v o m t sau của t m kim lo i p nhiệt điện vi sai cho phép đo nhiệt độ ch nh lệch giữa m u đo
v m u chu n trong khi mỗi c p nhiệt ri ng sẽ đo nhiệt độ ri ng của m u đo v m u chu n
2 .2.2 Phân tích nhiệt tr ng
Ph n t ch nhiệt tr ng TG l ph ng pháp ph n t ch trong đó có sự thay đổi khối
l ợng của m u d i sự thay đổi của nhiệt độ theo một ch ng tr nh đ ợc ghi l i nh l một h m số của nhiệt độ ho c th i gian
ỹ thu t ph n t ch nhiệt tr ng dựa tr n c s ghi l i li n t c sự thay đổi khối l ợng của m u trong quá tr nh gia nhiệt ho c l m l nh, v hữu ch khi ph n t ch đ nh l ợng các thay đổi v t lý ho c hóa h c v i sự thay đổi v khối l ợng V d các v t lý nh thăng hoa, bay h i, h p th v khử h p th
Trang 302.7.2.3 Phương pháp nhiễu xạ tia X (XRD)
Nguyên t c c b n của ph ng pháp nhiễu x tia X là dựa v o ph ng tr nh Vulf-bragg:
V i mỗi nguồn tia X có b c sóng xác đ nh, khi thay đổi góc t i , mỗi v t liệu
có giá tr đ c tr ng So sánh giá tr d và d chu n sẽ xác đ nh đ ợc c u trúc m ng tinh thể của ch t nghiên cứu
Ph ng pháp nhiễu x tia X đ ợc dùng để nghiên cứu c u trúc tinh thể v t liệu
go i ra ph ng pháp n y c n có thể ứng d ng để xác đ nh động h c của quá trình chuyển pha, k ch th c h t v xác đ nh đ n l p b m t của xúc tác kim lo i trên ch t mang
2.7.2.4 Phương pháp đo diện tích bề mặt (BET)
hiệt h p ph l p đầu ti n l r t l n so v i nhiệt h p ph của những l p tiếp theo Nhiệt h p ph từ l p thứ tr l n đến l p ng ng t l b ng nhau v b ng nhiệt
ng ng t
Ph ng tr nh c b n cu BET:
n = 2dsin
Trang 31Trong đó:
V l thể t ch kh đi u kiện ti u chu n đ ợc h p ph
Vm l thể t ch kh đi u kiện ti u chu n đ ợc h p ph trong một l p
C = exp(Q-L)/RT
Q l nhiệt của quá tr nh h p ph l p ch t b h p ph đầu ti n
L l n nhiệt ng ng t của kh , b ng v i nhiệt của quá tr nh h p ph những l p tiếp theo p su t t ng đối của kh l P P0
Trong ph ng pháp T áp d ng cho thực tế, thể t ch của kh đ ợc h p ph
đ ợc đo nhiệt độ kh ng đổi, khi đó nó l h m của áp su t v đồ th đ ợc x y dựng l P/V(P0-P) theo P/P0
X y dựng biểu đồ m P V P0-P ph thuộc v o P P0 sẽ nh n đ ợc một đo n thẳng trong kho ng giá tr của áp su t t ng đối từ , 5 đến , độ nghi ng tan v tung độ của điểm c t cho phép xác đ nh thể t ch của l p phủ đ n l p l p phủ đ n
hùm electron từ ống phóng đ ợc đi qua một v t k nh v đ ợc l c th nh một
d ng h p V t k nh chứa một số cuộn d y cuộn lái electron đ ợc cung c p v i điện thế thay đổi, cuộn d y t o n n một tr ng điện từ tác động l n chùm electron, từ đó chùm electron sẽ quét l n b m t m u t o th nh tr ng quét [ 6] T n hiệu của cuộn lái cũng đ ợc chuyển đến ống catot để đi u khiển quá tr nh quét nh tr n m n h nh đồng
bộ v i quá tr nh quét chùm electron tr n b m t m u hi chùm electron đ p v o b
m t m u t o th nh một t p hợp các h t thứ c p đi t i đầu d , t i đ y nó đ ợc chuyển
th nh t n hiệu điện v đ ợc khuếch đ i T n hiệu điện đ ợc gửi t i ống tia catot v
đ ợc quét l n m n h nh t o n n nh ộ nét của nh đ ợc xác đ nh b i một số h t thứ
c p đ p v o ống tia catot, số h t n y l i ph thuộc v o góc b n ra của electron khỏi b
Trang 32m t m u, tức l ph thuộc v o mức độ lồi v lõm của b m t V thế nh thu đ ợc sẽ
ph n ánh diện m o của b m t v t liệu
2.7.2.6 Phương pháp phân tích quang phổ hồng ngoại
Phổ hồng ngo i l ph ng pháp đo sự h p th bức x hồng ngo i R khi nó đi qua một l p ch t cần thử, các số sóng khác nhau, vùng bức x hồng ngo i sử d ng trong các máy quang phổ R th ng l cm-1 – 400 cm-1, các máy hiện nay có thể
m rộng vùng bức x cm-1 – 10000 cm-1)
Trong ph n tử khi có nhóm nguy n tử n o đó h p th năng l ợng v thay đổi
tr ng thái dao động th t o n n một d i h p th tr n phổ R ó mối li n quan giữa nhóm nguy n tử v d i h p th n n có thể dựa v o sự có m t của d i h p th để nh n biết một nhóm chức n o đó
hi u nhóm chức có các d i phổ h p th đ c tr ng, đ y l c s của việc ph n
t ch c u trúc b ng R Việc xác đ nh đ ợc sự có m t của các nhóm chức trong ph n tử giúp chúng ta có thể dùng phổ hồng ngo i R để đ nh t nh một ch t
2.7.3 Phương pháp s dụng hấp phụ khí
Hệ thống kiểm tra kh năng xử lý H2S/CO2 của v t liệu kết hợp bùn đỏ và bã mía
đ ợc mô t trong h nh sau đ y:
6
Trong s đồ n y, hệ thống chủ yếu gồm hai b nh kh và H S b ng O khi cần
Trang 33Quá tr nh h p ph đ ợc tiến h nh nhiệt độ ph ng 0 v áp su t th ng atm)
L u l ợng kế số dùng để đi u chỉnh l u l ợng cố đ nh L h ồng độ kh 2S ban đầu trong hỗn hợp cũng đ ợc chỉnh cố đ nh ppm V t liệu kết hợp giữa bùn đỏ
v b m a đ ợc chứa trong ống ph n ứng Pyrex có h nh d ng chữ U đ ng k nh ,8
cm và cao 5 cm v i khối l ợng dao động từ m = , 8g đến , 9g D ng hỗn hợp
kh đ ợc d n v o ống ph n ứng, sau khi b v t liệu kết hợp từ bùn đỏ v b m a h p
ph th nồng độ 2S đi ra ống ph n ứng sẽ đ ợc đo v ghi l i li n t c b ng đầu d c m biến sensor ồng th i xu t giá tr thu đ ợc th ng qua máy t nh d i d ng file excel
T ng tự nh v y khi kiểm tra dung l ợng h p ph kh O2, ta thay bình khí H2S
MS = g mol khối l ợng ph n tử của nguy n tố l u huỳnh
msorbent g khối l ợng v t liệu sử d ng để kh o sát h p ph 2S
P = atm áp su t trong quá tr nh h p ph kh 2S
T = nhiệt độ t i th i điểm kh o sát kh năng h p ph kh 2S
R = , 8 L atm mol h ng số kh lý t ng
Cin (ppm nồng độ kh 2S trong hỗn hợp kh nh p liệu
Cout (ppm) nồng độ H2S t i th i gian h p ph t ng ứng
L h l u l ợng d ng kh nh p liệu
t (h): th i gian v t liệu h p ph đ t đến cân b ng
ng thức t nh t ng tự khi t nh cho h p ph kh O2, b ng cách thay các thông
số của 2S b ng kh O2
Trang 34- h o sát kh năng h p ph kh 2S v kh CO2 trong ph ng th nghiệm
- Ch n hai m u v t liệu có kh năng h p ph tốt nh t đo các đ c t nh vi c u trúc của v t liệu
Trang 35Sơ đồ 3.1 Sơ đồ quy tr nh xử lý bã mía thô
m a đ ợc thu gom từ các máy ép n c khu vực qu n Tân Phú Tp HCM,
đ ợc đem đi ph i s y để gi m l ợng m c n trong b m a, sau đó đem c t nhỏ từ 5cm, nguyên liệu th đ ợc nghi n b ng máy nghi n búa tr c khi đem đi s y 105oC trong kho ng 1h Sau đó, nguy n liệu đ ợc nghi n b ng máy nghi n dao cho thành
2-d ng bột m n v đem đi r y cho đ t k ch th c h t <125µm, s n ph m tr n r y đ ợc
s y , xay l i b ng máy nghi n dao và tiếp t c cho qua r y k ch th c 125 µm
H nh 3.1 Bã mía nguy n liệu kích thư c <0,125mm
H nh 3.2 Máy nghi n dao
Trang 363.1.3 X lý ngu n liệu bùn đỏ thô
Sơ đồ 3.2 Xử lý bùn đỏ thô
ùn đỏ từ nh máy T n Rai – L m ồng l y v d i d ng c c c n h i m Sau
đó bùn đỏ sẽ đ ợc lo i bỏ t p ch t nh rễ, lá c y, đá cứng, các lo i t p ch t hữu c , rác… Tiếp theo bùn đỏ sẽ đ ợc đem đi s y 50 v đ ợc nghi n m n b ng cối đá
v cuối cùng ta cho qua r y để đ ợc k ch th c h t mong muốn < 5µm v thu đ ợc
s n ph m nguy n liệu để t o m u
Trang 373.1.4 Tạo v t liệu hấp phụ
Sơ đồ 3.3 Tạo v t liệu hấp phụ khí
n g m u cho v o trong hộp tr tr n đ y n p k n v l c đ u trong phút
u sau khi đ ợc trộn đ u sẽ th m n c v o để t o độ d o cho v t liệu dễ t o vi n
b ng ph ng pháp ép đùn, l ợng n c cho v o từng m u l khác nhau, độ m của từng m u cũng khác nhau Quá tr nh t o h nh m u đ ợc thực hiện b ng ống xilanh có
đ ng k nh đầu ra l mm u sau khi t o ra, sẽ đ ợc đem đi s y 50C trong 30 phút để m u đ t độ cứng nh t đ nh, sau đó m u sẽ đ ợc c t th nh vi n d i kho ng ,5cm v đem đi nung các nhiệt độ oC, 300oC, 400o v 5 oC trong th i gian
gi
ác m u v t liệu sau khi t o th nh đ ợc chứa trong các l k n v đem đi tiến
h nh kh o sát h p ph kh
Trang 38Từ số liệu trên cho th y v t liệu c ng chứa nhi u b m a th l ợng n c cho v o
c ng nhi u v v t liệu chứa nhi u b m a sẽ có nhi u s sợi kh ng có kh năng kết dính), khi kết hợp v i bùn đỏ sẽ khó t o đ ợc sự li n kết ch t chẽ dễ b r n nứt, v
v n h nh v v y v t liệu có tỉ lệ b m a c ng cao thì l ợng n c cho v o c ng nhi u
v ng ợc l i
Trang 39H nh 3.4 Xilanh để tạo m u
.3 2 ĐO CÁC ĐẶC TÍNH CỦA NGU N LIỆU
3.2.1 Độ m của bùn đỏ và b mía
M u thử đ ợc s y khô nhiệt độ 105o đến khối l ợng kh ng đổi Sau đó t nh tỷ
lệ khối l ợng còn l i v i m u ban đầu
Cân 3 g m u nguy n liệu bùn đỏ v , g m u đối m u b m a (v i độ chính xác , g v o chén c n đ biết tr c khối l ợng, đ t chén cân có m u thử vào tủ s y, nâng nhiệt độ từ từ đến 105oC S y kho ng 4 gi , l y chén m u thử ra, cho vào bình hút m để nguội đem c n S y tiếp 1 gi L p l i động tác trên cho đến khi khối l ợng
kh ng đổi Ghi l y kết qu cuối cùng ỗi m u thực hiện lần đo
Trang 40ộ m tính b ng phần trăm theo c ng thức:
(3.1) Trong đó:
- m : l khối l ợng chén v m u tr c khi s y
- m : l khối l ợng chén v m u sau khi s y
- m: khối l ợng m u c n
3.2.2 Mất khi nung của bùn đỏ và b mia
u thử đ ợc nung 75 oC ±50oC đến khối l ợng kh ng đổi Từ sự gi m khối
l ợng t nh ra đ ợc l ợng m t khi nung
Cân kho ng một gam m u ch nh xác đến 0.01g đ đ ợc chu n b cho v o chén sứ
đ nung nhiệt độ 75 oC ±50o đến khối l ợng kh ng đổi ung chén có chứa
m u cùng nhiệt độ tr n trong ,5 gi , l y m u ra v để trong b nh hút m đến nhiệt độ ph ng v cân
L ợng m t khi nung đ ợc t nh theo c ng thức:
(3.2) Trong đó:
- m : l khối l ợng chén v m u tr c khi nung
- m : l khối l ợng chén v m u sau khi nung
- m: khối l ợng m u c n
3.2.3 Xác định hàm lƣợng kim loại nặng trong bùn đỏ
Ph ng pháp n y dùng để xác đ nh h m l ợng của 2 kim lo i Cu và Zn trong
m u nguyên liệu bùn đỏ b ng ph ng pháp phổ h p th nguyên tử AAS
n g m u bùn đỏ d ng bột m n, sau đó ng m trong dung d ch n c c ng thủy (3HCl 37% + 1HNO3 65% trong kho ng h Tiếp theo, đun nóng hỗn hợp cho bay hết acid d , th m n c c t v o v đ nh mức l n 5 ml, l c l y dung d ch v tiến h nh
đo o trong thiết b h p thu nguy n tử S có ng n lửa
ồng độ m u đ ợc xác đ nh theo ph ng tr nh hồi quy có d ng: