CACBON MONOOXIT (CO). II.[r]
Trang 211) Tính oxi hóa c a cacbon th hi n ủ ể ệ ở
ph n ng nào trong các ph n ng sau? ả ứ ả ứ
Ki m tra bài cũ ể
+40
+40
Trang 4BÀI 16: H P CH T CUA CACBON Ợ Ấ ̉
A CACBON MONOOXIT (CO)
Trang 5A CACBON MONOOXIT (CO)
I TÍNH CH T V T LI Ấ Ậ ́
Đi u nào sau đây đúng cho tính ch t v t lí c a khí cacbon monooxit? ề ấ ậ ủ
- Là m t ch t khí, không màu, không mùi, không v , h i nh h n ộ ấ ị ơ ẹ ơ
không khí, r t ít tan trong nấ ước
Trang 6A CACBON MONOOXIT (CO)
+4
* CO cháy trong oxi ho c không khí.ặ
* CO kh đử ược nhi u oxit kim lo i nhi t đ caoề ạ ở ệ ộ
1 Cacbon monooxit là oxit không t o mu i ( oxit trung tính ).ạ ố
Trang 8A CACBON MONOOXIT (CO)
Trang 9Em hãy tìm phát bi u đúng trong cac phat biêu sau : ể ́ ́ ̉
- Cacbon đioxit là ch t khí, không màu, tan không nhi u trong nấ ề ước
- Khi làm l nh đ t ng t -76ạ ộ ộ ở 0C, khí CO2 hoá thành kh i r n , màu ố ắ
tr ng g i là “ nắ ọ ước đá khô ”
- nhi t đ thỞ ệ ộ ường, dưới áp su t 60 atm, khí COấ 2 s hóa thành ẻ
l ng ỏ
không màu
Trang 10B CACBON ĐIOXIT (CO2)
II TÍNH CH T HOÁ H C Ấ Ọ
1 Khí CO 2 không cháy và không duy trì s cháy ự c a ủ nhi u ch t ề ấ
2 CO 2 là oxit axit , khi tan trong n ướ ạ c t o thành
dung d ch axit cacbonic ị
CO 2 (k) + H 2 O (l) H 2 CO 3(dd)
Trang 11B Cacbon đioxit (CO2)
Trang 12Khí CO2 gây hi u ng nhà kính ệ ứ
Trang 13-H2CO2 là axit hai n c r t yêu, kem bên phân h y thành COấ ấ ́ ́ ̀ ủ 2 và H2Ochi tôn tai trong dung d ch loang.̉ ̀ ̣ ị ̃
- Trong dung d ch phân li hai nâc:ị ́
Trang 14Mu i cacbonat kim lo i ki m, amoni và đa s mu i hiđrocacbonat ố ạ ề ố ố
d tan trong nễ ước Mu i cacbonat kim lo i khác không tan trong ố ạ
nước
Trang 15PHI U H C T P Ế Ọ Ậ
*Hoàn thành phương trình hoá h c c a các ph n ng sau và viêt ọ ủ ả ứ ́
phương trình dướ ại d ng ion thu g n (nêu co)ọ ́ ́
Trang 16* Mu i cacbonat trung hoà c a kim lo i ki m b n v i nhi t ố ủ ạ ề ề ớ ệ
* Các mu i cacbonat trung hoà c a kim lo i khác cũng nh ố ủ ạ ư
mu i hidrocacbonat b nhi t phân hu ố ị ệ ỷ
2 -
Trang 17
-• ng d ng c a Na Ứ ụ ủ 2 CO 3
2 ng d ng c a m t s mu i cacbonat Ứ ụ ủ ộ ố ố
• ng d ng c a CaCO Ứ ụ ủ 3
Dùng làm ch t đ n trong m t s ngành công nghi p ấ ộ ộ ố ệ
Dùng trong công nghi p thu tinh, đ g m, b t gi t … ệ ỷ ồ ố ộ ặ
•Thu c gi m đau d dày ố ả ạ
Trang 18CO (khí)
CO 2 (khí)
Na 2 CO 3 (dd)
NaHCO 3 (dd)
HCl (dd)
Ca(OH) 2 (dd)
Trang 19
S Giaó D c & Đào T o BRVT ở ụ ạ
Tr ườ ng THPT Tr n H ng Đ o ầ ư ạ
Trang 20C ng c : ủ ố
Câu h i ỏ : Cho 0,1 mol CO2 vào 100 ml dung d ch NaOH 2M sau ph n ị ả
ng thu đ c mu i nào? Bao nhiêu mol?
Trang 21C Axit cacbonic và muôi cacbonat ́
B ng tinh tan ả ́
II Muôi cacbonat ́
Trang 23Câu h i 1: ỏ
Đ làm s ch khí CO có l n t p ch t ể ạ ẫ ạ ấ CO 2 dùng hóa ch t nào ấ sau đây:
A Dung d ch KMnO ị 4
B Dung d ch Ca(HCO ị 3 ) 2
C Dung d ch Br ị 2
D Dung d ch Ca(OH) ị 2
Trang 24CO (khí)
CO 2 (khí)
Na 2 CO 3 (dd)
+
Câu hoi ̉
Trang 25Bai tâp vê nh ̀ ̣ ̀ à
* Bài 2,3,5,6 SGK trang 75
* Đ c tr ọ ướ c bài 17 ; S u t m Silicagen ư ầ