1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

unit 10 health and hygiene

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/To remember to do something : nhớ để làm 1 việc gì đó (mang ý tương lai) =Don’t forget to do something : đừng quên làm 1 việc gì đó.. b/ To remember doing something : nhớ đã làm 1 việ[r]

Trang 1

Unit 10: Health and Hygiene

Section A – Personal Hygiene

I Vocabulary:

1 hygiene /ˈhaɪ.dʒiːn/ /(n) vệ sinh

2 harvest /ˈhɑːr.vəst/ or /ˈhɑː.vɪst/ (n) mùa gặt to harvest /ˈhɑːr.vəst /or /ˈhɑː.vɪst/ (v) gặt lúa

3 hard /hɑːd/ (adj) (adv) chăm chỉ , vất vả

4 probably /ˈprɑː.bə.bli/ (adv) có lẽ

5 to iron /ˈaɪ.ɑːn/ (v) là , ủi quần áo iron (n) bàn là , bàn ủi

6 to take /have a shower (bath) : tắm

7 to take /do morning exercises : tập thể dục buổi sang

8 to take care of ….(myself) : chăm sóc … (bản thân)

9 to stay up late (v) thức khuya

10 to polish /ˈpɑː.lɪʃ/ ( v) đánh bóng

11 pants /pænts/ (n): quần dài

12 comb /koʊm/ (n) cái lược to comb (n) chải tóc

13 sandals /ˈsæn.dəlz/ (n) dép có quai hậu

14 to receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận

II Grammar:

1 a/To remember to do something : nhớ để làm 1 việc gì đó (mang ý tương lai)

=Don’t forget to do something : đừng quên làm 1 việc gì đó

Trang 2

2.a/Các cách dùng chủ yếu của Imperative

Imperative được dùng để đưa ra mệnh lệnh (Commands), Yêu cầu (requests) và đề nghị

(suggestions)

Don’t +verb.infinitive : đừng làm 1 việc gì Do something: làm 1 việc gì

Ex: - Don't open the door (Đừng có mở cửa)

- Don't forget your keys

Ex: - Come here! (Đến đây)

- Be quiet! (Hãy yên lặng)

b/ Imperative được dùng chỉ dẫn (instructions and directions):

- Take the first turn on your right; go straight ahead and then turn left

- First put a lump of butter into a frying-pan; second, light the gas burner, then break three eggs into the bowl Đưa ra lời khuyên (advices) Chúng ta thường dùng từ 'Never' và 'always' trước động từ để diễn tả lời khuyên đó

- Always warm up before you run

- Never touch electrical equipment with wet hand

Chúng ta cũng dùng imperative để diễn tả lời đề xuất thân mật (offer) hoặc lời mời

(invitations)

- Have a cigarette (offers)

- Come to have lunch with us

(invitations)

Diễn tả điều ước

wishes, lời chúc

- Have a nice day!

- Enjoy your meal!

Thô lỗ (Rudeness):

- Shut up!

- Push off!

- Get out!

3 THE SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN) : - Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn

toàn trong quá khứ

a Cấu trúc thì quá khứ đơn

Trang 3

b Advs (Trạng ngữ nhận biết) : - Yesterday, ago, upon a time, in 1945 (in the past….), last…

c Mô ̣t số lưu ý đối với thì quá khứ đơn:

* Quy tắc thêm “ed” với đô ̣ng từ thường:

- Hầu hết động từ được thêm “ed” để biến thành đô ̣ng từ da ̣ng quá khứ

Ex: work – worked, visit – visited

- Một vài đô ̣ng từ kết thúc bằng phu ̣ âm “y” thì biến “y” thành “i” rồi thêm ‘ed” để biến thành

dạng đô ̣ng từ quá khứ

Ex: study – studied, carry – carried

- Một vài động từ có da ̣ng 1:1 :1 (1 phu ̣ âm + 1 nguyên âm + 1 phu ̣ âm) thì ta gấp đôi phu ̣

âm cuối rồi thêm “ed”

Ex: plan – planned, fit – fitted

d Ca ́ ch phát âm đối với đô ̣ng từ có đuôi “ed”:

Đúng nhất: Theo phiên âm quốc tế, khi –ED đứng sau các âm sau sẽ được phát âm như sau: Phát âm của –

ED Các âm trước –ED

/id/ : /t/ /d/

/t/ : / k / / f / / p / / ∫ / / t∫ / / s /

/d/ : Các nguyên âm và phụ âm còn lại

Eg:

/id/: wanted, needed, demanded, suggested, mended, hated, visited, …

/t/: walked, liked, stopped, washed, watched, laughed, sentenced,

looked, cooked, missed, mixed,…

/d/ : played, studied, changed, cleaned, …

III Exercises:

Exercise 1 : Match the verbs in column A with the phrases in column B

Exercise 2: Put the verbs in the past simple tense

1 He (be) only 34 years old when he died

2 The police (stop) _ me on my way last night

3 Mozart (write) _ more than 600 pieces of music

4 My mother (not pick) _ up me the last afternoon

5 I (go) _ to the cinema three times last week

6 I was angry because they (be) _ late

7 you (attend) _ the extra class last night?

8 Last year I (live) _ in London

9 My best friend (go) _ abroad five days ago

10 The weather (be) _ good when we were on holiday

Trang 4

Exercise 3 : Rewrite

1 Don’t forget to brush your teeth everyday

Remember………

2 Don’t stay up late at night

Remember not to……….………

3 It’s very useful to do morning exercises

Doing morning exercises………

4 Remember to write a letter to me

Don’t……… ………

5 Don’t worry about Mia – she can look after herself

Don’t worry about Mia ………

Ngày đăng: 28/01/2021, 18:41

w