1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Tài liệu ôn tập kiểm tra học kỳ II môn Toán lớp 10 năm học 2017 - 2018

17 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương trình đường thẳng: phương trình tổng quát, phương trình tham số, phương trình chính tắc; vị trí tương đối của hai đường thẳng; khoảng cách một điểm đến một đường thẳng; góc g[r]

Trang 1

Tài liệu lưu hành nội bộ

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRẦN PHÚ

Nhóm Toán 10

Đề cương, nội dung ôn tập

Các câu hỏi ôn tập

Các đề ôn tập

TÀI LIỆU ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10

MÔN TOÁN

Tài liệu này của:………Lớp……

e

Trang 2

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TRẦN PHÚ

TỔ TOÁN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 10 – NĂM HỌC 2017 – 2018

A CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA:

1/ Thời gian: 90 phút, gồm 70% trắc nghiệm và 30% tự luận

2/ Đề gồm 2 phần:

Phần Trắc nghiệm: 07 điểm gồm 28 câu hỏi

Phần Tự luận: 03 điểm

B ĐỀ CƯƠNG

A NỘI DUNG ÔN TẬP:

Phần Đại số : Chiếm 65%

1 Bất đẳng thức và bất phương trình

- Bất đẳng thức

- Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

- Dấu của nhị thức bậc nhất, dấu của tam thức bậc hai

2 Thống kê

- Bảng phân bố tần số, tần suất, biểu đồ

- Các số đặc trưng của của mẫu số liệu

3 Góc và cung lượng giác-Công thức lượng giác

- Góc và cung lượng giác

- Giá trị lượng giác của góc, cung lượng giác

- Một số công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích

Phần Hình học : Chiếm 35%

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

- Hệ thức lượng trong tam giác

- Phương trình đường thẳng: phương trình tổng quát, phương trình tham số, phương trình chính tắc; vị trí tương đối của hai đường thẳng; khoảng cách một điểm đến một đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng

- Phương trình đường tròn, phương trình tiếp tuyến của đường tròn

- Phương trình đường elip

Trang 3

C CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP

Các em tham khảo, tải trên trang website trường, trong tư liệu Tổ Toán Bộ câu hỏi năm ngoái

D MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : 7 điểm

1

x

 

A 2 B 3 C 1 D -1

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là sai ?

2

2

Câu 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên bé hơn 10 của tham số m để hệ bất phương trình

1 2

vô nghiệm?

2

x x

kể cả bờ)

H1 H2 H3 H4

A H2 B H4 C H3 D H1

Câu 9 Bảng xét dấu bên dưới là của hàm số nào sau đây ?

Trang 4

A  

 

2 2

 

   23 1

 

 

2

 

 

2

 Câu 10 Cho số liệu dưới bảng tần số như sau :

Giá trị của phương sai (làm tròn đến hàng phần trăm) là:

Câu 11 Điểm số kiểm tra học kì môn Toán của 100 học sinh được cho dưới bảng sau

Số trung vị là:

Câu 12 Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành

10;20)

20;30)

30;40)

40;50)

8

18

24

10

Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu phần trăm?

Câu 13 Điều tra thời gian hoàn thành một sản phẩm của 20 công nhân, người ta thu được mẫu số liệu sau (thời gian tính bằng phút)

10 12 13 15 11 11 16 18 19 21

23 11 15 11 16 15 20 13 16 11 Mốt của bảng điều tra này là bao nhiêu?

A 10 B 15 C 11 D 23

A

14

5

13

Câu 15 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

2

    

2

Câu 16 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có một số đo

2

2

Trang 5

A cos 5

5

5

trên là:

Câu 21 Cho 2 điểm A(4 ; 7) , B(7 ; 4 ) Viết phương trình tổng quát đường của đường thẳng cách đều 2 điểm A và B ?

A x + y = 0 B x + y = 1 C x  y = 0 D x  y = 1

1 5

  

3

d

 

  

A I(2;3) B I(3;2) C I(1;3) D I(2;1)

Câu 24 Cho đường thẳng d: x-2y-3=0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M(0;1) trên đường thẳng d

A H(-1;2) B H(1;-1) C H(3;0) D H(5;1)

Câu 25 Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A(1; 2), B(3; 1), C(5; 4) Phương trình đường cao vẽ

từ A là:

của m thì đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

5

c

A

1

1

25 16

II PHẦN TỰ LUẬN : 3 điểm

Câu 1 Giải các bất phương trình sau :

x

 

Câu 2 Rút gọn biểu thức :

cos sin 4

T

Trang 6

Câu 3 Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C : x2 y24x4y 6 0 và đường thẳng :

~~~~~ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1: 1B.2C.3A.4A.5B.6D.7D.8D.9C.10B.11B.12C.13C.14A.15D.16B.17D.18A.19A.20A.21A.22A.23B.24D.25A.26C.27B.28CHết ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1: 1B.2C.3A.4A.5B.6D.7D.8D.9C.10B.11B.12C.13C.14A.15D.16B.17D.18A.19A.20A.21A.22A.23B.24D.25A.26C.27B.28C~~~~~

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7 điểm

A S     ; 3 2; . B S   3;2 

5

2

25

25

25

25

nghiệm

8

8  m

2 :

3

 

  

A M  1; 3  B M 3;1 C M 1;3 D M3; 3  

1 5

  

  

đây là vectơ chỉ phương của d

A u    2;1 

2

x x

A x     ; 2 3; . B x   2;3 

Câu 9 Với điều kiện xác định, tìm đẳng thứcđúng

Trang 7

A 2 1

sin

x

x

C sin 2 x  cos 2 2 x  1. D 2

2

1

cos

x

x

A S     ; 1 5; . B S     ; 5 1; .

C S   1;5  D S   5;1 

Câu 11 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

0

1

x

A 1; 2  B 2; . C   ; 1  D  1; 2

tròn đường kính AB

x  y 

tam giác ABC

x x

 

  

x    

1 4

2 3

3

x 

 

Câu 15 Tập nghiệm S của bất phương trình

2 2

10

10 100

x

C S   10;10  D S   ;1  10; .

dương phân biệt

Câu 17 Thống kê điểm điểm tra môn toán của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:

Tìm độ lệch chuẩn s của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm)

A s0,92 B s0,95 C s0,96 D s0,91

Câu 18 Biểu thức T sau không phụ thuộc vào số đo của cung x Tính giá trị của biểu thức T

Tính chu vi C của (S)

Trang 8

Câu 20 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của

25 9

25 9

25 16

25 16

x  y 

qua M cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất

2 6

9

9

3

9

M 

A C2sin 4 x B C sin 4 x C Ccos 4 x D C2sin 2 x

A A2cos x B A 2cos x C A cos 2 x D Acos 2 x

C 4x3y25 0;4 x3y75 0. D 4x3y15 0;4 x3y55 0.

Câu 27 Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây là đúng

A sinA B   cosC. B cos cosA Bsin sinA B cosC

C cosA B   cosA. D sinB C    sinA

tham số của đường thẳng d là

1 3

t

 

  

3

x t

t

  

1 2

t

 

  

3

t

 

   

II PHẦN TỰ LUẬN : 3 điểm

x

f x

x

2

~~~~~ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2: 1D.2D.3A.4C.5C.6B.7C.8B.9D.10C.11D.12A.13A.14D.15B.16C.17B.18C.19B.20B.21B.22C.23B.24D.25C.26A.27B.28A Hết ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2: 1D.2D.3A.4C.5C.6B.7C.8B.9D.10C.11D.12A.13A.14D.15B.16C.17B.18C.19B.20B.21B.22C.23B.24D.25C.26A.27B.28A ~~~~~

Trang 9

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : 7 điểm

x x

2

2

1

2

3

3

x

x m

 

  

2

2

2

2

4

1

4

Câu 6 Hàm số có kết quả xét dấu

 

là hàm số :

A f x   x1x B 2   1

2

x

f x

x

2

x

f x

x

x y

x y

x y

x y

x

 là :

1

 

   

3 1

 

   

3 1

 

   

3 1

 

  

Trang 10

(Tần số)

(Điểm)

nào sau đây không

3

là:

A x y  7 0 B x y  7 0 C x y  7 0 D x y  3 0

Câu 18 Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 10A như sau:

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 19 Thống kê về điểm kiểm tra học kì I môn Toán của 800 em học sinh Người ta thấy có 64 bài

A 8% B 2% C 16% D 50%

Câu 20: Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20) Kết quả như sau:

1

2

4

6

7

8

x n

Trang 11

Số trung bình x của bảng số liệu trên là:

số liệu trên là:

Câu 22: Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau :

7 2 3 5 8 2 6 1 9 3 6 7

8 5 8 4 9 6 3 6 6 7 2 9

Câu 23 Mệnh đề nào sau đây sai?

8

sin10

o

o

M

9

19

19

9

5

527 625

524 625

18

18

18

18

2

x x

C

x x

ta được:

2

x

4

II PHẦN TỰ LUẬN : 3 điểm

Câu 2: Rút gọn biểu thức sau:

2

Trang 12

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm A2;0 và đường thẳng

: 3 3 0

d x y 

~~~~~ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3: 1A.2D.3B.4B.5A.6B.7C.8C.9B.10A.11C.12A.13B.14A.15A.16C.17C.18C.19A.20C.21C.22C.23D.24c.25B.26B.27C.28A Hết ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3: 1A.2D.3B.4B.5A.6B.7C.8C.9B.10A.11C.12A.13B.14A.15A.16C.17C.18C.19A.20C.21C.22C.23D.24c.25B.26B.27C.28A ~~~~~

ĐỀ SỐ 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : 7 điểm

7

9

1 5

5

1

1 2

là :

A

3

c

Câu 8: Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình x + 2y < 1 là:

1

x

y

1

2

1

x

y

1 2

1

x y

1

1

x y

1 2

Câu 10: Bất phương trình, hệ bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?

x

2 2

Trang 13

Câu 11: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2

x

x

Câu 12: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

  

2

2

2 2

1 1;

2

3

;0 2

tổng quát là:

() sao cho ABC là tam giác cân tại C có toạ độ là:

độ dài bao nhiêu?

Câu 20: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M(1; 4) trên đường thẳng d có phương trình:

1

d

 

  

1 2 ' :

d

  

đường thẳng trên

5 5

11 12

;

5 5

A

Trang 14

A 4

2

23

Dùng cho câu 26, 27,28: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng số liệu sau:

Câu 26: Sản lượng lúa trung bình của 40 thửa ruộng là bao nhiêu?

II PHẦN TỰ LUẬN : 3 điểm

b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

~~~~~ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4: 1B.2A.3A.4D.5D.6C.7C.8A.9B.10C.11A.12B.13D.14C.15B.16A.17C.18A.19A.20C.21D.22B.23A.24A.25B.26A.27D.28A Hết ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4: 1B.2A.3A.4D.5D.6C.7C.8A.9B.10C.11A.12B.13D.14C.15B.16A.17C.18A.19A.20C.21D.22B.23A.24A.25B.26A.27D.28A ~~~~~

ĐỀ SỐ 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : 7 điểm

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình

1

x x

   

5

3

5 21;

3

2

1

;1 2

1

;1 2

2

Trang 15

Câu 6: Hệ bất phương trình 3 2 4 5

x m

   

   

Câu 8: Trong một cuộc thi gói bánh ngày hội VHDG, mỗi lớp được sử dụng tối đa 20 kg gạo nếp, 2 kg thịt ba chỉ, 5 kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh tét Để gói 1 cái bánh chưng cần 0,4 kg gạo nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh; để gói 1 cái bánh tét cần 0,6 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,15 kg đậu xanh Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh tét nhận được 7 điểm thưởng Hỏi cần phải gói mấy cái bánh mỗi loại để được nhiều điểm thưởng nhất

Câu 9: Bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây ghi lại số vé không bán được trong 62 buổi chiếu phim:

Hỏi có bao nhiêu buổi chiếu phim có nhiều nhất 19 vé không bán được?

Câu 10: Điều tra về sĩ số học sinh trong 18 lớp học trường THPT Trần Phú, ta được bảng số liệu sau:

Số trung bình là:

Câu 11: Cho bảng phân bố tần số ghép lớp:

Các lớp giá trị [40; 42) [42; 44) [44; 46) [46; 48) [48; 50]

Số trung vị thuộc lớp nào sau đây:

Câu 12: Cho mẫu số liệu thống kê 2,4,6,8,10 Phương sai của mẫu số liệu là:

Câu 13: Độ lệch chuẩn đo mức độ phân tán của các số liệu thống kê trong mẫu so với:

3

Trang 16

Câu 15: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđAM   k2 , k,   2   Xét các mệnh đề sau đây:

2

Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

2

2

1

1 6

2

3

2

d

 

  

Trang 17

Câu 25: Có một vườn hoa nhỏ hình tam giác với các số đo

như hình vẽ Thiết lập một hệ trục Oxy, khi đó các đỉnh của

Gọi I là điểm đặt đèn điện (phủ sáng hình tròn, kể cả chân

đèn) sao cho đèn chiếu sáng toàn bộ công viên Tìm tọa độ

điểm I

3 3

2 2

2

A

1

2

4

x y

2

3

x y

II PHẦN TỰ LUẬN : 3 điểm

2

 

a) Viết phương trình tham số đường thẳng qua M và vuông góc d

c) Tìm tọa độ điểm N thuộc d sao cho diện tích tam giác OMN bằng 7, với O là gốc tọa độ

~~~~~ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5: 1D.2C.3D.4B.5C.6A.7B.8D.9C.10D.11B.12B.13C.14D.15A.16B.17A.18C.19D.20B.21D.22B.23A.24A.25C.26A.27B.28B Hết ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5: 1D.2C.3D.4B.5C.6A.7B.8D.9C.10D.11B.12B.13C.14D.15A.16B.17A.18C.19D.20B.21D.22B.23A.24A.25C.26A.27B.28B ~~~~~

x (m)

y (m)

3 7

4

B

C

A

O

Ngày đăng: 28/01/2021, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w