ồ Tài nguyên phong phú.[r]
Trang 1BÀI GI NG ĐI N T Đ A LÝ 8 Ả Ệ Ử Ị
Trang 4KI M TRA BÀI CŨ Ể
Câu 4: Các n ướ c trong khu v c Đông Nam Á có ự
nh ng nét t ữ ươ ng đ ng nào sau đây trong đ i s ng, ồ ờ ố sinh ho t, s n xu t ạ ả ấ
a Có chung ngôn ng , t p quán ữ ậ
b Tr ng lúa n ồ ướ c, dùng trâu bò làm s c kéo, lúa g o ứ ạ
là l ươ ng th c chính ự
c Có chung tín ng ưỡ ng, tôn giáo.
Câu 3: Dân c khu v c Đông Nam Á phân b t p ư ở ự ố ậ trung : ở
a Trên các cao nguyên và đ ng b ng ồ ằ
b Ở các vùng ven bi n ể
c Ở ồ đ ng b ng và ven bi n ằ ể
Trang 5Câu 5: Đông Nam Á dân c t p trung đông, có thu n ư ậ ậ
l i gì cho phát tri n kinh t ? ợ ể ế
- Ngu n lao đ ng d i dào ồ ộ ồ
- Th tr ị ườ ng tiêu th hàng hóa ụ .
Trang 6Bài 16:
1 N n kinh t phát tri n khá nhanh, song ch a ề ế ể ư
v ng ch c ữ ắ
2 C c u kinh t đang có s thay đ i ơ ấ ế ự ổ
Trang 7 1 N n kinh t phát tri n khá nhanh, song ch a ề ế ể ư
v ng ch c? ữ ắ
Cho bi t tình hình ế chung c a các n ủ ướ c Đông Nam Á khi còn
là thu c đ a? ộ ị
Ngày nay Đông Nam
Á có nh ng đi u ki n ữ ề ệ thu n l i nào cho s ậ ợ ự phát tri n kinh t ? ể ế
Trang 8Nhân công d i dào ồ Tài nguyên phong phú
Trang 9Nông s n nhi t đ i phong phú ả ệ ớ Tranh th đ ủ ượ c v n đ u t ố ầ ư
n ướ c ngoài
Trang 10Khu v c Đông Nam Á cung c p cho th gi i : ự ấ ế ớ 70% s n l ả ượ ng thi c, 60% g x , 70% d u ế ỗ ẻ ầ
th c v t, 90% cao su… V y em có nh n xét gì ự ậ ậ ậ
v các ngành s n xu t và xu t kh u c a khu ề ả ấ ấ ẩ ủ
v c? ự
Trang 11 1 N n kinh t phát tri n khá nhanh, song ch a ề ế ể ư
v ng ch c? ữ ắ
Trang 13Th o lu n nhóm ả ậ
Câu h i 1: Giai đo n 1990-1996 ỏ ạ
• Nh ng n ữ ướ c nào tăng tr ưở ng đ u? ề
• Nh ng n ữ ướ c nào tăng tr ưở ng không đ u? ề
• Trong phát tri n kinh t n ể ế ướ c Đông Nam Á có quan tâm nhi u ề
đ n môi tr ế ườ ng không ? Cho ví d v v n đ môi tr ụ ề ấ ề ườ ng Vi t ở ệ Nam?
Câu h i 2: Giai đo n 1998 ỏ ạ
• Nh ng n ữ ướ c nào tăng tr ưở ng âm?
• Nh ng n ữ ướ c nào tăng tr ưở ng gi m? ả
• Vì sao năm 1998 n n kinh t các n ề ế ướ ạ c l i phát tri n ch m và ể ậ
tăng tr ưở ng âm?
Câu h i 3: Giai đo n 2000 ỏ ạ
• Nh ng n ữ ướ c nào tăng tr ưở ng d ướ i 6%; n ướ c nào tăng tr ưở ng trên 6%?
• Nh n xét so v i m c tăng tr ậ ớ ứ ưở ng bình quân th gi i ( là 3%) ế ớ
Trang 15• N ướ c tăng tr ưở ng đ u: Malaixia, Philippin,Vi t Nam ề ệ
• N ướ c tăng t ưở ng không đ u: In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, ề Xingapo
• Môi tr ườ ng đang b ô nhi m do phát tri n kinh t ị ễ ể ế
Trang 16Ô nhi m do khai thác ễ khoáng s n Bôxit ả
Ô nhi m ễ
n ướ c sông
Th V i ị ả
Trang 17Ô nhi m không khí ễ
Trang 18• N ướ c không tăng tr ưở ng: In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Malaixia, Philippin.
• N ướ c tăng tr ưở ng gi m: Vi t Nam, Xingapo ả ệ
• Nguyên nhân do kh ng ho ng kinh t b t ủ ả ế ắ
đ u t Thái Lan ầ ừ
Trang 19Nguyên nhân: do cu c kh ng ho ng tài chính ộ ủ ả
năm 1997 t i Thái Lan, áp l c n n ạ ự ợ ướ c ngoài quá
l n ( Thái Lan n 62 t USD), các nhà đ u t rút ớ ợ ỉ ầ ư
v n kh i khu v c, đ ng bath Thái b phá giá , và ố ỏ ự ồ ị lan ra các n ướ c trong khu v c Vi t Nam m c ự ệ ứ
tăng tr ưở ng không b nh h ị ả ưở ng nhi u do lúc đó ề
n n kinh t n ề ế ướ c ta ch a quan h r ng v i bên ư ệ ộ ớ ngoài
Trang 20N ướ c tăng tr ưở ng d ướ i 6%: In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Philippin
N ướ c tăng tr ưở ng trên 6%: Malaixia, Vi t Nam, ệ
Xingapo.
So v i m c tăng tr ớ ứ ưở ng bình quân th gi i : Đông ế ớ Nam Á có t c đ tăng tr ố ộ ưở ng nhanh h n ơ
Trang 21 1 N n kinh t phát tri n khá nhanh, song ch a ề ế ể ư
v ng ch c? ữ ắ
Trang 222 C c u kinh t đang có s thay đ i ơ ấ ế ự ổ
QU C GIA Ố NÔNG NGHI P Ệ CÔNG NGHI P Ệ DICH VỤ
1980 2000 1980 2000 1980 2000 CAMPUCHIA 55,6 37,1 11,2 20,5 33,2 42,4
LÀO 61,2 52,9 14,5 22,8 24,3 24,3
PHILIPPIN 25,1 16,0 38,8 31,1 36,1 52,9
THÁI LAN 23,2 10,5 28,7 40,0 48,1 49,5
B ng 16.2 T tr ng các ngành trong t ng s n ph m trong n ả ỉ ọ ổ ả ẩ ướ c
c a m t s n ủ ộ ố ướ c Đông Nam Á.(%)
D a vào b ng s li u cho bi t t tr ng các ngành ự ả ố ệ ế ỉ ọ trong t ng s n ph m trong n ổ ả ẩ ướ c c a t ng qu c ủ ừ ố gia tăng gi m nh th nào? ả ư ế
Trang 232 C c u kinh t đang có s thay đ i ơ ấ ế ự ổ
K t qu tăng gi m t tr ng các ngành trong t ng s n ph m trong ế ả ả ỉ ọ ổ ả ẩ
Trang 24 1 N n kinh t phát tri n khá nhanh, song ch a ề ế ể ư
v ng ch c? ữ ắ
Trang 25Nhân xét s phân b cây l ự ố ươ ng th c , cây công nghi p? ự ệ
Đi u ki n nh h ề ệ ả ưở ng đ n s phân b ? ế ự ố
Trang 27Nh n xét s phân b các ngành công nghi p luy n kim, c ậ ự ố ệ ệ ơ khí, hóa ch t, th c ph m? ấ ự ẩ
Trang 28- Ch t o m y: Vi t Nam, ế ạ ỏ ệ Inđ n xia, ụ ờ ở c c trung tõm ỏ
Vi t Nam ệ
- N i có nhi u m d u, ơ ề ỏ ầ khai thác, v n chuy n, ậ ể
Trang 29 1 N n kinh t phát tri n khá nhanh, song ch a ề ế ể ư
v ng ch c? ữ ắ
Trang 30N n kinh t Đông Nam Á có các đ c đi m c ề ế ặ ể ơ
Trang 31C c u kinh t c a ph n l n các n ơ ấ ế ủ ầ ớ ướ c Đông Nam Á
Trang 32Hãy ghép các câu sau cho phù h p v i đ c đi m c a ợ ớ ặ ể ủ
khu v c Đông Nam Á ự
Trang 33T 3: Nguyên t c, m c đích t ch c ổ ắ ụ ổ ứ
T 4: Thành t u và khó khăn c a Vi t Nam ổ ự ủ ệ khi gia nh p ASEAN ậ
Trang 34BÀI H C K T THÚC Ọ Ế