1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý

111 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 9,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng tích hợp xử lý phân bố trong đó hai hay nhiều mạng máy tính được dùng để thực hiện 1 nhiệm vụ xử lý chung trong đó chúng không chỉ chia sẻ dữ liệu mà còn chia sẻ trách nhiệm xử l[r]

Trang 2

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

Tổng cộng

Số tiết trên lớp

Tự học,

tự NC

Lý thuyết

Thực hành

Tổng Bài tập T luận Khác

Phần I Cơ sở phương pháp luận về MIS

Phần II Hạ tầng công nghệ thông tin của MIS

C2: Mạng, Internet và TMDT 2 3 1 6 6 12

Phần III Các MIS trong thực tiễn

Phần IV Quản trị MIS

Trang 3

1 Mô tả các thành phần truyền

thông trong tổ chức, các hạ tầng

cơ sở phục vụ hợp tác và các xu thế hiện nay

2 Mô tả các phần cứng và phần

mềm mạng, bao gồm các media access control, topologies, giao thức cùng các công nghệ mạng tiên tiến

3 Mô tả được hoạt động và các

công nghệ của Internet, cách khai thác chúng để hỗ trợ e-business

Trang 4

4 Mô tả khái niệm thương mại điện

tử, phương thức hoạt động và các chiến lược cạnh tranh trong không gian ảo

5 Phân biệt extranets và intranets và

trình bày cách thức tổ chức sử dụng để khai thác lợi ích của các môi trường này

6 Mô tả các giai đoạn phát triển của

B2C và giải thích được các điều kiện then chốt để khai thác thành công ứng dụng TMĐT

7 Mô tả các xu hướng mới trong C2C

và các động lực dẫn đến sự ra đời

Trang 5

I Mạng máy tính

II Internet III Thương mại điện tử

Trang 6

I Mạng máy tính

1.1 Truyền thông và mạng máy tính

1.1.1 Khái niệm 1.1.2 Phân loại 1.2 Thực thể mạng (hosts)

1.2.1 Máy tính 1.2.2.1 Vai trò máy tính: Server, Client và Peer 1.2.2.2 Các dịch vụ mạng

1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng 1.2.2 Thiết bị kết nối

1.3 Môi trường truyền dẫn

1.3.1 Đặc trưng 1.3.2 Môi trường truyền hữu tuyến 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến 1.4 Giao thức mạng

1.4.1 Topologies

Trang 7

Truyền thông là sự chia sẻ thông tin giữa bên gửi và bên nhận

Thông tin được chia sẻ gọi là thông điệp (message)

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.1 Khái niệm

Thành phần quá trình truyền thông

Senders and Receivers – có nhu cầu cần chia sẻ thông tin

Communication Medium/ channel – để gửi thông điệp

Protocols –thủ tục, quy tắc và các chuẩn truyền thông phải

Trang 8

Network – collection of

computers and devices connected

by telecommunications channels

that allows users to facilitate

communications, and to share

data, information, software, and

hardware with other users.

3-8

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.1 Khái niệm

Trang 9

Asynchronous Transmission

Digital vs Analog

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.1 Khái niệm

 truyền từng byte dữ liệu một

vào những thời điểm ngẫu

nhiên

Ví dụ: điện thoại

 truyền khối lượng dữ liệu lớn

theo thời khoản xác định

Ví dụ: download phần mềm

Modem (modulator-demodulator): thiết bị mạng điều chế tín hiệu sóng mang nhằm

mã hóa thông tin số sang tương tự để truyền đi trên đường điện thoại analog Nó

cũng giải điều chế để giải mã để khôi phục thông tin số ban đầu

Trang 10

3-10

Bán song công –

2 hướng không đồng thời

Đơn công – 1 hướng

Song công –

2 hướng đồng thời

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.1 Khái niệm

Trang 11

Local Area Network mạng

thuộc sở hữu riêng của một tổ chức

 Phạm vi ―nhỏ‖ (vài km, 10 – 100 users)

 Kênh chia sẻ thông tin và thiết bị

 Dùng 1 loại cable; chủ yếu Ethernet

Wide Area Network 

phạm vi ―lớn‖ qua nhiều thành phố và quốc gia

Kết nối nhiều LAN

sử dụng nhiều loại

phần cứng và môi trường truyền dẫn

khác nhau – Sử dụng của các tổ

chức lớn, công ty

đa quốc gia

 Bao gồm MAN,

Enterprise Network, VAN và Global Network)

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.2 Phân loại

Trang 12

Metropolitan Networks (MAN)

WAN trong phạm vi 1 thành phố

Value-Added Network (VAN)

Mạng thuê ngoài do 3 rd Parties

tổ chức

Trang 13

Personal Area Network (PAN) – A wireless

telecommunications network for device-to device connections within a short range

• Truyền dữ liệu giữa các ―thiết

Trang 14

Máy chủ  dành riêng để cung cấp dịch vụ cho người dùng

– Cấu hình ―mạnh‖

• Bộ xử lý tiên tiến

• Nhiều bộ nhớ chính

• Bộ nhớ cache lớn – Nhiều người dùng chung

Trang 15

client program

chạy trên máy trạm

Outlook Express, Eudora E-mail sendmail, qmail

FireFox, Chrome, IE WWW httpd

Telnet Remote Access telnetd, sshd

WS-FTP, FTP Pro File Transfer ftpd, sftpd

server program

chạy trên server

Network

Trang 16

Mạng Client / Server  Tập trung kiểm soát tài nguyên trên server

– Accessibility – Cho phép truy xuất

server từ xa hoặc trên ―platforms‖

Trang 17

Máy ngang hàng  vừa yêu cầu vừa cung cấp dịch vụ

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.1 Vai trò máy tính: Server, Client và Peer

Mạng ngang hàng (Peer-to-peer

networks) – Cân bằng giữa năng lực

và trách nhiệm

– Dùng trong văn phòng nhỏ và gia đình

– Phổ biến để share dữ liệu

• Phi tập trung – Không có kho trung

tâm (repository) lưu trữ files và ứng

dụng

• An ninh – Không có sẵn các công cụ

an ninh như mạng client/server

Trang 18

Network Services – khả năng chia sẻ của các máy tính trên mạng

qua sự phối hợp của các phần cứng và phần mềm

File Services (a)

• Lưu trữ, truy xuất và di

chuyển files

Print Services (b)

• Kiểm soát và quản trị các

truy xuất của người dùng đến thiết bị in ấn

3-18

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.2 Các dịch vụ mạng

Trang 20

Centralized

Computing

(1970s)

Mô hình gồm máy tính

trung tâm (mainframe)

kết nối với các thiết bị

đầu cuối (terminals)

trong đó toàn bộ công

Trang 21

Distributed

Computing (1980s)

Các máy tính nhỏ nối mạng

với nhau, mỗi máy thực

hiện 1 phần việc của toàn

Trang 22

IBM supercomputer Deep Blue defeated Kasparov (11/5/1997)

3-22

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng

Trang 23

Collaborative Computing (1990s)

Dạng tích hợp xử lý phân bố trong đó hai hay nhiều mạng

máy tính được dùng để thực hiện 1 nhiệm vụ xử lý chung

trong đó chúng không chỉ chia sẻ dữ liệu mà còn chia sẻ

trách nhiệm xử lý

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng

Trang 24

Cloud computing (2000s) ―is the use of computing resources

(hardware and software) that are delivered as a service over a network (typically the Internet).” [Wiki]

IT as a Service (ITaaS)

3-24

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng

Clip: VTC Academy - Điện toán đám mây (cloud computing) là gì (3-19 )

Trang 25

Connectivity Hardware – thiết bị dùng để kết nối ―vật lý‖ giữa

Bridges – kết nối 2 LAN

1.2 Hosts – 1.2.2 Thiết bị kết nối

Multiplexers – mạch dồn

kênh  chia xẻ đường truyền

Routers – kết nối liên mạng

Brouters – Bridge + Router

bộ đệm giữa LAN và WAN

Gateways – chuyển đổi

giao thức mạng

Trang 26

Môi trường truyền dẫn – đường truyền vật lý để gửi thông điệp giữa các thực thể trên mạng

3-26

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.1 Đặc trưng

Trang 27

Đặc trưng

Bandwidth (băng thông)

Khả năng truyền dẫn của các kênh truyền hay của máy tính;

Attenuation (suy hao)

Sự suy giảm của tín hiệu

điện theo khoảng cách

Trang 28

3-28

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.2 Môi trường truyền hữu tuyến

Trang 29

Wireless LAN/ Wireless Fidelity (Wi-Fi) – truyền tín hiệu

điện từ qua không gian

Môi trường không dây:

• WPAN – Sóng hồng ngoại (Infrared Line of Sight, Bluetooth …)

• WLAN – Sóng radio tần số cao (Pagers, Cellular phones, Wi-Fi,

WiMax)

• WWAN – Vi sóng – Microwave (Vệ tinh, trạm địa tỉnh)

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến

Trang 30

3-30

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến

Trang 31

Wi-Fi (Wireless LAN / Wireless Fidelity)

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến

Trang 32

• Kiểm soát hoạt động

các cells qua máy tính

trung tâm

• Mỗi cuộc gọi được

gán tần số riêng

• Chủ yếu dùng digital

Trang 33

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến

Trang 34

Giao thức – Protocols – Tập các quy định, sự thống nhất, về

khuôn dạng dữ liệu truyền giữa các máy Chuẩn đảm bảo khả

năng diễn dịch và tương thích giữa các thiết bị mạng

Anh tên gì?

Anh tên gì?

3-34

1 Media Access Control (Logical Topology) – Tập hợp các quy định

khống chế hoạt động truy xuất Nó mô tả cách thức một node truy xuất

mạng để gửi hoặc nhận thông điệp

2 Physical Topology – mô tả cách kết nối các thiết bị trên hệ thống

mạng về mặt vật lý Nó biểu diễn cách bố trí đường truyền, thiết bị,

đường đi của thông điệp trên mạng

1.4 Giao thức mạng

Trang 35

Media Access Control – phương thức truy cập đường truyền

– Distributed Access Control – Token passing

– Random Access Control – Carrier Sense Multiple Access/Collision

Detect (CSMA/CD)

1.4 Giao thức mạng – 1.4.1 Topology – a Media Access Control

Trang 36

1.4 Giao thức mạng – 1.4.1 Topology – b Physical Topology

Mạng vòng (Ring)

Thông điệp truyền

có hướng qua từng nodes

Trang 37

Hybrid or Tree Network

Mesh Network

1.4 Giao thức mạng – 1.4.1 Topology – b Physical Topology

Partial Full

Trang 38

Các cân nhắc khi chọn Topology

1 Chi phí cài đặt và thiết bị (Linear**, Star*)

2 Số lượng cable (Linear**, Star*)

3 Khả năng mở rộng trong tương lai (Star **)

4 Loại cable (UTP  Star)

5 An toàn (Mesh ***, Star**, Linear*)

3-38

1.4 Giao thức mạng – 1.4.1 Topology – b Physical Topology

Trang 39

Open Systems Interconnection Basic Reference Model

(OSI) 1979  mô hình 7 lớp và các nghi thức

1.4 Giao thức mạng – 1.4.2 Mô hình OSI

Các ứng dụng mạng: email, web, chat, Định dạng biểu diễn dữ liệu, encryption,… Thiết lập session, security, authentication Bảo đảm truyền nhận đúng dữ liệu

Quản lý địa chỉ, tìm đường, truyền nhận các packet

Truyền nhận frame, kiểm tra và sửa lỗi Kết nối vật lý, truyền các bit dữ liệu

Trang 40

I Mạng máy tính

II Internet

III Thương mại điện tử

Trang 41

II Internet

2.1 Giới thiệu Internet

2.1.1 Sự ra đời của Internet 2.1.2 Hoạt động của Internet

2.1.2.1 Chuyển mạch gói 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP 2.1.2.3 Trục chính (Backbone) 2.1.2.4 Địa chỉ IP và domain 2.1.3 Kết nối Internet

2.1.3.1 Dịch vụ Internet 2.1.3.2 Quản trị hệ thống Internet 2.2 Dịch vụ World Wide Web

2.2.1 Khái niệm 2.2.2 Hình thức sử dụng WWW 2.3 Xu hướng

Trang 42

ARPANET (Advanced Research Project Agency Network)

• Ra đời 1960s thuộc tổ chức DARPA (Defense Advance

Research Projects Agency)

• Được nhà nước Mỹ và các trường đại học dùng làm phương

tiện truyền thông phục vụ mục đích nghiên cứu

NSFNET (National Science Foundation Network)

• Ra đời 1986 thuộc tổ chức National Science Foundation

để kết nối các viện nghiên cứu

• Kết nối với ARPANET và các mạng khác (BITNET,

CSNET, etc) hình thành hệ thống Internet

Internet Support

Đến từ nhiều trường đại học, các tổ chức nhà nước, và

các viện nghiên cứu quốc tế

2.1 Giới thiệu Internet – 2.1.1 Sự ra đời của Internet

3-42

Trang 43

Thông điệp chia thành nhiều gói tin nhỏ cùng kích thước (packet)

• Các gói tin di chuyển độc lập trên nhiều đường truyền

• Cho phép nhiều người gửi ―dữ liệu‖ đồng thời

• Nơi nhận có trách nhiệm ráp nối các gói tin khi nhận

• Header chứa địa chỉ nơi gửi và nhận

B1: I 1: I l

B2: O

B3: U

B1: I 2: O

3: U

B1: I

B2: O 3: U

B1: I

B2: O B3: U

B2: O

1: I l B3: U B2: O

B1: I B3: U

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.1 Chuyển mạch gói (Packet-Swiching Technology)

Trang 44

Chuẩn giao tiếp của Internet ra đời năm 1971 trong mạng ARPANET

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP

3-44

Trình bày dữ liệu cho người dùng, mã hóa

và kiểm soát đối thoại

Hỗ trợ truyền thông giữa nhiều loại thiết

bị qua nhiều loại mạng khác nhau

Xác định đường đi tối ưu trên hệ thống

mạng

Kiểm soát thiết bị phần cứng và môi

trường truyền dẫn cấu thành hệ thống mạng

Trang 45

TCP/IP Protocol Suite 2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP

Trang 46

TCP – Transmission Control

Protocol

• Chia thông tin thành từng

gói tin (data packets)

• Quản trị việc truyền nhận

các gói tin giữa các máy

• Ráp gói tin thành thông

điệp ở nơi nhận

IP – Internet Protocol

• Kiểm soát cách hình thành gói tin

• Đánh địa chỉ nơi gửi và nơi nhận cho mỗi gói tin

• Gói tin thỏa các đặc tả IP

gọi là IP datagram

3-46

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP

Trang 47

Email Data

Data Data Data

TCP/UDP Header Data

TCP/UDP Header Data

IP Header

IP Header

LLC

MAC Header

Application layer

Transport layer

Internet layer

Network Interface layer

Ethernet Frame (up to 1.526 bytes

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP – Data Encapsulation

Trang 49

Backbone Network

Kết nối liên mạng

Sử dụng các đường truyền và chuẩn tốc

độ cao (cáp quang)

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.3 Trục chính (Backbone)

Trang 50

3-50

http://sodacity.net/think_about/before_paris/

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.3 Trục chính (Backbone)

Trang 51

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.3 Trục chính (Backbone)

Trang 52

3-52

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.4 Địa chỉ IP và domain

Domain – Tên gợi nhớ host

Ví dụ: Google: 8.8.8.8 Mỗi host tham gia Internet phải

có 1 địa chỉ IP duy nhất

(URL) Uniform Resource Locator – Nhận dạng trang Web

Ví dụ: http:// www.microsoft.com/ vietnam / support

Giao thức Tên web server

Fully Qualified Domain Name

Tên folder Tên trang

Trang 53

Dịch vụ World Wide Web (WWW)

Web Browser: Google Chrome, FireFox, IE, Sarafi, Opera,

Trang 54

Dịch vụ truyền File (File Transfer Protocol – FTP)

FTP client: WS-FTP Pro, ftp.exe,… FTP Server

www.microsoft.com

User ftp://www.microsoft.com/b.txt

GET <b.txt>

FTP Client

2.1.3 Kết nối Internet – 2.1.3.1 Dịch vụ Internet

Here you are

<b.txt>

Trang 55

Dịch vụ thư điện tử (Email)

• Mail Client (Microsoft Outlook, Mozilla Thunderbird

Eudora mail,…)

• Browser (Gmail, Yahoo, Hotmail,…) Mail Server hcm.vnn.vn

SEND TO me@yahoo.com

Mail Client 2.1.3 Kết nối Internet – 2.1.3.1 Dịch vụ Internet

Trang 56

Dịch vụ Chat

WebChat, mIRC, ICQ,

Yahoo Messenger, MSN

Chat Server 2.1.3 Kết nối Internet – 2.1.3.1 Dịch vụ Internet

Trang 57

InterNic Registration Service cấp phát tên miền và địa chỉ IP

Internet Corp for Assigned Names and Number (ICANN) quản lý và phân phối địa chỉ IP, Domain name,

và DNS Root Server

2.1.3 Kết nối Internet – 2.1.3.2 Quản trị hệ thống Internet

Internet Registry

• Kho trung tâm chứa tất cả các thông tin liên quan Internet

• Quản lý tập trung việc cấp phát địa chỉ IP, Root DNS toàn cầu

• Do Internet Assigned Numbers Authority (IANA) quản lý,

chuyển giao cho ICANN từ 1999

Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)

đại diện cho APNIC cấp phát địa chỉ cho cộng đồng Internet Việt Nam

Trang 58

Internet Service Provider (ISP) – nhà cung cấp dịch vụ Internet:

nơi người dùng đăng ký để có quyền truy cập Internet và sử dụng những dịch vụ mà ISP đó cung cấp như Web, E-mail, FTP…

Ví dụ: VDC, FPT, Viettel, ETC, SPT, Netnam, SCTV, …

FPT SPT VNN

2.1.3 Kết nối Internet – 2.1.3.2 Quản trị hệ thống Internet

Trang 59

Internet Access Provider (IAP/IXP) – nhà cung cấp dịch vụ kết nối

Internet: IAP có thể kiêm luôn ISP nhưng ngược lại thì không

Ví dụ: VNPT, FPT, Viettel, ETC, SPT, …

Cá nhân tổ chức kinh doanh trên Internet như

– Internet Content Provider (ICP) – nhà cung cấp dịch vụ nội

dung trên Internet: ICP có thể là ISP, một máy chủ riêng hoặc thuê máy của ISP

– Online Service Provider (OSP) – nhà cung cấp dịch vụ ứng

dụng trực tuyến: như mua bán qua mạng, giao dịch ngân

hàng, tư vấn, đào tạo …

User Account (username/ password) – được ISP cung cấp cho người dùng khi đăng ký Người dùng sử dụng tài khoản này để truy cập Internet, thanh toán cước

3-59

2.1.3 Kết nối Internet – 2.1.3.2 Quản trị hệ thống Internet

Trang 60

Các vấn đề cần quan tâm khi đăng ký dịch vụ Internet với ISP

Trang 61

2.2 Dịch vụ World Wide Web – 2.2.1 Khái niệm

Trang 63

World Wide Web – WWW (Tim Berners-Lee, 1991)

– HTTP (Hypertext Transfer Protocol) Giao thức xử lý các yêu

cầu của người dùng về hiển thị các trang Web

• Hyperlinks — liên kết đến các tài liệu liên quan

– Trình duyệt Web

• Phần mềm ứng dụng dùng định vị và hiển thi trang Web

i.e Google Chrome, FireFox, IE, Sarafi, Opera

Ngày đăng: 28/01/2021, 15:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ chức dạy học - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
Hình th ức tổ chức dạy học (Trang 2)
1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng 1.2.2. Thiết bị kết nối  - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng 1.2.2. Thiết bị kết nối (Trang 6)
– Cấu hình ―mạnh‖ • Bộ xử lý tiên tiến  • Nhiều bộ nhớ chính  • Bộ nhớ cache lớn  – Nhiều người dùng chung  – Tổ chức ―quy mô lớn‖  - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
u hình ―mạnh‖ • Bộ xử lý tiên tiến • Nhiều bộ nhớ chính • Bộ nhớ cache lớn – Nhiều người dùng chung – Tổ chức ―quy mô lớn‖ (Trang 14)
Mô hình gồm máy tính trung tâm (mainframe)  kết nối với các thiết bị  đầu cuối (terminals) - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
h ình gồm máy tính trung tâm (mainframe) kết nối với các thiết bị đầu cuối (terminals) (Trang 20)
1.2. Hosts – 1.2.1. Máy tính – 1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
1.2. Hosts – 1.2.1. Máy tính – 1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng (Trang 21)
1.2. Hosts – 1.2.1. Máy tính – 1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
1.2. Hosts – 1.2.1. Máy tính – 1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng (Trang 22)
1.2. Hosts – 1.2.1. Máy tính – 1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
1.2. Hosts – 1.2.1. Máy tính – 1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng (Trang 23)
1.2. Hosts – 1.2.1. Máy tính – 1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
1.2. Hosts – 1.2.1. Máy tính – 1.2.2.3. Các mô hình xử lý mạng (Trang 24)
1.4. Giao thức mạng – 1.4.2. Mô hình OSI - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
1.4. Giao thức mạng – 1.4.2. Mô hình OSI (Trang 39)
2.2.2. Hình thức sử dụng WWW 2.3. Xu hướng  - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
2.2.2. Hình thức sử dụng WWW 2.3. Xu hướng (Trang 41)
• Kiểm soát cách hình thành gói tin  - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
i ểm soát cách hình thành gói tin (Trang 46)
3.1.4. Chiến lược và mô hình kinh doanh TMĐT 3.2. Thương mại điện tử B2B  - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
3.1.4. Chiến lược và mô hình kinh doanh TMĐT 3.2. Thương mại điện tử B2B (Trang 68)
3.1. Tổng quan – 3.1.2. Phân loại – Mô hình Whinston, Stahl, Choi (1997) - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
3.1. Tổng quan – 3.1.2. Phân loại – Mô hình Whinston, Stahl, Choi (1997) (Trang 71)
Mô hình kinh doanh mô tả tổng hợp cách thức tổ chức đạt thành công trong EC  - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
h ình kinh doanh mô tả tổng hợp cách thức tổ chức đạt thành công trong EC (Trang 78)
Các hình thức C2C E-Commerce: trao đổi (bartering), đấu giá (auctions), đấu thầu (tendering)  - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
c hình thức C2C E-Commerce: trao đổi (bartering), đấu giá (auctions), đấu thầu (tendering) (Trang 95)
– Tính dễ dùng (Usability): màn hình, bàn phím nhỏ khó giao tiếp  - đào quốc phương hệ thống thông tin quản lý
nh dễ dùng (Usability): màn hình, bàn phím nhỏ khó giao tiếp (Trang 105)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w