Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.. Chọn đẳng thức đúng:.[r]
Trang 1VECTO
CHUYÊN ĐỀ 3 HIỆU CỦA HAI VECTO
§2 TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Tổng hai vectơ
a) Định nghĩa: Cho hai vectơ ;a b
r r
Từ điểm A tùy ý vẽ A B = a
uuur r
rồi từ B
vẽ BC = b
uuur r
khi đó vectơ A C
uuur được gọi là tổng của hai vectơ ;a b
r r
Kí hiệu A C = a + b
(Hình 1.9)
b) Tính chất :
+ Giao hoán : a+ b = b+ a
r r r r
+ Kết hợp : (a + b)+ c = a + (b+ c)
r r r r r r + Tính chất vectơ – không: a + 0 = a, "a
r r r r
2 Hiệu hai vectơ
a) Vectơ đối của một vectơ
Vectơ đối của vectơ ar là vectơ ngược hướng và cúng độ dài với vectơ a
r
Kí hiệu a
-r
Như vậy a + -( )a = 0, "a
và A B = - BA
uuur uuur
b) Định nghĩa hiệu hai vectơ:
Hiệu của hai vectơ ar và b
r
là tổng của vectơ a
r
và vectơ đối của vectơ b
r Kí hiệu là a - b = a + -( )b
3 Các quy tắc:
Quy tắc ba điểm : Cho A, B ,C tùy ý, ta có : A B + BC = A C
uuur uuur uuur
Quy tắc hình bình hành : Nếu ABCD là hình bình hành thì A B + A D = A C
Quy tắc về hiệu vectơ : Cho O , A , B tùy ý ta có : OB- OA=A B
uuur uuur uuur
Chú ý: Ta có thể mở rộng quy tắc ba điểm cho n điểm A A1, 2, ,A thì n
1 2 2 3 n 1 n 1 n
A A + A A + + A - A = A A
uuuur uuuur uuuuuur uuuur
Câu 1 Cho 4 điểm bất kì A B C O, , , Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.OAOBBA B.ABOB OA C.ABACBC D.OACA CO
Lời giải ChọnD
Theo qui tắc 3 điểm ta có: OACA CO
Câu 2 Cho hai điểm phân biệtA B, Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng ABlà:
A.IAIB B.AI BI C.IA IB D.IA IB
Lời giải ChọnC
Vì IAIB và IA IB chiều nên , IA IB
Câu 3 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.ABBCCA B.ABCACB C.CABABC D.ABAC BC
1
Chương
b
r b
r
a
r
a
r
A
B
C
a+ b
Hình 1.9
Trang 2Lời giải ChọnC
ABCACAABCB(Qui tắc 3 điểm)
Câu 4 Chọn khẳng định sai:
A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA IB 0
B Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIBI AB
C Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIIB0.
D Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI 0
Lời giải ChọnA
Ta có: IA IB BA0
Câu 5 Cho hình bình hànhABCD Đẳng thức nào sau đây sai ?
A.BDDCCB B.BDCDCB C.BDBCBA D.ACABAD
Lời giải ChọnA
Câu 6 Cho 4 điểm bất kỳA B C D, , , Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A.OACACO B.BCACAB 0
C.BAOBOA D.OAOBBA
Lời giải ChọnB
Ta có: BCACABABBCACACAC0
Câu 7 Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O Khi đó: OA BO
A.a B. 2a C.
2
a
Lời giải ChọnA
Ta có: OA BO CO OB CB a
Câu 8 Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng?
A.ABAC BC B.ABBCAC C.ABACBC D.ABBCAC
Lời giải ChọnB
Ta có: ABBCAC(qui tắc 3 điểm)
Câu 9 Cho ba vectơ a b , và c đều khác vectơ – không Trong đó hai vectơ a b , cùng hướng, hai vectơ
,
a cđối nhau Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.Hai vectơ b v c à cùng hướng B.Hai vectơ b v c à ngược hướng
C.Hai vectơ b v c à đối nhau D.Hai vectơ b v c à bằng nhau
Lời giải
Trang 3ChọnB
Câu 10 Cho các điểm phân biệtA B C D E F, , , , , Đẳng thức nào sau đây sai ?
A.ABCDEFAFEDBC B.ABCDEF AFEDCB
C.AEBFDCDFBEAC D.ACBDEF ADBFEC
Lời giải ChọnA
Ta có: ABCDEFAFEDBC
0 0
0
0
CB CB
(vô lý)
Câu 11 Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC 12 Vectơ GB CG có độ dài bằng bao nhiêu?
Lời giải ChọnB
3
GB CG GB GC GE GE
BC BC
GB CG GE
Câu 12 Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm là G Phát biểu nào là đúng?
A.ABAC B.GAGBGC
C. ABAC 2a D. ABAC 3 ABAC
Lời giải ChọnD
3
2
a
Trang 43 ABAC 3CB a 3
Vậy: ABAC 3 ABAC
Câu 13 Cho a b , 0, a b , đối nhau Mệnh đề dưới đây sai là:
A.a b , ngược hướng B.a b , cùng độ dài
C.a b , cùng hướng D.a b 0
Lời giải ChọnC
,
a b đối nhaunên chúng có cùng độ dài, ngược hướng và có tổng bằng 0
Câu 14 Cho hình chữ nhật ABCD , gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng?
A.OAOBOCOD B.ACBD
C.OA OB OCOD 0 D.ACADAB
Lời giải ChọnC
Ta có: OA là vectơ đối của OC, OB là vectơ đối của OD
Vậy: OA OB OCOD 0
Câu 15 Cho hình vuông ABCD cạnha, độ dài vectơ ABACBDbằng:
A.a B.3a C.a 2 D.2a 2
Lời giải ChọnA
Ta có: ABACBDCBBDCD
ABACBD CDa
Câu 16 Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD a , 3 Độ dài của vectơ CBCD là:
3
a
D.3a
Lời giải ChọnB
Ta có: CB CD DB DB AB2AD2 2a
Câu 17 Cho hình bình hành ABCD tâm O Khi đó OAOB
A.OCOB B.AB C.OCOD D.CD
Lời giải ChọnD
Trang 5Ta có: OA OB BACD
Câu 18 Cho các điểm phân biệtA B C D, , , Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A.ABCDBCDA B.ACBDCBAD
C.ACDBCBDA D.ABADDCBC
Lời giải ChọnD
Ta có: ABADDB DC, BCDC CB DB
Vậy: ABADDCBC
Câu 19 Cho tam giác đều ABC cạnha Gọi G là trọng tâm Khi đó giá trị ABGC là:
A.
3
a
3
a
3
a
3
a
Lời giải ChọnB
Ta có: ABGC AHHBCG ACCBCG AGCB
3 2 3
GH HB GB
Câu 20 Chỉ ra vectơ tổng MNQPRNPNQR trong các vectơ sau:
A.MR B.MQ C.MP D.MN
Lời giải ChọnD
Ta có: MNNPPQ QR RNMN
Câu 21 Cho hình bình hành ABCD và điểm Mtùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A.MAMBMCMD B.MAMDMCMB
C.AMMBCM MD D.MAMCMBMD
Lời giải ChọnD
Ta có: MAMCMBMD
0 0
MA MC MB MD
MA MB MC MD
0
BA DC
(đúng)
Câu 22 Cho các điểm phân biệtA B C D, , , Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.ACBDBCDA B.ACBDCBDA
C.ACBDCBAD D.ACBDBCAD
Lời giải ChọnD
Ta có: ACBDADDCBCCDADBC
Câu 23 Cho tam giác ABC có M N D, , lần lượt là trung điểm củaAB AC BC, , Khi đó, các vectơ đối của vectơ DN là:
Trang 6A.AM MB ND , , B.MA MB ND , , C.MB AM , D.AM BM ND , ,
Lời giải ChọnA
Nhìn hình ta thấy vectơ đối của vectơ DN là:AM MB ND , ,
Câu 24 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây là sai:
A.AOBOBC B.AODCOB C.AOBODC D.AOBOCD
Lời giải ChọnB
Ta có: AODCAOABOB
Câu 25 Cho các điểm phân biệtA B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.ABBCAC B.ABCBCA C.ABBCCA D.ABCACB
Lời giải ChọnB
Ta có: ABCBCA (qui tắc 3 điểm)
Câu 26 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, H là trung điểm cạnh BC Vectơ CHHC có độ dài là:
A.a B.3
2
a
3
a
2
a
Lời giải ChọnA
Ta có: CHHCCHCHCB Độ dài là BC a
Câu 27 Cho bốn điểm A B C D, , , phân biệt Khi đó vectơ uADCDCBDBlà:
A.u 0 B.uAD C.uCD D.u AC
Lời giải ChọnB
Trang 7Câu 28 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
A.ABBCAC B.CAABBC C.BAACBC D.ABACCB
Lời giải ChọnB
Ta có: CAABCBBC
Câu 29 Cho A B C, , phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:
A.ABAC BC B.CABABC C.ABCACB D.ACBCCA
Lời giải ChọnC
Ta có: ABCACAABCB
Câu 30 Chọn kết quả sai:
C.CAACAB D.MNNX MX
Lời giải ChọnC
Ta có : CAACCC 0 AB
Câu 31 Kết quả bài toán tính : ABCDAD là:
A.CB B.2 BD C.0 D. AD
Lời giải ChọnA
Ta có: ABCDAD
AB AD CD DB CD CB
Câu 32 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.AOBOBD B.AOACBO C.AOBOCD D.ABACDA
Lời giải ChọnD
Ta có: ABACCBDA
Câu 33 Cho bốn điểm A B C D, , , phân biệt Khi đó vectơ uADCDCBABbằng:
A.u AD B.u 0 C.uCD D.u AC
Lời giải ChọnB
Ta có: uADCDCBABADABCBCDBDDB 0
Câu 34 Cho ABC Điểm Mthỏa mãn MA MB MC 0 thì điểm M là:
A Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.
B Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và AC làm hai cạnh.
C Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và BC làm hai cạnh.
D Trọng tâm tam giác ABC
Lời giải ChọnA
Ta có: MA MB MC 0 MA CB 0 MABC
Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh
Câu 35 Chọn đẳng thức đúng:
A.BCABCA B.BACABC C.OCOACA D.ABCBAC
Lời giải ChọnD
Ta có: ABCBAC(qui tắc 3 điểm)
Trang 8Câu 36 Cho 3 điểmA B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng
A.ABCBCA B.BCABAC C.ACCBBA D.ABCACB
Lời giải ChọnA
Ta có: ABCBCA (qui tắc 3 điểm)
Câu 37 Cho 4 điểm bất kỳA B C O, , , Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A.OACACO B.ABACBC C.ABOBOA D.OAOBBA
Lời giải ChọnA
Ta có: OACACO (qui tắc 3 điểm)
Câu 38 Cho hình bình hànhABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó:
A.ABAI BI B.ABDABD C.ABDC 0 D.ABDB 0
Lời giải ChọnC
Ta có: ABDCABAB 0
Câu 39 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC ,
với M là trung điểm của BC
A.MACM 0 B.AGGBGC 0
C.GBGCGA 0 D.GAGBGC 0
Lời giải ChọnC
Điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC là GAGBGC 0 nên đáp án là
C
Câu 40 Cho tam giác đều ABC cạnh a Khi đó AB CA
A.a 3 B. 3
2
a
Lời giải ChọnA
Gọi I là trung điểm BC
2
a
AB CA ABAC AM a
Câu 41 Cho tam giác đều ABC có cạnh a Giá trị | AB CA | bằng bao nhiêu?
2
a
Lời giải
ChọnC
Gọi M là trung điểm của BC
2
a
AB CA ABAC AM a
Trang 9Câu 42 Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A ABBC0
B BABC
C Hai véc tơ BA BC cùng hướng.,
D AB CB 0
Lời giải ChọnA
Ta có: ABBC AB CB 0
Câu 43 Cho 4 điểm , , , A B C D Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.ABDC ACDB B.AB CD ADBC
C.ABDCAD CB D.AB CD DA CB
Lời giải ChọnC
Ta có: ABDCADDB CD AD CB
Câu 44 Cho hình bình hành ABCD tâm O Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A.AOBO CO DO0 B.AOBO CO DO0
C.AO OB CO OD 0 D.OA OB CO DO0
Lời giải ChọnB
Ta có: AOBO CO DOAO CO BODO0
Do AO CO đối nhau, , BO DO đối nhau ,
Câu 45 Cho tam giác ABC , trọng tâm là G Phát biểu nào là đúng?
A.AB CB AC B.GA GB GC 0
C. AB CB AC D.GA BG CG 0
Lời giải ChọnD
Ta có: GA BG CG GA GB GC 0 0
Câu 46 Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MAMBMC 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?
A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành.
B M là trọng tâm tam giác ABC
C M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.
D M thuộc trung trực của AB
Lời giải ChọnC
Ta có: MAMBMC 0 BAMC 0 MCAB.
Vậy: M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành
Câu 47 Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khẳng định nào sau đây là
khẳng định sai?
A.IA CI 0 B.ABDC C.ACBD D.ABDAAC
Lời giải ChọnC
Trang 10Ta có: AC BD không cùng phương và độ lớn nên , ACBD
Câu 48 Cho ba lực F1MA F, 2MB F, 3MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F F1, 2 đều bằng 100N và AMB 600 Khi đó cường độ lực của F3 là:
A.50 2 N B.50 3 N C.25 3 N D.100 3 N
Lời giải ChọnD
Gọi I là trung điểm của AB Vì MAB là tam giác đều nên 3 50 3
2
MI MA
Vậy MC2MI 100 3N
Vậy: F3 có cường độ 100 3 N
Câu 49 Cho ba lực F1 MA F , 2 MB F , 3 MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F1, F2 đều bằng 50N và góc AMB 600 Khi đó cường độ lực của F3 là:
A.100 3 N B.25 3 N C.50 3 N D.50 2 N
Lời giải Chọn C
Gọi I là trung điểm của AB Vì MAB là tam giác đều nên 3 25 3
2
MI MA
Vậy MC2MI 50 3N
Vậy: F3 có cường độ 50 3 N
Câu 50 Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?
A.OA OC EO0 B.BCEFAD
C.OA OB EB OC D.AB CD EF 0
Lời giải Chọn B
Trang 11Ta có: AB CD EF ABBO OA AO OA 2AO0