- Để chứng minh các đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng ta chứng minh các đường thẳng đó cùng đi qua một điểm và song song với một mặt phẳng. - Để chứng minh 4 điểm đồng phẳng ta [r]
Trang 1HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
A CHUẨN KIẾN THỨC A.TÓM TẮT GIÁO KHOA
Nếu mặt phẳng chứa hai đường
thẳng cắt nhau ,a b và hai đường thẳng
này cùng song song với mặt phẳng
Nếu d thì trong có một đường thẳng song song với d và qua d có duy nhất
một mặt phẳng song song với
Hệ quả 2
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song
Hệ quả 3
a b
α
β
M
Trang 2Cho điểm không nằm trên mặt phẳng Mọi đường thẳng đi qua A và song song với
đều nằn trong mặt phẳng qua A song song với
Định lí Ta-lét( Thales) đảo
Cho hai đường thẳng d d chéo nhau và 1, 2
các điểm A B C trên 1, 1, 1 d , các điểm 1
cùng song song với một mặt phăng
Trang 34 Hình lăng trụ và hình chóp cụt
4.1 Hình lăng trụ
Cho hai mặt phẳng song song và '
Trên cho đa giác A A1 2 A Qua các đỉnh n
1, 2, , n
A A A vẽ các đường thẳng song song với
nhau cắt ' lần lượt tại A A'1, '2, ,A n'
Hình gồm hai đa giác A A1 2 A , n A A1' '2 A và các 'n
1 1 2 2, 2 2 3 3, , n n 1 1
A A A A A A A A A A A A
được gọi là hình lăng trụ A A1 2 A A A n 1' '2 A'n
Lăng trụ có đáy là hình bình hành được gọi là hình
hộp
4.2.Hình chóp cụt
Cho hình chóp S A A 1 2 A n
Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, song song với
mặt phẳng đáy của hình chóp cắt các cạnh bên
1, 2, , n
SA SA SA lần lượt tại ' ' '
1, 2, n
A A A Hình tạo bởi thiết diện ' ' '
Trang 4Bài toán 01: CHỨNG MINH HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Phương pháp:
Để chứng minh hai mặt phẳng song song ta có thể thực hiện theo một trong hai hướng sau:
- Chứng minh trong mặt phẳng này có
hai đường thẳng cắt nhau cùng song
song với mặt phẳng kia
β α
γ β α
Trang 5Ta có M O lần lượt là trung điểm của ,
,
SA AC nên OM là đường trung bình của
tam giác SAC ứng với cạnh SCdo đó
Ví dụ 2 Cho hai hình vuông ABCD và ABEF ở trong hai mặt phẳng phân biệt Trên
các đường chéo AC và BF lần lượt lấy các điểm M N sao cho , AMBN Các đường
thẳng song song với AB vẽ từ M N lần lượt cắt AD và AF tại , M và ' N Chứng 'minh:
a) ADF BCE
b) DEF MM N N ' '
Lời giải:
M N
O
B
A S
Trang 6Bài toán 02: XÁC ĐỊNH THIẾT DIỆN CỦA VỚI HÌNH CHÓP KHI BIẾT
VỚI MỘT MẶT PHẲNG CHO TRƯỚC
Phương pháp:
- Để xác định thiết diện trong trường hợp này ta sử dụng các tính chất sau
N N'
M
Trang 7- Khi thì sẽ song song với tất cả các đường thẳng trong và ta chuyển
về dạng thiết diện song song với đường thẳng (§3)
- Tìm đường thẳng d mằn trong và xét các mặt phẳng có trong hình chóp mà chứa
d , khi đó d nên sẽ cắt các mặt phẳng chứa d ( nếu có) theo các giao tuyến song song với d
Các ví dụ
Ví dụ 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M N lần lượt là ,trung điểm của AB CD Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi , đi qua MN và
song song với mặt phẳng SAD Thiết diện là hình gì?
A.Tam giác B.Hình thang C.Hình bình hành D.Tứ giác
nhau theo các giao tuyến là MN HK BC , mà , ,
MN BCMN HK Vậy thiết diện là một hình
K H
N
A S
Trang 8a) thiết diện của hình chóp cắt bởi là hình gi?
A.Tam giác B.Tứ giác C.Hình thang D.Hình bình hành
b) Tính diện tích thiết diện theo ,a b và x
Hai tam giác MNP và BDS có các cặp cạnh tương
ứng song song nên chúng đồng dạng, mà BDS đều nên tam giác MNP đều
O
B
A S
I I
Trang 9Trường hợp 2 Điểm I thuộc đoạn OC , tương tự trường hợp 1 ta được thiết diện là tam
giác đều HKL như hv
b) Trường hợp 1 I thuộc đoạn OA
S
b a x
I OC a
Trang 10b) Cho AM CN 0
MB ND và P là một điểm trên cạnh AC thiết diện của hình chóp cắt bởi
MNP là hình gì?
A.Tam giác B.Tứ giác C.Hình thang D.Hình bình hành
c) Tính theo k tỉ số diện tích tam giác MNP và diện tích thiết diện
Trang 11Thiết diện là tứ giác MPNQ Xét trường
hợp AP k
PC
Trong ABC gọi R BC MP
Trong BCD gọi Q NR BD thì thiết
Trang 12a) Gọi P là mặt phẳng qua AD và song song với
A D CB Gọi ' ' Q là mặt phẳng qua M và song
song với A D CB Giả sử ' ' Q cắt BD tại điểm N'
Trang 13- Ngoài ra ta có thể sử dụng định lí Menelaus Trong không gian để chứng minh bốn
điểm đồng phẳng
Định lí Menelaus
Gọi M N P Q theo thứ tự là các điểm trên các đường thẳng , , , AB BC CD DA của tứ , , ,
diện ABCD ( M N P Q khác với , , ,, , , A B C D ) thì M N P Q đồng phẳng khi và chỉ khi , , ,
P
N
A' C'
B'
Trang 14Ví dụ 2 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC Chứng minh các đường phân giác
ngoài tại S của các tam giác SAB SAC SBC cùng nằm trong một mặt phẳng , ,
Lời giải:
Gọi d là đường phân giác ngoài của góc S C
trong tam giác SAB và I là trung điểm
của AB
Do tam giác SAB cân tại S nên SIAB
và SI là phân giác trong của góc S nên
d C
I S
B
Trang 15Tương tự , gọi d d là các đường phân giác ngoài góc A, B S của các tam giác SBC SCA thì ,
A B C D ) Gọi , , , E F H K lần lượt là chân các đường phân giác trong góc S của các tam
giác SAB SBC SCD SDA , , ,
P N
Trang 16Theo tính chất đường phân giác ta có
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M N P lần lượt là , ,trung điểm các cạnh AB CD SA , ,
a) Chứng minh SBN DPM
b) Q là một điểm thuộc đoạn SP(Q khác , S P ) Xác định thiết diện của hình chóp cắt
bởi đi qua Q và song song với SBN
c) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi đi qua MN song song với SAD
47 Cho hình chóp S ABCD , đáy là hình bình hành tâm O Gọi M N lần lượt là trung ,điểm của SA và CD
Trang 1748 Cho hình chóp S ABCD , đáy là hình bình hành tâm O, các tam giác SAD và ABC
đều cân tại A Gọi AE AF là các đường phân giác trong của các tam giác ACD và ,
SAB Chứng minh EF SAD
49 Hai hình vuông ABCD và ABEF ở trong hai mặt phẳng khác nhau Trên các đường
chéo AC và BF lần lượt lấy các điểm M N sao cho , AMBN Các đường thẳng song
song với AB vẽ từ M N lần lượt cắt , AD AF tại , M N ', '
a) Chứng minh BCE ADF
b) Chứng minh DEF MNN M ' '
c) Gọi I là trung điểm của MN Tìm tập hợp điểm I khi M N thay đổi trên AC và ,
BF
50 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB3 ,a AD CD a Mặt bên
SAB là tam giác cân đỉnh S và SA2a, mặt phẳng song song với SAB cắt các
cạnh AD BC SC SD theo thứ tự tại , , , M N P Q , , ,
a) Chứng minh MNPQ là hình thang cân
b) Đặt xAM0 x a Tính x để MNPQ là tứ giác ngoại tiếp được một đường tròn
Tính bán kính đường tròn đó
c) Gọi IMQNP Tìm tập hợp điểm I khi M di động trên AD
d) Gọi JMPNQ Chứng minh IJ có phương không đổi và điểm J luôn thuộc một
Trang 18b) Chứng minh đường chéo AC' đi qua trọng tâm G G của các tam giác 1, 2
', ' '
BDA B D C đồng thời chia đường chéo AC' thành ba phần bằng nhau
c) Xác định thiết diện của hình hộp cắt A B G Thiết diện là hình gì? ' ' 2
53 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có tất cả các mặt đều là hình vuông cạnh a.Trên các cạnh AB CC C D và , ', ' ' AA lấy các điểm ' M N P Q sao cho , , ,
b) Chứng minh MNPQ đi qua một đường thẳng cố định
c) Dựng thiết diện của hình hộp khi cắt bởi MNPQ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của chu vi thiết diện
54 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SAD vuông tại A Qua
điểm M trên cạnh AB dựng mặt phẳng song song với SAD cắt CD SC SB tại , ,, ,
N P Q
a) Chứng minh MNPQ là hình thang vuông
b) Gọi INPMQ Tìm tập hợp điểm I khi M di động trên cạnh AB
55 Cho hình chóp cụt ABC A B C Gọi ' ' ' M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , ,' ', ',
A B BB BC
a) Xác định thiết diện của hình chóp cụt với MNP
b) Gọi I là trung điểm của AB Tìm giao điểm của IC với ' MNP
56 Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các mặt đều là hình vuông cạnh a Các ' ' ' 'điểm M N nằm trên , AD BD sao cho ', AMDNx0 x a 2
a) Chứng minh khi x biến thiên thì MN luôn song song với một mặt phẳng cố định
Trang 19b) Khi 2
3
a
x , chứng minh MN A C '
57 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' '
a) Gọi , ,I K G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC A B C và , ' ' ' ACC' Chứng minh
IGK BB C C và ' ' A KG' AIB
b) Gọi ,P Q lần lượt là trung điểm của BB và ' CC Hãy dựng đường thẳng đi qua 'trọng tâm của tam giác ABC cắt AB và PQ '
58 Cho mặt phẳng và hai đường thẳng chéo nhau d d cắt 1, 2 tại ,A B Đường
thẳng thay đổi luôn song song với cắt d d lần lượt tại M và N Đường thẳng 1, 2
qua N song song với d cắt 1 tại N '
a) Tứ giác AMNN' là hình gì? Tìm tập hợp điểm N'
c) Tính diện tích tứ giác MNPQ theo a và s x y
60 Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy là hình thang, ' ' ' ' AD CD BC a ,
2
AB a Măt phẳng đi qua A cắt các cạnh BB CC DD lần lượt tại ', ', ' M N P , ,a) Tứ giác AMNP là hình gì?
b) So sánh AM và NP
Trang 20N M
A
D S
Q
Trang 21Thiết diện là hình thang MNEF
47 a) Do ,O M lần lượt là trung điểm của
,
AC SA nên OM là đường trung bình của
tam giác SAC ứng với cạnh
A
D S
K
H I
O
M
N A
D S
J
Trang 22D S
E F
Trang 23c) Gọi PMM'BC Q NN, 'BE và J K lần lượt là trung điểm các đoạn , AB và CF
Gọi XN Q' FJ, YM P CJ' thì XYMPQN' FCJ Trong M PQN gọi ' '
J N'
F
M
N
Trang 24mà IXIY nên I thuộc đường trung trung
tuyến JK của tam giác JCF
Trang 25Mặt khác SAB cân tại SSA SB
d) Gọi K IJ MN , vì MNPQ là hình thang cân nên K là trung điểm của MN Gọi
FEKAB thì F là trung điểm của AB nên F cố định
Trang 26dễ thấy IJ SF suy ra IJ có phương không đổi và điểm J thuộc mặt phẳng cố định
SEF
51 Bổ đề:
Cho tam giác ABC các điểm M N thuộc các cạnh ,
,
AB AC sao cho MN BC Gọi , E F lần lượt là
trung điểm của BC MN và , IMB CN thì
E N A
B A'
Trang 27Vậy I chính là điểm đồng quy của ba mặt phẳng
A
B D'
C' C
Trang 28Tương tự G cũng là trọng tâm của tam giác 2 CB D' '.Dễ thấy OG và 1 O G là đường ' 2trung bình của các tam giác ACG và 2 A C G nên ' ' 1
b) Do PC MA là hình bình hành nên MP đi qua '
trung điểm O của AC '
O
R
S D'
D
C C'
M
N P
Q
Trang 29c) Dễ thấy cắt BC A D tại các trung điểm R và , ' ' S của chúng
Thiết diện là lục giác MPNPSQ Dễ thấy lục giác có tâm đối xứng là O nên
Trang 30Từ 1 , 2 suy ra MNPQ là hình thang vuông
P Q
M A
B S
N
Trang 3155 a) Trong ABB A gọi J' ' MNAB,
trong ABC gọi Q JPAC
Ta có ABC A B C nên ' ' '
MNP A B C' ' 'MR PQ
Thiết diện là ngũ giác MNPQR
b) Trong ABC gọi KPQIC thì
56 a) Gọi là mặt phẳng đi qua M và
song song với A D CB và ' ' N' BD
1'
R
Q
J
P N
M
C' B'
A
B
C A'
M
N O I
Trang 32nên A M' và CN cắt nhau tại trung điểm
O G
Trang 33d2
α
J I
O
N' A
B M
N
Trang 34b) Ta có MNAN' nên MN nhỏ nhất khi AN nhỏ nhất ' AN'd3
Từ đó ta xác định như sau:
- Dựng chứa d và 2 d1
- Dựng giao tuyến d3
- Gọi N là hình chiếu của A trên ' d 3
- Từ N dựng đường thẳng song song với ' d cắt 1 d tại N 2
- Từ N dựng đường thẳng song song với N A thì ' là đường thẳng thỏa yêu cầu bài toán
c) Gọi J là trung điểm của AN thì ' OIJ mà O cố định và cố định nên OIJ
cố định Vậy OI thuộc mặt phẳng cố định đi qua O và song song với
59.a) Ta có ABC , DBC , đôi một cắt nhau
theo các giao tuyến là BC MN PQ nên theo định , ,
lí về giao tuyến thì BC MN PQ hoặc đồng quy , ,
hoặc đôi một song song
Ta chứng minh MNPQ là hình thang cân trong
J I
E
A
C N
P
Trang 35Vậy MNPQ là hình thang cân
Trường hợp BC MN PQ song song không có gì , ,
khó khăn bạn đọc tự kiểm tra
Trang 36x-y 2
a-x
K H
Trang 37PNAJ AM , do đó
a
a a
B
A'
A P
M
C S
Trang 38PHÉP CHIẾU SONG SONG HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH TRONG KHÔNG GIAN
A CHUẨN KIẾN THỨC A.TÓM TẮT GIÁO KHOA
1 Phép chiếu song song
Cho mặt phẳng và một đường thẳng cắt Với mỗi điểm M trong không gian, đường thẳng đi qua M và song song với cắt tại điểm M' xác định
Điểm M' được gọi là hình chiếu song song của điểm M trên mặt phẳng theo phương
Mặt phẳng được gọi là mặt phẳng chiếu, phương của gọi là phương chiếu
Phép đặt tương ứng mỗi điểm M với hình chiếu M của nó trên ' được gọi là phép chiếu song song lên theo phương
Ta kí hiệu Ch M M'
2 Tính chất của phép chiếu song song
Phép chiếu song song biến ba điểm thảng hàng tành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm đó
Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành đường thẳng song song hặc trùng nhau
Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng
3 Hình biểu diễn của một số hình không gian trên mặt phẳng
Một tam giác bất kì bao giờ cũng có thể coi là hình biểu diễn của một tam giác tùy ý cho trước ( tam giác cân, đều, vuông…)
Trang 39 Một hình bình hành bất kì bao giờ cũng có thể coi là hình biểu diễn của một hình bình hành tùy ý cho trước ( Hình vuông ,hình thoi, hình chữ nhật, hình bình hành…)
Một hình thang bất kì bao giờ cũng có thể coi là hình biểu diễn của một hình thang tùy ý cho trước, miễn là tỉ số độ dài của hai cạnh đáy được bảo toàn
Hình elip là hình biểu diễn của hình tròn
B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP
Bài toán 01: VẼ HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH H CHO TRƯỚC
Phương pháp:
Để vẽ hình biểu diễn của hình H ta cần xác định các yếu tố bất biến có trong hình H
- Xác định các yếu tố song song
- Xác định tỉ số điểm M chia đoạn AB
- Trong hình H phải đảm bảo tính song song và tỉ số của điểm ' M chia đoạn AB
Ví dụ 2 Vẽ hình biểu diễn của tứ diện ABCD lên mặt phẳng P theo phương chiếu
AB ( AB không song song với P )
Lời giải:
Trang 40Vì phương chiếu l là đường thẳng AB nên hình
chiếu của A và B chính là giao điểm của AB và
Chiếu song song lên mặt phẳng theo phương l không song song với AB sao cho
ảnh của M A B là ba điểm , , M A B mà ta có thể tính được ', ', ' ' '
D
C
C'
D' A
B
Trang 41Xét phép chiếu song song lên mặt
phẳng A B C D theo phương chiếu ' ' ' '
Gọi NB D' 'KC' Đường thẳng qua
N và song song với AK cắt AC tại '
M Ta có M N là các điểm cần xác ,
định
Theo định lí Thales , ta có
'2
a) Xác định đường thẳng đi qua M đồng thời cắt AN và 'A B
b) Gọi ,I J lần lượt là giao điểm của với AN và 'A B Hãy tính tỉ số IM
IJ
Lời giải:
C B
D A
D'
M
A'
N K
B'
C'
Trang 42a) Giả sử đã dựng được đường thẳng
cắt cả AN và BA Gọi ,' I J lần lượt là giao
điểm của với AN và BA '
Xét phép chiếu song song lên ABCD
theo phương chiếu A B Khi đó ba điểm '
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
61 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O M là trung điểm của SC
a) Tìm giao điểm I của SD với AMN
b) Tính SI
ID
62 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Cọi N là trung
điểm của SD còn , I J lần lượt là trung điểm của AB và ON
C'
D' B'
B
C A'
M
Trang 43a) Xác định thiết diện của lăng trụ khi cắt bởi qua M B và trung điểm E của AC , '
b) Gọi D BC MB E' Tính tỉ số BD
CD
64 Cho tứ diện ABCD Gọi M P lần lượt là trung điểm các cạnh , AD BC còn N là ,
điểm trên cạnh AB sao cho 1
65 Cho tứ diện ABCD , M là một điểm trên cạnh DB , là mặt phẳng đi qua M
song song với AD BC ,
a) Xác định thiết diện của hình chóp với
b) Xác định vị trí của M để thiết diện là hình thoi
c) Xác định vị trí của để diện tích thiết diện lớn nhất
66 Cho tứ diện ABCD có trọng tâm các mặt đối diện với các đỉnh , , , A B C D lần lượt là
', ', ', '
A B C D Gọi M N P Q R S lần lượt là trung điểm các cặp cạnh đối của tứ diện , , , , ,a) Chứng minh AA BB CC DD đồng qui tại ', ', ', ' G( G gọi là trọng tâm của tứ diện,
', ', ', '
AA BB CC DD được gọi là các đường trọng tuyến của tứ diện)
b) Chứng minh bảy đoạn thẳng AA BB CC DD MN PQ RS đồng quy ', ', ', ', , ,
67 Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm của tam giác BCD và M là điểm thuộc miền
trong tam giác BCD Đường thẳng qua M và song song với AG cắt các mặt phẳng
ABC , ACD , ABD tại , , P Q R
a) Chứng minh MP MQ MR không đổi khi M di động trong tam giác BCD
b) Xác định vị trí của điểm M để MP MQ MR đạt giá trị lớn nhất