1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Bài tập ôn tập Hình học 12 chương II: Hàm số mũ, logarit, luỹ thừa, đủ dạng – Thầy Đồ – Dạy toán – Học toán

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG CƠ BẢN CỦA PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT... BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II-GIẢI TÍCH 12

I LŨY THỪA Bài 1: Đơn giản biểu thức

3 6 12

3 3

3 4 3

4

b a

ab b a

+

+

1

2 1 4

+

+ +

a a

a a a a a

+





+

+

m m

m m

1 2

1 2

2 2

4 2

1

3

2

) ( 2 3 2

3 2 2 2

+

b a

b a

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

3 3

1 75

,

0

32

1 125

1 81

1 3

2 2 3

1

) 9 ( 8 64 ) 2 ( 001 ,

5 4 8 2

75 , 0 3

2

25 16

1

+

4)

1 2

4

3 1 3 2 1 16

II LÔGARIT

Bài 3: Tính giá trị các biểu thức

1) log915 + log918 – log910 2) 3

3 1 3

1 3

1 log 400 3log 45 2

1 6 log

2

1

2

log

6 1

36 − 4) log (log34.log23)

4 1

5) 2log 4 log 8 log 2

1

4

1

7 125

9

49 25

+

1 log 3 3log 5

1 log 5 2

+ −

− log 6 log 4 9

log 2 1

5 7

7

5 49

72

8) log(2+ 3)20 +log(2− 3)20 9) 3log( 2+1)+log(5 2−7)

III HÀM SỐ MŨ – LÔGARIT Bài 4: Tìm tập xác định của các hàm số sau

1) y =

1

x

x

e

e

2) y = 2x−1−1

x

x

1

1 2

4) y = log(-x2 – 2x ) 5) y = ln(x2 -5x + 6)

5

1 2 log0,8 −

+

+

x

x

7) y = log ( 2) 1

2

1 x− + 8) y = log2(x2 −2x+2) 9) y =

2 log

2

4 x



+

x

x x

3 1

1 3 2 log

2

2

5

Bài 5: Tính đạo hàm của các hàm số sau

1) y = (x2 -2x + 2).ex 2) y = (sinx – cosx).e2x 3) y = x x

x x

e e

e e

+

4) y = 2x - e x

5) y = ln(x2 + 1) 6) y =

x

x

ln

7) y = (1 + lnx)lnx 8) y = x2.ln x2 +1 9) y = 3x.log3x

Bài 6: Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho

1) y = esinx; y’cosx – ysinx – y’’ = 0 2) y = ln(cosx) ; y’tanx – y’’ – 1 = 0

3) y = ln(sinx) ; y’ + y’’sinx + tan

2

x

= 0 4) y = ex.cosx ; 2y’ – 2y – y’’ = 0

Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau :

1) y = (x2 – 2x).ex trên đoạn [0 ; 3] 2) y = x2ex trên đoạn [-3 ; 0]

3) y = xlnx trên đoạn [e-2 ; e] 4) y =

x

x

ln trên đoạn  ; 2

2 e

e

5) y =

x

x

2

ln

trên đoạn [ ]3

;

1 e 6) y = x2 – ln(1 – 2x) trên đoạn [-2 ; 0]

Trang 2

http://ebooktoan.com/forum/index.php

7) y = 2ln(x – 1) + 3lnx – 2x trên đoạn [2 ; 4 ] 8) y=log22x−2 log2 x trên đoạn 1; 4

4

IV CÁC DẠNG CƠ BẢN CỦA PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT

Bài 8: Giải các phương trình sau:(Đưa về cùng cơ số)

1)

2

x 3x 1

1

3 3

− +

 

 

 

2) 2x 1+ +2x 2− =36 3) 32x+5 =5 4) 5 2x 2x−1=50

3

1 3 1

=

x

6) 4x2−3x+2 =16

x

3 4 2 2 2

1 2

=

8) (3−2 2) (2x = 3+2 2)

1 1

2 5 2

=

x x

10) 3 5 9 1 2

+

= x

x

11) 5xx2+4 =25

2

1 2

1 7 1 2 =

14)

27

60 20 5

3

4x+1 x−3 x+1 =

15) 5x+1 + 6 5x – 3 5x-1 = 52 16) 2 3x+1 – 6 3x-1 – 3x = 9 17) 4x + 4x-2 – 4x+1 = 3x – 3x-2 – 3x+1

Bài 9: Giải các phương trình sau: (Đặt ẩn phụ)

1) 25x 2 5 x 15 0

4) 4x + 2x+1 – 8 = 0 5) 4x+1 – 6 2x+1 + 8 = 0 6) 34x+8 – 4 32x+5 + 27

7) 31+x + 31-x = 10 8) 5x-1 + 53 – x = 26 9) 9x + 6x = 2 4x

10) 4x – 2 52x = 10x 11) 27x + 12x = 2 8x 12) (2+ 3) (x + 2− 3)x =2

+

+

2 14 5 3 7 5

3

7+ + − = 1 16) 32x+4 + 45 6x – 9 22x+2 = 0

17) 8x+1 + 8.(0,5)3x + 3 2x+3 = 125 – 24.(0,5)x 7) 9x + 2(x – 2)3x + 2x – 5 = 0

Bài 10: Giải các phương trình sau: (Đưa về cùng cơ số)

4) log2x + log2(x + 1) = 1 5) log(x2 – 6x + 7) = log(x – 3)

6) log2(3 – x) + log2(1 – x) = 3 7) log4(x + 3) – log2(2x – 7) + 2 = 0

x

x x

2 log log

log

log

125 5

25

5 = 9) 7logx + xlog7 = 98 10) log2(2x+1 – 5) = x

11) log2x.log4x.log8x.log16x =

3

2 12) log5x4 – log2x3 – 2 = -6log2x.log5x

Bài 11: Giải các phương trình sau: (Đặt ẩn phụ)

4) 2 log2x + log216 x − = 7 0 5) log22(x - 1)2 + log2(x – 1)3 = 7 6) log4x8 – log2x2 + log9243 = 0 7) 3 log3 x−log33x=3 8) 4log9x + logx3 = 3 9) logx2 – log4x + 0

6

7 =

10)

x

x x

x

81 27

9

3

log 1

log 1 log

1

log

1

+

+

= +

+

2 5 log (2x x − +5) log xx =3

Bài 12: Giải các phương trình:(sử dụng tính đơn điệu của hàm số: PP hàm số)

1) 2x + 3x = 5x 2) 3x + 4x = 5x 3) 3x = 5 – 2x

4) 2x = 3 – x 5) log2x = 3 – x 6) 2x = 2 – log2x

Bài 13: Giải các bất phương trình:

1) 3x2−4x =2x−4

2) 2x−1 =3x2−5x+4

x

− +2 = 2

3 36

1

=

x

x x

5) 53 − log 5x =25x

6) x−6.3−logx3 =3−5 7) 9.xlog9x = x2 8) x4.53 =5logx5

Trang 3

V BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LƠGARIT

Bài 14:Giải các bất phương trình

1) 32x+5 >1

2) 27x <

3

1

2

1 5 4 2

>

xx+

4) 62x+3 <2x+7.33x−1

5) 9x <3x+1 +4

6) 3x – 3-x+2 + 8 > 0 7) log3x+4 <243

2

1 x+ <−

9)

1

3

1

log4

+

x

x

10) log0,8(x2 + x + 1) < log0,8(2x + 5) 11) ) 0

1

2 1 (log

3

+

+

x x

12) log22x + log24x – 4 > 0 13) log 3 log 0

3

<

x 14) log2(x + 4)(x + 2) ≤−6

1

1 3

log 2 >

+

x

x

x 16) log2x + log3x < 1 + log2x.log3x

( )

1

2 2

1

3 1

17 3 18) 3 9

3 1

+

)

x x

x

19 5 2 − 5 2 − +

Bài 15: Giải các bất phương trình sau

1 / 5x +5 −x < 2 6 2/ 3 −1 0 3. x + ≤3 0 3 / 5 4 + 2 2 5. x −7 1 0. x > 0

4) 16x – 4 ≥ 8 5)

2 5 1

9 3

x+

 

<

 

  6) 9x≤3x+62 7) 2 6

4x − +x >1 8)

2

4 15 4

3 4 1

2

x

− +

 

<

 

 

9)

2

4 15 13 4 3

<

2 7 12

5x − +x >1 11/ 1 1

2

16

x

> 

  12/.

2x+ 5x+ ≤2 5x x

2 3 − 2 3 − +

x ≥ + x 14/ 25x−1≥125

Bài 16: Giải các bất phương trình:

4x− 2x− 3

> + 4) 5.4x+2.25x ≤ 7.10x

5) 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15 6) 4x +1 -16x ≥ 2log48 7) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x

3 x+ −4.3x+ +27<0 9) 1 2

4x− −2x− <3 10/ 32x+2−4.3x+2+27>0 11/ 52x+1−26.5x+ >5 0 12) 52x + 2 > 3 5x

Bài 17: Giải các bất phương trình:

1) log4(x + 7) > log4(1 – x) 2) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4 3) log2( x2 – 4x – 5) < 4

4) log1/2(log3x) ≥ 0 5) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 6) log2x(x2 -5x + 6) < 1

3

2

x

x − >

+ 8/ log (26 3 )5 − x >2 9/ log (13 4 )3 − x >2

10/ log3x+log9x+log27 x>11 11) log2

1 logx+logx >

2(log x) −5log 9x + <3 0 14) 3 4

3

3 log x+log x +log (3x )>3

Bài 18: Giải các phương trình sau: (Đưa về dạng tích)

2x − +x +2−x =2.2− x+1 2/ 2 1 2 ( 1)2

4x +x+2−x =2x+ +1

2x +x−4.2xx−2 x+ =4 0 4/ 2 2 3 2 2 3 4 4

4 x+ x+ +2x =4 + x+ +2x+ −x

Bài 19: Tìm tất cả các số thực m để bất phương trình sau vơ nghiệm: log (2 x− ≤1) log4(mx+ −m 5)

Bài 20: Tìm m để hệ phương trình sau cĩ nghiệm duy nhất 3

log ( 1) log ( 3)

x

y

-HẾT -

Trang 4

http://ebooktoan.com/forum/index.php

Ngày đăng: 28/01/2021, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w