Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử sử dụng máy tính CASIO fx-570MS, chúng ta thực hiện tương tự như trong các bài tập khác... Nhận xét – Mở rộng : Sử dụng máy tính để nhận đượ[r]
Trang 1BỘ ĐỀ LUYỆN THI TOÁN NHÓM HỒNG ĐỨC
ĐỀ LUYỆN SỐ 5
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Giá trị của biểu thức 2 3 n n
A Một cực đại và một cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại
C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và không có cực đại
Câu 5: Cho hàm số
2
x x 4y
Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
Trang 2Câu 14: Giới hạn
x 0
ln 1 2xlim
3x
bằng:
Trang 3Câu 19: Phương trình x2 2x 3
2
2
có tập nghiệm là:
A T 1 log 2; log 23 3 B T log 2; log 23 3
C T 1 log 2;13 log 23 D T 1 log 3;12 log 32
Câu 20: Phương trình log 2 x.log x.log x2 4 8 có tập nghiệm là:
C 1 2 cos x 1 C
2 cos x 1 C6
Trang 4Câu 39: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
B Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
C Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
D Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 40: Một hình trụ có bán kính đáy R, đường cao OO' Cắt hình trụ đó bằng mặt phẳng (α) tùy ý vuông góc với đáy và cách O một khoảng h cho trước (h < R) Khi ấy mặt phẳng (α) có tính chất:
Trang 5A Luôn tiếp xúc với một mặt trụ cố định
B Luôn cách một mặt phẳng cho trước qua trục hình trụ một khoảng h
C Cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông
D Cả ba tính chất trên đều sai
Câu 41: Hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4R
3
a 39
3
a 69
A I 4; 1;0 và R = 16 B I 4; 1;0 và R = 4
C I4;1;0 và R = 16 D I4;1;0 và R = 4
Câu 46: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;1 và hai mặt phẳng
: 2x 4y 6z 5 0, : x 2y 3z 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A (β) đi qua A và song song với (α)
B (β) không đi qua A và song song với (α)
C (β) đi qua A và không song song với (α)
D (β) không đi qua A và không song song với (α)
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình:
P : x 2y 2z 5 0
Khoảng cách từ M t;2; 1 đến mặt phẳng (P) bằng 1 khi và chỉ khi:
Trang 7 Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để có được đáp án đúng các em học sinh cần biết tới dạng
toán “Sử dụng đạo hàm cấp cao để tính giá trị của biểu thức tổ hợp”
Từ đó, suy ra hàm số đồng biến trên 1; 0 và 1;
Lời giải tự luận 2: Ta lần lượt có:
Tập xác định D = ℝ
Đạo hàm: 3
y ' 0 x x 0 x 1;0 1;
dựa trên việc xét dấu bằng cách vẽ trục số như sau:
Từ đó, suy ra hàm số đồng biến trên 1; 0 và 1;
Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Nhận xét rằng hàm đa thức bậc bốn dạng trùng phương với a > 0 thì:
Có khoảng đồng biến chứa +∞ nên các đáp án C và D bị loại
Có khoảng đồng biến không chứa -∞ nên đáp án A bị loại
Do đó, đáp án B là đúng
Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:
Trong cách giải tự luận 1, chúng ta thực hiện theo hai bước:
Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số
Bước 2: Thay vì thiết lập điều kiện y '0 chúng ta đi giải phương trình y '0 rồi lập bảng biến thiên cho trực quan (bởi việc giải bất phương trình bậc ba dễ gây nhầm dấu)
Trong cách giải tự luận 2, chúng ta thực hiện theo hai bước:
Trang 8Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số
Bước 2: Thiết lập điều kiện y '0 chúng ta xác định được nghiệm của bất phương trình bằng việc xét dấu ngay trục số (miền ngoài cùng dấu với hệ số a và sau đó đan dấu)
Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử, các em học sinh cần nắm vững kiến thức về
tính chất của hàm đa thức bậc bốn dạng trùng phương
Lựa chọn đáp án bằng phép thử 1: Ta lần lượt đánh giá:
Tìm tập xác định của hàm số D 1;2, suy ra các đáp án C và D là sai
Từ đó, suy ra hàm số có một cực đại và một cực tiểu
Lời giải tự luận nhanh: Ta lần lượt có:
4 x 0 x 2 D 2;2
Trang 9( ALPHA X x ALPHA X 4 ) ( ALPHA X 1 )
Khi đó, ta lần lượt với các giá trị x 1 và x3:
Trang 10 Đạo hàm:
2 2
Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:
Trong cách giải tự luận 1, chúng ta tìm hai nghiệm của phương trình y '0 rồi tính tích các giá trị của hàm số tại các nghiệm đó
Cách giải tự luận 1 kết hợp sử dụng máy tính CASIO fx-570MS chỉ có tính minh họa, bởi
nó chỉ tỏ ra hiệu quả trong trường hợp nghiệm của phương trình y '0 lẻ hoặc hàm số có hệ
Trang 11 Vì hàm số tuần hoàn với chu kì π là hàm số chẵn nên ta xét trên D 0;
sin x.cos x 0 cos x cos x 1 cos x cos x 0
Trang 12 , suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang bên trái
Vậy, đồ thị hàm số có một đường tiệm cận
Vì y '' đổi dấu khi qua x0 0 D nên đồ thị hàm số có một điểm uốn
Nhận xét – Mở rộng: Rất nhiều em học sinh sau khi thực hiện tính y ' và y '', rồi thiết lập phương trình y ''0 và thấy nó vô nghiệm nên đã kết luận hàm số không có điểm uốn
M 2
Trang 13Khi đó, chúng ta có tọa độ các tiếp điểm là M 3; 32 , M 1;0 hoặc M 2; 27 bằng cách ấn:
Trang 144log 60 2 log 15 2 log 15 log 60
2 log 60 2 log 15 4 2 log 15 2 2 log 15 4 8
Trang 15 Lựa chọn đáp án bằng việc sử dụng máy tính CASIO fx-570MS: bằng cách ấn:
SHIFT d / dx ( ALPHA e ^ ALPHA X 1 )
3
x 3,5 x
4
1
log x t
Trang 16Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là 7
2
ta có ' log 32 log 32 0, suy ra phương trình có nghiệm x 1 log 32
Vậy, phương trình có tập nghiệm là T 1 log 3;12 log 32
Lựa chọn đáp án bằng phép thử kết hợp sử dụng máy tính CASIO fx-570MS:
Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:
Trong cách giải tự luận, chúng ta sử dụng phương pháp logarit hóa để giải, cụ thể:
Lời giải tự luận: Điều kiện x > 0
Biến đổi phương trình về dạng:
Vậy, phương trình có tập nghiệm là T 4
Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Ta lần lượt đánh giá:
Với x = 4 thay vào phương trình ta thấy:
Trang 172 4
2
log 4.log 4.log 4 8 8 8, đúng ⇒ Các đáp án A và B bị loại
Với x = 1 thay vào phương trình ta thấy:
08, mâu thuẫn ⇒ Đáp án C bị loại
Do đó, đáp án D là đúng
Lựa chọn đáp án bằng phép thử sử dụng máy tính CASIO fx-570MS: Bạn đọc tự giải
Nhận xét – Mở rộng: Các em học sinh giải thích tại sao không lựa chọn thực hiện phép thử với x = 2
Lựa chọn đáp án bằng phép thử 1: (từ trái qua phải): Ta lần lượt đánh giá:
Với x = 0 thay vào phương trình ta thấy:
3 2 5 5 5, đúng ⇒ x = 0 là nghiệm của phương trình
⇒ Các đáp án C và D bị loại
Với x = 1 thay vào phương trình ta thấy:
3.25 2.49 5.35173 175 , mâu thuẫn ⇒ Đáp án A bị loại
Do đó, đáp án B là đúng
Lựa chọn đáp án bằng phép thử 2: (từ phải qua trái): Ta lần lượt đánh giá:
Với x = 1 thay vào phương trình ta thấy:
3.25 2.49 5.35173 175 , mâu thuẫn ⇒ Các đáp án A và C bị loại
Với x = 0 thay vào phương trình ta thấy:
3 2 5 5 5, đúng ⇒ x = 0 là nghiệm của phương trình
⇒ Đáp án D bị loại
Do đó, đáp án B là đúng
Trang 18 Lựa chọn đáp án bằng phép thử kết hợp tự luận và máy tính CASIO fx-570MS: bằng cách thực hiện theo thứ tự:
3.25 2.49 5.35 ta ấn:
3 25 ^ ALPHA X 2 49 ^ ALPHA X 5 35 ^ ALPHA X
Khi đó, ta thử với các giá trị x0 và x1:
Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:
Trong cách giải tự luận, chúng ta sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ, cụ thể với phương
, điều kiện hẹp t > 0
Bước 3: Giải phương trình mới
Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử 1, 2, chúng ta thực hiện các phép tử từ trái qua
phải và từ phải qua trái với việc lựa chọn các giá trị x thuận lợi cho mỗi phép thử
Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử sử dụng máy tính CASIO fx-570MS, chúng ta
thực hiện tương tự như trong các bài tập khác
Trang 20Do đó, đáp án B là đúng
Câu 25: Đáp án C.
Lời giải tự luận 1: Đặt 2
tx x 2 suy ra dt 2x 1 dx Đổi cận:
Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Ta lần lượt đánh giá:
Dựa theo tính chất 1, chúng ta thấy ngay b = 0 thỏa mãn điều kiện đề bài Do đó, các đáp
Trang 21 Lời giải tự luận:
Diện tích thiết diện S(x) được cho bởi:
Trang 22 Lời giải tự luận 1: Ta có:
Trang 23S AB 4 AB2
SAB SAB
2S 1
Lời giải tự luận: Mặt phẳng (α) luôn tiếp xúc với một mặt trụ sinh bởi đường thẳng l
(song song với OO' và cách OO' một khoảng h) khi quay quanh OO'
Trang 24R a b c d 4
Câu 46: Đáp án D.
Trang 25 Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Ta lần lượt đánh giá:
Đường thẳng (d) có một vtcp a 2; 1;1 nên các đáp án A và B bị loại
Đường thẳng (d) đi qua điểm M 0;1;2 , thay tọa độ của M vào phương trình đường thẳng trong C ta thấy: