Câu 446: Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị thuộc tập xác định của hàm số đó.. Hƣớng dẫn giải.[r]
Trang 1CHƯƠNG 5 – ĐẠO HÀM
7 BÀI TẬP ÔN TẬP Câu 301: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x sinx, x0; 2 song song với đường thẳng
Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến
Câu 302: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
3cos
)(x x
y x 0
12
,5
26
Trang 3
71;
Hướng dẫn giải
Trang 4Tọa độ tiếp điểm: x0 1 y0 5 Tiếp điểm M 1; 5
Hệ số góc của tiếp tuyến: 2
y x x y Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình: y8x 1 5 y 8x3
Câu 323: Tiếp tuyến với đồ thị 3 2
1
yx x tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình là:
A yx B y2x C y2x1 D y x 2
Trang 5Hướng dẫn giải Chọn A
Tọa độ tiếp điểm: x0 1 y0 1 Tiếp điểm M 1;1
Hệ số góc của tiếp tuyến: 2
y x xy Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình: yx 1 1 y x
Câu 324: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị 3 2
y x x tại điểm có hoành độ x0 2 là:
Hướng dẫn giải Chọn C
Hệ số góc của tiếp tuyến: 2
y x xy
Câu 325: Tiếp tuyến với đồ thị 3 2
yx x tại điểm có hoành độ x0 2 có phương trình là:
A y16x20 B y16x56 C y20x14 D y20x24
Hướng dẫn giải Chọn A
Tọa độ tiếp điểm: x0 2 y0 12 Tiếp điểm M 2; 12
Hệ số góc của tiếp tuyến: 2
y x xy Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 2 có phương trình: y16x 2 12 y 16x20
Câu 326: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2
y x x tại điểm có hoành độ 2 là:
Hướng dẫn giải Chọn B
Hệ số góc của tiếp tuyến: 2
Hệ số góc của tiếp tuyến: 3 2
Hệ số góc của tiếp tuyến: 2
Trang 6f x m mx 1
x là nghiệm của bất phương trình f x( ) 1 f 1 1 m 1 m 1
Câu 333: Cho hàm số 3 2
( ) 2
2
f x x x Đạo hàm của hàm số f x nhận giá trị dương khi x thuộc tập
hợp nào dưới đây?
Hướng dẫn giải Chọn đáp án B
Ta có
41
Trang 7A. ; 3 2; B 3; 2 C 2;3 D ; 4 3;
Hướng dẫn giải Chọn đáp án C
Hướng dẫn giải Chọn đáp án C
20
3
2 3
x x
Hướng dẫn giải Chọn đáp án D
Trang 8Hướng dẫn giải Chọn D
21
x y x
Hướng dẫn giải Chọn B
21
x y x
3 21
x y x
3 21
x y x
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 9Hướng dẫn giải Chọn A
2)(
f( ) 2cos1thì f' x
A
x
x x
xcos1 sin1
2 2 B
x
xsin12
x x
xcos1 sin1
x
1sin
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 10Chứng minh bằng quy nạp 1
n n
Trang 11A y x 2 B y 1 x C y 2 x D y 3 x
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có yx2 x 3 y 2x 1
Giả sử M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến với parabol yx2 x 3
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng 4
Phương trình tiếp tuyến là y 1x 1 3 hay y 2 x
Câu 358: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) 3 2
Hướng dẫn giải Chọn A
x x
f x
x x
1 3
Trang 12f x
x x
Trang 1321
x
21
x x
21
1( )
x x
21
x
21
x x
11
x
D 2 2
21
1( )
x x
41
x
41
x
21
x
41
x x
Hướng dẫn giải Cách 1 Áp dụng công thức u u v v u. 2 .
Trang 14Ta có:
2 2
x x
2( )
x x
x x
22
x x
2( )
x x
x y
x x
22
x x
x x
21
x x
Trang 15Ta có:
2
2 2
11
21
21
Trang 16Ta có:
2
2 2
Trang 17Câu 378: Đạo hàm của hàm số 3 2 2
y x x x bằng biểu thức nào sau đây?
2 1
2 1
x x x
4 2 3
2 1
2 1
x x x
16 2 3
2 1
2 1
x x x
2 32
2 1
x x
Trang 18Áp dụng công thức
2
u u
Trang 19x x
x x
u
Trang 20Ta có: cos 2 2sin 2 sin 2
2 sin 3
x x
Trang 21Câu 394: Đạo hàm của hàm số 2
x x
cos 5 cos 5 cos 5
Câu 395: Hàm số nào sau đây có đạo hàm y xsinx?
A cosx x B sinxxcosx C sinxcosx D cosx xsinx
Hướng dẫn giải:
x.cosxx.cosxx cos xcosxxsinx loại đáp án A
sinxxcosxcosxcosxxsinxxsinx chọn phương án B
Áp dụng công thức:cosu usinu
Áp dụng công thức:sinuucosu
Trang 22Chọn phương án D
Câu 399: Đạo hàm số của hàm số y2sin 2xcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A 4cos 2x2sin 2x B 4cos 2x2sin 2x C 2cos 2x2sin 2x D 4cos 2 x2sin 2x
Hướng dẫn giải:
Ta có: 2sin 2xcos 2x2 sin 2 x cos 2x4 cos 2x2sin 2x
Chọn phương án A
Câu 400: Đạo hàm số của hàm số ysin 3x4cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A cos3x4sin 2x B 3cos3x4sin 2x C 3cos3x8sin 2x D 3cos3x8sin 2x
cos 4
x x
2 cos 4
x x
Ta có: f x 2 cosxcosx2sinxsinx
2cos sinx x 2sin cosx x 4sin cosx x 2sin 2 x
Trang 232 0.
4
sin2
Ta có: y3cos 4 (cos 4 )2 x x 3cos 4 sin 4 (4 )2 x x x 12cos 4 sin 4 2 x x
Câu 406: Đạo hàm số của hàm số 2
sin 3
y x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A 6sin 6x B 3sin 6x C sin 6x D 2sin 3x
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có: y2sin 3 (sin 3 )x x 2sin 3 cos3 (3 )x x x 6sin 3 cos3x x3sin 6 x
Câu 407: Đạo hàm số của hàm số ( ) sin 3f x xcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A cos3xsin 2x B cos3xsin 2x
C 3cos3x2sin 2x D 3cos3 x2sin 2x
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có: f x( )cos3 (3 )x x sin 2 (2 )x x 3cos3x2sin 2 x
Câu 408: Cho ( )f x tan 4x Giá trị (0)f bằng số nào sau đây?
x x
x x
x x
x x
Trang 24' ' 6.sin cos sin cos sin cos 6sin cos cos sin
6sin cos cos sin 6sin cos cos sin 0
12
Trang 25Câu 418: Cho hàm f xác định trên bởi f x 3 x Giá trị /
16
Trang 26(I) f có đạo hàm tại x thì 0 f liên tục tại x 0
(II) f liên tục tại x thì f có đạo hàm tại 0 x 0
Câu 425: Cho hàm f xác định trên bởi 2
f x x x Đạo hàm của hàm số này là:
A f x 4x 3 B f x 4x 3 C f x 4x3 D f x 4x3
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 426: Cho hàm f xác định trên 0; bởi f x x x Đạo hàm của hàm số này là:
Trang 27x x
2
2 11
Trang 28Câu 433: Cho hàm f xác định trên trên \ 1 bởi 2 1
2
21
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Hướng dẫn giải
Ta có:
2 /
Ta có: y 4x1, giao điểm của P và Oy là M0; 3, y 0 1
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3 x y x 3 nên ta được đáp án A
Trang 29Sử dụng công thức đạo hàm của thương
Hoặc ghi nhớ kết quả: Hàm số y ax bad bc 0;c 0
cx d
Trang 30
21
x y x
21
x y x
2 31
x y x
3 21
x y x
Trang 312 2
2)(
f thì f( )x là biểu thức nào sau đây?
A
2
13
42
13
12
42
13
f( ) 2cos1 thì f x là biểu thức nào dưới đây?
A
x
x x
xcos1 sin1
2 2 B
x
xsin12
x x
xcos1 sin1
x
1sin
g
2sin
1)( thì g x là biểu thức nào sau đây?
A
x
x
2sin
2cos2
2
x
2sin
2cos
2
x
2cos2
1
Hướng dẫn giải
Trang 32Ta có: 1 sin 22 cos 2 22 2 cos 22
h thì h x là biểu thức nào sau đây?
f( ) 2 1 tại điểm có hoành độ x1 là:
A y x 1 B y x 1 C y x 2 D.y2x1
Hướng dẫn giải
Ta có 2
12
Trang 33Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm Ta có y x 0 1 2x0 1 1 x0 1
Tọa độ M là M1;3 Phương trình tiếp tuyến y x 1 3 y x 2
Hướng dẫn giải
2
23
y
x x
Trang 34Câu 461: Đạo hàm của hàm số ( ) 3 4
21
x
21
x x
21
21
x
21
x x
11
x
21
x
Hướng dẫn giải
Trang 35x
41
x
21
x
41
x x
x x
22
x x
x y
x x
22
x x
Trang 37Câu 478: Đạo hàm của hàm số 3 2 2
y x x x bằng biểu thức nào sau đây?
2 1
2 1
x x x
4 2 3
2 1
2 1
x x x
16 2 3
2 1
2 1
x x x
2 32
2 1
x x
Trang 38Câu 482: Cho hàm số 2
cos 2 sin
2
x
y x Xét hai kết quả sau:
(I) ' 2sin 2 sin2 sin cos 2
cos2
x y
x
2
2 sin2'
cos2
x y
x
3
sin2'
2 cos2
x y
cot 2
x y
x
1 cot 2'
cot 2
x y
cot 2
x y
x
1 tan 2'
cot 2
x y
cot 2 2 1 cot 2 1 cot 2
2 cot 2 2 cot 2 cot 2
Trang 39f
nên câu A là đúng
Viết hàm số thành f x cos 2x13 1 23
cos 2 cos 23
y
x
Trang 400, 1 (II) False1
y x
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Trang 41A y 1 sinx B ycosx C y 1 cosx D ysinx
Hướng dẫn giải
cos
y x ysinx C (C: hằng số)
12
Trang 42* f x liên tục tại x o 0 “Hàm số f không liên tục tại x0 0”: là đúng
* f x không tồn tại đạo hàm tại điểm x o 0 “Hàm số f không có đạo hàm tại x0 0”:
cos sin sin
y x x =cos cosx sinx
cos cos sin
x
Chọn mệnh đề đúng:
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Hướng dẫn giải
Trang 430, 1 (II) False1
(I) C thu gọn thành đường thẳng y x 1
(II) C thu gọn thành hai đường tiệm cận
2
2 3
1
3 11
Trang 44g x x có đồ thị (C) Xét hai câu sau:
(I) Những điểm khác nhau M( )P và N( )C sao cho tại những điểm đó, tiếp tuyến song song với nhau là những điểm có tọa độ 2 4; ( )
sin 2 cos2x rue 2
f x
x
Hàm số f x bằng:
Trang 45B Falsesin sin x
1
sin x1
sin x
x x
x x
x x
Vì f x cos 2x nên v x phải là hàm chứa sin 2x, do đó, loại đáp án A, B
Kiểm tra hai đáp án còn lại bằng cách đạo hàm v v , ta có
Trang 46A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Hướng dẫn giải
Kiểm tra mệnh đề (I): Ta có 1 4 1 4 1 3 3
sin sin 4 sin sin cos sin
Trang 47 Kiểm tra mệnh đề (II): Biến đổi cot
sin
u u
u
, ta có
14
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
1 tantan 1 tan 1 tan 1 2 1 tan
Trang 48 Không tồn tại
0
0lim
0
x
f x f x
2
x
f x f x
sin cos sin 2
Kiểm tra phép lập luận (I):
cot tan cot tan
sin cos sin cos sin 2
Kiểm tra phép lập luận (II):
1
sin 22
2 sin 2 2 2 cos 2 4 cos 2
Trang 49
2
2
28
sin cos 3sin cos
y f x x x x x theo 4 bước sau đây Biết rằng cách tính cho kết quả sai, hỏi cách tính sai ở bước nào?
sin xcos x1 nên 2 2 2 2 2 2
3sin xcos x3sin xcos x sin xcos x
Áp dụng hằng đẳng thức 3 3 3
3
a b a b ab a b nên bước B đúng
Lại áp dụng 2 2
sin xcos x1 nên bước C đúng
Sử dụng sai công thức đạo hàm lẽ ra c 0 nên D sai
Chọn D
Câu 520: Xét hàm số y f x với 0 ,
2
x y
cho bởi: sinycos2x (1) Để tính đạo hàm 'f của f
, ta lập luận qua hai bước:
(I) Lấy vi phân hai vế của (1):
2sin coscos 2 cos sin '
Kiểm tra bước (I):
Áp dụng công thức vi phân dy f x dx (với y f x ) cho hai vế của (1), ta có
2 cos sin'