1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài Liệu Môn Toán Lớp 10: Chương 3. Phương Trình Bậc Nhất, Bậc Hai Một Ẩn

14 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tổng các nghiệm và tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng nhau thì giá trị của tham số a bằng :.. A..[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

§ 2 phương trình bậc nhất một ẩn



Giải và biện luận phương trình ax b   0 axb ( )i

0

a 

( )i có nghiệm duy nhất

b x a

 

0

a 

0

0

b  ( )i nghiệm đúng với mọi x.

Bài toán tìm tham sớ trong phương trình bậc nhất ax b  0 ( )ii

 Để phương trình ( )ii có nghiệm duy nhất  a 0.

 Để phương trình ( )ii có tập nghiệm là  (vơ sớ nghiệm)

0 0

a b

 

  

 Để phương trình ( )ii vơ nghiệm

0 0

a b

 

  

 Để phương trình ( )ii có nghiệm  có nghiệm duy nhất hoặc có tập nghiệm là

0 0 0

a a b

 

  

 

 Lưu ý: Có nghiệm là trường hợp ngược lại của vơ nghiệm Do đó, tìm điều kiện để ( )ii có nghiệm, thơng thường ta tìm điều kiện để ( )ii vơ nghiệm, rời lấy kết quả ngược lại

§ 3 phương trình bậc hai một ẩn



Giải và biện luận phương trình bậc hai: 2

0

axbx c  ( )i

Phương pháp:

Bước 1 Biến đởi phương trình về đúng dạng ax2bx c 0.

Bước 2 Nếu hệ sớ a chứa tham sớ, ta xét 2 trường hợp:

 Trường hợp 1: a 0, ta giải và biện luận ax b  0.

 Trường hợp 2: a 0. Ta lập 2

4

b ac

   Khi đó:

 Nếu   0 thì ( )i có 2 nghiệm phân biệt 1,2

2

b x

a

  

 Nếu   0 thì ( )i có 1 nghiệm (kép): 2

b x a

 

 Nếu   0 thì ( )i vơ nghiệm

3

Chương

Trang 2

Bước 3 Kết luận.

Lưu ý:

 Phương trình ( )i có nghiệm

0 0

a b

 

 

0 0

a

 

 

 Phương trình ( )i có nghiệm duy nhất

0 0

a b

 

 

0 0

a

 

 

Câu 1. Cho phương trình ax b  Chọn mệnh đề đúng:0

A Nếu phương trình có nghiệm thì a khác 0

B Nếu phương trình vô nghiệm thì a  0

C Nếu phương trình vô nghiệm thì b  0

D Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0

Lời giải Chọn B

b x a



Bởi vậy chọn B

Câu 2. Phương trình ax2bx c 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

0 0

a 

 

0 0

a b

0 0

a 

 

Lời giải Chọn B

0 0

a 

 

0 0

b a

Bởi vậy chọn B

Câu 3. Phương trình x2 2 3x2 3 0

:

A Có 2 nghiệm trái dấu B Có 2nghiệm âm phân biệt

C Có 2 nghiệm dương phân biệt D Vô nghiệm.

Lời giải Chọn C

Ta có: x2 2 3x2 3 0

2 3

x x

 

Bởi vậy chọn C

Câu 4. Phương trình x2m0 có nghiệm khi và chỉ khi:

Trang 3

Lời giải Chọn C

2

0

Bởi vậy chọn C

Câu 5. Cho phương trình ax2 bx c 0 1 Hãy chọn khẳng định sai trong các

khẳng định sau:

A Nếu P  thì 0  1 có 2 nghiệm trái dấu

B Nếu P  và 0 S  thì 0  1 có 2 nghiệm

C Nếu P  và 0 S  và 0   thì 0  1 có 2 nghiệm âm

D Nếu P  và 0 S  và 0   thì 0  1 có 2 nghiệm dương

Lời giải Chọn B

Ta xét phương trình x2 x 1 0 vô nghiệm với P   , 1 0 S   1 0

Bởi vậy chọn B

Câu 6. Cho phương trình ax2 bx c 0a 0 Phương trình có hai nghiệm âm phân

biệt khi và chỉ khi :

Lời giải Chọn C

Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi

0 0 0

S P

 

Bởi vậy chọn C

Câu 7. Cho phương trình  3 1 x22 5x 2 3 0

Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Phương trình vô nghiệm B Phương trình có2 nghiệm dương

C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D Phương trình có 2 nghiệm âm

Lời giải Chọn C

Bởi vậy chọn C

Câu 8. Hai số 1 2 và 1 2 là các nghiệm của phương trình:

A x2– 2 –1 0 xB x22 –1 0xC x22x 1 0 D x2– 2x  1 0

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 1

S P



Bởi vậy chọn A

Câu 9. 2 và 3 là hai nghiệm của phương trình :

Trang 4

A x2  2 3x 6 0

C x2 2 3x 6 0

Lời giải Chọn B

Ta có:

6

S P

Bởi vậy chọn B

Câu 10. Phương trình m2 m x m   3 0

là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi :

Lời giải Chọn D

Phương trình m2 m x m   3 0

là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi

2

0

1 0

m m

 

Bởi vậy chọn D

A Khi m  thì phương trình :2 m 2x m 2 3m  vô nghiệm.2 0

B Khi m  thì phương trình 1 :m1x3m  có nghiệm duy nhất.2 0

C Khi 2m  thì phương trình :

3 3 2

D Khi m  và 2 m  thì phương trình 0 :m2 2m x m   3 0 có nghiệm

Lời giải Chọn A

nghiệm

Nên chọn A

Câu 12. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :

A Phương trình: 3x   có nghiệm là 5 0

5 3

x 

B Phương trình: 0x   vô nghiệm.7 0

C Phương trình : 0x   có tập nghiệm 0 0 

D Cả a, b, c đều đúng.

Lời giải Chọn D

Phương trình: 3x   có nghiệm là 5 0

5 3

x 

Phương trình : 0x   có tập nghiệm 0 0 

Nên chọn D

Câu 13. Phương trình : a– 3x b  vô nghiệm với giá tri 2 a b,

là :

Trang 5

A a  , b tuỳ ý B a tuỳ ý, 3 b  C 2 a  , 3 b  2 D a  , 3 b  2

Lời giải Chọn D

Ta có: a– 3x b 2 a– 3x 2 b

Phương trình vô nghiệm khi

3 2

a b

Bởi vậy chọn D

Câu 14. Cho phương trình :x27 – 260 0x   1 Biết rằng  1 có

nghiệmx 1 13 Hỏi x bằng bao nhiêu :2

Lời giải Chọn B

Ta có: x1x2 7 x2  7 x1 20

Bởi vậy chọn B

Câu 15. Phương trình m2– 4m3x m 2 – 3m2

có nghiệm duy nhất khi:

Lời giải Chọn C

1 3

m m

 

Bởi vậy chọn C

Câu 16. Phương trình  2  2

có nghiệm khi:

Lời giải Chọn C

0 2

m m

 

Bởi vậy chọn C

Câu 17. Tìm m để phương trình m2 – 4x m m  2

Lời giải Chọn B

m

m m

Bởi vậy chọn B

Câu 18. Phương trình m2– 3m2x m 24m 5 0

m

Lời giải Chọn D

Trang 6

Phương trình có vô số nghiệm khi

2 2

Bởi vậy chọn D

Câu 19. Phương trình m2– 5m6x m 2– 2m

vô nghiệm khi:

Lời giải Chọn D

Phương trình có vô nghiệm khi

2 2

Bởi vậy chọn D

2

Lời giải Chọn A

2

Phương trình có vô nghiệm khi

1 0

m

2 3

m m

Bởi vậy chọn A

Câu 21. Điều kiện để phương trình m x m(  3)m x(  2) 6 vô nghiệm là:

A m  hoặc 2 m  B 3 m  và 2 m  C 3 m  hoặc 2 m  3 D m  hoặc2

3

m 

Lời giải Chọn B

0.x m 5m 6

2 3

m m

 

Bởi vậy chọn B

Câu 22. Phương trìnhm–1x2+3x–1 Phương trình có nghiệm khi:0

A

5 4

m 

5 4

m 

5 4

m 

5 4

m 

Lời giải Chọn A

Với m  ta được phương trình 1

1

3

4

Bởi vậy chọn A

Câu 23. Cho phương trình x22m2x– 2 –1 0m   1 Với giá trị

nào của m thì phương trình  1 có nghiệm:

Trang 7

C 5 m 1 D m  hoặc 1 m  5

Lời giải Chọn A

2

1 5

m m



Bởi vậy chọn A

Câu 24. Cho phương trình mx2 – 2m– 2x m – 3 0 Khẳng định

nào sau đây là sai:

A Nếu m  thì phương trình vô nghiệm.4

B Nếu 0m thì phương trình có nghiệm: 4

x

m

,

x

m

C Nếu m  thì phương trình có nghiệm 0

3 4

x 

D Nếu m  thì phương trình có nghiệm kép 4

3 4

x 

Lời giải Chọn D

Với m  ta được phương trình 4 3 00 x  

3 4

x

Với m  ta có 0  m 22 m m  3 m4

1 2

x 

Bởi vậy chọn D

Câu 25. Với giá trị nào của m thì phương trình:

 

Lời giải Chọn C

2

0

m

0

4 0

m m

 

 0

4

m m

 

Bởi vậy chọn C

Câu 26. Cho phương trình x1 x2 4mx 40

Phương trình có

ba nghiệm phân biệt khi:

3 4

m 

3 4

m 

Lời giải Chọn D

Trang 8

Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi x2 4mx 4 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

m m

 

3 4

m

Bởi vậy chọn D

Câu 27. Cho phương trình m1x2 6m1x2m 3 0 1 Với giá

A

7 6

m 

6 7

m 

6 7

m 

Lời giải Chọn C

2

1

m



   

1

m



 

6 7

m

Bởi vậy chọn C

Câu 28. Với giá trị nào của m thì phương trình 2x21x mx 1

có nghiệm duy nhất:

A

17 8

m 

17 8

m 

Lời giải Chọn B

Ta có 2x21x mx 1 m 2x2   x 2 0

2

m m

17 8

m

Bởi vậy chọn B

Câu 29. Để hai đồ thị yx2 2x và 3 y x 2 m có hai điểm chung thì:

Lời giải Chọn D

Xét phương trình x2 2x 3 x2 m 2x22x m  3 0

7 2

m

  

Bởi vậy chọn D

Câu 30. Nghiệm của phương trình x2 – 3x  5 0 có thể xem là

hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:

A y x 2và y3x5 B y x 2và y3x 5

C y x 2và y3x 5 D y x 2và y3x5

Lời giải

Trang 9

Chọn C

Ta có: x2 – 3x5 0  x2 3x 5

Bởi vậy chọn C

Câu 31. Tìm điều kiện của m để phương trình x24mx m 2 0 có

Lời giải Chọn B

Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi

2

0

m m

 0

m

Bởi vậy chọn B

Câu 32. Gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 x2 – 3 –1 0x  Ta có tổng

Lời giải Chọn D

Bởi vậy chọn D

Câu 33. Gọi x x là 1, 2 2 nghiệm của phương trình 2x2 – 4 –1 0x  Khi đó, giá trị của

Txx là:

Lời giải Chọn C

Ta có: x1x2  , 2 1 2

1 2

Bởi vậy chọn C

Câu 34. Nếu biết các nghiệm của phương trình: x 2 pxq là 0

khác

Lời giải Chọn C

Gọi x x là nghiệm của 1, 2 x 2 pxq0

Gọi x x là nghiệm của 3, 4 x 2 mxn0

Khi đó x1x2  p, x3x4 m, x x3 4  n

Theo yêu cầu ta có

3

3

  x1x2 x33x43  x1x2 x3x43 3x x x3 4 3x4

Trang 10

Bởi vậy chọn C.

Câu 35. Phương trình :3m4x 1 2x2m– 3

có nghiệm có

nghiệm duy nhất, với giá trị của m là :

A

4 3

m 

3

m 

0 1 3

m 

4 3

m 

Lời giải Chọn C

Ta có: 3m4x 1 2x2m– 3  3m10x2m 7

Phương trình có nghiệm có nghiệm duy nhất khi

10

3

Bởi vậy chọn C

Câu 36. Tìm m để phương trình : m2 – 2 x1  x 2

vô nghiệm

với giá trị của m là :

A 0m  B m  1 C m  2 D m  3

Lời giải Chọn D

Ta có: m2 – 2 x1  x 2  m2 3x 4 m2

Phương trình vô nghiêm khi

2 2

3 0

m m

3 3

m m

 



Bởi vậy chọn D

Câu 37. Để phương trình m x2 –1 4x5m có nghiệm âm, giá 4

trị thích hợp cho tham số m là :

– 1m 2

Lời giải Chọn B

Phương trình có nghiệm âm khi

2 2 2

4 0

0 4

m

m

Bởi vậy chọn B

Câu 38. Điều kiện cho tham số m để phương trình m1x m  2

có nghiệm âm là :

Lời giải Chọn C

Phương trình có nghiệm âm khi

2 0 1

m m

  1 m 2 Bởi vậy chọn C

Câu 39. Cho phương trình :m x3 mxm2 –m Để phương trình

có vô số nghiệm, giá trị của tham số m là :

Trang 11

C m  hay 1 m  1 D Không có giá trị nào của m.

Lời giải Chọn A

Ta có: m x mx m3   2–m  m3 m x m  2 m

phương trình có vô số nghiệm khi

3 2

0 0

0 1

m m

Bởi vậy chọn A

Câu 40. Cho phương trình bậc hai :x2 – 2m6x m 2 0 Với giá

trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó ?

Lời giải Chọn A

        m3 x1x2  3 Bởi vậy chọn A

Câu 41. Cho phương trình bậc hai:m–1x2– 6m–1x2 – 3 0m

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép ?

A

7 6

m 

6

m 

6 7

m 

Lời giải Chọn C

2

1

m

6 7

m

Bởi vậy chọn C

Câu 42. Để phương trình m x22m– 3x m – 5 0 vô nghiệm, với

giá trị của m là

Lời giải Chọn A

Với m  phương trình thu được 6 5 00  x  suy ra phương trình này có

nghiệm

Với m  phương trình vô nghiệm khi 0 m 32 m m  5 0 m 9 0  m9

Bởi vậy chọn A

Câu 43. Giả sử x và 1 x là hai nghiệm của phương trình :2

2 3 –10 0

xx là :

A

10

3

3

10

3

Trang 12

Lời giải Chọn C

Ta có:

10 10

Bởi vậy chọn C

Câu 44. Cho phương trình :x2 – 2a x –1 –1 0  Khi tổng các

nghiệm và tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng nhau thì

giá trị của tham số a bằng :

A

1 2

a 

1 2 –

a 

haya –1

C

3 2

a 

3 2 –

a 

haya –2

Lời giải Chọn A

Ta có: x2 – 2a x –1 –1 0 

1

x

Yêu cầu bài toán

xxxxx1x2 x1x22 2x x1 2

2

2a 4a 4 +2a

1 1 2

a a

 

Bởi vậy chọn A

Câu 45. Khi hai phương trình: x2ax 1 0 và x2  x a 0 có

nghiệm chung, thì giá trị thích hợp của tham số a là:

Lời giải Chọn B

Xét hệ :

2 2

1 0 0

  

 

2

0

 

  

2

1

0 1

a

x

1 2

x a

 



Bởi vậy chọn B

Câu 46. Có bao nhiêu giá trị của a để hai phương trình:

xax  và x2 – – 0x a  có một nghiệm chung?

Chọn D

Ta có:

2 2

1 0

 

2

0

 

2

1

0 1

a

x





1 2

x a



 

Bởi vậy chọn D

Câu 47. Nếu a b c d, , , là các số khác 0 , biết c và d là nghiệm

xcx d  Thế thì a b c d   bằng:

2

 

Lời giải Chọn A

Trang 13

c và d là nghiệm của phương trình x2ax b 0

 

 

1 2

cd b

 

,

 

 

3 4

ab d

 

 

     3 ; 4 ; 1  a b ab  a   b ab0 a1

     3 ; 4 ; 2  a b ab  b a b a  1 b2 c , 1 d 2

2

a b c d

Bởi vậy chọn A

Câu 48. Cho phương trình x2px q  , trong đó0 p 0, q 0 Nếu

A 4q  1 B 4q  1 C  4q 1 D Một đáp số

khác

Lời giải Chọn A

Gọi x x là nghiệm của 1, 2 x 2 pxq khi đó 0

1 2

Bởi vậy chọn A

Câu 49. Cho hai phương trình: x2 – 2mx  1 0 và x2 – 2x m 0 Có

hai giá trị của m để phương trình này có một nghiệm là nghịch đảo của một

nghiệm của phương trình kiA Tổng hai giá trị ấy gần nhất với hai số nào

dưới đây?

khác

Lời giải Chọn B

Gọi x x là nghiệm của phương trình 1; 2 x2 – 2mx  1 0 khi đó x1x2 2m

Gọi x x là nghiệm của phương trình 3; 4 2

x x m  khi đó x3x4  2

Ta có:

1 3

2 4

1 1

x x x x

3 4

x x

2m

m

1 1

m m

Bởi vậy chọn B

  2

2x kx– 4 –x  6 0 vô nghiệm là :

Lời giải Chọn C

Ta có: 2x kx – 4 – x  2 6 0  2k1x2 8x  6 0

Trang 14

phương trình : 2x kx – 4 – x  2 6 0 vô nghiệm khi  

k k

1

2

k

k

 

1 2 11 6

k k

 

 

Bởi vậy chọn C

Ngày đăng: 28/01/2021, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w