1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ỨNG DỤNG kỹ THUẬT LAI tại CHỖ HUỲNH QUANG để PHÁT HIỆN sớm một số bất THƯỜNG NHIỄM sắc THỂ ppt _ SINH HỌC (y dược)

42 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 4,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide sinh học ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn sinh học bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

ỨNG DỤNG KỸ THUẬT LAI TẠI CHỖ HUỲNH QUANG ĐỂ PHÁT HIỆN SỚM MỘT SỐ BẤT THƯỜNG NHIỄM SẮC THỂ

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược

hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php? use_id=7046916

Trang 2

• DTBS: 2,7% tổng số đẻ

• Ng/nhân: ĐB gen, ĐB NST TVDT & CĐTS

• Thu thập mẫu: TB ối TB ối , tua rau, máu cuống rốn, sinh thiết thai, TB thai tự do trong máu mẹ

• KT phát hiện:

– DT tế bào: phân tích NST  tiêu chuẩn C§RLNST – DT phân tử

– DT tế bào – phân tử

Trang 3

DTTB – PT: FISH

Tiêu chuẩn phát hiện ĐB NST

phát hiện

BĐ gen Phát hiện ĐB NST: SL, RL nhỏ

Trang 4

Các loại ADN dò

ADN dß ph?n

tâm

ADN dß đ?u mút

ADN dß t?

ch?c h?ch nhân

ADN dß l?p đ?c hi?u trên b ăng R

ADN dß

toànb? NST

ADN dß đ?c hi?u nhánh NST ADN dß đ?c hi?u locus

Trang 5

TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU KT FISH

• 2004 BM YSH – DT ĐHYHN: hoàn chỉnh, CĐTS HC Down

• 2007 viện HH-TM: CĐ leceumia

DTTB khó hoặc không thể phát hiện

Trang 6

1 Hoàn chỉnh kỹ thuật FISH trên NST ở kỳ giữa và trên

nhân tế bào gian kỳ của đầu dò ADN 13, 18, 21, X, Y

sinh một số bất thường NST 13, 18, 21, X, Y

loạn cấu trúc NST liên quan NST 21, NST X

Trang 8

Dị dạng chi, nội quan

+ 2 bệnh nh©n: RLCT NST 21, X + 1 mẫu ối RLCT NST 13

Cần KQ FISH  chÈn ®o¸n:

+ 2 bệnh nh©n: NST marker + 1 trÎ nam 46,XX

Trang 9

Lấy mẫu – làm tiêu bản

nhân TB gian kỳ Lấy mẫu - Nuôi cấy – Làm tiêu bản NST kỳ giữa

QUY TRÌNH THỰC HIỆN KT FISH (Vysis)

Biến tính ADN

Lai ADN dò và ADN đích

Nhuộm mẫu lai bằng thuốc nhuộm huỳnh quang

Phân tích tín hiệu lai dưới KHV huỳnh quang(50 nhân gian kỳ/mẫu - 20 cụm kỳ giữa/mẫu)

Trang 10

ADN đích của mẫu XN

3 Lai ADN dò với ADN

4 Nhuộm mẫu lai bằng

thuốc nhuộm huỳnh

quang

QUY TRèNH THỰC HIỆN KT FISH (Vysis)

Trang 11

Phin läc orange

Phin läc orange

Phin läc green

Phin läc green

§Çu dß ADN

Tel Xp/Yp

(TTAGGG)n Telomere ADN

§Çu dß ADN TelXp Phin läc green

Trang 12

1 Khụng đỏnh giỏ vỡ hai

tế bào chồng lờn nhau

2 Đếm là 2 tớn hiệu lai,

1 tớn hiệu bị khuếch tỏn

3

Khụng đỏnh giỏ vỡ cỏc

tế bào chồng lờn nhau

4

Đếm là 2 tớn hiệu lai,

1 tớn hiệu bị chia nhỏ

1 tớn hiệu bị chia nhỏ

Bảng đánh giá tín hiệu lai (Vysis)

Trang 13

T vÊn DT – Theo dâi

QT mang thai, sau sinh

XN: DTTB – ph©n tÝch NST

KT FISH

TV di truyÒn – S¶n khoa Chäc èi – C§ tr íc sinh

SƠ ĐỒ ÁP DỤNG KỸ THUẬT FISH TRONG CĐTS

LµM Hå S¥

X§ thai phô nguy c¬ cao sinh con bÊt th êng NST Thai phô  35 tuæi

TS sinh con DT AFP, HCG, uE XN triple test 3 Siªu ©m

Trang 14

1.Hoµn chØnh kü thuËt FISH

2.øng dông kü thuËt fish trong chÈn ®o¸n

tr íc sinh mét sè bÊt th êng nst

3.øng dông kü thuËt fish trong chÈn ®o¸n mét sè rèi lo¹n nst

Trang 15

Bảng 1 Kết quả hoàn chỉnh kỹ thuật FISH với đầu dò ADN 13, 18, 21, X, Y trên nhân gian kỳ

Trang 16

HOÀN CHỈNH CÁC NỘI DUNG

• Thể tích dịch ối:

– Thai 15-18 w : 5ml

– Thai 28-32 w : 10ml

• Xử lý nhân TB

– Loại trừ máu mẹ (nếu lẫn)

– Trypsin 0,25% trong 15 – 25’ tuỳ thuộc tuần thai

• Biến tính ADN: 73 0 C x 3’

• Lai ADN dò và ADN đích:

– thể tích vùng lai giảm từ 22x22mm xuống 10x10mm

– Thời gian lai 20-22 h

• Phân tích tín hiệu lai

– Tín hiệu lai thật: phát sóng ở bước sóng đặc hiệu & kích thước ổn định

– Tín hiệu lai giả: phát sáng dưới nhiều phin lọc, kích thước không ổn định

Trang 17

Kết quả FISH trên nhân tế bào gian kỳ của đầu dò ADN

13, 18, 21, X, Y và karyotyp của thai nam bình thường

Đầu dò ADN 13, 21

NST 21

NST 21 NST 13

NST 13

Đầu dò ADN 18, X, Y

NST 18

NST 18 NST X

NST Y

Trang 18

Tr íc sinh Đầu dò ADN 13, 21

Kết quả FISH trên nhân tế bào gian kỳ của đầu dò ADN

13, 18, 21, X, Y và karyotyp của thai nữ bình thường

Trang 19

Bảng 2 Kết quả hoàn chỉnh kỹ thuật FISH

với các đầu dò ADN 13, 18, 21, X, Y và

Tel Xp/Yp; Tel Xq/Yq trên NST kỳ giữa

tÕ bµo

NS

T 13

NS

T 18

NS

T 21

Trang 20

HOÀN CHỈNH CÁC NỘI DUNG

• Thu hoạch TB kỳ giữa: colcemid, KCl/huyÕt thanh, carnoy

• Phun tiêu bản: lam lạnh kèm kéo dài khử nước bằng cồn 70%/2’, 80%/2’, 100%/2’.

• Lai ADN dò và ADN đích:

– thể tích vùng lai giảm từ 22x22mm xuống 10x10mm

– Thời gian lai 420C: 20-22h (13, 18, 21, X, Y )

22-24h (TelXp/Yp; TelXq/Yq)

• Phân tích tín hiệu lai: tín hiệu lai nằm trên NST 

đánh giá dễ hơn nhân gian kỳ

Trang 21

Đầu dò Telq/Yq trên NST kỳ giữa của thai nam bình thường

TelYq

TelXq

Đầu dò TelXp/Yp trên

NST kỳ giữa của thai

nam bình thường

TelXp

TelYp

Trang 22

2 øng dông kü thuËt fish trong chÈn ®o¸n tr íc

sinh mét sè bÊt th êng nst

Kết quả chẩn đoán trước sinh một số bất thường NST

Trang 23

Kết quả chẩn đoán trước sinh hội chứng Turner

Đối chiếu kết quả siêu âm – FISH – DTTB trong hội chứng Turner

Trang 24

Kết quả FISH trên nhân TB gian kỳ

và karyotyp của thai hội chứng Turner

Trang 25

Sơ đồ đối chiếu kết quả siêu âm

nang bạch huyết với các bất thường NST

Trang 26

Kết quả chẩn đoán trước sinh hội chứng Down

Đối chiếu kết quả siêu âm – FISH – DTTB trong hội chứng Down

2 Nang b¹ch huyÕt 2 2 3 1 1 47, XY + 21

Trang 27

Kết quả FISH trên nhân TB gian kỳ

và karyotyp của thai hội chứng Down

NST 13

NST 13 NST 21

NST 21 NST 21

Trang 28

Kết quả sàng lọc huyết thanh mẹ

của thai hội chứng Down

Trang 29

Kết quả chẩn đoán trước sinh hội chứng Edward

Đối chiếu kết quả siêu âm – FISH – DTTB trong h/c Edward

Sè l

îng

FISH (số tÝn hiÖu lai trên

1

1 Dµy da g¸yDµy da g¸y 22 33 22 12 10

47, XY, +18

47, XX, +18 1

Trang 30

Kết quả FISH trên nhân TB gian kỳ

và karyotyp của thai hội chứng Edward

NST X

NST X NST 18 NST 18

Trang 31

Kết quả sàng lọc huyết thanh mẹ

của thai hội chứng Edward

Trang 32

3 øng dông kü thuËt fish trong chÈn ®o¸n mét sè rèi lo¹n nst

NST isoXq

NST X

Trang 33

NST t(13;13)

NST 13

NST 21

NST 21

Trang 34

NST idic(21) (pterq22.3::q22.3pter)

NST 13

NST 13

NST 21

Trang 35

Bệnh nhân L.H.N, 22 tuổi Biểu hiện LS: vô kinh I, lùn Karyotyp: 46,X,del(Xq),del(telXp)

Kết quả FISH trên cụm NST kỳ

giữa với đầu dò ADN 18, X, Y

NST del(Xq),del(telXp) NST 18

NST 18 NST X

Kết quả FISH trên cụm NST kỳ giữa

với đầu dò ADN TelXp/Yp

Tel Xp

Trang 36

Trẻ nam, karyotyp 46,XX Kết quả PCR: gen TDF (+)

Kết quả FISH trên cụm NST

kỳ giữa với đầu dò ADN 18, X, Y

NST Y NST X

NST 18

Trang 38

1 Hoµn chØnh kü thuËt FISH

- Gi¶m diÖn tÝch vïng lai xuèng 10 x 10mm

kú gi÷a:

íc)  NST ph©n t¸n tèt, tÝn hiÖu lai râ

Trang 39

3 ứng dụng kt FISH để xác định một số rlNST mà dttb khó hoặc không phát hiện đ ợc

phát hiện:

25 Turner; 9 thai Down; 7 thai Edward; 1 thai Patau.

- Kết quả FISH phù hợp với di truyền tế bào 100%.

Trang 40

Những đóng góp mới của đề tài

1 Khẳng định giá trị của KT FISH phát hiện

Trang 41

RL VCDT, lµm c¬ së cho TVDT

nh»m gi¶m tû lÖ sinh con dÞ tËt.

Ngày đăng: 28/01/2021, 12:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đánh giá tín hiệu lai (Vysis) - ỨNG DỤNG kỹ THUẬT LAI tại CHỖ HUỲNH QUANG để PHÁT HIỆN sớm một số bất THƯỜNG NHIỄM sắc THỂ ppt _ SINH HỌC (y dược)
ng đánh giá tín hiệu lai (Vysis) (Trang 12)
Bảng 1. Kết quả hoàn chỉnh kỹ thuật FISH với đầu dũ ADN 13, 18, 21, X, Y trờn nhõn gian kỳ - ỨNG DỤNG kỹ THUẬT LAI tại CHỖ HUỲNH QUANG để PHÁT HIỆN sớm một số bất THƯỜNG NHIỄM sắc THỂ ppt _ SINH HỌC (y dược)
Bảng 1. Kết quả hoàn chỉnh kỹ thuật FISH với đầu dũ ADN 13, 18, 21, X, Y trờn nhõn gian kỳ (Trang 15)
Bảng 2. Kết quả hoàn chỉnh kỹ thuật FISH       với cỏc đầu dũ ADN 13, 18, 21, X, Y và  - ỨNG DỤNG kỹ THUẬT LAI tại CHỖ HUỲNH QUANG để PHÁT HIỆN sớm một số bất THƯỜNG NHIỄM sắc THỂ ppt _ SINH HỌC (y dược)
Bảng 2. Kết quả hoàn chỉnh kỹ thuật FISH với cỏc đầu dũ ADN 13, 18, 21, X, Y và (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w