Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.. Khi môi trường thay đổi theo một hướng[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 12 Bài 24
Câu 1: Cánh của dơi, vây ngực của cá voi, chân trước của mèo và tay người là
A cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có hình thái giống nhau
B cơ quan tương tự, vì cùng nguồn gốc và có kiểu cấu tạo giải phẫu giống nhau
C cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có kiểu cấu tạo giải phẫu giống nhau
D cơ quan tương tự, vì cùng nguồn gốc và có hình thái giống nhau
Câu 2: Khi nói về cơ quan tương đồng, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?
(1) Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng phản ánh sự tiến hóa phân li (2) Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung
(3) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
(4) Nguyên nhân dẫn đến sự sai khác về chi tiết cấu tạo, hình thái giữa các cơ quan tương đồng là do chúng
có nguồn gốc khác nhau
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Khi nói về bằng chứng sinh học phân tử, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sự tương đồng về nhiều đặc điểm ở cấp độ phân tử và tế bào cũng cho thấy các loài trên Trái Đất đều có chung tổ tiên
B Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin trong phân tử protein hay trình tự các nucleotit trong các gen tương ứng càng có xu hướng giống nhau và ngược lại
C Phân tích trình tự các axit amin của các loại protein hay trình tự các nucleotit của các gen khác nhau ở các loài có thể cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài
D Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng
20 loại axit amin để cấu tạo nên protein,… chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung
Câu 4: Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa?
(1) Trực tràng (2) Ruột già (3) Ruột thừa (4) Răng khôn (5) Xương cùng (6) Tai
A (2), (3) và (5) B (2), (4) và (5) C (3), (4) và (5) D (4), (5) và (6)
Câu 5: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
C Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
Câu 6: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?
A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
B Lá đậu Hà lan và gai xương rồng
C Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng
D Cánh chim và cánh côn trùng
Câu 7: Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng tỏ sinh vật tiến hóa theo hướng đồng quy tính trạng?
A Cánh chim và cánh bướm
B Ruột thừa của người và ruột thịt ở động vật
C Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người
D Chân trước của mèo và cánh dơi
Câu 8: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo
B Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc
C Cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau
D Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng
Câu 9: Cơ quan tương tự là những cơ quan
A Có cùng kiểu cấu tạo B Có cấu trúc bên trong giống nhau
C Có cùng nguồn gốc D Có cùng chức năng
Bài 25
Câu 1: Khi nói về học thuyết tiến hóa của Đacuyn, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
B CLTN là quá trình đào thải các sinh vật mang các biến dị không thích nghi và giữ lại các sinh vật mang các biến dị di truyền giúp chúng thích nghi
Trang 2C Hạn chế của học thuyết tiến hóa Đacuyn là chưa làm rõ được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
D Để giải thích về nguồn gốc các loài, theo Đacuyn nhân tố tiến hóa quan trọng nhất là biến dị cá thể
Câu 2: Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
A Biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
B Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
D Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
Câu 3: Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài
A là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau
B là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung
C được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau
D đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên
Câu 4: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A giải thích được sự hình thành loài mới
B đề xuất khái niệm biến dị cá thể
C giải thích thành công sự hợp lí tương đối các đặc điểm thích nghi
D phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT
Câu 5: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
1 Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
2 Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường
3 Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể
4 Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường
Câu 6: Theo Đacquyn, đâu là cơ sở cho sự tích lũy các biến dị tạo thành những biến đổi lớn?
A Tính thích nghi B Tính đấu tranh C Tính di truyền D Tính phức tạp
Bài 26
Câu 1: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?
(1) Đột biến làm phát sinh các alen mới cung cấp nguồn biến dị sơ cấp
(2) Biến dị cá thể phát sinh trong sinh sản là nguồn biến dị chủ yếu
(3) Sự tổ hợp các alen qua giao phối tạo nguồn biến dị thứ cấp
(4) Sự di truyền của các giao tử hay cá thể từ quần thể khác đến đã bổ sung nguồn biến dị cho quần thể
Câu 2: Câu nào sau đây đúng?
A Đột biến là nguồn nguyên liệu thứ cấp của CLTN
B CLTN là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa
C Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu sơ cấp của CLTN
D Đột biến không phải là nguồn nguyên liệu của tiến hóa
Câu 3: Đợn vị của tiến hóa nhỏ là
A nòi B cá thể C quần thể D quần xã
Câu 4: Trong các phát biểu về CLTN dưới đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng theo quan điểm tiến
hóa hiện đại?
(1) CLTN làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể
(2) CLTN khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể
(3) CLTN không tác động lên từng cá thể mà tác động lên cả quần thể
(4) CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể
(5) Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể theo hướng thích nghi
Câu 5: Các nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định là
(1) Đột biến (2) Giao phối không ngẫu nhiên (3) CLTN
(4) Yếu tố ngẫu nhiên (5) Di – nhập gen
A (1), (3) và (5) B (1), (2) và (5) C (1), (2), (4) và (5) D (1), (4) và (5)
Câu 6: Tiến hoá nhỏ là quá trình
A Hình thành các nhóm phân loại trên loài
B Biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
Trang 3C Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
Câu 7: Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền, (2) Đột biến, (3) Giao phối không ngẫu nhiên, (4)
Giao phối ngẫu nhiên Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là
Câu 8: Cho các thông tin sau, những thông tin được dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen
trong quần thể vi kuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật lưỡng bội là
(1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit
(2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn
(3) Ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có 1 phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đếu được biểu hiện ngay ở kiểu hình
(4) Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng
Câu 9: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể
B Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
D Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định
Câu 10: Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân
tố nào sau đây?
A Giao phối ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 11: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên B Di – nhập gen
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Bài 28
Câu 1: Trường hợp nào sau đây là các li sau hợp tử?
A Vịt trời mỏ dẹt và vịt trời mỏ nhọn có mùa giao phối trong năm khác nhau
B Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối
C Cây lai giữa 2 loài cà độc dược khác nhau bao giờ cũng bị chết sớm
D Phấn của loài thuốc lá này không thể thụ phấn cho loài thuốc lá khác
Câu 2: Có bao nhiêu trường hợp sau đây là cách li sau hợp tử?
(1) Một loài ếch giao phối vào tháng tư, một loài khác giao phối vào tháng năm
(2) Hai con ruồi quả thuộc hai loài khác nhau giao phối sinh ra con bất thụ
(3) Tinh trùng của giun biển chỉ xâm nhập vào trứng của các cá thể cái cùng loài
(4) Hai loài chim trĩ có tập tính ve vãn bạn tình khác nhau
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng về vai trò của các cơ chế cách li?
(1) Ngăn cản sự giao phối tự do, duy trì sự khác biệt về vốn gen của các quần thể bị chia cắt
(2) Làm cản trở sự trao đổi vốn gen giữa các quần thể trong loài hoặc giữa các nhóm cá thể phân li từ quần thể gốc
(3) Duy trì sự khác biệt về thành phần kiểu gen giữa quần thể bị chia cắt và quần thể gốc
(4) Cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4: Trong điều kiện tự nhiên, dấu hiệu nào là quan trọng nhất để phân biệt loài?
A Cách li sinh sản B Cách li địa lí
C Cách li sinh thái D Cách li sinh lí – sinh hóa
Câu 5: Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
A Phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
B Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
C Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
D Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
Câu 6: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế
A Cách li sinh cảnh B Cách li cơ học
Trang 4C Cách li tập tính D Cách li trước hợp tử.
Câu 7: Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?
A Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh
B Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau
C Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau
D Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau
Câu 8: Ví dụ nào sau đây là ví dụ minh họa cho cơ chế cách li trước hợp tử?
A Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
B Cừu và dê giao phối với nhau, có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành cơ thể
C Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển
D Chim sẻ và chim gõ kiến không giao phối với nhau vì tập tính ve vãn khác nhau
Câu 9: Hai loại thân thuộc A và B đều sinh sản hữu tính bằng giao phối, tiêu chuẩn quan trọng nhất
để phân biệt là
A tiêu chuẩn hình thái B tiêu chuẩn địa lý- sinh thái
C tiêu chuẩn sinh lý- hóa sinh D tiêu chuẩn cách li sinh sản
Câu 10: Xét một số hiện tượng sau, những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác
Bài 29- 30
Câu 1: Vai trò của điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài mới là
A nhân tố tạo điều kiện cho sự cách li sinh sản và cách li di truyền
B nhân tố tác động trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
C nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau
D nhân tố tạo ra những kiểu hình thích nghi với những điều kiện địa lí khác nhau
Câu 2: Khi nói về cách li địa lí, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động và phát tán ít chịu ảnh hưởng của dạng cách li này
(2) Các quần thể trong loài bị ngăn cách nhau bởi khoảng cách bé hơn tầm hoạt động kiếm ăn và giao phối của các cá thể trong loài
(3) Cách li bởi sự xuất hiện các vật cản địa lí như núi, sông, biển
(4) Các động vật ở cạn hoặc các quần thể sinh vật ở nước bị cách li bởi sự xuất hiện dải đất liền
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Phát biểu nào sau đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?
A Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hóa thành phần kiểu gen của quần thể
B Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản
C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
D Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới
Bài 32- 33-34
Câu 1: Sự phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất lần lượt trải qua các giai đoạn
A Tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học
B Tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa sinh học
C Tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học
D Tiến hóa tiền sinh học – tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học
Câu 2: Dựa vào những biến đổi về địa chat, khí hậu, sinh vật, người ta chia lịch sử Trái Đất thành các đại
theo thời gian từ trước đến nay là
A đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
B đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh
C đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Tân sinh
D đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh
Câu 3: Khi nói về sự phát triển của sinh giới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ kỉ Jura của đại Trung sinh
(2) Đại Tân sinh đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát
Trang 5(3) Đại cổ sinh là đại mà sự sống di cư hàng loạt từ nước lên đất liền.
(4) Loài người xuất hiện ở kỉ Đệ tam của đại Tân sinh
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4: Khi nói về đại Tân sinh, có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng?
(1) Cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này
(2) Được chia thành 2 kỉ, trong đó loài người xuất hiện vào kỉ Đệ tứ
(3) Phân hóa các lớp Chim, Thú, Côn trùng
(4) Ở kỉ Đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5: Đại Trung sinh gồm các kỉ
A Cambri – Silua – Đêvôn B Cambri – Tam điệp – Phấn trắng
C Tam điệp – Silua – Phấn trắng D Phấn trắng – Jura – Tam điệp
Câu 6: Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có
hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?
A Kỉ Cacbon B Kỉ Pecmi C Kỉ Đêvôn D Kỉ Triat
Câu 7: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thú và chim xuất hiện đầu tiên ở:
A kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh B kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh D kỉ Thứ ba thuộc đại Tân sinh
Câu 8: Đại Tân sinh là đại phồn thịnh của
A thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú B thực vật hạt trần, chim và thú
C thực vật hạt kín, chim và thú D thực vật hạt kín và thú
Câu 9: Loài xuất hiện đầy tiên trong chi Homo là loài
A Homo Sapiens B Homo Habilis
C Homo Erectus D Homo Neanderthalenis
Câu 10: Yếu tố quan trọng nhất trong việc làm cho loài người thoát khỏi trình độ động vật là:
A lao động B chuyển tử đời sống leo trèo xuống mặt đất
C sử dụng lửa D biết sử dụng công cụ lao động
Bài 35
Câu 1: Giới hạn sinh thái là
A khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian
B khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu
C không chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi
D khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất
Câu 2: Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp
B Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sống
C Cở thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh
D Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái
Câu 3: Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái
A ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất
B ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
C giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường
D ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất
Câu 4: Nơi ở là
A khu vực sinh sống của sinh vật
B nơi cư trú của loài
C khoảng không gian sinh thái
D nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Câu 5: Ổ sinh thái là
A khu vực sinh sống của sinh vật
B nơi thường gặp của loài
Trang 6C khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát triển ổn định, lâu dài của loài
D nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Câu 6: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát
triển ổn định theo thời gian được gọi là
A môi trường B giới hạn sinh thái
C ổ sinh thái D sinh cảnh
Câu 7: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
(1) Ổ sinh thái của 1 loài là 1 không gian sinh thái mà ở đó tát cả các nhận tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển
(2) Ổ sinh thái là tập hợp nhiều loài trong cùng 1 nơi sống
(3) Trên một cây to có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài mỏ ngắn ăn hạt, loài mỏ dài hút mật, loài mỏ sắc nhọn ăn sâu bọ,… là ví dụ về sự phân li ở sinh thái
(4) Những loài gần nhau về nguồn gốc, khi sống trong cùng 1 sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức
ăn thường có xu hướng trùng lặp về ổ sinh thái
Câu 8: Khi nói về giới hạn sinh thái, điều nào sau đây không đúng?
A Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng
B Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực
C Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành
D Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn
Bài 36
Câu 1: Quần thể là một tập hợp cá thể có
A cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
B khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
C cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
D cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
Câu 2: Những con voi trong vườn bách thú là
A quần thể B tập hợp cá thể voi C quần xã D hệ sinh thái
Câu 3: Cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài không có vai trò nào sau đây?
A Làm tăng số lượng các cá thể của quần thể, tăng kích thước quần thể
B Tạo động lực thúc đẩy sự hình thành các đặc điểm thích nghi mới
C Làm mở rộng ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành các loài mới
D Duy trì số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp
Câu 4: Điều nào sau đây không đúng với cai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể?
A Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
B Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
C Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể
D Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
Câu 5: Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?
A Ở những quần thể như rừng bạch đàn, rừng thông, ở những nơi cây mọc quá dày người ta thấy có hiện tượng 1 số cây bị chết, đó là hiện tượng “tự tỉa thưa” ở thực vật
B Khi thiếu thức ăn, nơi ở, người ta thấy nhiều quần thể cá, chim, thú có hiện tượng đánh lẫn nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú hoặc động tác để tranh giành thức ăn và nơi ở
C Khi thiếu thức ăn, 1 số động vật ăn thịt đồng loại Ví dụ ở cá mập, khi cá mập con mới nở ra sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn hoặc cá lớn ăn cá con
D Một số loài thực vật như tre, nứa thường sống quần tụ với nhau thành từng bụi giúp chung tăng khả năng chống chịu với gió bão Nhưng khi gặp phải gió bão quá mạnh các cây tre, nứa có thể bị đổ vào nhau
Câu 6: Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là 1 quần thể?
C Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ D Chuột trong vườn
Câu 7: Xét tập hợp sinh vật sau, tập hợp sinh vật nào là quần thể ?
(1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ (2) Cá trắm cỏ trong ao (3) Sen trong đầm
(4) Cây ở ven hồ (5) Chuột trong vườn (6) Bèo tấm trên mặt ao
A (1), (2), (3), (4), (5) và (6) B (2), (3), (4), (5) và (6)
Trang 7C (2), (3) và (6) D (2), (3), (4) và (6).
Câu 8: Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của
A cạnh tranh cùng loài B cạnh tranh khác loài
C thiếu chất dinh dưỡng D sâu bệnh phá hoại
Câu 9: Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ
A hỗ trợ cùng loài B cạnh tranh cùng loài
C hỗ trợ khác loài D ức chế - cảm nhiễm
Bài 37-38
Câu 1: Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?
A mật độ B tỉ lệ đực – cái C sức sinh sản D độ đa dạng
Câu 2: Tuổi sinh thái của quần thể là
A thời gian sống thực tế của cá thể B tuổi bình quân của quần thể
C tuổi thọ do môi trường quyết định D tuổi thọ trung bình của loài
Câu 3: Tuổi quần thể là
A thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh B tuổi thọ trung bình của loài
C thời gian sống thực tế của cá thể D tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
Câu 4: Tuổi sinh lí của quần thể
A thời gian sống thực tế của cá thể B thời gian sống có thể đạt tới của 1 cá thể trong quần thể
C tuổi thọ do môi trường quyết định D tuổi thọ trung bình của loài
Câu 5: Ở một hồ nước, khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỉ lệ cá con quá nhiều thì ta nên
A tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định
B hạn chế đánh bắt vì quần thể sẽ suy thoái
C tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ
D dừng ngau việc đánh bắt, nếu không nguồn cá trong hồ sẽ sạn kiệt
Câu 6: Khi nói về các đặc trưng của quần thể, nhận định nào sau đây sai?
A Khi mật độ quần thể ở mức trung bình thì sức sinh sản của quần thể lớn nhất
B Phân bố đồng đều thường gặp khi các điều kiện sống phân bố 1 cách đồng đều trong môi trường và giữa các cá thể không có sự cạnh tranh gay gắt
C Mật độ quần thể thường không cố định và thay đổi theo mùa hay theo điều kiện sống
D Tỉ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi
Câu 7: Cho các thông tin sau, những thông tin nói về ý nghĩa của sự nhập cư hoặc di cư của những cá thể
cùng loại từ quần thể này sang quần thể khác là
(1) Điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
(2) Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh
(3) Tăng khả năng sử dụng nguồn sống từ môi trường
(4) Tìm nguồn sống mới phù hợp với từng cá thể
A (1), (2) và (3) B (1), (3) và (4) C (1), (2) và (4) D (2), (3) và (4)
Câu 8: Xét quần thể các loài, Kích thước quần thể của các loài theo thứ tự lớn dần là
(1) Cá trích (2) Cá mập (3) Tép (4) Tôm bạc
A (1), (2), (3) và (4) B (2), (3),(4) và (1)
C (2), (1), (4) và (3) D (3), (2), (1) và (4)
Câu 9: Cho các phát biểu sau về kích thước của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sai?
(1) Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì cấu trúc
(2) Nếu vượt quá kích thước tối đa thì số lượng sẽ nhanh chóng giảm vì giao phối gần dễ xảy ra làm 1 số lớn cá thể bị chết do thoái hóa giống
(3) Các yếu tố ảnh hưởng tới kích thước của quần thể là nguồn thức ăn, nơi ở, sự phát tán cá thể trong quần thể
(4) Số lượng cá thể của quần thể luôn là một hằng số (ổn định không đổi)
(5) Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể có thể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 10: Những yếu tố nào có liên quan đến mật độ cá thể của quần thể và làm giới hạn kích thước quần
thể?
(1) Sự cạnh tranh về nguồn thức ăn hoặc nơi sống giữa các cá thể trong quần thể
(2) Các bệnh dịch truyền nhiễm
(3) Tập tính ăn thịt
Trang 8(4) Các chất thải độc do quần thể sinh ra.
(5) Tỉ lệ giới tính
A (1), (2), (3) và (4) B (1), (2), (3) và (5)
C (2), (3), (4) và (5) D (1), (3), (4) và (5)
Câu 11: Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới kích thước quần thể?
A tỉ lệ giới tính B sinh sản C tử vong D nhập cư và xuất cư
Câu 12: Nếu kích thước quần thể vượt quá kích thước tối đa thì đứa đến hậu quả gì?
A Phần lớn các cá thể bị chết do cạnh tranh gay gắt B Quần thể bị phân chia thành hai
C Một số cá thể di cư ra khỏi quần thể D Phân lớn cá thể bị chết do dịch bệnh
Bài 39
Câu 1: Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể về mức ổn định phù hợp với khả năng cung
cấp nguồn sống của môi trường được gọi là
A khống chế sinh học B ức chế - cảm nhiễm
C cân bằng quần thể D nhịp sinh học
Câu 2: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào 1 khoảng thời gian nhất định trong
năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác nhau thì hầu như giảm hẳn Như vậy quần thể này
A biến động số lượng theo chu kì năm B biến động số lượng theo chu kì mùa
C biến động số lượng không theo chu kì D không biến động số lượng
Câu 3: Ở Việt Nam, sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa nào? Vì sao?
A Mùa xuân và mùa hè do khí hậu ấm áp, thức ăn dồi dào
B Mùa mưa do cây cối xanh tốt, sâu hạy có nhiều thức ăn
C Mùa khô do sâu hại thích nghi với khí hậu khô nóng nên sinh sản mạnh
D Mùa xuân do nhiệt độ thích hợp, thức ăn phong phú
Câu 4: Nguyên nhân của hiện tượng biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì là
A do các hiện tượng thiên tai xảy ra bằng nhau
B do những thay đổi có tính chu kì của dịch bệnh hằng năm
C do những thay đổi có tính chu kì của điều kiện môi trường
D do mỗi năm đều có 1 loại dịch bệnh tấn công quần thể
Câu 5: Trường hợp nào sau đây là kiểu biến động không theo chu kì?
A Ếch nhau tăng nhiều vào mùa mưa
B Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân
C Gà rừng chết rét
D Cá cơm ở biển Peru chết nhiều do dòng nước nóng chảy qua 7 năm/lần
Câu 6: Những ví dụ nào sau đây thuộc biến động không theo chu kì?
(1) Đợt hạn hán vào tháng 3 năm 2016 khiến hàng trăm hecta cà phê ở các tỉnh Tây Nguyên chết hàng loạt (2) Cứ sau 5 năm, số lượng cá thể châu chấu trên cánh đồng lại giảm xuống do nhiệt độ tăng lên
(3) Số lượng cá thể tảo ở Hồ Gươm tăng lên vào ban ngày và giảm xuống vào ban đêm
(4) Số lượng cá thể muỗi tăng lên vào mùa xuân nhưng lại giảm xuống vào mùa đông
(5) Đợt rét đậm, rét hại tại miền Bắc những ngày trước tết Bính Thân đã làm chết hàng loạt trâu, bò của bà con nông dân thuộc các tỉnh miền núi phía Bắc
A (2) và (5) B (1) và (2) C (1) và (5) D (3) và (4)
Bài 40
Câu 1: Các đặc trung cơ bản của quần xã là
A thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ
B độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã
C thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong
D thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã
Câu 2: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện
A độ nhiều B độ đa dạng C độ thường gặp D sự phổ biến
Câu 3: Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây?
A quan hệ hỗ trợ B quan hệ đối kháng
C quan hệ hợp tác D quan hệ hội sinh
Câu 4: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã cho
A số lượng cá thể nhiều
B sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
C có khả năng tiêu diệt các loài khác
Trang 9D số lượng cá thể nhiều, sinh khối lơn, hoạt động mạnh.
Câu 5: Các cây tram ở rừng U Minh là loài
A ưu thế B đặc trưng C đặc biệt D có số lượng nhiều
Câu 6: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác loài kìm hãm là
hiện tượng
A cạnh tranh giữa các loài B khống chế sinh học
C cạnh tranh cùng loài D đấu tranh sinh tồn
Câu 7: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể
A cá rô phi và cá chép B ếch đồng và chim sẻ
C chim sâu và sâu đo D tôm và tép
Câu 8: Hiện tượng khống chế sinh học đã
A làm cho một loài bị tiêu diệt B đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
C làm cho quần xã chậm phát triển D mất cân bằng trong quần xã
Câu 9: Loài nào sau đây có thể cộng sinh với nấm hình thành địa y?
Câu 10: Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?
A Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn
B Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển
C Sâu bọ sống trong các tổ mối
D Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối
Câu 11: Con ve bét hút máu trâu, bò là thể hiện mối quan hệ nào?
A Kí sinh B Vật dữ - con mồi
C Cộng sinh D Đối địch
Câu 12: Quan hệ giữa vi khuẩn lam và bèo hoa dây thuộc mối quan hệ nào?
A hội sinh B cộng sinh C cạnh tranh D hợp tác
Bài 41
Câu 1: Diễn thế sinh thái là quá trình
A biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã khác
B thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác
C phát triển của quần xã sinh vật
D biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Câu 2: Diễn thế sinh thái có thể hiểu là
A sự biến đổi cấu trúc quần thể
B quá trình thay thế quần xã này bằng quần xã khác
C mở rộng vùng phân bố
D tăng số lượng quần thể
Câu 3: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
Câu 4: Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
Câu 5: Quá trình diễn thế sinh thái tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn diễn ra theo trinh tự như thế nào?
A Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ
và cây bụi → trảng cỏ
B Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ
C Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ
D Rừng lim nguyên sinh bị chết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ
Câu 6: Quần xã sinh vật tương đối ổn định được hình thành sau diễn thế gọi là
A quần xã trung gian B quần xã khởi đầu
C quần xã đỉnh cực D quần xã thứ sinh
Bài 42
Câu 1: Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm
A sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
B sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải
Trang 10C sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
D sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
Câu 2: Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
A thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng
B thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng
C chu trình dinh dưỡng , chuyển hóa năng lượng
D thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng
Câu 3: Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu
A các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước B các hệ sinh thái lục địa và đại dương
C các hệ sinh thái rừng và biển D các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo
Câu 4: Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?
A Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định
B Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái
C Ở hệ sinh thái nhân tạo, con người không phải thường xuyên bổ sung thêm cho hệ sinh thái nguồn vật chất và năng lượng để nâng cao năng suất của hệ
D Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật
Câu 5: Hệ sinh thái bao gồm
A quần xã sinh vật và sinh cảnh
B tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài
C các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định
D các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau
Câu 6: Câu nào sau đây là không đúng?
A Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh
B Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại
C Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên
D Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người
Câu 7: Tại sao hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định?
A Vì các sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh với nhau, đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh
B Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau
C Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh
D Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau, đồng thời tác động lên các thành phần vô sinh của sinh cảnh
Bài 43
Câu 1: Lưới thức ăn
A gồm nhiều chuỗi thức ăn
B gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
C gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung
D gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
Câu 2: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ
A giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
B dinh dưỡng
C động vật ăn thịt và con mồi
D giữa thực vật với động vật
Câu 3: Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?
A Con chuột B Vi khuẩn C Trùng giày D Cây lúa
Câu 4: Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức
ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là
C thực vật → động vật phù du → cá → người D thực vật → cá → vịt → người
Câu 5: Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được
xem là
A sinh vật tiêu thụ B sinh vật dị dưỡng
C sinh vật phân hủy D sinh vật sản xuất
Câu 6: Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?
A động vật ăn thực vật B thức vật C động vật ăn động vật D sinh vật phân giải