1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao

16 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 859,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ AM theo hai véctơ AB và AC của tam giác ABC với trung tuyến AM.. Đẳng thức nào sau đây đúng.[r]

Trang 1

VECTO

CHUYÊN ĐỀ 4 TÍCH CỦA HAI VECTO VỚI MỘT SỐ

§3 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa: Tích của vectơ ar với số thực k ¹ 0 là một vectơ, kí hiệu là ka

r , cùng hướng với cùng

hướng với ar nếu k > 0 , ngược hướng với ar nếu k < 0 và có độ dài bằng k ar

Quy ước: a =0 0

và k0 = 0

2 Tính chất :

k

a

é = ê

= êë

0

0 v) 1 , ( 1)

3 Điều kiện để hai vectơ cùng phương

b

r

cùng phương a

r (a ¹ 0

) khi và chỉ khi có số k thỏa b = ka

Điều kiện cần và đủ để A B C, , thẳng hàng là có số k sao cho A B = kA C

uuur uuur

4 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Cho a

r

không cùng phương b

r

Với mọi vectơ xr luôn được biểu diễn x = ma+ nb

với m n là các số , thực duy nhất

Câu 1: Chọn phát biểu sai?

A Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi ABk BC k , 0

B Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi ACk BC k , 0

C Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi ABk AC k , 0

D Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi AB = k AC

Lời giải Chọn D

Ta có ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi  k ,k0sao cho AB = k AC

Câu 2: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó GA

2 3

AM D 1

2AM

Lời giải Chọn C

G

M

A

1

Chương

Trang 2

Ta có 2

3

GAAM

Mặtkhác GA và AM ngược hướng 2

3

GA  AM

Câu 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM Khẳng định nào sau đây là sai:

A GA2GM 0 B OA OB OC  3OG , với mọi điểm O

C GA GB GC  0 D AM  2MG

Lời giải Chọn D

Ta có AM 3MG

Mặtkhác AM và MG ngược hướng

3

  

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD Tổng các vectơ ABACAD là

A AC B 2AC C 3AC D 5AC

Lời giải Chọn B

Do hình bình hànhABCD Ta có ABACADABADAC2AC

Câu 5: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP Điểm P được xác định đúng trong

hình vẽnào sau đây:

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4.

Lời giải Chọn C

Ta có MN 3MP nên MN 3MPMNMP ngược hướng ChọnC

Câu 6: Cho ba điểm , , A B C phân biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là

A M MA MB MC:   0 B M MA MC:  MB

C ACAB BC D  k R AB: k AC

Lời giải Chọn D

Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm A B C phân biệt thẳng hàng là , ,

:

 k R ABk AC

G

M A

Trang 3

Câu 7: Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ AM theo hai véctơ ABAC của tam giác ABC

với trung tuyến AM

A AMABAC B AM 2AB3AC

2

3

AM AB AC

Lời giải Chọn B

Do M là trung điểm của BCnên ta có 1( )

2

AM AB AC

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

A ACADCD B ACBD2CD C ACBCAB D ACBD2BC

Lời giải Chọn D

Ta có

A Sai doACADDC

B Sai doACBD2CDABAD  ADAB2CD2AB2CD

C Sai doACBCABACAB BCBCCB

D Đúng doACBDABBCBCCD2BCAB CD 2BC 0 2BC

Câu 9: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BCG là trọng tâm của tam giác ABC

Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A 2AM 3AG B AM 2AG C 3

2

 

AB AC AG D ABAC2GM

Lời giải Chọn A

G

M

A

D A

G

M A

Trang 4

Ta có 3

2

AMAG

Mặtkhác AM và AG cùng hướng 3

2

  hay2AM 3AG

Câu 10: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BCGlà trọng tâm của tam giác ABC Câu

nào sau đây đúng?

A GB GC 2GM B GB GC 2GA C ABAC2AG D ABAC3AM

Lời giải Chọn A

Do M là trung điểm của BCnên ta có:GB GC 2GM

Câu 11: Nếu Glà trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng

A

2

AB AC

3

AB AC

2

AB AC

3

AB AC

Lời giải Chọn B

Gọi M là trung điểm của BCnên ta có

2

2

2

3

Câu 12: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB

Lời giải Chọn D

Điểm O là trung điểm của đoạn AB khi và chỉ khi OAOB OA; và ngược hướng

Vậy OA OB 0

Câu 13: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

A 3AIAB0 B 3IA IB 0 C BI3BA0 D AI3AB0

G M

A

G

M A

Trang 5

Lời giải Chọn A

Ta có AB3AI AI; và AB ngược hướng nên AB 3AI 3AIAB0

Vậy 3AIAB0

Câu 14: Cho tam giác ABC có trung tuyến BMvà trọng tâmG Khi đó BG

A BA BC B 1 

2 BA BC C 1

3BABC D 1 

3 BA BC

Lời giải Chọn D

Ta có

BGBM   BA BC  BA BC

Câu 15: Gọi CMlà trung tuyến của tam giác ABCDlà trung điểm củaCM Đẳng thức nào sau đây

đúng?

A DA DB 2DC0 B DA DC 2DB0

C DA DB 2CD0 D DCDB2DA0

Lời giải

Chọn A

Ta có

DA DB  DCDMDCDMDC  

Câu 16: Cho đoạn thẳng AB và điểm I thỏa mãn IB3IA0 Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết

này?

A

M G

A

D M

A

Trang 6

Lời giải Chọn D

Ta cóIB3IA 0 IB 3IA

Do đó IB3.IA;IA và IB ngược hướng Chọn Hình 4

Câu 17: Cho tam giác ABCD M, lần lượt là trung điểm của AB CD, Đẳng thức nào sau đây đúng?

A MA MC 2MB0 B MA MB MC  MD0

C MC MA MB  0 D MCMA2BM0

Lời giải Chọn A

Ta có

MA MC  MBMDMBMD MB  

Câu 18: Cho vectơ b0, a 2 , b c a b Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai vectơ b v c à bằng nhau B Hai vectơ b v c à ngược hướng

C Hai vectơ b v cà cùng phương D Hai vectơ b v c à đối nhau

Lời giải Chọn A

Ta cóa 2 b        c a b 2b b b

Vậy hai vectơ b v c à đối nhau

Câu 19: Gọi Olà giao điểm hai đường chéo ACBD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau

đây là đẳng thức sai?

A OB OD 2OB B AC2AO C CB CD CA D DB2BO

Lời giải

Chọn D

Ta có DB2OB ChọnD

Câu 20: Cho hình vuông ABCD cạnh a 2 TínhS  2ADDB ?

A A 2a B A aC A a 3 D A a 2

Lời giải

M

D A

O

D A

Trang 7

Chọn A

Ta có

AD DBAD AD DB

SADABACa 2 22a

Câu 21: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

A 2AI3AB0 B 3BI2BA0 C 2IA3IB0 D 2BI3BA0

Lời giải Chọn D

; 3

BABI BIBA ngược hướng nên 2

3

BA  BI

2

3

BA  BIBIBA

Vậy 2BI3BA0

Câu 22: Cho tam giác ABC và Ithỏa IA3IB Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A CICA3CB B 1 

3 2

CI CB CA C 1 

3 2

CI CA CB D CI 3CB CA

Lời giải Chọn B

2

IAIBCA CI  CB CI  CICB CA CICB CA

Câu 23: Phát biểu nào là sai?

A Nếu ABAC thì ABAC B ABCD thì A B C D, , , thẳng hàng

C Nếu 3AB7AC0 thì A B C, , thẳng hàng D AB CD DCBA

Lời giải Chọn B

AB CD thì AB/ /CD

 

 Nên Đáp án B SAI

Câu 24: Cho hai tam giác ABCA B C   lần lượt có trọng tâm là GG Đẳng thức nào sau đây là

sai?

A 3GG'AA'BB'CC ' B 3GG'AB'BC'CA '

C 3GG'AC'BA'CB ' D 3GG'A A B B C C '  '  '

Lời giải Chọn D

Do GG lần lượt là trọng tâm của tam giác ABCA B C   nên

0

AGBGCG và A G' 'B G' 'C G' '0

D A

B

Trang 8

A AA'BB'CC'AGBGCG  GAGBGC 0 3GG'

B AB'BC'CA'AGBGCG  GAGBGC 0 3GG'

C AC'BA'CB'AGBGCG  GAGBGC 0 3GG'

D A A B B C C'  '  ' A G' 'B G' 'C G' '  G A G B G C'  '  '  0 3 'G G (SAI)

Câu 25: Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

A  3a b và 1 6

2

2

a b và  2a b

C 1

2a b và  1

2

2a b và a2b

Lời giải Chọn C

     

  nênchọn Đáp ánC

Câu 26: Cho hai vectơ ab không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?

A u2a3b và 1 3

2

 

5

 

u a b và 2 3

5

 

v a b

C 2 3

3

 

u a b và v2a9b D 2 3

2

 

u a b và 1 1

  

v a b

Lời giải Chọn D

v  ab   ab  u

Hai vectơ uvlà cùng phương

Câu 27: Biết rằng hai vec tơ a và b không cùng phương nhưng hai vec tơ 2 a3b và ax1b cùng

phương Khi đó giá trị của x là:

A 1

3 2

2

2

Lời giải Chọn C

Ta có 2a3b và ax1b cùng phương nên có tỉ lệ:1 1 1

x

x

   

Câu 28: Cho tam giác ABC , có trọng tâm G Gọi A B C lần lượt là trung điểm của 1, 1, 1 BC CA AB, ,

Chọn khẳng định sai?

A GA1GB1GC1 0 B AG BG CG  0

C AA1BB1CC10 D GC2GC 1

Trang 9

Lời giải Chọn D

Ta cóGC 2GC1nên GC2GC sai 1

Chọn D

Câu 29: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng?

2

AB AC

3

AB AC

3

AB AC

2

AB AC

Lời giải Chọn B

Gọi Mlà trung điểm BC

Câu 30: Cho a b, không cùng phương, x  2 ab Vectơ cùng hướng với x là:

A 2 ab B 1

2

  C 4a 2b D ab

Lời giải Chọn B

2

Câu 31: Cho hình bình hành ABCD , điểm M thoả mãn: MA MC AB Khi đó M là trung điểm của:

A AB B BC C AD D CD

Lời giải Chọn C

Ta cóMA MC 2MIAB

Vậy M là trung điểm của AD.

Câu 32: Cho tam giác ABC , tập hợp các điểm M sao cho MA MB MC 6 là:

A.một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC

B.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 6

C.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2

D.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 18

G

B 1

A 1

C 1 A

I

D A

Trang 10

Lời giải Chọn C

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , ta có MA MB MC3MG

Thay vào ta được : MA MB MC  6 3MG  6 MG2, hay tập hợp các điểm M

đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2

Câu 33: Cho tam giác ABC , điểm I thoả mãn: 5 MA2MB Nếu IAmIMnIB thì cặp số  m n;

bằng:

A 3 2;

5 5

 

 

2 3

;

5 5

 

 

  C

3 2

;

5 5

 

  D

;

  

 

Lời giải Chọn A

Ta có

MAMBMIIAMIIBIAIMIBIAIMIB

Câu 34: Xét các phát biểu sau:

(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là BA 2AC

(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là CBCA

(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là PQ2PM

Trong các câu trên, thì:

A Câu (1) và câu (3) là đúng B Câu (1) là sai

C Chỉ có câu (3) sai D Không có câu nào sai

Lời giải Chọn A

Ta có

(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là BA 2AC

(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là PQ2PM

Phát biểu sai: (2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là CBCA

Do đó câu (1) và câu (3) là đúng

Câu 35: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho MB3MA Khi đó, biễu diễn AM

theo ABAC là:

4

AMABAC

AM AB AC

Lời giải Chọn B

M A

Trang 11

Ta có 3 3  1 3

AMABBMABBCABBAACABAC

Câu 36: Cho tam giác ABCM thuộc cạnh BC sao cho CM  2MBI là trung điểm củaAB

Đẳng thức nào sau đây đúng?

IM AB AC

IM AB AC

Lời giải Chọn A

Ta có

IMIBBMABBCABACABABAC

Câu 37: Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

A 1

2

a b vàa2b B 1

2a b và 1

2a b

D 1 2

2ab và1 1

2a2b D  3a b và 1 100

2

ab

Lời giải Chọn A

2

     nên chọn A.

Câu 38: Cho tam giác ABCN thuộc cạnh BC sao cho BN2NC Đẳng thức nào sau đây đúng?

  

AN AB AC

AN AB AC

Lời giải Chọn D

Ta có

M

I A

N A

Trang 12

 

Câu 39: Cho hai điểm cố định A B, ; gọi I là trung điểm AB Tập hợp các điểm M thoả:

MA MB MA MB là:

A Đường tròn đường kính AB B Trung trực của AB

C Đường tròn tâm I , bán kính AB D Nửa đường tròn đường kính AB

Lời giải Chọn A

2

BA

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AB

Câu 40: Tam giác ABC vuông tại , A ABAC2 Độ dài vectơ 4ABAC bằng:

Lời giải

Chọn D

Vẽ AB'4AB; AC' AC Vẽ hình bình hành AC DB 

Ta có: 4ABACAB AC ADAD

ADAB AC   

Câu 41: Cho tam giác ABCM thuộc cạnh AB sao cho AM 3MB.Đẳng thức nào sau đây đúng?

CMCACB

CMCACB

Lời giải

Chọn A

Câu 42: Cho tam giác ABC có N thuộc cạnh BC sao cho BN 2NCI là trung điểm của AB

Đẳng thức nào sau đây đúng?

D C'

B' C

A

B

M C

Trang 13

A 1 2

  

NI AB AC

  

NI AB AC

Lời giải

Chọn B

  ABACABABAC

Câu 43: Cho tam giác ABCI D, lần lượt là trung điểmAB CI , điểm N thuộc cạnh , BC sao cho

2

BNNC Đẳng thức nào sau đây đúng?

A ANDN B AN 2ND C AN 3DN D AD4DN

Lời giải Chọn D

Gọi K là trung điểm BN

Xét CKI ta có

/ /

1 1

2 2

Xét ABN ta có

/ /

2 1

2

 

Từ (1) và (2) suy ra AN2IK2.2DN 4 DN

Câu 44: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM ,gọi I là trung điểm AM Đẳng thức nào sau đây đúng?

A 2IAIBIC0 B IAIBIC0

C 2IAIBIC4IA D IBICIA

Lời giải Chọn A

Ta có 2IAIBIC2IA2IM 2IAIM2.00

Câu 45: Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thỏa MA MB MC 5?

A 1 B 2

I

N

A

I

M

A

D I

A

Trang 14

C vô số D Không có điểm nào

Lời giải Chọn C

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , ta có MA MB MC3MG

3

MA MB MC MG MG , hay tập hợp các điểm M

đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 5

3

Câu 46: Cho tam giác ABCI D, lần lượt là trung điểmAB CI Đẳng thức nào sau đây đúng?,

  

BD AB AC

  

  

BD AB AC

Lời giải Chọn B

  ABIAAC   ABABAC 3 1

  ABAC

Câu 47: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB4MC Khi đó

5

AM AB AC

AM AB AC

Lời giải

Chọn D

Câu 48: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD Mệnh đề nào sau

đây đúng?

D I

A

C M A

B

Trang 15

C 4MNACBD D MNACBD BC AD

Lời giải Chọn A

Do M là trung điểm các cạnh AB nên MBMA0

Do N lần lượt là trung điểm các cạnh DC nên 2MNMCMD

Ta có

2MNMCMDMBBCMAADADBCMA MB  ADBC

Mặt khác ACBDACBCCDBCACCDBCAD

Do đóACBDBCAD4MN

Câu 49: Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AD BC của tứ giác, ABCD Đẳng thức nào sau

đây sai?

A ACDB2MN B ACBD2MN C AB DC 2MN D MB MC 2MN

Lời giải Chọn B

Do M là trung điểm các cạnh AD nên MDMA0

Do N lần lượt là trung điểm các cạnh BC nên 2MNMCMB Nên D đúng

Ta có

2MNMCMBMDDCMAABABDCMDMAABDC

Vậy AB DC 2MN Nên C đúng

ABDCACCBDC ACDB2MN Nên A đúng

Vậy B sai

Câu 50: Gọi AN CM là các trung tuyến của tam giác, ABC Đẳng thức nào sau đây đúng?

AB AN CM

AB AN CM

Lời giải

N M

A

D

N M

A

B

Trang 16

Chọn D

ANABACABAC

CMCAAMCMCAAM

AB AN CM

N M

A

Ngày đăng: 28/01/2021, 11:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Do hình bình hành ABC D. Ta có AB  AC  AD  AB  AD  AC  2A C. - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
o hình bình hành ABC D. Ta có AB  AC  AD  AB  AD  AC  2A C (Trang 2)
Câu 4: Cho hình bình hành ABC D. Tổng các vectơ AB  AC  AD là - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
u 4: Cho hình bình hành ABC D. Tổng các vectơ AB  AC  AD là (Trang 2)
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD .Đẳng thức nào sau đây đúng? - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
u 8: Cho hình bình hành ABCD .Đẳng thức nào sau đây đúng? (Trang 3)
Câu 13: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên: - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
u 13: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên: (Trang 4)
Câu 16: Cho đoạn thẳng AB và điểm Ithỏa mãn IB  3IA . Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này?  - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
u 16: Cho đoạn thẳng AB và điểm Ithỏa mãn IB  3IA . Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này? (Trang 5)
Do đó IB  3.IA ; IA và IB ngược hướng. Chọn Hình 4. - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
o đó IB  3.IA ; IA và IB ngược hướng. Chọn Hình 4 (Trang 6)
Câu 21: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên: - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
u 21: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên: (Trang 7)
Câu 31: Cho hình bình hành ABC D, điểm M thoả mãn: MA MC  A B. Khi đó M là trung điểm của: - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
u 31: Cho hình bình hành ABC D, điểm M thoả mãn: MA MC  A B. Khi đó M là trung điểm của: (Trang 9)
Vẽ AB ' 4A B; A C'  A C. Vẽ hình bình hành AC DB  Ta có:  4ABACABACADAD - Bài Tập Về Tích Của Một Vecto Với Một Số Lớp 10 Nâng Cao
4 A B; A C'  A C. Vẽ hình bình hành AC DB  Ta có: 4ABACABACADAD (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w