Câu 3: - Nếu hợp chất hữu cơ đều không có liên kết hiđro thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn.. - Nếu các hợp chất hữu cơ có cùng nhóm chức thì chất nào c[r]
Trang 1SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI VÀ TÍNH AXIT/BAZƠ Dạng 1 : So sánh nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về dãy đồng đẳng axit ankanoic ?
A Mạch C càng dài nhiệt độ sôi các axit càng tăng
B Khối lượng phân tử càng lớn độ mạnh tính axit càng giảm
C Mạch C càng dài các axit càng khó tan trong nước
D Công thức tính hằng số điện li axit là 3
a
2
[H O ].[RCOO ] K
[RCOOH].[H O]
Câu 1: Phát biểu không đúng
Mạch C càng dài nhiệt độ sôi các axit càng tăng Đúng vì có phân tử khối lớn nên nhiệt độ sôi càng cao
Khối lượng phân tử càng lớn độ mạnh tính axit càng giảm đúng
Mạch C càng dài các axit càng khó tan trong nước đúng
Hằng số điện li của axit : 3
3
a
H CH C k
CH C H
Đáp án: D
Câu 2 Nhiệt độ sôi của axit thường cao hơn ancol có cùng số nguyên tử cacbon là do
A Vì ancol không có liên kết hiđro, axit có liên kết hiđro
B Vì liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol
C Vì khối lượng phân tử của axit lớn hơn
D Vì axit có hai nguyên tử oxi Câu 2: 1 Định nghĩa:
Nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ là nhiệt độ mà tại đó áp suất hơi bão hòa trên bề mặt chất lỏng bằng áp suất khí quyển
2 Các yêu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ
Có 2 yếu tố ảnh hưởng đên nhiệt độ sôi là khối lượng phân tử của HCHC và liên kết hiđro của HCHC
đó
Vì lien kết hidro của axit bền hơn
Đáp án: B
Câu 3 Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn anđehit, xeton, ancol có cùng số nguyên tử C là
do
A Axit cacboxylic chứa nhóm C = O và nhóm OH
B Phân tử khối của axit lớn hơn và nguyên tử H của nhóm axit linh động hơn
C Có sự tạo thành liên kết hiđro liên phân tử bền
D Các axit cacboxylic đều là chất lỏng hoặc chất rắn Câu 3: - Nếu hợp chất hữu cơ đều không có liên kết hiđro thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn
thì nhiệt độ sôi cao hơn
- Nếu các hợp chất hữu cơ có cùng nhóm chức thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn
- Chất có liên kết hiđro thi có nhiệt độ sôi cao hơn chất không có liên kết hiđro
- Nếu các HCHC có các nhóm chức khác nhau thì chất nào có độ linh động của nguyên tử lớn hơn thì
có nhiệt độ sôi cao hơn nhưng 2 hợp chất phải có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau
Dãy sắp sếp giảm dần nhiệt độ sôi là
Axít > H2O > ancol > andehit-este > xeton > Hiđrocacbon
Đáp án: C
Câu 4: Chất nào sau đây không tạo liên kết hiđro với nước là:
A CH3OH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH
Câu 4 : Những chất tạo liên kết hidro với nươc là
CH3OH , CH3COOH và C2H5OH Chất không tạo liên kết hidro với nươc là andehit , xeton, este các hđrocacbon
Trang 2Đáp án : B
Câu 5: Chất không có liên kết hiđro giữa các phân tử là:
Câu 5 : Những chất tạo liên kết hidro với nước là : CH3OH có nhóm OH
CH3COOH có nhóm –COOH phân li H+ , HOCH2OOCH3 este này có nhóm OH-CH2- nên tạo liên kết hidro với nước
Đáp án : B
Câu 6 Trong số các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C5H12
Câu 6 : So sánh nhiệt độ sôi
Axit hữu cơ > H2O > Ancol > andehit > hidro cacbon
CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO > C5H12
Đáp án : C
Câu 7: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6
Câu 7: So sánh nhiệt dội sôi
Axit hữu cơ > H2O > Ancol > andehit > hidro cacbon
CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO > C2H6
Đáp án : C
Câu 8: Trong số các đồng phân đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 (mạch thẳng) Chất có nhiệt
độ sôi cao nhất là:
A Axit n-butiric B n-propylfomiat C Etyl axetat D Metyl propionat Câu 8 : Đồng phân có công thức là C4H8O2
Axit n-butiric : CH3-CH2-CH2-COOH
n-propylfomiat : HCOOCH2-CH2-CH3
Etyl axetat : CH3COOCH2CH3
Metyl propionat : CH3-CH2-COOCH3
So sánh nhiệt độ sô khi chúng có cùng Nguyên tử cacbon
Axít > H2O > ancol > andehit-este > xeton > Hiđrocacbon
Đáp án: A
Câu 9: Trong số các đồng phân đơn chức có công thức phân tử C3H8O Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
A rượu n-propylic B iso-propylic C Etyl metyl ete D Đimetyl été Câu 9 : đồng phân đơn chức có công thức phân tử C3H8O
Rượu n-propylic : CH3CH2CH2OH
iso-propylic : CH3-CH(OH)-CH3
Etyl metyl été : CH3-CH2-O-CH3
Nhiệt độ sôi của ancol là lớn nhất khi tan trong nước tạo liên kết hidro trong phân tử
Nhiệt độ sôi thấp hơn là Eté có cùng C
Đáp án : C
Câu 10 Trong các chất sau chất nào có nhiệt sôi thấp nhất:
C Etyl metyl amin D Trimetyl amin
Câu 10: Các chất
Propyl amin: CH3CH2CH2-NH2
iso propyl amin: CH3-CH(NH2)-CH3
Etyl metyl amin CH3CH2-NH-CH3
Trimetyl amin: N(CH3)3
Chất có nhiệt độ sôi thất nhất là: Trimetyl amin: N(CH3)3
Đáp án: D
Câu 11: Cho 3 ancol: metylic, etylic và n-propylic Thứ tự ứng với nhiệt độ sôi tăng dần là:
A Metylic < etylic < n-propylic B n-propylic < metylic < etylic
C Metylic < n-propylic < etylic D Không thể so sánh được
Câu 11 : So sánh nhiệt độ sôi tăng dần là
Trang 3Nếu hợp chất hữu cơ có cùng nhóm chức thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì chất
ấy có nhiệt độ sôi cao hơn
CH3OH < CH3CH2OH < CH3CH2CH2OH
Đáp án: A
Câu 12: Trong 3 chất: propan-1-ol, metyl etyl ete và metyl fomiat Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
Câu 12 : So sánh nhiệt độ sôi
Chất có liên kết hidro trong phân tử thì có nhiệt độ sôi cao hơn chất không có liên kết hidro Propan-1-ol : CH3-CH2-CH2OH có liên kết hidro
metyl etyl ete : CH3-O-CH2-CH3 không có liên kết hidro
Metyl fomiat :HCOOCH3 Không có liên kết hidro
Đáp án : A
Câu 13 Trong các chất sau: CO2, SO2, C2H5OH, CH3COOH, HI Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A HI B CH3COOH C C2H5OH D SO2
Câu 13 : So sánh nhiệt độ sôi
CH3COOH > C2H5OH > HI > SO2
Đáp án : B
Câu 14: Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là:
A H2O, C2H5OH, CH3CHO B H2O, CH3CHO, C2H5OH
C CH3CHO, H2O, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, H2O
Câu 14: So sánh nhiệt độ sôi
Axít > H2O > ancol > andehit-este > xeton > Hiđrocacbon
H2O > C2H5OH > CH3CHO
Đáp án: A
Câu 15 Sắp xếp nhiệt độ sôi của các chất sau theo thứ tự giảm dần: ancol etylic(1), etylclorua (2),
đimetyl ete (3) và axit axetic(4)?
A (1)>(2)>(3)>(4) B (4) >(1) >(2)>(3) C (4)>(3)>(2)>(1) D (1)>(4)>(2)>(3) Câu 15: Ancol etylic : CH3CH2OH
Etylclorua : CH3CH2Cl
đimetyl ete : CH3-O-CH3
Axit axetic: CH3COOH
Liên kết hiđro ( Xét với các loại hợp chất khác nhau)
- Hợp chất có liên kết hiđro thì nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất không có liên kết hiđro
VD: HCOOH > HCHO
- Liên kết hiđro càng bền, nhiệt độ sôi càng cao
VD: CH3COOH > C2H5OH > C2H5NH2
- Hợp chất có liên kết hiđro liên phân tử có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất có liên kết hiđro nội phân
tử
(với vòng benzen: o- < m- < p- )
So sánh nhiệt độ sôi giảm dần là
CH3COOH > CH3CH2OH > C2H5Cl > CH3-O-CH3
Đáp án: B
Câu 16 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần: ancol etylic (1), metyl axetat (2), etyl
amin (3), axit fomic (4), Natri fomiat (5)
A (1), (5), (3), (4), (2) B (5), (4), (1), (3), (2)
C (2), (3), (1), (4), (5) D (5), (2), (4), (1), (3)
Câu 16: Sắp sếp chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ
HCOONa > HCOOH > C2H5OH > C2H5NH2 > CH3COOCH3
Trang 4Các hợp chất có liên kết ion thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao hơn hợp chất có liên kết
cộng hóa trị
VD: HCOONa > HCOOH
(các muối của kim loại chứa liên kết ion có nhiệt độ sôi cao hơn các axit tương ứng tạo ra muối
đó)
* Với các chất có liên kết cộng hóa trị:
- Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào các yếu tố
- Liên kết hiđro (1)
- Độ phân cực phân tử (2)
- Khối lượng phân tử (3)
- Hình dạng phân tử (4)
Đáp án: B
Câu 17 Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?
A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH
C C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
D CH3COOH, C2H5OH, H2O
Câu 17: Sắp sếp chiều tăng dần nhiệt độ sôi
CH3CHO < C2H5OH < H2O < HCOOH
Đáp án: A
Câu 18: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH
Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là:
A CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH
B CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH
C CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH
D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH
Câu 18: lý thuyết đã được nêu ở trên các e xem lại và kết hợp bài giảng
Chiều tăng dần của nhiệt độ sôi
CH3COOCH3 < CH3CH2CH2OH < CH3COOH < C2H5COOH
Đáp án: B
Câu19 So sánh nhiệt độ sôi của các chất axit axetic, axeton, propan, etanol
A CH3COOH > CH3CH2CH3 > CH3COCH3 > C2H5OH
B C2H5OH > CH3COOH > CH3COCH3 > CH3CH2CH3
C CH3COOH > C2H5OH > CH3COCH3 > CH3CH2CH3
D C2H5OH > CH3COCH3 > CH3COOH > CH3CH2CH3
Câu 19: Liên kết hiđro ( Xét với các loại hợp chất khác nhau)
- Hợp chất có liên kết hiđro thì nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất không có liên kết hiđro
VD: HCOOH > HCHO
- Liên kết hiđro càng bền, nhiệt độ sôi càng cao
VD: CH3COOH > C2H5OH > C2H5NH2
- Hợp chất có liên kết hiđro liên phân tử có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất có liên kết hiđro nội phân
tử
(với vòng benzen: o- < m- < p- )
So sánh nhiệt độ sôi theo chiều giảm dần
CH3COOH > C2H5OH > CH3COCH3 > CH3CH2CH3
Đáp án: C
Câu 20: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
D C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
Câu 20: Dãy tăng dần nhiệt độ sôi là
C2H6 < CH3CHO< C2H5OH < CH3COOH
Đáp án: A
Câu 21: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
Trang 5A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO
C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 21: Dãy tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
CH3CHO < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH
Đáp án: A
Câu 22 So sánh nhiệt độ sôi cuả các chất sau: ancol etylic (1), Etyl clorua (2), đimetyl ete (3), axit
axetic (4), phenol (5)
A 1 > 2 > 3 > 4 > 5 B 4 > 5 > 3 > 2 > 1 C 5 > 4 > 1 > 2 > 3 D 4 > 1 > 5> 2 > 3 Câu 22: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau
Ancol etylic: C2H5OH Etyl clorua: C2H5Cl Đimetyl ete : CH3-O-CH3 axit axetic : CH3COOH Phenol : C6H5OH
Liên kết hiđro ( Xét với các loại hợp chất khác nhau)
- Hợp chất có liên kết hiđro thì nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất không có liên kết hiđro
VD: HCOOH > HCHO
- Liên kết hiđro càng bền, nhiệt độ sôi càng cao
VD: CH3COOH > C2H5OH > C2H5NH2
- Hợp chất có liên kết hiđro liên phân tử có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất có liên kết hiđro nội phân
tử
(với vòng benzen: o- < m- < p- )
C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH > C2H5Cl > CH3-O-CH3
Đáp án: C
Câu 23 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A 3 > 5 > 1 > 2 > 4 B 1 > 3 > 4 > 5 > 2
C 3 > 1 > 4 > 5 > 2 D 3 > 1 > 5 > 4 > 2
Câu 23: Xét các chất đã có liên kết hidro xong nếu các chất cùng dãy đồng dẳng có khối lượng lớn hơn
Khối lượng mol phân tử ( xét với các chất đồng đẳng)
- Khối lượng phân tử lớn, nhiệt độ sôi càng lớn
VD: CH3COOH > HCOOH
Săp sếp nhiệt độ sôi theo chiều giảm dần là
CH3CH2COOH > CH3COOH > CH3CH2CH2OH > CH3COOCH3 > HCOOCH3
Đáp án: D
Câu 24 Sắp xếp các chất sau theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần: C2H5OH (1), C3H8 (2), C3H7OH (3),
C3H7Cl (4), CH3COOH (5), CH3OH (6)
A (2), (4), (6), (1), (3), (5) B (2), (4), (5), (6), (1), (3)
C (5), (3), (1), (6), (4), (2) D (3), (4), (1), (5), (6), (2)
Câu 24: Sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi
C3H8 < C3H7Cl < CH3OH < C2H5OH < C3H7OH < CH3COOH
Đáp án: A
Câu 25 Cho các chất: CH3-NH2 (1), CH3-OH (2), CH3-Cl (3), HCOOH (4) Các chất trên được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (1), (4) C (3), (1), (2), (4) D (1), (3), (2), (4) Câu 25: So sánh nhiệt độ sôi tăng dần
Hidrocacbon < dẫn xuất halogen < Amin < Ancol < H2O< axit hưu cơ < muối của axit hưu cơ
CH3-Cl < CH3-NH2 < CH3-OH < HCOOH
Đáp án: C
Câu 26 Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất ?
C 2 H 5 OH HCOOH CH 3 COOH
Trang 6A 118,2oC 78,3oC 100,5oC
B 118,2oC 100,5oC 78,3oC
C 100,5oC 78,3oC 118,2oC
D 78,3oC 100,5oC 118,2oC
Câu 27: So sách nhiệt đội sôi
: Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > C x H y
- Nếu có H 2 O: t o
s (H 2 O) = 100 o C > ancol có 3 nguyên tử C và < ancol có từ 4C trở lên
- Nếu có phenol: t o
s phenol > ancol có 7C trở xuống và axit có ≤ 4C
C 2 H 5 OH < HCOOH < CH 3 COOH
Đáp án: D
Câu 27: Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:
A (3) > (2) > (4) > (1) B (1) > (4) > (2) > (3)
C (1) > (2) > (3) > (4) D (3) > (2) > (1) > (4)
Câu 27: So sánh nhiệt độ sôi cuae các dẫn xuất halogen
Cấu tạo các chất tương tự nhau nên ta xét thêm khối lượng phân tử các chất trên không có lien kết hidro
C2H5I > C2H5Br > C2H5Cl > C2H5F
Đáp án: A
Câu 28: Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:
A CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH C C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO
B CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH D CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO
Câu 28: Sắp sếp nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần là
CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH
Đáp án: A
Câu 29: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl
B C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH
C C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
D HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F
Câu 29: Sắp sếp nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần là
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > C x H y
C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
Đáp án: C
Câu 30 Cho các chất sau: CH3COOH (1) , C2H5COOH (2), CH3COOCH3 (3), CH3CH2CH2OH (4) Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên theo thứ tự từ trái qua phải là:
A 1, 2, 3, 4 B 3, 4, 1, 2 C 4, 1, 2, 3 D 4, 3, 1, 2
Câu 30: So sánh nhiệt độ sôi
Khối lượng mol phân tử ( xét với các chất đồng đẳng)
- Khối lượng phân tử lớn, nhiệt độ sôi càng lớn
VD: CH3COOH > HCOOH
CH3COOCH3 < CH3CH2CH2OH < CH3COOH < C2H5COOH
Đáp án: B
Câu 31 Cho các chất sau: C2H5OH (1), C3H7OH (2), CH3CH(OH)CH3 (3), C2H5Cl (4), CH3COOH (5), CH3-O-CH3 (6) Các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A (4), (6), (1), (2), (3), (5) B (6), (4), (1), (3), (2), (5)
C (6), (4), (1), (2), (3), (5) D (6), (4), (1), (3), (2), (5)
Câu 31: Sắp sếp nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > C x H y
CH3-O-CH3 < C2H5Cl < C2H5OH < CH3CH(OH)CH3 < C3H7OH < CH3COOH
Đáp án: B
Câu 32 Cho các chất: Axit o – hidroxi benzoic (1), m – hidroxi benzoic (2), p – hidroxi benzoic (3),
axit benzoic (4) Các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần là:
Trang 7A (4), (3), (2), (1) B (1), (2), (3), (4)
C (3), (2), (1), (4) D (2), (1), (3), (4)
Câu 32: Sắp sếp nhiệt độ sôi theo chiều giảm dần là
Axit o – hidroxi benzoic : o-OH-C6H4COOH
m – hidroxi benzoic : m-OH-C6H4COOH
p – hidroxi benzoic : p-OH-C6H4COOH
axit benzoic: C6H5COOH
Hợp chất có liên kết hiđro liên phân tử có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất có liên kết hiđro nội phân tử
(với vòng benzen: o- < m- < p- )
p-OH-C6H4COOH < m-OH-C6H4COOH < o-OH-C6H4COOH < C6H5COOH
Đáp án: C
Câu 33 Cho các chất: ancol etylic (1), andehit axetic (2), đi metyl ete (3), axit fomic (4) Các chất
được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A (2), (3), (1), (4) B (3), (2), (1), (4)
C (4), (1, (2), (3) D (4), (1), (3), (2)
Câu 33: Sắp sếp nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần là
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > C x H y
CH3-O-CH3 < CH3CHO < C2H5OH < HCOOH
Đáp án: B
Câu 34 Cho các chất: ancol propylic (1), axit axetic (2), metyl fomiat (3), ancol iso propylic (4), natri
fomat (5) Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất và cao nhất tương ứng là:
A (1), (2) B (4), (1) C (3), (5) D (3), (2)
Câu 34: Chất có nhiệt độ sôi theo dãy
Hidrocacbon < dẫn xuất halogen < Amin < Ancol < H2O< axit hưu cơ < muối của axit hưu cơ
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là: metyl fomiat: HCOOCH3
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là: Natri fomat: HCOONa
Đáp án: C
Câu 35 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo trật tự nhiệt độ sôi tăng dần?
A H2CO, H4CO, H2CO2 B H2CO, H2CO2, H4CO
C H4CO, H2CO, H2CO2 D H2CO2, H2CO, H4CO
Câu 35: Dãy sắp sếp nhiệt độ sôi theo chiều tăng dầ là
HCHO < CH3OH < HCOOH
Đáp án: A
Câu 36 Cho các chất: Etyl clorua (1), Etyl bromua (2), Etyl iotua (3) Các chất được sắp xếp theo
chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (3), (2), (1) D (3), (1), (2) Câu 37: So sánh nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần là
Cấu tạo các chất tương tự nhau nên ta xét thêm khối lượng phân tử các chất trên không
có lien kết hidro
C2H5Cl < C2H5Br < C2H5I
Đáp án: A
Câu 37 Cho các chất: CH3COOH (1), CH2(Cl)COOH (2), CH2(Br)COOH (3), CH2(I)COOH (4) Thứ tực các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (4), (3), (2)
C (2), (3), (4), (1) D (4), (3), (2), (1)
Câu 37: Sắp sếp nhiệt độ sôi theo chiều tăng dân
Hợp chất đều có lien kết hidro tương tự nhau thì ta xét thêm khối lượng phân tử của chất
- Khối lượng phân tử lớn, nhiệt độ sôi càng lớn
VD: CH3COOH > HCOOH
CH3COOH < CH2(Cl)COOH < CH2(Br)COOH < CH2(I)COOH
Đáp án: A
Trang 8Câu 38 Cho các chất: CH3CH2CH2COOH (1), CH3CH2CH(Cl)COOH (2), CH3CH(Cl)CH2COOH (3), CH2(Cl)CH2CH2COOH (4) Các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần là:
A (1), (2), (3), (4) B (4), (3), (2), (1) C (2), (3), (4), (1) D (1), (4), (3), (2) Câu 38: Sắp sếp nhiệt độ sôi theo chiều giảm dần là
Câu 39 Cho các ancol: butylic (1), sec butylic (2), iso butylic (3), tert butylic (4) Chất có nhiệt độ sôi
cao nhất là:
Câu 39: ancol Butylic: CH3CH2CH2CH2OH
Ancol sec butylic : CH3-CH(OH)-CH2-CH3
Ancol tert butylic : (CH3)3COH
Xét về ancol cùng dãy đồng đẳng có cùng khối lương phân tử thì ancol nào có nhánh thì nhiệt độ sôi thấp hơn còn ancol nào mạnh thẳng thì nhiệt độ sô cao hơn xét về tiết diện của hợp chất đó
Đáp án: A
Câu 40 Cho các hidrocacbon: Pentan (1), iso – Pentan (2), neo – Pentan (3) Các chất được sắp xếp
theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần:
A (1), (2), (3) B (3), (2), (1) C (2), (1), (3) D (3), (1), (2) Câu 40: Nhiệt độ sôi giảm dần dần
Pentan : CH3CH2CH2CH2CH3 > iso-pentan ( CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 > neo-pentan (CH3)4-C
Đáp án: B
Câu 41: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T)
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2007)
Câu 41: Chất được sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
đimetyl ete (T) < ancol (rượu) etylic (Z) < axit axetic (Y) < axit propionic (X)
Đáp án: A
Câu 42 Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, Z, X Câu 42 : Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là
CH3OCH3 (T) < C2H5OH ( Z) < CH3COOH ( Y) < CH3CH2COOH (X)
Đáp án: B
Câu 43 Xét phản ứng: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Trong các chất trong phương trình phản ứng trên, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
A C2H5OH B CH3COOC2H5 C H2O D CH3COOH
Câu 43: Chất có nhiệt độ sôi giam dần trên phan ứng: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 +
H2O
CH3COOH > H2O > C2H5OH > CH3COOC2H5
Đáp án: B
Câu 44: Cho các chất sau: C2H5OH (1), C3H7OH (2), CH3CH(OH)CH3 (3), C2H5Cl (4), CH3COOH (5), CH3-O-CH3 (6) Các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A (4), (6), (1), (2), (3), (5) B (6), (4), (1), (3), (2), (5)
C (6), (4), (1), (2), (3), (5) D (6), (4), (1), (3), (2), (5)
Câu 44: đầu tiên, ta sẽ phân nhóm các chất trên thành 2 nhóm bao gồm:
Nhóm 1: C2H5OH, C3H7OH, CH3CH(OH)CH3, CH3COOH
Nhóm 2: C2H5Cl, CH3-O-CH3
(sở dĩ được phân nhóm như vậy là nhóm 1 là nhóm chứa liên kết Hidro, nhóm 2 là nhóm không chứa liên kết hidro (C2H5Cl và các este vô cơ khác chung ta luôn xét ở trạng thái không chứa liên kết Hidro))
Sau đó, ta sẽ phân loại trong từng nhóm:
Nhóm 1:
Trang 9Chức -COOH: CH3COOH
Chức –OH: C2H5OH, C3H7OH, CH3CH(OH)CH3
Trong nhúm chức –OH:
- do cựng nhúm chức nờn đầu tiờn ta sẽ xột khối lượng
C2H5OH sẽ cú khối lượng bộ hơn C3H7OH
- đối với 2 chất cú cựng cụng thức là: C2H7OH và CH3CH(OH)CH3 thỡ dựa vào hỡnh dạng cấu tạo phõn tử CH3CH(OH)CH3 là dạng nhỏnh, chớnh vỡ vậy nờn sẽ co trũn hơn và nhiệt độ sụi sẽ thấp hơn
Nhúm 2: C2H5Cl là este nờn sẽ cú nhiệt độ sụi cao hơn CH3-O-CH3
Đỏp ỏn: B
Cõu 45 Cho sơ đồ:
C2H6 (X) → C2H5Cl ( Y) → C2H6O ( Z) → C2H4O2 (T) → C2H3O2Na ( G) → CH4 (F) Chất cú nhiệt độ sụi cao nhất là
Cõu 45: Dựa trờn sơ đồ phản ỳng trờn sắp sếp nhiệt độ sụi theo chiều giảm dần là
C2H3O2Na > C2H6O > C2H4O2 > C2H5Cl > C2H6 > CH4
Đỏp ỏn: B
Cõu 46: Cho sơ đồ phản ứng sau:
2+ o
2
+ O /Mn , t
Etylclorua X Y Z G
Trong dóy trờn, chất cú nhiệt độ sụi cao nhất là:
Cõu 46 : Sơ đồ phản ứng
C2H5Cl + NaOH - > C2H5OH + NaCl
C2H5OH + CuO - > CH3CHO + Cu + H2O
CH3CHO + O2 xỳc tỏc - > CH3COOH
CH3COOH + NaOH - > CH3COONa + H2O
Chất cú nhiệt độ sụi cao nhất là CH3COONa
Đỏp ỏn : D
Cõu 47: Cho sơ đồ phản ứng:
3 2 4 đặc
+ O /Mn , t + CuO, t
n-propylic X Y Z G
Trong dóy trờn, chất cú nhiệt độ sụi cao nhất là:
Cõu 47 : sơ đồ phản ứng
CH3CH2CH2OH + CuO - > CH3CH2CHO + Cu + H2O
CH3CH2CHO + O2 ( xỳc tỏc ) - > CH3CH2COOH
CH3CH2COOH + CH3OH - > CH3CH2COOCH3
Chất cú nhiệt độ sụi cao nhất là CH3CH2COOH
Đỏp ỏn : C
Dạng 2 : So sỏnh tớnh axit/bazơ của cỏc hợp chất hữu cơ
Cõu 1: Nhận xột nào dưới đõy là đỳng?
A Phenol cú tớnh axit mạnh hơn etanol B Phenol cú tớnh axit yếu hơn etanol
C Phenol khụng cú tớnh axit D Phenol cú tớnh bazơ yếu
Cõu 1: Phỏt biểu đỳng
A.Phenol cú tớnh axit mạnh hơn etanol đỳng vỡ phenol phản ứng được với NaOH
B Phenol cú tớnh axit yếu hơn etanol : sai giải thớch như trờn
C Phenol khụng cú tớnh axit : Sai
D Phenol cú tớnh bazơ yếu Sai Đỏp ỏn: A
Cõu 2: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng?
A Tớnh axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol)
B Cỏc chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trựng hợp
C Tớnh bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
D Cao su thiờn nhiờn là sản phẩm trựng hợp của isopren
Trang 10Câu 2: Phát biểu đúng
A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol) Sai vì Phenol phản ứng được với
NaOH còn ancol thì không
B Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.Sai nì etilen, stiren
có lien kết bội phản ứng trùng hợp được còn toluen không phản ứng trùng hợp
C Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac: Sai vì tính bazo NH3 > C6H5NH2
Đáp án: D
Câu 3: Nhận xét nào sau đâu sai?
A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ
B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
C liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit
D Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh
Câu 3: Phát biểu sai
A.Sai vì lysin làm quỳ tím hóa xanh còn glixin và alanin
B đúng
C đúng
D đúng
Đáp án: A
Câu 4: Chọn nhận xét đúng?
A Nhúng quỳ tím vào dung dịch axit a-aminoaxetic thấy quỳ tím đổi màu
B Các amino axit là hợp chất hữu cơ nên có nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp
C Khi cho a-aminoaxetic tác dụng với C2H5OH (xt: HCl khí) thu được Cl
-H3N+CH2COOC2H3
D o-aminoenantoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6
Câu 4: Nhận định đúng
A.Sai vì CH2(NH2)-COOH không đổi màu quỳ tím
B Sai vì Cac amino axit là hợp chất hưu cơ phân cực nên có nhiệt độ sôi cao thường ở thể lỏng
và rắn
C Sai vì CH2(NH2)-COOH + C2H5OH - > CH2(NH2)-COOC2H5
D đúng
Đáp án: D
Câu 5: Để trung hòa 2,3 gam một axit hữu cơ X cần 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Phát biểu nào dưới đây về X là không đúng?
A X là axit đầu tiên trong dãy đồng đẳng
B X tham gia phản ứng tráng bạc
C X có t0s thấp nhất trong dãy đồng đẳng
D Tính axit của X yếu nhất trong dãy đồng đẳng
Câu 5: MX = 2,3 : 0,05 = 46 => HCOOH
HCOOH là axit đầu tiên trong dãy đồng đẳng
HCOOH + AgNO3 /NH3 - > (NH4)2CO3 + 2Ag + H2O
HCOOH có nhiệt độ sô thấp nhất trong dãy đồng đẳng
Tính axit của HCOOH > CH3COOH
Đáp án : D
Câu 6: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH; C2H5OH; CO2 và C6H5OH là:
A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH
B CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH
D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2
Câu 6: Sắp sếp tính axit tăng dần là
So sánh tính axit của các chất hữu cơ
Thường chúng ta có dãy sau:
R-OH < H2O < Phenol < H2CO3< R-COOH
C2H5OH < C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH
Đáp án: C