1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao

23 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:.. A.?[r]

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

§6 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

2 Dấu của tam thức bậc hai

Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau

4

Chương

Trang 2

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm

Câu 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức   2

Trang 3

D

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 4

C b   ; 2 3   2 3; D b   ; 2 3  2 3;

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có  1 có hai nghiệm phân biệt khi 0

m m m

 

Hướng dẫn giải Chọn C

để tam thức 2

f xxmxm đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi

Trang 5

Câu 10: Dấu của tam thức bậc 2: f x( )  x2 5x6được xác định như sau

A f x 0với 2 x 3 và f x 0 với x2hoặc x3

B f x 0với 3   x 2 và f x 0 với x 3hoặc x 2

C f x 0với 2 x 3 và f x 0 với x2hoặc x3

D f x 0với 3   x 2 và f x 0 với x 3hoặc x 2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có bảng xét dấu

 

Vậy f x 0với 2 x 3 và f x 0 với x2hoặc x3

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

Trang 6

Ta có:

2 2

x x x x

x x

Ta có:

2 2 2

2132

x x x x x

Ta có:

2 2

Trang 7

Với m 1 không thỏa mãn

m m m

Trang 8

a a

Bất phương trình x2  x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình

Trang 9

Hướng dẫn giải Chọn A

Điều kiện 0

2

x x

Điều kiện x 2

2

3

14

   

2 2

3

14314

x x x x

3

1 043

1 04

x x x x

04

04

4

4

x x x

Câu 22: Tìm giá trị nguyên của k để bất phương trình 2   2

xkxkk nghiệm đúng với mọi x là

A k 2 B k3 C k4 D k5

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 10

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thì:

1 00

Trang 11

x x x

x x x

Ta có  x2 6x  5 8 2x

2

2 2

44

44253

Trang 12

123

1

4 2 2.2

 

  

Từ  I và  II suy ra nghiệm của hệ là S  1; 2   1

Câu 29: Bất phương trình: x42x2  3 x25 có bao nhiêu nghiệm nghiệm nguyên?

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 30: Cho bất phương trình: x22x  x 2 ax6 Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất

phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:

Trang 13

Hướng dẫn giải Chọn D

Trường hợp 1: x2; Khi đó bất phương trình đã cho trở thành

Trường hợp 2: x  ; 2 Khi đó bất phương trình đã cho trở thành

 2

Vậy giá trị dương nhỏ nhất của a gần với số 2, 6

Câu 31: Số nghiệm của phương trình: x 8 2 x  7 2 x 1 x7 là:

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 14

x x

5 174

 

 

Trang 15

1 7312

1 7312

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0 (loại)

Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên

Câu 34: Hệ bất phương trình

2

1 00

Ta có:

2

1 00

x x

Trang 16

m m

m m m m m

196

Để phương tri nh m1x22m1x m 24m 5 0co co đu ng hai nghiê m x x 1, 2thoa 2 x1 x2

2 1

0

1 02

Trang 17

m m m m m

Câu 37: Nghiệm dương nhỏ nhất của bất phương trình x2- 4x- 5+2x+9 £ x2- x+5 gần

nhất với số nào sau đây

Hướng dẫn giải Chọn D

Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là

192

aB Mọi nghiệm của( 1) đều không âm

C ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khia0 D Tất cả A, B, C đều đúng

Hướng dẫn giải

Trang 18

Khi a0 ta có x2  x a 0,x2  x a 0có 4 nghiệm xếp thứ tự x1x2  x3 x4

Với xx4 hoặc xx1 ta có BPT: 2

2x 2x2a0

Có nghiệm x1 x x2 và x1 x2 1;x x1 2 0

Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng

Câu 40: Cho bất phương trình: x22 x m 2mx3m23m 1 0 Để bất phương trình có

nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số mlà:

a a

Trang 19

Hướng dẫn giải Chọn C

15

  

t t a nghiệm đúng  t  0; 4 khi và chỉ khi a5

Câu 44: Với giá trị nào của m thìphương trình x22m2 x2 1 x vô nghiệm?

Điều kiện

2 2

Trang 20

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có 2

xx     x Trường hợp 1: x 0; 4 , bất phương trình hai trở thành 3 2 2

 có tập nghiệm biểu diễn trên trục

số có độ dài bằng 1, với giá trị của m là:

C m  2 D Cả A, B, C đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D

Thay m0 vào ta có

2 2

Ta có x3x       2 m 1 0 m 1 x 3x2

Xét hàm số y  1 x 3 (x2)

Trang 21

Ta có

2 2

x x khi x y



Dựa vào bảng trên phương trình có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi

1294

m m

Xét x2x  1 m 0  1

Với x2, ta có:      2

1  x2 x       1 m 0 m x x 2Với x2, ta có:      2

1   x 2 x    1 m 0 m x  x 2Đặt   22 2 khi 2

Trang 22

Câu 49: Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 2 2

10x2x  8 x 5xa Giá trị của tham số a là:

Câu 50: Để phương trình sau cónghiệm duy nhất: 2 2

2x 3x 2 5a8xx , Giá trị của tham

Chọn A

2x 3x 2 5a8xx 1

Trang 23

Dựa vào bảng biến thiên ta có: phương trình (1) có nghiệp duy nhất

Ngày đăng: 28/01/2021, 11:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
u của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau (Trang 1)
Câu 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức  2 - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
u 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức  2 (Trang 2)
Câu 2: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức  2 - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
u 2: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức  2 (Trang 2)
Câu 4: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức  x2 12 x 36 ? - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
u 4: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức  x2 12 x 36 ? (Trang 3)
Ta có bảng xét dấu - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
a có bảng xét dấu (Trang 5)
x  x. Lập bảng xét dấu ta - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
x   x. Lập bảng xét dấu ta (Trang 7)
Ta có bảng xét dấu - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
a có bảng xét dấu (Trang 9)
Với m ta có bảng xét dấu - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
i m ta có bảng xét dấu (Trang 10)
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A. Cách khác:  - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
p bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A. Cách khác: (Trang 11)
Lập bảng xét dấu ta có: 5 17 15 17 - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
p bảng xét dấu ta có: 5 17 15 17 (Trang 14)
Lập bảng xét dấu ta có: 1 73 10 1 73 - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
p bảng xét dấu ta có: 1 73 10 1 73 (Trang 15)
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là 1 - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
p bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là 1 (Trang 17)
t x, ta có bảng biến thiên - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
t x, ta có bảng biến thiên (Trang 19)
A. 8. B. –8  m 2. C. –2 8. D. - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
8. B. –8  m 2. C. –2 8. D (Trang 19)
Bảng biến thiên của  1 x3 ( x 2) - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
Bảng bi ến thiên của  1 x3 ( x 2) (Trang 21)
Bảng biến thiên: - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
Bảng bi ến thiên: (Trang 22)
Dựa vào bảng biến thiên ta có: phương trình (1) có nghiệp duy nhất - Bài Tập Dấu Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 Nâng Cao
a vào bảng biến thiên ta có: phương trình (1) có nghiệp duy nhất (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w