1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2018 Có Lời Giải - Đề Thi Số 9

26 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử 1 chúng ta sử dụng lần lượt công thức về hai đường tiệm cận của hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất để loại bỏ dần các đáp án..  Trong cách [r]

Trang 1

BỘ ĐỀ LUYỆN THI TOÁN NHÓM HỒNG ĐỨC

ĐỀ LUYỆN SỐ 7

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Đạo hàm của hàm số y 2

Trang 2

Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là

B Chỉ có logarit của một số thực dương

C Chỉ có logarit của một số thực dương khác 1

D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

ln x 1x

Trang 3

Câu 23: Họ nguyên hàm của hàm số f x x.sin x có dạng:

A x.sin x cos x C  B x.sin x cos x C 

C x.cos x sin x C  D x.cos x sin x C 

Trang 4

Câu 39: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Đường tròn đi qua ba điểm phân biệt nằm trên mặt cầu thì nằm hoàn toàn trên mặt cầu

B Có duy nhất một mặt cầu đi qua bốn đỉnh của một hình thang cân cho trước

C Hình chóp có đáy là hình thang vuông luôn nội tiếp một mặt cầu

D Cả ba mệnh đề trên đều sai

Trang 5

Câu 40: Một mặt trụ có bán kính đáy a, đường cao OO'a 3 Một đoạn thẳng AB thay đổi sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ bằng 30°, A, B thuộc hai đường tròn đáy của hình trụ Tập hợp các trung điểm I của AB là:

A Một mặt trụ B Một mặt cầu C Một đường tròn D Một mặt phẳng

Câu 41: Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên của hình hộp bằng 2a Diện tích xung quanh của hình nón có đáy là đường tròn nội tiếp một đáy hình hộp và đỉnh là tâm của đáy còn lại của hình hộp là:

2

3 a2

3 a

Câu 42: Một hình nón có bán kính đáy bằng a Một dây cung thay đổi của đường tròn đáy

có độ dài không đổi bằng a Tập hợp các trung điểm của đoạn thẳng nối đỉnh hình nón với trung điểm dây cung đó là:

Trang 7

Vậy, hàm số nghịch biến trên \ 1 

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Nhận xét rằng hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất luôn đơn điệu (luông đồng biến hoặc luôn nghịch biến) trên tập xác định của nó, do đó ta lựa chọn ngay đáp án C cho bài toán

 Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng bằng phép thử, các em học sinh cần nắm vững kiến thức về tính chất của hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử 1: Ta lần lượt đánh giá:

 Vì D \ 1  và với hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất thì y '0 hoặc vô nghiệm hoặc

có hai nghiệm phân biệt đối xứng qua điểm 1 Do đó, các đáp án A và B bị loại Tới đây ta chỉ còn phải lựa chọn C và D

Trang 8

 Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:

 Trong cách giải tự luận, chúng ta sử dụng quy tắc 1 để giải

 Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử, các em học sinh cần nắm vững kiến thức về

tính chất cực trị của hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất

Vậy, với a 2, b3 và c d 0 thỏa mãn điều kiện đề bài

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Ta lần lượt có đánh giá:

 Hàm số đi qua điểm O 0;0  nên d = 0, suy ra đáp án A bị loại

 Hàm số đi qua điểm A 1;1  nên a b c d   1, suy ra đáp án B bị loại

 Vì y ' 0 0 nên c = 0, suy ra đáp án C bị loại

Câu 6: Đáp án B.

 Lời giải tự luận 1: Ta lần lượt có:

 Tập xác định D  0;3

Trang 9

 Đạo hàm:  3 

2 x 12

Trang 10

 Lời giải tự luận: Ta có tập xác định d \ 2

 Lựa chọn đáp án bằng phép đánh giá 2: Ta lần lượt đánh giá:

 Hàm số xác định tại x = 2 nên không thể nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận, suy ra các đáp án C và D bị loại

 Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:

 Trong cách giải tự luận, chúng ta thực hiện theo đúng phương pháp đã được học trong

sách giáo khoa để tìm hai đường tiệm cận của hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất

 Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử 1 chúng ta sử dụng lần lượt công thức về hai

đường tiệm cận của hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất để loại bỏ dần các đáp án

 Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử 2 thì ở nhận xét đầu tiên chúng ta loại được

các đáp án C và D bởi điểm x = 2 vẫn thuộc tập xác định của hàm số Cuối cùng, bằng việc

sử dụng công thức về phương trình đường tiệm cận ngang chúng ta loại bỏ được đáp án A (ở đây chúng ta không sử dụng công thức về phương trình đường tiệm cận đứng bởi chúng giống nhau trong hai đáp án)

Vậy, với m = 1 thỏa mãn điều kiện đề bài

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Ta lần lượt đánh giá:

Trang 11

y '  3x  6x 1, y ''   6x 6 

U

y ''   0 6x 6    0 x  1 và yU 3 U 1;3 , thỏa mãn

Do đó, đáp án B là đúng

 Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:

 Trong cách giải tự luận, chúng ta thực hiện theo các bước:

Bước 1: Xác định các đạo hàm y ' và y ''

Bước 2: Thiết lập điều kiện để đồ thị hàm số nhận điểm U làm điểm uốn

 Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử, chúng ta thực hiện từ trái qua phải và cần tới

hai lần thử mới lựa chọn được đáp án đúng

Mở rộng: Các em học sinh hãy đề xuất một phép thử khác dựa trên tính chất điểm uốn của

đồ thị hàm số bậc ba (Điểm uốn là tâm đối xứng)

Trang 12

Và tọa độ hai điểm A, B thỏa mãn phương trình trong C

 Với x   1 y 3, được giao điểm A 1;3

 Với x  1 5  y 3 2 5, được giao điểm B 1 5;3 2 5 

 Với x  1 5  y 3 2 5, được giao điểm C 1 5;3 2 5 

Vậy, ta được     d  C  A, B, C

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Ta lần lượt đánh giá:

 Điểm A1;3 thuộc cả (C) và (d) nên các đáp án B và C bị loại

 Điểm B 1 5;3 2 5  thuộc cả (C) và (d) nên đáp án A bị loại

Do đó, đáp án D là đúng

 Nhận xét – Mở rộng: Để sử dụng máy tính CASIO fx-570MS thử tọa độ của các điểm A

và B cho (C), ta lần lượt thực hiện:

 Nhập biểu thức 3 2

x  x   1 y ta ấn:

2ALPHA X ^ 3 ALPHA X x  1 ALPHA Y

 Khi đó, ta lần lượt với các bộ 1;3 1 5;3 2 5 :

Trang 13

 Lời giải tự luận: Ta có:

 Lời giải tự luận:

A Sai, bởi chỉ có logarit của một số dương

B Đúng

C Sai, bởi logarit của 1 thì bằng 0

D Sai, bởi có logarit của một số a thỏa mãn 0 < a < 1

Ta lần lượt đánh giá với dạng hàm số yuv:

 Đáp án D bị loại bởi với dạng hàm này không thể có y 'y

 Đáp án C bị loại bởi nó là dạng u '.v

 Đáp án B bị loại bởi nó là dạng v '.u

Do đó, đáp án A là đúng

Câu 16: Đáp án C.

 Lời giải tự luận: Điều kiện x y 0

Biến đổi hệ phương trình về dạng:

Vậy, hệ phương trình có nghiệm là  2;7

 Nhận xét – Mở rộng: Các phép thử thực hiện tương tự Câu 16/ Đề 2

Trang 14

 Lựa chọn phép thử thực hiện tương tự câu 17/ Đề 1

 Sử dụng máy tính Fx giải phương trình log31 2x 0

Vậy, nghiệm của bất phương trình là x2

 Nhận xét – Mở rộng: Lựa chọn phép thử thực hiện tương tự câu 17/ Đề 1

Vậy, phương trình có tập nghiệm là T 6

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử 1: (từ trái qua phải): Ta lần lượt đánh giá:

 Với x = 0 thay vào phương trình ta thấy:

0,125.4 1 1

8 64

    , mâu thuẫn ⇒ Đáp án A bị loại

 Với x = 2 thay vào phương trình ta thấy:

 2 1

0,125.4 4 2 4 32

8

   , mâu thuẫn ⇒ Đáp án B bị loại

 Với x = 4 thay vào phương trình ta thấy:

Trang 15

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử 2: (từ phải qua trái): Ta lần lượt đánh giá:

 Với x = 6 thay vào phương trình ta thấy:

Vậy, phương trình có tập nghiệm là T 3

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử 1: (từ trái qua phải): Ta lần lượt đánh giá:

 Với x = 1 thay vào phương trình ta thấy:

2 lg 2lg 28 4 28, mâu thuẫn ⇒ Các đáp án A và B bị loại

 Với x = -3 thay vào phương trình ta thấy:

 

2 lg  6 lg 36, vi phạm ⇒ Đáp án D bị loại

Do đó, đáp án C là đúng

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử 2: (từ phải qua trái): Ta lần lượt đánh giá:

 Với x = 3 thay vào phương trình ta thấy:

2 lg 6lg363636, đúng ⇒ x = 3 là nghiệm của phương trình

2 log ( 2 ALPHA X )  log ( ALPHA X x 27 )

 Khi đó, ta thử với các giá trị x1 và x 3:

Trang 16

Vậy, phương trình có tập nghiệm T  1

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Ta lần lượt đánh giá:

 Với x = 1 thay vào phương trình ta thấy:

Trang 17

Do đó, đáp án C là đúng

 Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:

 Trong cách giải tự luận, chúng ta sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ dạng 1 cho phương

 , ta được:

2 2

 Trong cách lựa chọn đáp án bằng phép thử kết hợp sử dụng máy tính CASIO fx-570MS

các em học sinh cần thận trọng khai báo công thức vào máy tính

Trang 18

Lựa chọn đáp án bằng phép thử kết hợp đánh giá: Ta lần lượt đánh giá:

 Để có được biểu thức x.sin x sau phép lấy đạo hàm thì F(x) phải chứa x.cos x, do đó các đáp án A và B bị loại

Trang 19

2 2

Trang 21

Trường hợp 2: Nếu (d) cắt (d’) thì có đúng hai phép đối xứng qua mặt phẳng biến (d) thành

Trang 22

 Hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A' B ' C' D' (có đáy là hình thang vuông) nhưng không thể nội tiếp một mặt cầu, suy ra các mệnh đề trong B và D là sai

 Hình chóp có đáy là hình thang vuông không thể nội tiếp một mặt cầu bởi đáy của nó (hình thang vuông) không có đường tròn ngoại tiếp suy ra mệnh đề trong C là sai

Do đó, đáp án A là đúng

Câu 40: Đáp án C.

 Lời giải tự luận: Gọi B’ là hình chiếu vuông góc của B xuống mặt đáy chứa tâm O, ta có:

AB, OO'ABB ' 30 ,

AB '  BB '.tan ABB '  a 3.tan 30   a

Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của AB và OO', ta có:

OHIK là hình chữ nhật ⇒ IKOO' tại điểm K cố định

Trang 23

 Lời giải tự luận: Giả sử dây cung CDa Gọi H, M, I theo thứ tự là trung điểm của SO,

 Thiết lập môi trường làm việc với vectơ cho máy tính bằng cách ấn:

MODE MODE MODE 3

 Để nhập tọa độ cho vectơ a ta ấn:

 SHIFT VCT 1 1 3   2  3 1

 Để nhập tọa độ cho vectơ b ta ấn:

 SHIFT VCT 1 2 3   5 7 0

 Để nhập tọa độ cho vectơ c ta ấn:

 SHIFT VCT 1 3 3   3 2 4

 Để tính u2a b 4c ta ấn:

2 SHIFT VCT 3 1 SHIFT VCT 3 24 SHIFT VCT 3 3

7 -14 Vậy, ta được u11;7; 14 , ứng với đáp án C

 Nhận xét – Mở rộng: Như vậy, để lựa chọn được đáp án đúng cho bài toán trên thì:

Trang 24

 Trong cách giải tự luận chúng ta sử dụng các tính chất của các phép toán vectơ để tính

 Trong cách lựa chọn đáp án bằng việc sử dụng máy tính CASIO fx-570MS chúng ta sử

dụng chức năng tính vectơ của máy tính để tìm tọa độ của vectơ u Tuy nhiên, hầu hết các

em học sinh khi lần đầu đọc cách làm đó đều có chung một nhận định là nó “quá phức tạp”

và sẽ mất thời gian hơn cách giải bằng tự luận Điều này hoàn toàn sai, nhất là với những vectơ có tọa độ lẻ

Trang 25

, thỏa mãn điều kiện (*)

Vậy, phương trình mặt cầu (S) có dạng:

  2 2 2

S : x y  z 2x 2y 2z 1   0

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử 1.1: (từ trái qua phải): Ta lần lượt đánh giá:

 Với mặt cầu trong đáp án A không đi qua điểm B nên đáp án A bị loại

 Với mặt cầu trong đáp án B không đi qua điểm A nên đáp án A bị loại

 Với mặt cầu trong đáp án C không đi qua điểm C nên đáp án C bị loại

Do đó, đáp án D là đúng

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử 1.2: (từ trái qua phải): Ta lần lượt đánh giá:

 Với mặt cầu trong đáp án A có tâm I 1;0;0 A nên đáp án A bị loại

 Với mặt cầu trong đáp án B có tâm I 0;1;0 B nên đáp án B bị loại

 Với mặt cầu trong đáp án C có tâm I 0;0;1  C nên đáp án C bị loại

Do đó, đáp án D là đúng

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử 2: (từ phải qua trái): Ta lần lượt đánh giá:

 Với mặt cầu trong đáp án D có tâm I 1;1;1  thuộc (P), ta thay tọa độ điểm A, B, C vào và nhận thấy:

 Lời giải tự luận:

Vì M 1;0;0 , N 0;2;0 , P 0;0; 5       theo thứ tự thuộc các trục Ox, Oy, Oz nên phương trình mặt phẳng (MNP) có dạng:

A Lời giải tự luận 1;

B Lời giải tự luận kết hợp sử dụng máy tính CASIO fx-570MS;

Trang 26

C Lời giải tự luận 2;

D Lựa chọn đáp án bằng phép thử 1: (từ trái qua phải);

E Lựa chọn đáp án bằng phép thử 2: (từ phải qua trái)

 Lựa chọn đáp án bằng phép thử: Ta lần lượt đánh giá:

 Mặt phẳng (P) chứa (d) nên phải đi qua gốc O 0;0;0  do đó các đáp án A và C bị loại

 Mặt phẳng (P) cho bởi đáp án B không đi qua điểm M nên đáp án B bị loại

Do đó, đáp án D là đúng

Câu 50: Đáp án C.

 Lời giải tự luận: Ta lần lượt có:

 Đường thẳng (d1) đi qua điểm M 1;0;3 1  và vtcp a 1;2;31 

 Đường thẳng (d2) đi qua điểm M 20;1;2 và vtcp a 1;2;32 a1

Nhận xét rằng M1 d2 nên (d1) và (d2) song song với nhau

Ngày đăng: 28/01/2021, 11:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở  bốn  phương  án  A,  B,  C,  D  dưới  đây - Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2018 Có Lời Giải - Đề Thi Số 9
u 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 2)
Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 22 - Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2018 Có Lời Giải - Đề Thi Số 9
u 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 22 (Trang 3)
Câu 37: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành cấp số nhân có công bội là 2 - Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2018 Có Lời Giải - Đề Thi Số 9
u 37: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành cấp số nhân có công bội là 2 (Trang 4)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2018 Có Lời Giải - Đề Thi Số 9
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)
 Bảng biến thiên: - Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2018 Có Lời Giải - Đề Thi Số 9
Bảng bi ến thiên: (Trang 9)
Diện tích hình phẳng cần tính là: - Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2018 Có Lời Giải - Đề Thi Số 9
i ện tích hình phẳng cần tính là: (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w