1. Trang chủ
  2. » Toán

30 Bài Tập Về Phương Pháp Sử Dụng Phương Trình Ion Electron

16 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 369,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy 1/2 dung dịch Y, cho dung dịch NaOH dư vào, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z nặng 15,6 gam.. Cho bột Cu vào[r]

Trang 1

8 Phương pháp sử dụng phương trình ion – electron (Đề 1)

Câu 1 Cho phương trình ion: FeS + H+ + 42

SO Fe3+ + SO2 + H2O Tổng hệ số nguyên bé nhất của phương trình ion này là

A 30

B 36

C 50

D 42

Câu 2 Xét phản ứng: Cu2S + H+ + NO3 Cu2+ + SO42 + NO + H2O

Số mol H+

cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,03 mol Cu2S là:

A 0,08 mol

B 0,16 mol

C 0,1 mol

D 0,32 mol

Câu 3 Hoà tan FeS2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng khí NO2 và dung dịch sau phản ứng cho kết tủa trắng với dung dịch BaCl2, màu nâu đỏ với dung dịch NaOH Tổng hệ số tối giản nhất trong phương trình ion của phương trình hoá học trên là

A 63

B 55

C 69

D 71

Câu 4 Cho bột Cu dư vào 2 cốc đựng V1 (lít) dung dịch HNO3 4M và V2(lít) dung dịch hỗn hợp HNO3 3M và

H2SO4 1M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:

A V1 = 1,40V2

B V1 = 0,8V2

C V1 = 0,75V2

D V1 = 1,25V2

Câu 5 So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau:

- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M

- Hòa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M

Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị bằng

A m1 : m2 = 9 : 8

B m1 : m2 = 8 : 9

C m1 : m2 = 1 : 1

D m1 : m2 = 10 : 9

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 0,10 mol FeS2 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được khí NO2 và dung dịch X Xác định số mol HNO3 đã phản ứng Biết rằng Fe và S trong FeS2 bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất

A 1,4 mol

B 1,6 mol

C 1,8 mol

D 1,5 mol

Trang 2

Câu 7 Cho 10,92 gam Fe vào 600 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

A 1,92

B 1,29

C 1,28

D 6,4

Câu 8 Cho m gam Fe và FeS2 vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

X và 114,24 lít NO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Cô cạn X thu được 104,2 gam muối khan Giá trị của m là:

A 47,2

B 17,5

C 52,1

D 35,2

Câu 9 Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO3 63%, đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 132,48 gam

B 34,08 gam

C 24,00 gam

D 33,12 gam

Câu 10 Cho 0,15 mol FeS2 vào 3 lít dung dịch HNO3 0,6M, đun nóng và khuấy đều để các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X là (biết trong các phản ứng trên, NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3)

A 33,60 gam

B 28,80 gam

C 4,80 gam

D 2,88 gam

Câu 11 Cho 0,3 mol FeS2 vào 2 lít dung dịch HNO3 1,0M, đun nóng và khuấy đều để các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X là (biết trong các phản ứng trên, NO là sản phẩm khử duy nhất củaNH4)

A 9,6 gam

B 19,2 gam

C 28,8 gam

D 38,4 gam

Câu 12 Hoàn tan 0,1 mol FeS2 trong 1 lít dung dịch HNO3 1,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3)

A 12,8 gam

B 25,6 gam

C 22,4 gam

D 19,2 gam

Câu 13 Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M sinh ra V lit (đktc) một chất khí có tỉ khối hơi so với hiđro là 15 Nếu hiệu suất đạt 100%, giá trị của V là

A 0,448

B 0,896

C 0,224

Trang 3

D 0,3584

Câu 14 Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 23,73 gam; 2,24 lít

B 16,5 gam; 4,48 lít

C 17,45 gam; 3,36 lít

D 35,5 gam; 5,6 lít

Câu 15 Cho 14,4 gam hỗn hợp Mg, Cu, Fe có số mol bằng nhau vào 0,8 lít dung dịch H2SO4 1M (loãng) Cần phải thêm ít nhất bao nhiêu gam NaNO3 vào hỗn hợp sau phản ứng thì không còn khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ?

A 2,83

B 5,67

C 12,75

D 8,50

Câu 16 Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là

A 17,8 và 4,48

B 30,8 và 2,24

C 20,8 và 4,48

D 35,6 và 2,24

Câu 17 Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:

A 8,84

B 5,64

C 7,90

D 10,08

Câu 18 Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)

A 48 gam

B 16 gam

C 32 gam

D 28,8 gam

Câu 19 Hoà tan hoàn toàn m gam FeS2 vào axit HNO3 chỉ có khí NO2 bay ra, thu được dung dịch X Lấy một

ít dung dịch X cho tác dụng với lượng dư bột Cu và H2SO4 loãng, không có khí bay ra, nhưng dung dịch có màu xanh đậm hơn Lấy 1/10 dung dịch X đem pha loãng được 2 lit dung dịch Y có pH = 2 (bỏ qua ảnh

hưởng của muối tới pH dung dịch) Giá trị của m là

A 24

B 6

C 18

D 12

Câu 20 Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3

dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m

Trang 4

gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a lần lượt là

A 112,84 và 167,44

B 112,84 và 157,44

C 111,84 và 157,44

D 111,84 và 167,44

Câu 21 Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X

để kết tủa hết ion Cu2+

A 120

B 400

C 600

D 800

Câu 22 Hòa tan hoàn toàn 0,18 mol Al bằng 700 ml dung dịch HNO3 1M vừa đủ, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và khí duy nhất NO Cho 15,41 gam Na vào dung dịch X, đến phản ứng hoàn toàn thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 7,8

B 3,9

C 6,24

D 14,04

Câu 23 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

A 240

B 120

C 360

D 400

Câu 24 Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm

H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:

A 1

B 3

C 2

D 4

Câu 25 Cho 23,52 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch HNO3 3,4M Khuấy đều thấy thoát

ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất), trong dung dịch còn dư một kim loại chưa tan hết; đổ tiếp từ từ dung dịch

H2SO4 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho đến khi kim loại vừa tan hết thì cần vừa hết 44ml, thu được dung dịch Y Lấy 1/2 dung dịch Y, cho dung dịch NaOH dư vào, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z nặng 15,6 gam Số mol Fe có trong hỗn hợp X là

A 0,06

B 0,12

C 0,24

D 0,36

Trang 5

Câu 26 Cho 33,35 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 mol

H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối Cho bột Cu vào dung dịch Y thấy phản ứng không xẩy ra Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 65,976

B 75,922

C 61,520

D 64,400

Câu 27 Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5

là NO Giá trị của m là

A 5,92

B 4,96

C 9,76

D 9,12

Câu 28 Cho 46,4 gam hỗn hợp bột Fe, Cu tác dụng với 800 ml hỗn hợp dung dịch HCl 2M và HNO3 0,5M thu được 12,8 gam chất rắn không tan, dung dịch X và khí NO Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư AgNO3 thu được m gam kết tủa Biết trong suốt quá trình phản ứng NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5

Giá trị của m là

A 229,6

B 237

C 262

D 294,4

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3

0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5

trong các phản ứng Giá trị của m là

A 34,10

B 28,70

C 29,24

D 30,05

Câu 30 Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion NH4) Cho X phản ứng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch

Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là

A 30,08%

B 27,09%

C 29,89%

D 28,66%

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: C

Trang 6

→ Tổng hệ số bé nhất của phương trình là 50

Câu 2: B

nCu2S = 0,03 mol → nH+ = 0,16 mol

Câu 3: B

FeS2 + HNO3 → NO2 + dung dịch sau phản ứng cho kết tủa với BaCl2, màu nâu đỏ với NaOH

• Dung dịch sau phản ứng là Fe2(SO4)3

Tổng hệ số tối giản nhất trong phương trình ion là 55

Câu 4: D

Cu dư + 2 cốc đựng V1 HNO3 4M và V2 dung dịch HNO3 3M, H2SO4 1M → V lít NO

• 3Cu + 8H+

+ 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Khi cho Cu vào phần 1: nNO = 4V1/8 x 2 = V1 lít

Khi cho Cu vào phần 2: ∑nH+

= 5V2 mol; nNO3- = 3V2 mol → nNO = 5V2/8 x 2 = 1,25V2 lít

→ V1 = 1,25V2

Câu 5: A

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

• m1 gam Cu + 0,36 mol H+ + 0,24 mol NO3

-→ nCu = 0,36/8 x 3 = 0,135 mol → m1 = 0,135 x 64 = 8,64 gam

• m2 + 0,24 mol NO3- và 0,32 mol H+

nCu = 0,32/8 x 3 = 0,12 mol → m2 = 0,12 x 64 = 7,68 gam

→ m1 : m2 = 8,64 : 7,68 = 9 : 8

Câu 6: D

• 0,1 mol FeS2 + HNO3 đặc, nóng dư → ↑NO2 + ddX

nHNO3 = nNO3- = 1,5 mol

Câu 7: A

Trang 7

0,195 mol Fe + 0,6 mol HNO3 → NO + ddX ddX hòa tan tối đa m gam Cu

• Vì Cu phản ứng tối đa nên Fe lên Fe+2

, Cu lên Cu2+

Theo BTe: 2 x nFe + 2 x nCu = 3 x nNO

nNO = 0,6/4 = 0,15 mol → nCu = (3 x 0,15 - 2 x 0,195) : 2 = 0,03 mol → mCu = 0,03 x 64 = 1,92 gam

Câu 8: A

m gam Fe và FeS2 + HNO3 đặc, nóng dư → ddX + 5,1 mol NO2 Cô cạn X thu được 104,2 gam muối khan

• Fe: a mol; S: b mol

Câu 9: B

0,02 mol S + 1,5 mol HNO3 → ↑NO2 + ddX

ddX + Cumax

Câu 10: A

0,15 mol FeS2 + 1,8 mol HNO3 → ddX

Cu + ddX

• FeS2 + 4H+ + 5NO3- → Fe3+ + 2SO42- + 5NO + 2H2O

0,15 -0,6 -0,75 -0,15

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Trang 8

0,45 -1,2 -0,3

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe+2

0,075 0,15

→ nCu = 0,45 + 0,075 = 0,525 mol → mCu = 0,525 x 64 = 33,6 gam

Câu 11: C

0,3 mol FeS2 + 2,0 mol HNO3 → ddX

Cu + ddX

• FeS2 + 4H+ + 5NO3- → Fe3+ + 2SO42- + 5NO + 2H2O

0,3 -1,2 -1,5 -0,3

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,3 -0,8 -0,2

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe+2

0,15 0,3

→ nCu = 0,3 + 0,15 = 0,45 mol → mCu = 0,45 x 64 = 28,8 gam

Câu 12: C

0,1 mol FeS2 + 1,2 mol HNO3 → ddX

Cu + ddX

• FeS2 + 4H+ + 5NO3- → Fe3+ + 2SO42- + 5NO + 2H2O

0,1 -0,4 -0,5 -0,1

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,3 -0,8 -0,2

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe+2

0,05 0,1

→ nCu = 0,3 + 0,05 = 0,35 mol → mCu = 0,35 x 64 = 22,4 gam

Câu 13: D

Trang 9

0,03 mol Cu + 0,016 mol NO3- + 0,08 mol H+ → NO

3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,024 -0,016 -0,064 -0,016

VNO = 0,016 x 22,4 = 0,3584 lít

Câu 14: A

m gam Fe + dd chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl → hh kim loại có khối lượng 0,7m gam và V lít khí

• 3Fe + 2NO3- + 8H+ → 3Fe2+ + 2NO + 4H2O

0,15 -0,1 -0,4 -0,1

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

0,16 -0,16 -0,16

mkim loại giảm = 0,3m = 0,31 x 56 - 0,16 x 64 → m ≈ 23,73 gam

VNO = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít

Câu 15: D

hh gồm 0,1 mol mỗi chất Mg, Cu, Fe + 0,8 mol H2SO4 + NaNO3 → NO

• Mg + 2H+

→ Mg2+ + H2↑

0,1 -0,2

Fe + 2H+ → Fe2+ + H2↑

0,1 -0,1 -0,1

3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO + 2H2O

0,1 -0,1/3

3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,1 -0,2/3

∑nNaNO3 = 0,1/3 + 0,2/3 = 0,1 mol → mNaNO3 = 0,1 x 85 = 8,5 gam

Câu 16: D

a gam Fe + 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol H2SO4 → 0,8a gam kim loại + V lít NO

• 3Fe + 2NO3- + 8H+ → 3Fe2+ + 2NO + 4H2O

Trang 10

0,15 -0,1 -0,4 -0,1

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

0,16 -0,16 -0,16

mkim loại giảm = 0,2a = 0,31 x 56 - 0,16 x 64 → a = 35,6 gam

VNO = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít

Câu 17: C

0,05 mol Cu + 0,08 mol HNO3 và 0,02 mol H2SO4 → NO

• 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,045 -0,03 -0,12 -0,045

Sau phản ứng muối gồm 0,045 mol Cu2+

; 0,05 mol NO3- và 0,02 mol SO42-

→ mmuối = 0,045 x 64 + 0,05 x 62 + 0,02 x 96 = 7,9 gam

Câu 18: C

0,1 mol FeCO3 + HNO3 → hh khí (CO2, NO) + ddX

ddX + ddX + m gam Cu

• DDX thu được chứa 0,1 mol Fe(NO3)3

3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,45 0,3

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

0,05 -0,1

nCu = 0,45 + 0,05 = 0,5 mol → mCu = 0,5 x 64 = 32 gam

Câu 19: A

m gam FeS2 + HNO3 → NO2 + ddX

ddX + Cu dư + H2SO4 loãng → dung dịch có màu xanh hơn

1/10 ddX đem pha loãng → nddY = 10-2 x 2 = 0,02 mol

• 2FeS2 + 30HNO3 → Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 30NO2 + 14H2O

Trang 11

x -0,5x -

Lấy 1/10 dd X → nH2SO4 = 0,05x → nH+ = 0,1x mol → 0,01x = 0,02 → x = 0,2 → m = 24 gam

Câu 20: C

hh gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 + HNO3 dư → ddX và hh khí gồm NO và NO2

ddX + BaCl2 → m gam ↓BaSO4

ddX + Ba(OH)2 → ddX, lấy ↓ nung → a gam chất rắn

• Theo BTNT: nBaSO4 = 2 x nCuFeS2 + 2 x nCu2FeS2 = 2(0,15 + 0,09) = 0,48 mol → m = 0,48 x 233 = 111,84 gam

↓ sau khi nung thu được CuO, Fe2O3, BaSO4

nCuO = nCuFeS2 + 2 x nCu2FeS2 = 0,15 + 2 x 0,09 = 0,33 mol; nFe2O3 = (nCuFeS2 + nCu2FeS2) : 2 = (0,15 + 0,09) : 2 = 0,12 mol

→ a = 0,33 x 80 + 0,12 x 160 + 0,48 x 233 = 157,44 gam

Câu 21: D

0,3 mol Cu + 0,5 mol NaNO3 + 1 mol HCl → ddX + NO↑

ddX + NaOH để ↓ hết Cu2+

• 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,3 0,2 -0,8 -0,3

ddX gồm 0,3 mol Cu2+

và 0,2 mol HCl dư

H+ + OH- → H2O

0,2 -0,2

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓

0,3 -0,6

∑nOH- = 0,8 mol → VNaOH = 0,8 lít = 800 ml

Câu 22: C

0,18 mol Al + 0,7 mol HNO3 → ddX + NO

0,67 mol Na + ddX → m gam ↓

• ddX gồm Al(NO3)3 và NH4NO3

Trang 12

Al + 4H+ + NO3- → Al3+ + NO + 2H2O

x -4x -x -x

8Al + 30H+ + 3NO3- → 8Al3+ + 3NH4+ + 9H2O

y -30y/8 -y -3y/8

Ta có hpt

ddX gồm 0,18 mol Al3+

và 0,03 mol NH4+

NH4+ + OH- → NH3 + H2O

0,03 -0,03

Al3+ + 3OH- → Al(OH)3

0,18 -0,54 -0,18

Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O

0,18 -0,67-0,54-0,03

→ nAl(OH)3 = 0,18 - (0,67 - 0,54 - 0,03) = 0,08 mol → m↓ = 0,08 x 78 = 6,24 gam

Câu 23: C

0,02 mol Fe và 0,03 mol Cu + 0,2 mol H2SO4 và 0,08 mol NaNO3 → ddX + NO↑

X + NaOH

• 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,03 -0,02 0,08 -0,03

Fe + NO3- + 4H+ → Fe3+ + NO + 2H2O

0,02 -0,02 0,08 -0,02

ddX gồm 0,24 mol H+

; 0,03 mol Cu2+ và 0,02 mol Fe3+

H+ + OH- → H2O

0,24 -0,24

Ngày đăng: 28/01/2021, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w