có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mớiB. Điều nào sau đây nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 11 Bài 26- 27
Câu 1 Trong các động vật sau, có bao nhiêu loài hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
(1) giun dẹp (2) thủy tức (3) đỉa
(4) trùng roi (5) giun tròn (6) gián (7) tôm
Câu 2 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về phản xạ?
(1) Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh
(2) Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ
(3) Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
(4) Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
A (1), (2) và (4) B (1), (2), (3) và (4) C (2), (3) và (4) D (1), (2) và (3)
Câu 3 Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì
A duỗi thẳng cơ thể B co toàn bộ cơ thể
C di chuyển đi chỗ khác D co ở phần cơ thể bị kích thích
Câu 4 Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch
thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch
A nằm dọc theo chiều dài cơ thể B nằm dọc theo lưng và bụng
C nằng dọc theo lưng D phân bố ở một số phần cơ thể
Câu 5 Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là
A số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới
B khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên
C phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới
D phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới
Câu 6 Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh
A rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
B phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
C rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
D phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới
tế bào thần kinh
Câu 7 Bộ phận của não phát triển nhất là
A não trung gian B bán cầu đại não C tiểu não và hành não D não giữa
Câu 8 Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với phản xạ không điều kiện?
(1) Thường do tủy sống điều khiển (2) Di truyền được, đặc trưng cho loài
(3) Có số lượng không hạn chế (4) Mang tính bẩm sinh và bền vững
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9 Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là
A được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
B không di truyền được, mang tính cá thể
C có số lượng hạn chế
D thường do vỏ não điều khiển
Câu 10 Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng
A từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống
B tiết kiệm năng lượng trong phản xạ
C phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường
D tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng
BÀI 31- 32
Câu 1 Cho các tập tính sau ở động vật, những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?
(1) Sự di cư của cá hồi (2) Báo săn mồi (3) Nhện giăng tơ
(4) Vẹt nói được tiếng người (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn
(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản (7) Xiếc chó làm toán (8) Ve kêu vào mùa hè
A Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)
B Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)
C Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)
D Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)
Câu 2 Xét các đặc điểm sau, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm
Trang 2(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể (2) Rất bền vững và không thay đổi.
(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện (4) Do kiểu gen quy định
A (1) và (2) B (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (1), (2) và (4)
Câu 3 Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
A sống của cá thể, thong qua học tập và rút kinh nghiệm
B phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
C sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền
D sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài
Câu 4 Tập tính động vật là
A một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
B chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
C những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
D chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
Câu 5 Tập tính quen nhờ là tập tính động vật không trả lời khi kích thích
A không liên tục và không gây nguy hiểm gì
B ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì
C lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì
D giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì
Câu 6 In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra
A bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau
B bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau
C bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau
D bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau
Câu 7 Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của
các kích thích
A đồng thời B liên tiếp nhau C trước và sau D rời rạc
Câu 8 Điều kiện hóa hành động là kiểu liên kết giữa
A các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này
B một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này
C một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này
D hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này
Câu 9 Học ngầm là kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học
A không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi
B lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức
C được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự
D được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ
Câu 10 Học khôn là
A kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự
B phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới
C từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự
D kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới
Câu 11 Xét các tập tính sau, tập tính bẩm sinh là
(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại (2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu
(3) Ve kêu vào mùa hè (4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc
(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản
A (2) và (5) B (3) và (5) C (3) và (4) D (4) và (5)
Câu 10 Tập tính bẩm sinh là những tập tính
A sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể
B được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài
C học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể
D sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
Bài 34
Trang 3Câu 1 Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
A làm tăng kích thước chiều dài của cây B diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
C diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm D diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 2 Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
B mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
C mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm
D mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm
Bài 36
Câu 1 Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua
A hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
B ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
C ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của
cơ thể
D hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
Câu 2 Quang chu kỳ là
A tương quan độ dài ban ngày và ban đêm
B thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
C thời gian chiếu sáng trong một ngày
D tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa
Câu 3 Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ
A 14 B 15 C 12 D 13
Câu 4 Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở
A Chồi nách B Lá C Đỉnh thân D Rễ
Câu 5 Tuổi của cây một năm được tính theo số
A Lóng B Lá C Chồi nách D cành
Bài 37
Câu 1.Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
A các hệ cơ quan trong cơ thể B cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
C các mô trong cơ thể D các cơ quan trong cơ thể
Câu 2 Cho các loài sau, có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a Cá chép; b Gà; c Thỏ; d Muỗi e Cánh cam;
f Khỉ; h Bọ ngựa g Cào Cào; m Bọ rùa; n Ruồi
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 3 Biến thái là sự thay đổi
A đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
B từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
C đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
D từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
Câu 4 Cho các loài sau, những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là
(1) Cá chép (2) Gà (3) Ruồi (4) Tôm (5) Khỉ
(6) Bọ ngựa (7) Cào Cào (8) Ếch 9) Cua (10) Muỗi
A (1), (4), (6), (9) B (1), (4), (7), (9)
C (1), (3), (6), (9) D (4), (6), (7), (9)
Câu 5 Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát
triển
A hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
B chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
C chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
D chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
Câu 6 Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình
thái
A sinh lý rất khác với con trưởng thành
B cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
C cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
Trang 4D cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
Câu 7 Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
A sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
B sinh trưởng và phân hóa tế bào
C sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
D phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
Câu 8 Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
A Phôi B Phôi và hậu phôi C Hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh
Câu 9 Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn
A Phôi B Phôi và hậu phôi C Hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh
Câu 10 Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự
A Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi B Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
C Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử D Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan
Câu 11: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát
triển
A Hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
B Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
C Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
D Chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
Bài 38 -39
Câu 1 Sự biến thái của sâu bọ được điều hoà bởi những hoocmôn nào?
A tirôxin B ơstrôgen C Testostêrôn D ecđixơn và juvenin
Câu 2 Ở nữ, hoocmôn nào kích thích sự phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp?
A Tirôxin B Ơstrôgen C Testostêrôn D Ecđixơn và juvenin
Câu 3 Tác dụng của hoocmôn tirôxin?
A Gây lột xác ở sâu, bướm B Kích thích sự phát triển xương
C Ức chế quá trình biến đổi nhộng bướm D Gây biến thái nòng nọc thành ếch.
Câu 4 Testosterone có vai trò kích thích
A sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
B chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
C quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
D sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Câu 5 Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
A người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
B người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
C người nhỏ bé hoặc khổng lồ
D chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
Câu 6 Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là
A hoocmôn sinh trưởng và tirôxin B hoocmôn sinh trưởng và testosterone
C testosterone và ơstrogen D hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen
Câu 7 Ecđixơn gây
A ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
B ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm
C lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
D lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
Câu 8 Juvenin gây
A lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
B ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
C ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
D ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm
Câu 9.Trong quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn
A phôi thai B sơ sinh C sau sơ sinh D trưởng thành
Câu 10 Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự
chuyển hóa trong cơ thể
A giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng B mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét
Trang 5C giảm, sinh sản tăng D tăng, sinh sản giảm.
Câu 11.Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển
của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
A chuyển hóa Na để hình thành xương B chuyển hóa Ca để hình thành xương
C chuyển hóa K để hình thành xương D oxi hóa để hình thành xương
Câu 12 Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt
giảm làm cho sự chuyển hóa
A trong cơ thể tăng, sinh sản giảm
B trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét
C trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
D trong cơ thể giảm, sinh sản giảm
Câu 13: Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?
A Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm
B Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét
C Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
D Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
Bài 41 – 42
Câu 1 Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính
A giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
C giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
D giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
Câu 2 Trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng
A rễ phụ B lóng C thân rễ D thân bò
Câu 3 Đặc điểm của bào tử là tạo được
A nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
B ít cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
C ít cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
D nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
Câu 4 Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
A từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây B chỉ từ rễ của cây
C chỉ từ một phần thân của cây D chỉ từ lá của cây
Câu 5 Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì
A cây con dễ trồng và ít công chăm sóc
B phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều
C phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại
D phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả
Câu 6 Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản
A bằng bào tử B phân đôi C dinh dưỡng D hữu tính
Câu 7 Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A cần 2 cá thể
B không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái
C có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái
D chỉ cần giao tử cái
Câu 8.Ở cây có hoa, giao tử đực được hình thành từ tế bào mẹ
A giảm phân cho 4 tiểu bao tử → 1 tiểu bao tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và
1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực
B Nguyên phân 2 lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào từ nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
C Giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và
1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
D Giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bảo tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản
và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
Câu 9 Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
A có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi
Trang 6B tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
C duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
D hình thức sinh sản phổ biến
Câu 10 Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp
A có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
B ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
C có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
D của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới
Câu 11 Tự thụ phấn là sự
A thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài
B thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây
C thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài
D kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác
Câu 12 Điều không đúng khi nói về quả là
A quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành
B quả không hạt đều là quá đơn tính
C quả có vai trò bảo vệ hạt
D quả có thể là phương tiện phát tán hạt
Câu 13 Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của
A nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử
B hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ
C hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội
D hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi
Câu 14 Điều không đúng khi nói về hạt
A hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành B hợp tử trong hạt phát triển thành phôi
C tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ D mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ
Câu 15 Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân gồm nhân của giao tử là n,
A của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 2n
B của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 4n
C của nhân cực là n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
D của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
Câu 16: Có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về sinh sản ở thực vật?
(1) Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản vô tính duy nhất ở thực vật
(2) Nuôi cấy mô tạo được giống sạch bệnh, hiệu quả kinh tế cao
(3) Đặc trưng của sinh sản hữu tính là luôn gắn liền với quá trình giảm phân và thụ tinh
(4) Kết quả quá trình hình thành túi phôi là từ một tế bào sinh túi phôi sẽ tạo ra 4 túi phôi
Bài 44 -45
Câu 1 Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
A cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường
B đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể
C tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
D có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
Câu 2 Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể
A sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
B luôn xinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
C sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
D luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
Câu 3 Loài động vật nào dưới đây không có hình thức sinh sản trinh sinh?
Câu 4.Trong tổ ong, cá thể đơn bội là
A Ong chúa B Ong đực C Ong thợ D Ong đực và ong thợ
Câu 5 Điều không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật là
A thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái
B thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên trong cơ thể con cái
Trang 7C thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.
D thụ tinh ngoài làm giảm hiệu quả thụ tinh
Câu 6 Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp
A của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
B ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
C có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tác phát triển thành cơ thể mới
D có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
Câu 7 Điều nào sau đây nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?
A từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
B từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
C từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, tự đẻ trứng đến đẻ con
D từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng
Câu 8 Xét các đặc điểm sau, những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô
tính ở động vật là
(1) Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
(2) Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
(3) Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi
(4) Là hình thức sinh sản phổ biến
(5) Thích nghi tốt với môi trường sống ổn định
A (4) và (5) B (2) và (5) C (2) và (3) D (1) và (5)
Câu 9 thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì
A không nhất thiết phải cần môi trường nước B không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
C hạn chế tiêu tốn năng lượng D cho hiệu suất thụ tinh cao
Câu 10 Trên trái bắp đếm được 400 hạt chắc, biết hiệu suất sống sót của hợp tử đạt 10%, hiệu suất thụ tinh
của giao tử đực tạo hợp tử đạt 50% Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Có 4000 hợp tử hình thành II Có 8000 giao tử đực được hình thành
III Có 8000 hạt phấn IV Có 4000 tế bào sinh hạt phấn
Câu 11 Trên các trái bắp người ta đếm được 1000 hạt chắc Biết rằng hiệu suất thụ tinh của hạt phấn chín là
50% Số tế bào mẹ hạt phấn đã giảm phân là
Bài tập
Bài 1: Vịt nhà (2n = 80) Có 25 tế bào sinh dục đực và 50 tế bào sinh dục cái của vịt nhà thực hiện giảm
phân Xác định:
a Số tinh trùng và số trứng được tạo ra
b Số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho quá trình tạo giao tử trên
c Nếu hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 5% thì có bao nhiêu hợp tử được tạo ra
Bài 2: Trong cơ thể của một chuột đực có 8 tế bào sinh tinh giảm phân Tất cả tinh trùng tạo ra đều tham gia
vào quá trình thụ tinh và dẫn đến kết quả chuột cái đẻ được 4 chuột con
a Tính hiệu suất thụ tinh của tinh trùng
b Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% thì đã có bao nhiêu tế bào sinh trứng được huy động cho quá trình trên?
Bài 3: Một thỏ cái có hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% và đã sử dụng 12 tế bào sinh trứng phục vụ cho
quá trình thụ tinh Tham gia vào quá trình này còn có 48 tinh trùng
a Tính số hợp tử tạo thành
b Tính hiệu suất thụ tinh của tinh trùng và số tế bào sinh tinh
Bài 4: Một chuột cái sinh được 6 chuột con Biết tỉ lệ sống của các hợp tử là 75%.
a Xác định số hợp tử tạo thành
b Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% và của tinh trùng là 6,25% Hãy xác định số tế bào sinh tinh và số
tế bào sinh trứng cần cho quá trình trên
Bài 5: Ở chuột (2n = 40), có một số tế bào sinh tinh giảm phân tạo tinh trùng Các tinh trùng được tạo ra
tham gia quá trình thụ tinh tạo ra 16 hợp tử Biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 25% Hãy xác định:
a Số tế bào sinh tinh ban đầu
Trang 8b Số trứng tham gia thụ tinh, nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50%.
Bài 6: Vịt nhà (2n = 80) Có 25 tế bào sinh dục đực và 50 tế bào sinh dục cái của vịt nhà thực hiện giảm
phân Xác định:
a Số tinh trùng và số trứng được tạo ra
b Số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho quá trình tạo giao tử trên
c Nếu hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 5% thì có bao nhiêu hợp tử được tạo ra
Bài 7: Trong cơ thể của một chuột đực có 8 tế bào sinh tinh giảm phân Tất cả tinh trùng tạo ra đều tham gia
vào quá trình thụ tinh và dẫn đến kết quả chuột cái đẻ được 4 chuột con
a Tính hiệu suất thụ tinh của tinh trùng
b Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% thì đã có bao nhiêu tế bào sinh trứng được huy động cho quá trình trên?
Bài 8: Một thỏ cái có hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% và đã sử dụng 12 tế bào sinh trứng phục vụ cho
quá trình thụ tinh Tham gia vào quá trình này còn có 48 tinh trùng
a Tính số hợp tử tạo thành
b Tính hiệu suất thụ tinh của tinh trùng và số tế bào sinh tinh đã sử dụng
Bài 9: Ở hoa đực có 2000 tế bào tham gia giảm phân tạo hạt phấn Các giao tử đực tạo ra từ hạt phấn trên
thụ tinh với hiệu suất 15%
Bài 10: Một chuột cái sinh được 6 chuột con Biết tỉ lệ sống của các hợp tử là 75%.
a Xác định số hợp tử tạo thành
b Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% và của tinh trùng là 6,25% Hãy xác định số tế bào sinh tinh và số
tế bào sinh trứng cần cho quá trình trên
Bài 11: Ở một loài động vật, có 500 hợp tử, biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng đạt 20%, hiệu suất thụ tinh
của trứng đạt 50% Tính số tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên
Bài 12: Ở 1 loài động vật 2n = 48 NST Có 90 tế bào sinh tinh tham gia giảm phân tạo giao tử Biết 30% số
tinh trùng tạo ra được thụ tinh Xác định:
a Số tinh trùng được thụ tinh?
b Số hợp tử tạo thành và số NST trong các hợp tử?
Bài 13: Một tế bào sinh dục sơ khai của Ruồi Giấm ( 2n =8) tiến hành nguyên phân liên tiếp một số lần tạo
ra số tế bào mới ở thế hệ cuối cùng có 512 NST chưa nhân đôi
a Hãy xác định số đợt phân bào của tế bào sơ khai nói trên ?
b Các tế bào mới được tạo ra có 50% trở thành tế bào trứng Biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 75% Hãy cho biết số trứng được thụ tinh ?
Bài 14: Có một số tế bào sinh trứng ở cá chép (2n=104) tiến hành giảm phân tạo trứng.Tất cả số trứng được
tạo ra tham gia thụ tinh với hiệu suất 80% Biết rằng kết thúc quá trình giảm phân đã có 156000 NST bị tiêu biến Tính số trứng đã thụ tinh
Bài 15: Trong một lần thúc cá đẻ, người ta thu được 8000 con cá con Tính số tế bào sinh tinh trùng cần thiết
cho quá trình thụ tinh trên, biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 25%, và tỉ lệ sống của hợp tử là 80%
Bài 16: Ở lợn, 2n = 38 Trong cơ thể một lợn cái có 20 tế bào sinh trứng giảm phân bình thường tạo trứng
Thụ tinh cho lợn, sau một thời gian lợn đẻ được 12 con Biết rằng tỉ lệ sống sót của hợp tử là 80% Hãy xác định:
a Hiệu suất thụ tinh của trứng
b Số nhiễm sắc thể bị tiêu biến trong quá trình giảm phân và thụ tinh trên
Bài 12: Ở hoa đực có 200 tế bào tham gia giảm phân tạo hạt phấn Các giao tử đực tạo ra từ các hạt phấn
trên thụ tinh với hiệu suất 15%, số hạt phấn và số hợp tử tạo thành?
I PHƯƠNG PHAP GIAI BÀI TẬP:
a) Ở thực vật:
- Số giao tử đực (tinh trùng) = 4.2.x
- Số giao tử cái (trứng) = x
b) Ở động vật: (Giới thiịu thiṃ)
- Số giao tử đực (tinh trùng) = 4.x
Trang 9- Số giao tử cái (trứng) = x
Hiệu suất thụ tinh là:
Hiệu suất thu tinh =́ (sô giao tử đươc thu tinh /u tổng sô giao tử đươc tạo ra) 100ư
Bài 1: Ở hoa đực có 2000 tế bào tham gia giảm phân tạo hạt phấn Các giao tử đực tạo ra từ hạt phấn trên thụ
tinh với hiệu suất 15%
a Tính số hạt phấn hình thành.
b Tính số hợp tử hình thành.
Giải
a Số hạt phấn = 2000 x 4 = 8000
b Số giao tử đực tạo ra = 8000 x 2= 16000
Số giao tử đực được thụ tinh = 16000 x 15% = 2400
Số hợp tử hình thành = 2400 : 2 = 1200
Bài 2: Trong cơ thể của một chuột đực có 8 tế bào sinh tinh giảm phân Tất cả tinh trùng tạo ra đều tham gia
vào quá trình thụ tinh và dẫn đến kết quả chuột cái đẻ được 4 chuột con
a Tính hiệu suất thụ tinh của tinh trùng
b Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% thì đã có bao nhiêu tế bào sinh trứng được huy động cho quá trình trên?
a 1 tế bào sinhi tinhi → 4 tinhi trùng
8 tế bào sinhi tinhi→ 32 tinhi trùng
Kết quả chiuột cái đẻ được 4 chiuột con → Số hiợp tử=4 →Số tinhi trùng thiụ tinhi= Số trứng thiụ tinhi
H= Số tinhi trùng thiụ tinhi x 100/ Số tinhi trùng tạo ra= 4.100/ 32=12,5%
b Số tế bào sinhi trứng:
H= Số trứng thiụ tinhi x 100/ Số trứng tạo ra
→ Số trứng tạo ra= Số trứng thiụ tinhi x 100/H= 4 100/50= 8(tế bào)
1 tế bào sinhi trứng → 1trứng
8 tế bào sinhi trứng ←8 trứng
Ở lợn, 2n = 38 Trong cơ thể một lợn cái có 20 tế bào sinh trứng giảm phân bình thường tạo trứng Thụ tinh cho lợn, sau một thời gian lợn đẻ được 12 con Biết rằng tỉ lệ sống sót của hợp tử là 80% Hãy xác định:
a Hiệu suất thụ tinh của trứng
b Số nhiễm sắc thể bị tiêu biến trong quá trình giảm phân và thụ tinh trên
a - Số tế bào trứng tạo thiànhi sau giạ̉ phiân:
1 tế bào sinhi trứng → 1 trứng
20 tế bào sinhi trứng→ 20 trứng
- Số hiợp tử tạo thiànhi sau thiụ tinhi:
H= Hợp tử thiụ tinhi x 100/ Hợp tử tạo ra= 12 100/80= 15 (hiợp tử)→ Số trứng thiụ tinhi= 15
- Hịu suất thiụ tinhi của trứng= Trứng thiụ tinhi x100/ Trứng tạo ra= 15.100/20= 75%
b Số NST bị timu biến trong giạ̉ phiân:
- Số tế bào bị timu biến:
1 tế bào sinhi trứng → 3 tế bào bị timu biến
20 tế bào sinhi trứng→ 60 tế bào bị timu biến
- Số NST bị timu biến trong giạ̉ phiân: x 3.n=20.3 19= 1.140 (NST)
- Số NST bị timu biến trong thiụ tinhi: (20-15).19= 95 (NST)
→ Số NST bị timu biến trong 2 quá tìnhi: 1.140+95= 1235 (NST)
Bài 46
Câu 1 Các loại hoocmôn phối hợp kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng là hoocmôn
A kích thích nang trứng (FSH), progesteron và ơstrogen
B progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen
C kích thích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng và ơstrogen
D kích thích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng và progesteron
Câu 2 Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích
A ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
Trang 10B tế bào kẽ sản sinh ra testosteron.
C phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
D tuyến yên tiết FSH