1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)

74 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 7,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án) dành cho các em học sinh lớp 6 và ôn thi khảo sát chất lượng môn Toán 6 sắp tới, việc tham khảo đề thi này giúp các bạn củng cố kiến thức luyện thi một cách hiệu quả. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Đông Hưng

2 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Kim Sơn

3 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thành phố Thủ Dầu Một

4 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT UBND huyện Bình Xuyên

5 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTBT THCS cụm xã Chà Vàl – Zuôich

6 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTNT THCS Ngọc Lặc

7 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Bình An

8 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hoàng Văn Thụ

9 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Kim Liên

10 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS

Lê Thanh Liêm

11 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS

Trang 3

UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 6

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Bài 1 (2,75 điểm):

Thực hiện các phép tính:

1) 20.136 20.36 2)  3 2 0

2880 2 10 : 40 48.2020  3) 22021: 22019 4)     9 16 ( 11) 16

Bài 2 (2,0điểm):

1) Tìm x biết:

a) 135x1350 b)   5 3

5 x 3 155 : 5 2) Tính tổng các số nguyên x biết: x 1 3

Bài 3 (1,75 điểm)

1) Tìm số tự nhiên x biết 75 ,x 300 xvà 25 x 80

2) Ba bạn Minh, Dũng, Trí đều sinh hoạt thiếu nhi trong một câu lạc bộ theo lịch cố định

Minh cứ 8 ngày đến 1 lần, Dũng cứ 10 ngày đến 1 lần và Trí cứ 12 ngày đến 1 lần Lần đầu ba

bạn đến câu lạc bộ cùng 1 ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì ba bạn lại gặp nhau lần nữa

Bài 4 (2,5 điểm)

Trên tia Oa lấy hai điểm A và B sao cho OA3cmOB7cm

1) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

2) Lấy M là trung điểm đoạn thẳng AB tính độ dài đoạn thẳng AM

3) Vẽ tia Ob là tia đối của tia Oa và lấy điểm C thuộc tia Ob sao cho OC = 3cm Chứng tỏ

rằng O là trung điểm của đoạn thẳng AC

Bài 5 (1,0 điểm)

1) Cho S      3 33 35 37 32021 Chứng tỏ rằng S không chia hết cho 9

2) Cho p, q là hai số nguyên tố sao cho p > q > 3 và p – q = 2

Chứng tỏ rằng pq12

Hết

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 4

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 6 – HKI NĂM HỌC 2020 – 2021

Trang 5

Do xƯ(75) và 25 x 80 x 25;75 Vậy x25;75 0,25

1,0đ

2) Gọi x là số ngày ít nhất để ba bạn Minh, Dũng, Trí lại gặp nhau lần

nữa tại câu lạc bộ kể từ sau lần đầu tiên (x *)

Vì Minh cứ 8 này đến 1 lần, Dũng cứ 10 ngày đến 1 lần và Trí cứ 12 ngày đến 1 lần nên x 8;x 10; x 12 x BC8,10,12

 điểm A nằm giữa hai điểm O và B

Vậy trong ba điểm O,A,B điểm A nằm giữa hai điểm còn lại

0,25 0,25 0,25

3) Điểm COb và điểm A Oa mà hai tia Oa và Ob đối nhau nên hai

điểm A và C nằm khác phía đối với điểm O (hoặc: hai tia OA,OC đối nhau)

Do điểm O nằm giữa hai điểm A,C và OA = OC = 3cm nên O là trung điểm

p > 3 nên p là hợp số => mâu thuẫn với điều kiện p là số nguyên tố

Trang 6

=> q + 1 và p + 1 đều là các số chẵn Mặt khác theo bài ra ta còn có

p – q = 2 => (p + 1) – (q + 1) = 2 nên p + 1 và q + 1 là 2 số chẵn liên tiếp nên trong hai số này có 1 số chia hết cho 4

Không mất tính tổng quát ta giả sử q1 4   q 1 4 ,m m ,m1

Ta đưa về bài toán mới: Cho q, q + 2 là các số nguyên tố lớn hơn 3

Chứng tỏ rằng tổng của chúng chia hết cho 12

Thật vậy: Do q là số nguyên tố và q > 3 nên q không chia hết cho 3

0,25

Chú ý:

- Trên đây là hướng dẫn chấm cho một cách trình bày lời giải

- Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài không làm tròn

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 6

Thời gian làm bài 90 phút

(Đề bài in trong 01 trang)

I TRẮC NGHIỆM(2điểm) Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm

Câu 1 Kết quả của phép tính 25: 22viết dưới dạng một lũy thừa bằng:

Câu 8 Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 2cm; OB = 4cm Khi đó:

A Điểm B nằm giữa hai điểm O và A B ĐiểmA là trung điểm của đoạn thẳng OB

Phần II TỰ LUẬN(8 điểm)

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2,hàng 3, hàng 4đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp

đó trong khoảng từ 35 đến 45 Tính số học sinh lớp 6A

Câu4 (3 điểm)

Trên tia Ax, vẽ hai điểm B và C sao cho AB = 2 cm, AC = 6 cm

a Tính độ dài đoạn thẳng BC

b Gọi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng BM

c Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax Trên tia Ay vẽ điểm D sao cho đoạn thẳng AD = 2

cm Chứng tỏ điểm A là trung điểm của đoạn thẳng BD

Câu5 (0,5điểm)

Cho S = 2 + 22 + 23 +24 + + 295+ 296Chứng tỏ rằng S chia hết cho 21

-Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 MễN: TOÁN 6

(Đỏp ỏn gồm 13 cõu, trong 02 trang)

Phần I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm

Phần II: TỰ LUẬN (8 điểm)

1

(1đ)

a (8+|10|)– 8 = 8+10-8

= 10+ (8-8) = 10+0 = 10

0,25 0,25

b 40: {[80: 16 − 5] + 5 22} + 2018

= 40: [(5 − 5) + 20] + 2018

= 40: (0 + 20) + 2018

= 40: 20 + 2018

= 2 + 2018

= 2020

0,25 0,25 2 (1,5đ) a x - 7 = 3 x = 3 + 7 x = 10 0,25 0,25 b.(9 - |𝑥|).2 = 18 9 - |𝑥| = 18:2 9 - |𝑥| = 9 |𝑥| = 9 - 9 |𝑥| = 0 x = 0

0,25 0,25 𝑐 2𝑥+ 24 ∶ 42 = 33 2𝑥 + 16: 16 = 33 2𝑥+ 1 = 33 2𝑥 = 33 – 1 2𝑥 = 32 2𝑥 = 25  x = 5 0,25 0,25 3 (2đ) Gọi số học sinh lớp 6A là x (x∈ 𝑁∗; 35 ≤ x ≤ 45) Theo bài ra ta cú 𝑥 chia hết cho 2;3;4 nờn 𝑥 ∈ 𝐵𝐶(2,3,4) 2=2; 3=3; 4= 22 BCNN(2,3,4) = 22 3 = 12 BC(2,3,4) ={0; 12; 24; 36; 48; … } Vỡ 𝑥 ∈ 𝐵𝐶(2,3,4) mà 35 ≤ 𝑥 ≤ 45 nờn 𝑥 = 36 Vậy số học sinh lớp 6A là 36 em

0,25 0,5

0,5 0,5 0,25

Trang 9

0,5 0,5

b Vì M là trung điểm của đoạn thẳng BC

0,25 0,25

Ta cũng có S = 2.(1 + 2+22) + 24 .(1 + 2+22)+ 27 .(1 + 2+22) +

+294.(1 + 2+22)

= 2 7 + 24 .7 + 27 7+…+294 .7

= 7.(2 + 24 + 27+…+ 294) Vậy S 7

Vì 3 và 7 có ƯCLN bằng 1 nên S 3.7 hay S 21

0,25

0,25

Trang 13

UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 6

số trừ

(Bài 1a; 2b)

HS hiểu và thực hiện được phép tính chất phân phối giữa phép nhân với một tổng; hiểu thứ tự thực hiện phép tính

(Bài 1c; 2c)

HS vận dụng được thứ tự thực hiện phép tính lũy thừa, cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên

(Bài 5a)

HS vận dụng được tính chất của lũy thừa, kết hợp với quy tắc so sánh để tìm kết quả đúng với một “hệ các ràng buộc”

(Bài 3)

HS vận dụng giải bài toán thực tế thông qua dạng bài toán về tìm bội chung của 2 hay nhiều số

(Bài 5b)

HS vận dụng giải được bài toán chứng minh tính chia hết thông qua tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa

(Bài 4b)

HS sử dụng hệ thức khi biết điểm nằm giữa hai điểm để tính độ dài đoạn thẳng; vận dụng điều kiện về điểm

là trung điểm đoạn thẳng

(Bài 4c)

HS bước đầu giải quyết được bài toán vẽ hình theo điều kiện ràng buộc nào đó; tính toán để so sánh các đại lượng toán học

Tổng số câu, ý 3 1 1 4 4 3 16 Tổng số điểm 1,5 1 0,5 3 2,5 1,5 10

Tỉ lệ 15% 10% 5% 30% 25% 15% 100%

Trang 14

UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020-2021

Câu 3 Khẳng định nào đúng trong mỗi phát biểu sau:

A Số 3807 chia hết cho 5 và 9 C Số 7890 chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

B Số 5607 chia hết cho 2 và 9 D Số 4650 chia hết cho 3 và 10

Câu 4 Nếu tia Axvà tiaAy đối nhau; điểm B thuộc tia Ax; điểm C thuộc tia Ay thì:

A Hai tia CBCA trùng nhau C Điểm Blà trung điểm đoạn thẳng AC

B Hai tia ABAC trùng nhau D Điểm Alà trung điểm đoạn thẳng BC

II PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a)A23.17 17.77 81  b) B ( 43) ( 27)  c) C2 10 3 : 35  8 420210

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x, biết:

a) 17 x 9 b) 3.x 5 13 c) 2 : 2x 3 28

Bài 3 (1,0 điểm)

Trong đợt phát động ủng hộ Đồng bào Miền Trung bị lũ lụt vừa qua, trường THCS A

đã quyên góp được khoảng 500 đến 600 thùng hàng cứu trợ (Các thùng đó được đóng gói theo cùng kích cỡ) Thầy Tổng phụ trách Đội của nhà trường dự tính rằng nếu xếp mỗi xe chở 16 thùng, hoặc 18 thùng, hoặc 24 thùng hàng đó thì đều vừa đủ Hỏi: Trong đợt phát động nói trên, trường THCS A đã quyên góp được bao nhiêu thùng hàng cứu trợ

Bài 4 (2,0 điểm)

Trên tia Ax, lấy các điểm B C, sao cho AB3,5cm AC; 7cm

a) Trong 3 điểm A B C, , thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn BCvà giải thích điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nào

c) Em hãy nêu các bước vẽ điểm Mđể A là trung điểm đoạn MB Tính độ dài đoạn MB

Trang 15

UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 6

*Lưu ý:

-Sau đây chỉ gợi ý một phương án làm bài HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

-Bài Hình học: HS vẽ hình đúng đến đâu thì chấm bài đến đó

-Điểm tổng bài: Lấy đến 2 chữ số sau dấu phảy

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng, được 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

3 8

8 3 11

Trang 16

0,25 0,25

+Vì điểm B nằm giữa hai điểm A và C; kết hợp với ABBC3,5(cm)

Nên B là trung điểm đoạn AC

0,25

0,25 c) Nêu các bước vẽ điểm Mđể A là trung điểm đoạn MB Tính độ dài

đoạn MB

+Các bước vẽ điểm Mđể A là trung điểm đoạn MB:

Bước 1: Vẽ tia đối của tia Ax (Giả sử đó là tia Ay)

Bước 2: Lấy điểm M thuộc tia Ay và thỏa mãn AM  3, 5(cm )

Trang 17

Thỏa mãn Loại

Thỏa mãn

Vậy: Các cặp số tự nhiênx y;  cần tìm là: (2;18); (4;16) và (6;8)

0,5 b) Chứng minh rằng: 20232023194719575

Trang 18

I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau

Câu 1: Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N* ?

Trang 19

Trang 2/2 – Mã đề A

Câu 15: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CD khi

b) Hôm nay ngày 07/01/2021 là ngày Thứ Năm Hỏi ngày 08/01/2031 là ngày thứ mấy trong tuần ?

Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: ; Số báo danh:

Trang 20

I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau

Câu 1: Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N* ?

thẳng hàng cho trước ?

Câu 14: Cho F là điểm nằm giữa hai điểm P và Q, khi đó tia đối của tia FQ là

Trang 21

Trang 2/2 – Mã đề A

Câu 15: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CD khi

b) Hôm nay ngày 07/01/2021 là ngày Thứ Năm Hỏi ngày 08/01/2031 là ngày thứ mấy trong tuần ?

Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: ; Số báo danh:

Trang 22

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi ra giấy làm bài:

Câu 1: Cho tập hợp M =xN/ 0  x 4 Tập hợp M được viết bằng cách liệt kê các phần tử của nó

Câu 7: Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P Kết luận nào sau đây là đúng?

A Tia MN trùng với tia PN B Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau

C Tia MP trùng với tia NP D Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau

Câu 8: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi:

Câu 3: (2 điểm) Một trường tổ chức cho khoảng 800 đến 900 học sinh đi du lịch Tính số học sinh đi

du lịch, biết rằng khi xếp số học sinh lên xe 24 chỗ hoặc xe 40 chỗ thì vừa đủ

Trang 23

Câu 4: (2 điểm) Cho đoạn thẳng MN = 8 cm Trên tia MN lấy điểm A sao cho MA = 4 cm

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm M và N không? Vì sao?

b) So sánh AM và AN

c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng MN không? Vì sao?

Trang 25

BCNN (24, 40) = 120

BC(24; 40) = {0; 120; 240; 360; 480; 600; 720; 840; 960; }

Vì a  BC(24, 40), 800  a  900  a = 840 Vậy số HS đi du lịch là 840 HS

0,5 0,5

0,5

4

Hình vẽ đúng

a) Hai điểm A và N thuộc tia MA mà MA < MN (4 cm < 8 cm) nên A nằm

giữa M và N

b) Ta có A nằm giữa M và N  AN + AM = MN

AN + 4 = 8 AN = 8 - 4 = 4 (cm) Vậy AM = AN = 4 cm

c) Ta có AM = AN và A nằm giữa M và N nên A là trung điểm của đoạn thẳng MN

Trang 26

TRƯỜNG THCS BÌNH AN ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2020 - 2021

II TỰ LUẬN: (7,5 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất:

Trang 27

Bài 4: (2 điểm) Tìm x  N biết:

Trang 29

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC 2020 - 2021

Vận dụng Tìm ƯCLN, BCNN

để giải bài toán

Thực hiện đươc phép tính nâng cao, biết suy luận và tìm được số cần tìm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

6 1,5 15%

2 0,5 5%

1 0,5 5%

2

1 10%

1 0,5 5%

12

4 40%

Vận dụng các quy tắc thực hiện phép tính, các tính chất

2 0,5 5%

2

1 10%

2 0,5 5%

10

3 30%

Nắm được đẳng thức: AM + MB = AB để giải bài toán, suy luận được một bài toán có hai đáp số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

6 1,5 15%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

9

3 30%

8 câu 3đ 30%

5câu 2đ 20%

2 câu 1đ 10%

31 câu 10đ 100%

Trang 30

TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất

Câu 1: Cho tập hợp A =2 3; 5; 7;  Cách viết nào sau đây là đúng:

A Ox và OB; B Ox và AB; C OB và AB; D Bx và AB

Câu 17: Cho tập hợp A = {xN/ 2  x < 19} Số phần tử của tập hợp A là:

Trang 31

A Tia NM; B Tia MN; C Đường thẳng MN; D Đoạn thẳng MN

Câu 20: Số đường thẳng vẽ được qua hai điểm phân biệt M và N là:

A 1; B 3; C Vô số; D 2

II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: (1điểm) a) Tìm ƯCLN của 48 và 60

b) Tìm BCNN của 20 và 36

Bài 2: (1điểm) Thực hiện phép tính:

a) 72 : 32 + 5 23 b) 654 + [67 + (- 654) + (- 33)]

c) Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn – 4 < x < 7

Bài 3: (1điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ (3x + 36).2 = 53 + 1 b/ 10x - 91 = 119

Bài 4: (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3,5cm; OB = 7cm

a) Tính AB?

b) Chứng tỏ điểm A là trung điểm của OB

c) Trên tia Ox lấy điểm M sao cho BM = 2cm Tính OM ?

Bài 5: (0,5điểm) Trong một phép chia, số bị chia bằng 85, số dư bằng 8 Tìm số chia và thương?

BÀI LÀM:

Trang 32

TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất

Câu 1: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

A Ox và OB; B Ox và AB; C OB và AB; D Bx và AB

Câu 17: Cho tập hợp A = {xN/ 2  x < 19} Số phần tử của tập hợp A là:

Trang 33

A Tia NM; B Tia MN; C Đường thẳng MN; D Đoạn thẳng MN

Câu 20: Số đường thẳng vẽ được qua hai điểm phân biệt M và N là:

A 1; B 3; C Vô số; D 2

II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: (1điểm) a) Tìm ƯCLN của 48 và 60

b) Tìm BCNN của 20 và 36

Bài 2: (1điểm) Thực hiện phép tính:

a) 72 : 32 + 5 23 b) 654 + [67 + (- 654) + (- 33)]

c) Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn – 4 < x < 7

Bài 3: (1điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ (3x + 36).2 = 53 + 1 b/ 10x - 91 = 119

Bài 4: (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3,5cm; OB = 7cm

a) Tính AB?

b) Chứng tỏ điểm A là trung điểm của OB

c) Trên tia Ox lấy điểm M sao cho BM = 2cm Tính OM ?

Bài 5: (0,5 điểm) Trong một phép chia, số bị chia bằng 85, số dư bằng 8 Tìm số chia và

thương?

BÀI LÀM:

Trang 34

TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất

Câu 1: Cho A= 15; 16; 17; 18;…; 30 Tập hợp A có bao nhiêu phần tử

A Ox và OB; B Ox và AB; C OB và AB; D Bx và AB

Câu 17: Cho tập hợp A = {xN/ 2  x < 19} Số phần tử của tập hợp A là:

Trang 35

A Tia NM; B Tia MN; C Đường thẳng MN; D Đoạn thẳng MN

Câu 20: Số đường thẳng vẽ được qua hai điểm phân biệt M và N là:

A 1; B 3; C Vô số; D 2

II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: (1điểm) a) Tìm ƯCLN của 48 và 60

b) Tìm BCNN của 20 và 36

Bài 2: (1điểm) Thực hiện phép tính:

a) 72 : 32 + 5 23 b) 654 + [67 + (- 654) + (- 33)]

c) Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn – 4 < x < 7

Bài 3: (1điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ (3x + 36).2 = 53 + 1 b/ 10x - 91 = 119

Bài 4: (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3,5cm; OB = 7cm

a) Tính AB?

b) Chứng tỏ điểm A là trung điểm của OB

c) Trên tia Ox lấy điểm M sao cho BM = 2cm Tính OM ?

Bài 5: (0,5 điểm)Trong một phép chia, số bị chia bằng 85, số dư bằng 8 Tìm số chia và thương?

BÀI LÀM:

Trang 36

TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất

Câu 1: Tổng 153 + 10 + 7 chia hết cho:

A Bx và AB; B Ox và AB; C OB và AB; D Ox và OB

Câu 17: Cho tập hợp A = {xN/ 2  x < 19} Số phần tử của tập hợp A là:

Trang 37

A 3; B 1; C Vô số; D 2

Câu 20: Hình gồm điểm M, điểm N và tất cả các điểm nằm giữa M và N gọi là:

A Đoạn thẳng MN; B Tia MN; C Đường thẳng MN; D Tia NM

II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: (1điểm) a) Tìm ƯCLN của 48 và 60

b) Tìm BCNN của 20 và 36

Bài 2: (1điểm) Thực hiện phép tính:

a) 72 : 32 + 5 23 b) 654 + [67 + (- 654) + (- 33)]

c) Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn – 4 < x < 7

Bài 3: (1điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ (3x + 36).2 = 53 + 1 b/ 10x - 91 = 119

Bài 4: (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3,5cm; OB = 7cm

a) Tính AB?

b) Chứng tỏ điểm A là trung điểm của OB

c) Trên tia Ox lấy điểm M sao cho BM = 2cm Tính OM ?

Bài 5: (0,5điểm)Trong một phép chia, số bị chia bằng 85, số dư bằng 8 Tìm số chia và thương?

BÀI LÀM:

Ngày đăng: 28/01/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w