Khi thêm một cực có phần thực âm vào hàm truyền hệ hở thì QĐNS của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục ảo, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha giảm, độ v[r]
Trang 1LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
(CT377)
CBGD: Nguyễn Chánh Nghiệm
Đơn vị: Bộ môn Tự động hóa
Email: ncnghiem@ctu.edu.vn
Trang 2Chương 6: Thiết kế hệ thống điều khiển liên tục
6.1 Khái niệm về thiết kế hệ thống điều khiển
6.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh đến chất
lượng của hệ thống 6.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
6.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
6.5 Thiết kế hệ bộ điều khiển PID
6.6 Thiết kế hệ thống điều khiển hồi tiếp trạng thái
Trang 36.1 Khái niệm về thiết kế hệ thống điều khiển
Thiết kế là toàn bộ quá trình bổ sung các thiết bị phần cứng
cũng như thuật toán phần mềm vào hệ thống cho trước để
được hệ mới thỏa mãn yêu cầu về tính ổn định, độ chính xác,
đáp ứng quá độ, …
Cách 1: Hiệu chỉnh nối tiếp
Thêm bộ điều khiển nối tiếp với hàm truyền của hệ hở
Bộ điều khiển: sớm pha, trễ pha, sớm trễ pha, P, PI, PD,
PID, …
Phương pháp: QĐNS, biểu đồ Bode, …
Cách 2: Điều khiển hồi tiếp trạng thái
Tất cả các trạng thái của hệ thống được phản hồi trở về ngõ vào
Bộ điều khiển: u(t) = r(t) – Kx(t)
Trang 46.1 Khái niệm về thiết kế hệ thống điều khiển
Cách 1: Hiệu chỉnh nối tiếp
Cách 2: Điều khiển hồi tiếp trạng thái
( )
( t Ax t Bu t
Trang 56.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của cực và zero
Khi thêm một cực có phần thực âm vào hàm truyền hệ hở thì QĐNS của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục
ảo, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự
trữ pha giảm, độ vọt lố tăng.
Trang 66.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của cực và zero
Khi thêm một zero có phần thực âm vào hàm truyền hệ
hở thì QĐNS của hệ kín có xu hướng tiến xa trục ảo, hệ
thống sẽ ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha
tăng, độ vọt lố giảm.
Trang 76.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh sớm pha
Hàm truyền:
Hiệu chỉnh sớm pha làm cho
đáp ứng của hệ thống nhanh hơn,
cải thiện đáp ứng quá độ
Các thông số cần chú ý:
) 1
( 1
1 )
Trang 8Slide 7
O1 sua lai cho thong nhat ham truyen voi phia duoi (kiem tra lai sach)
Owner, 28/10/2014
Trang 96.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh trễ pha
1 sin
Trang 10Slide 8
O2 sua lai cho thong nhat ham truyen voi phia duoi (kiem tra lai sach)
Owner, 28/10/2014
Trang 116.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh sớm trễ pha
Trang 126.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh tỉ lệ (P)
Trang 136.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh vi phân tỉ lệ (PD)
Hàm truyền:
Hiệu chỉnh PD là trường hợp riêng của hiệu chỉnh sớm
pha nên giảm thời gian quá độ và
độ vọt lố
Do hệ số khuếch đại ở tần số cao
là vô cùng lớn nên là cho hệ thống
rất nhạy với tần số cao
Trang 146.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh vi phân tỉ lệ (PD)
Thời hằng vi phân (TD) càng lớn thì đáp ứng càng nhanh,
nếu TD lớn quá thì sẽ có vọt lố mặc dù không có dao động
c
G s K K s K T s
Trang 156.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh tích phân tỉ lệ (PI)
Hàm truyền:
PI có đặc điểm của hiệu chỉnh trễ
pha nên làm chậm đáp ứng quá độ,
tăng vọt lố, giảm sai số xác lập
PI là bộ lọc thông thấp nên triệt
tiêu nhiễu tần số cao
Trang 166.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh tích phân tỉ lệ (PI)
Thời hằng tích phân (TI) càng nhỏ vọt lố càng cao
Trang 176.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
Ảnh hưởng của hiệu chỉnh vi tích phân tỉ lệ (PID)
Trang 186.2 Ảnh hưởng của các khâu hiệu chỉnh …
So sánh các khâu hiệu chỉnh PI, PD, PID
Trang 196.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Nguyên tắc thiết kế dùng phương pháp QĐNS
Dựa vào phương trình đặc tính sau khi hiệu chỉnh:
Ta cần chọn các thông số cho bộ điều khiển Gc(s) sao cho
R(s)
) ( ) ( 1
) ( )
( )
(
)
(
s G s G
s G s
G s
R
s Y
()(
s G s
G
180)
()(
1)
()( (Điều kiện biên độ)
(Điều kiện pha)
Trang 206.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Hàm truyền có dạng:
Bước 1: Xác định cặp cực quyết định từ yêu cầu thiết kế
Bước 2: Xác định góc pha cần bù để s*
1,2 nằm trên QĐNS
Trong đó: pi và z i là các cực và zero của hệ thống G(s)
i
i
n
i
i
1
* 1 1
* 1
2
* 2 ,
n n n j s Độ vọt lố POT Thời gian quá độ, …
180
Góc từ các cực của G(s) đến cực s *
1
Góc từ các zero của G(s) đến cực s *
1
) 1
( )
/ 1 (
) /
1 ( )
T s
T s
K s
Trang 216.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Bước 3: Xác định vị trí cực và zero của khâu hiệu chỉnh
Vẽ hai nửa đường thẳng bất kỳ xuất phát từ cực s * sao
cho hai nửa đường thẳng này tạo với nhau một góc bằng
Φ * Giao điểm của hai nửa đường thẳng này với trục thực
là vị trí cực và zero của khâu hiệu chỉnh
Phương pháp đường phân giác
Phương pháp triệt tiêu nghiệm
Bước 4: Tính hệ số khuếch đại K C bằng công thức:
1)
()
Trang 226.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Yêu cầu: Thiết kế bộ điều khiển GC(s) sao cho hệ thống
sau khi hiệu chỉnh thỏa POT < 20%, tqđ < 0.5 giây (tiêu
chuẩn 2%)
* Giải:
Vì yêu cầu thiết kế là cải thiện đáp ứng quá độ nên dùng
khâu hiệu chỉnh sớm pha.
)1
()
/1(
)/
1
()
T
s K s
50)
(
s s s
G
Trang 236.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Yêu cầu: Thiết kế bộ điều khiển GC(s) sao cho hệ thống
sau khi hiệu chỉnh thỏa POT < 20%, tqđ < 0.5 giây (tiêu
50)
(
s s
s G
Trang 24Xét quỹ đạo nghiệm số của G(s)
-15 -10 -5 0 5 10
Quy dao nghiem so cua he chua hieu chinh G(s) = 50/(s*(s+5))
Real Axis (seconds -1 )
Trang 256.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Trang 266.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
.10
* 2 ,
5
10 tan
5 10
5
10 tan
Trang 276.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
o
6.72
Trang 286.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
* Giải:
Bước 3: Xác định cực và zero của khâu hiệu chỉnh bằng
phương pháp đường phân giác
;1
x P
Trang 296.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
* Giải:
Bước 3: Xác định cực và zero của khâu hiệu chỉnh bằng phương pháp đường phân giác
12 28 2
6 72 2
135 sin
2
6 72 2
135 sin 15 2
2
ˆ sin
2 2
ˆ sin
x P O OP
6 72 2
135 sin
2
6 72 2
135 sin 15 2
2
ˆ sin
2 2
ˆ sin
x P O OP
OC
*
2 F
Trang 306.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
* Giải:
Bước 4: Tính KC
1)
()
G
65 6
1 85 11 85 14 41 20
50 79
5 (
50 28
8
5 10 5 10
s K
1 )
5 5 10 5
10 )(
5 10 5
10 (
50 28
5 10 5
10
8 5 10 5
j
j
K C
8( ) 6.65
Trang 316.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Trang 326.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Quy dao nghiem so cua he co hieu chinh som pha
40
System: sys Gain: 15.6 Pole: -11.9 + 23.6i Damping: 0.45 Overshoot (%): 20.5 Frequency (rad/s): 26.5 System: sys
Gain: 6.65 Pole: -10.4 + 10.5i Damping: 0.705 Overshoot (%): 4.42 Frequency (rad/s): 14.8
Trang 336.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Trang 346.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Hàm truyền có dạng:
Bước 1: Xác định β từ yêu cầu sai số xác lập
Bước 2: Chọn zero của khâu hiệu chỉnh sao cho:
Trong đó:
s *
1,2 là cặp cực quyết định của hệ thống sau khi hiệu chỉnh
K p , K v , K a là hệ số vị trí, vận tốc, gia tốc trước khi hiệu chỉnh
K * , K * , K * là hệ số vị trí, vận tốc, gia tốc sau khi hiệu chỉnh
* 1,2
V P
P
K
K K
K K
Trang 356.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Bước 3: Tính cực của khâu hiệu chỉnh:
Bước 4: Tính hệ số khuếch đại K C bằng công thức:
1 )
( )
2 ,
Trang 366.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Yêu cầu: Thiết kế bộ điều khiển GC(s) sao cho hệ thống
sau khi hiệu chỉnh có sai số với tín hiệu vào là hàm dốc là
0.02 và đáp ứng quá độ thay đổi không đáng kể
R(s)
) 4 )(
3 (
10 )
s s
G
Trang 376.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
* Giải:
Hệ số vận tốc của hệ thống trước khi hiệu chỉnh:
Sai số xác lập của hệ thống khi tín hiệu vào là hàm dốc là:
Vì yêu cầu thiết kế là giảm sai số xác lập nên sử dụng
khâu hiệu chỉnh trễ pha:
83
0)
4)(
3(
10lim
)(
V
2
183
.0
Trang 386.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
* Giải
Bước 1: Xác định β
Bước 2: Chọn zero của khâu hiệu chỉnh:
của phương trình:
017
0 50
83
0
0 )
(
0 10 12
7
0 )
4 )(
3 (
s
j
Trang 396.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Trang 406.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
s1*,2 1,2 1
1 )
4 1
)(
3 1
)(
1 (
10 )
0017
0 1
(
) 1 0 1
j j
j
K C
10042
0
1
0 )
G C
Trang 416.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Trang 436.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Trang 446.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trễ pha
Hàm truyền có dạng:
Trong đó:
Bước 1: Thiết kế khâu sớm pha G C1 (s) để thỏa mãn yêu
cầu về đáp ứng quá độ (Xem phương pháp thiết kế sớm
pha)
Bước 2: Đặt G 1 (s)=G C1 (s).G(s)
Thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha G C2 (s) mắc nối tiếp vào
G 1 (s) để thỏa mãn yêu cầu về sai số xác lập (Xem phương pháp thiết kế hiệu chỉnh trễ pha)
) ( )
( )
) ( 2
1
s G
s G C
C là khâu hiệu chỉnh sớm pha
là khâu hiệu chỉnh trễ pha
Trang 456.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trễ pha
Trang 461 Thiết kế bộ điều khiển trễ pha để giảm sai số xác lập
Hệ sau khi hiệu chỉnh có dạng:
( )( )
C C
là khâu hiệu chỉnh sớm pha
là khâu hiệu chỉnh trễ pha
) ( )
( )
Trang 47Thiết kế khâu trễ pha trước:
6.3 Thiết kế hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số
2 Thiết kế bộ điều khiển sớm pha để cải thiện đáp ứng
quá độ Hệ sau khi hiệu chỉnh có dạng:
Sai số xác lập với đáp ứng dốc của hệ sớm trễ pha:
Trang 486.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Hiệu chỉnh sớm pha
Hàm truyền có dạng:
Bước 1: Xác định K C để thỏa mãn yêu cầu sai số xác lập
Bước 2: Đặt G 1 (s) = K C G(s) Vẽ biểu đồ Bode của G 1 (s).
Bước 3: Xác định tần số cắt biên ω C của G 1 (s):
Bước 4: Xác định độ dự trữ pha của G 1 (s) (độ dự trữ pha
của hệ trước khi hiệu chỉnh)
)1
(1
1)
Trang 496.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Trang 506.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Yêu cầu: Hãy thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha sao cho hệ thống sau hiệu chỉnh có:
) 2 (
4 )
(
s s
s G
dB GM
Trang 516.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
(1
1)
10 2
v c
v
s s K
Trang 526.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
(1
1)
s
) 1 5
0 (
20 )
2 (
4 10
) ( )
s s
s G K s
Trang 54Bode Diagram for 20/(s * (0.5s + 1))
Gm = Inf dB (at Inf rad/s) , Pm = 18 deg (at 6.17 rad/s)
Trang 556.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
* Lời giải
20*log(20) =
Trang 566.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
* Lời giải:
Bước 3: Tần số cắt của hệ trước khi hiệu chỉnh
Theo công thức:
sec)/
40 1
) 2 (
40
1 )
C C
C
j j
j G
17
60
(17
C
Trang 576.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
* Lời giải:
Bước 4: Độ dự trữ pha của hệ trước khi hiệu chỉnh
tan 90
180 _
) 2 (
40 arg
180
) (
180
1 0
0 0
1 0
C C
C
C
j j
0 0
1 0
Trang 586.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
sin1
37sin
1sin
0
0
Trang 596.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Trang 606.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
0057
.0
Trang 616.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Trang 626.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
* Lời giải:
Bước 9: Kiểm tra các điều kiện về biên độ
Vì tần số cắt pha ω-π trước và sau khi hiệu chỉnh đều bằng vô
cùng nên độ dự trữ biên của hệ trước và sau khi hiệu chỉnh
đều bằng vô cùng (> 10 dB)
* Kết luận:
Hàm truyền vừa thiết kế thỏa mãn yêu cầu đặt ra.
Trang 633 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Bước 9: Kiểm tra điều kiện về độ dự trữ pha
arg057
.01
arg228
.01
arg
2
4
*057
.01
228
0
110arg
arg180
24
057
01
228
0
110)
j j
j j
j j
j G j
G M
s s
s
G
s
s s
G
c
c C
Trang 646.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Hiệu chỉnh trễ pha
Hàm truyền có dạng:
Bước 1: Xác định K C để thỏa mãn yêu cầu sai số xác lập
Bước 2: Đặt G 1 (s) = K C G(s) Vẽ biểu đồ Bode của G 1 (s).
Bước 3: Xác định tần số cắt biên ω ’
C của G1(s) sau hiệu chỉnh:
Trong đó: ΦM * là độ dự trữ pha mong muốn, θ = 5o ÷ 20o
Bước 4: Tính α từ điều kiện:
)1
(1
1)
Trang 656.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Hiệu chỉnh trễ pha
Bước 5: Chọn zero của khâu trễ pha sao cho:
Bước 6: Tính hằng số thời gian từ điều kiện:
Bước 7: Kiểm tra lại hệ thống có thỏa mãn yêu cầu về độ
dự trữ biên hay không? Nếu không, trở lại bước 3
1
1
Trang 666.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Yêu cầu: Hãy thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha sao cho hệ
thống sau hiệu chỉnh có:
) 1 5
0 )(
1 (
1 )
s
s G
dB GM
Trang 676.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
(1
1)
s
) 1 5
0 )(
1 (
5 )
(
s s
s
s G
5
C C
s
C s
s s
s Ts
Ts sK
s G s sG
1 lim
) ( ) (
lim
0 0
Trang 686.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Trang 696.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Trang 706.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
* Lời giải
Bước 3: Xác định tần số cắt mới ω ’
C :
Cách 2: Dùng biểu đồ Bode
Trang 716.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
28 0 1
56 0 56 0
5
1 )
1 56 0 5 0 )(
1 56 0 ( 56 0
j
Trang 726.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
Tính α theo cách 2 không khác nhiều so với cách 1, ở
126
0 10
9 0 lg
lg 20 18
9
Trang 73Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
* Lời giải
Bước 5: Chọn zero của khâu trễ pha:
Bước 6: Tính hằng số thời gian T:
6.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
005
.0133
0
11
Trang 746.4 Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
Ví dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trễ pha
* Lời giải
Bước 5: Chọn zero của khâu trễ pha:
Bước 6: Tính hằng số thời gian T:
Bước 7: Dựa vào biểu đồ Bode ta thấy độ hệ thống thỏa
mãn yêu cầu
56 0
005
.0133
0
11
(
)120
(5)
G C
Trang 75Tóm tắt: Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
-Hiệu chỉnh sớm pha
Hàm truyền có dạng
Bước 1: Xác định K c để thỏa mãn yêu cầu sai số xác lập
Bước 2: Đặt G 1 (s) = K c G(s) Vẽ biểu đồ Bode của G1(s).
Bước 3: Xác định tần số cắt biên ωC của G1(s): hoặc
Bước 4: Xác định độ dự trữ pha của G1(s)
Trang 76Tóm tắt: Thiết kế hệ thống dùng biểu đồ Bode
-Hiệu chỉnh trễ pha
Hàm truyền có dạng:
Bước 4: Tính α từ điều kiện: hoặc
Bước 7: Kiểm tra lại hệ thống có thỏa mãn yêu cầu về độ dự trữ biên hay
) 1
( 1
1 )
1
1
Trang 776.5 Thiết kế bộ điều khiển PID
Bộ điều khiển PID là trường hợp đặc biệt của hiệu chỉnh sớm trễ pha nên về nguyên tắc có thể thiết
kế bộ điều khiển PID bằng phương pháp QĐNS
hoặc dùng biểu đồ Bode.
Một số phương pháp khác cũng thường được
dùng để thiết kế bộ điều khiển PID:
Phương pháp giải tích
Phương pháp Zeigler - Nichols