Câu 16:Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt III.. Câu 25:X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được vớidung dịch
Trang 1THẦY NGUYỄN VĂN KIỆT
43 Phạm Ngũ Lão
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 13 Đại cương về kim loại –Thời gian 50 phút
MỨC ĐỘ BIẾT (16)
Câu 1: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là
A [Ar ]3d6 B [Ar ]3d5 C [Ar ]3d8 D [Ar ]3d6 4s2
Câu 2: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
Câu 3: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không do các electron tự do quyết định?
A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt Câu 4: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất so với các kim loại còn lại?
Câu 7: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thểdùng kim loại nào sau đây?
Câu 8: Kim loại nhẹ nhất là
Câu 9: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
B khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
Câu 10:Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH.
Câu 11:Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm
A Cu, Al2O3, MgO B Cu, Al, MgO C Cu, Al, Mg D Cu, Al2O3, Mg
Câu 12:Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 13:Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớpsắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 14:Cho các ion: Ca2+, K+, Pb2+, Br, SO42−, NO3− Trong dung dịch, những ion không bị điệnphân là:
A Pb2+, Ca2+, Br, NO3− C Ca2+, K+, SO42−, Br
B Ca2+, K+, SO42−, NO3− D Ca2+, K+, SO42−, Pb2+
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi
trường xung quanh
B Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
Trang 2C Ăn mòn điện hóa làm phát sinh dòng điện.
D Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 16:Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A Dung dịch HCl dư B Dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
C Dung dịch HNO3 (loãng, dư) D Dung dịch CuSO4 dư
A I, II và III B I, III và IV C II, III và IV D I, II và IV.
Câu 19:Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng này xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
Câu 20:Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột mà vẫn giữ nguyên khối lượngcủa Ag ban đầu, dung dịch cần dùng là
A Dung dịch HNO3 đặc nguội B Dung dịch AgNO3 dư
C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 21:Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi
ta thêm vào cốc trên dung dịch
A Na2SO4 B CuSO4 C MgSO4 D Al2(SO4)3
Câu 22:Dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự giảm pH của dungdịch?
A NaCl B CuSO4 C KNO3 D CuCl2
Câu 23:Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, tạo thành dung dịch màu xanh
B Điện phân dung dịch NaCl, thu được kim loại Na và khí Cl2
C Trong không khí ẩm, thép cacbon bị ăn mòn điện hóa học.
D Dung dịch Fe(NO3)3 có thể hòa tan được kim loại Ag
Câu 24:Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàntoàn, thu được chất rắn X Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng, dư) nào sau đây?
A Fe2(SO4)3 B NaOH C HNO3 D H2SO4
Câu 25:X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được vớidung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:
A Ag, Mg B Cu, Fe C Fe, Cu D Mg, Ag.
Câu 26:Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Hòa tan hoàntoàn Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được khí không màu hóa nâu trong không khí X và Ylần lượt là
A AgNO3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3
C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 27:Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá hợp kim Fe − Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3
(c) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng
(d) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Trang 3Câu 28:Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch Xtác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4,Mg(NO3)2, Al, H2S?
Câu 31:Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được
500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là
Câu 32:Cho a mol sắt tác dụng với 1,25a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước,thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất có trong dịch Y là
A FeCl3 B FeCl2 C FeCl2, Fe D FeCl2 và FeCl3
Câu 33:Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện
có cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam Kim loại đó là
A Zn B Cu C Ni D Sn
Câu 34:Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngănxốp) Để dung dịch sau điện phân làm quì tím chuyển sang màu đỏ thì điều kiện của a và b là
A b > 2a B b = 2a C b < 2a D 2b = a.
Câu 35:Cho từ từ dung dịch CuCl2 vào cốc chứa hỗn hợp rắn gồm Mg và Fe, ta thu được đồ thị sựphụ thuộc của khối lượng chất rắn vào số mol CuCl2 cho vào như hình bên dưới (với khối lượngchất rắn (mrắn) được tính theo đơn vị gam)
Giá trị của x là
Câu 36:Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp MgO và Fe3O4 đun nóng, thu được MgO và Fe
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch thu được là xanh quìtím
(e) Cho mẩu Na vào dung dịch muối CuSO4, sau phản ứng thu được Cu kim loại
Số phát biểu đúng là
Trang 4MỨC ĐỘ VDC (4)
Câu 37:Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 cho vào dungdịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổithu được 3,04 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 38:Cho 26,08 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 một thời gian thuđược dung dịch Y và 27,52 gam chất rắn Z Cho toàn bộ rắn Z vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, saukhi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam và dung dịch thu được chỉ chứa
một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào dưới
đây?
Câu 39:Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2.Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5+) và m gam kếttủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là ?
A 7,36 B 8,61 C 10,23 D 9,15
Câu 40:Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3
thu được 0,448 lít (đktc) khí nitơ và dung dịch X Khối lượng muối trong X là:
‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒ HẾT ‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒
Trang 5THẦY NGUYỄN VĂN KIỆT
43 Phạm Ngũ Lão
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 14 Đại cương về kim loại –Thời gian 50 phút
C khó nóng chảy, khó bay hơi D có khối lượng phân tử lớn.
Câu 3: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm xảy ra
A sự oxi hóa cation Na+.B sự oxi hóa phân tử H2O
C sự khử phân tử H2O D sự khử cation Na+
Câu 9: Liên kết kim loại là
A liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B liên kết được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên tử kim loại.
C liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và các electron tự
do
D liên kết được hình thành do sự cho và nhận eleclron giữa các nguyên tử kim loại.
Câu 10:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng
khí H2 để khử oxit kim loại Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng
trong đó oxit X là
A MgO và K2O B Fe2O3 và CuO
Câu 11:Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Be, Mg Số kim loại tác
dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
Trang 6Câu 14:Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét đúng là:
A Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử B Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa
C Cr là chất bị oxi hóa, Sn2+ là chất bị khử D Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
Câu 15:Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm.
B Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.
C Để thanh thép ngoài không khí ẩm.
D Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl.
Câu 16:Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Fe3+ và d mol Cu2+, đến phản ứnghoàn toàn thu được dung dịch chứa 4 ion kim loại Biết c < 2(a + b) Điều kiện của a so với b, c, dlà
A a > (d − b + c/2) B a ≥ (d − b + c/2) C a ≤ (d − b + c/2) D a < (d − b + c/2) Câu 17: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để chống ăn mòn kim loại?
A Dát các lá đồng lên vỏ tàu biển bằng thép
B Sơn phủ lên vật dụng làm bằng kim loại.
C Mạ kim loại lên các vật dụng như mạ crom,…
D Bôi mỡ, dầu lên vật làm bằng kim loại.
Câu 18:Cho hỗn hợp gồm các kim loại M, X vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 khuấy đều cho cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 kim loại là M, Cu và dung dịch chứa 2 muốiM(NO3)2 và X(NO3)2 Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là:
Câu 19:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho đinh sắt sạch vào dung dịch HCl;
(2) Đốt dây sắt trong khí clo;
(3) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng ;
(4) Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư ;
(5) Cho Fe vào dung dịch KHSO4
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Câu 20: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Điện phân dung dịch CuSO4 với 2 điện cực bằng đồng thì ở anot có khí O2 thoát ra
B Dung dịch AgNO3 tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 và có kết tủa sinh ra
C Hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 có cùng khối lượng có thể hoà tan hết trong dung dịch HCl dư
D Khi điện phân các dung dịch: KCl, CuCl2, NaCl, FeCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp thìsau khi ion Cl– bị oxi hoá hết đều thu được dung dịch có pH > 7
Câu 21:Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch mộtthanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 22:Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có
A một chất khí và hai chất kết tủa B một chất khí và không có kết tủa.
C một chất khí và một chất kết tủa D hỗn hợp hai chất khí.
Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Dung dịch nào sau đây (khi lấy dư) không thể hòa tan hết
X?
A dung dịch HNO3 loãng B dung dịch NaNO3 và HCl
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng D dung dịch H2SO4 loãng, nóng
Trang 7Câu 24:Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch
Y và còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra.Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
A 290 và 104,83 B 260 và 102,7 C 260 và 74,62 D 290 và 83,23 Câu 29:Đốt cháy 11,3 gam hỗn hợp X gồm Zn, Mg trong khí O2 Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được 14,5 gam hỗn hợp chất rắn Y Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hòa tanhoàn toàn hỗn hợp chất rắn Y là
Câu 30:Kết quả thí nhiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử ở nhiệt độ thường được ghitrong bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T tương ứng là
A NaNO3, Na2CO3, CuSO4, H2SO4 B FeCO3, Ca(OH)2, AgNO3, K2SO4
C Fe(NO3)2, Ca(OH)2, AgNO3, KHSO4 D NaOH, Fe(NO3)2, KHSO4, H2SO4
Câu 31:Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
TN 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M
TN 2: Cho m gam bột sắt (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm là bằngnhau Giá trị của V1 so với V2 là:
Câu 32:Cho các phương trình hóa học sau:
(1) Mg + Fe(NO3)2 → Mg(NO3)2 + Fe↓ (2) Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Mg có tính khử mạnh hơn kim loại Fe.
B Kim loại Mg khử được ion Fe3+
C Ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Mg2+
D Ion Mg2+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Fe2+
Trang 8MỨC ĐỘ VDC (8)
Câu 33:Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm
8 gam Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dung dịch H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen.Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3 và CuO Nung nóng X ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn X 1 Cho X 1 vào lượng nước dư, khuấy
đều thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và hỗn hợp rắn X 2 Cho lượng dư khí CO qua bình
chứa X 2 nung nóng thu được hỗn hợp rắn X 3 Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Chọnphát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Dẫn khí CO2 dư vào Y, ban đầu có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch
trong suốt
B X3 tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được chất rắn là hai kim loại.
C X2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo thành khí không màu hóa nâu ngoài không khí
D X1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn gồm hai oxit kim loại
Câu 35:Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l vàCu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng(dư), thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàntoàn Giá trị của a là
Câu 36:Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi)
dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung
dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết
thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khi sinh ra hòa tan không đáng kể trongnước Giá trị của m là
Câu 37: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các thí nghiệm sau:
X tác dụng với Y thu được kết tủa T, cho T vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra
khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa G.
Y tác dụng với Z thì có khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa E, cho E vào dung dịch
HCl dư, thấy có khí không màu thoát ra
Dung dịch X, Y và Z có thể lần lượt là
A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, NaOH
C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Câu 38:Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, Mg, MgO và CuO vào 200 gamdung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat trung hòacủa kim loại, hỗn hợp khí Y gồm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO Cho X phản ứng với dung dịchBa(OH)2 dư, thu được 89,15 gam kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng khôngđổi, thu được 84,386 gam chất rắn Biết nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X là 0,8501% Giá trị
của m là
Câu 39:Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot
(b) Dùng khí CO dư khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối
Số phát biểu đúng là
Trang 9Câu 40:Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho a gamhỗn hợp X tan hết vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,32M và NaNO3 0,8M, thu được dung dịch Z chứa
b gam các chất tan đều là muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (ở đktc) Dung dịch Z phản ứng vớidung dịch KOH dư thấy có 68,32 gam KOH phản ứng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn và
183a = 50b Giá trị của b gần nhất với giá trị nào sau đây?
‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒ HẾT ‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒
Trang 10THẦY NGUYỄN VĂN KIỆT
43 Phạm Ngũ Lão
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 15 Kiểm tra học kỳ 1 –Thời gian 50 phút
MỨC ĐỘ BIẾT (16)
Câu 1: Chất béo là trieste được tạo bởi
A glixerol với axit axetic B ancol etylic với axit béo.
C glixerol với các axit béo D các phân tử amino axit.
Câu 2: Vinyl axetat là chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
A CH2=CH−COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH3CH2COOCH3 D.
Câu 3: Este C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol etylic Công thức cấu tạo của este
đó là
A HCOOC3H7 B HCOOC3H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 4: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Côngthức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2
Câu 5: Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hoá học chung là
A hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B phản ứng với nước brom
C phản ứng thuỷ phân D có vị ngọt, dễ tan trong nước.
Câu 6: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch glyxin, màu của giấy quỳ tím sẽ là
Câu 7: Khi chế biến các món cá, để làm hết mùi tanh của cá người ta dùng dung dịch chất nào sauđây
A Nước vôi trong B Giấm ăn C Dung dịch HCl D Nước mắm Câu 8: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 9: Để chứng minh tính chất lưỡng tính của NH2CH2COOH (X), người ta lần lượt tiến hànhthí nghiệm giữa X với
A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, HCOOH D KOH, NH3
Câu 10:Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu
Câu 11:Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A nilon-6,6 B poli(vinyl clorua) C polisaccarit D protein.
Câu 12:Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sauđây?
A Ancol etylic B Etilen C Glixerol D Etylen glicol Câu 13:Trường hợp nào sau đây kim loại chỉ bị ăn mòn hóa học?
A Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng
B Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C Để đoạn dây đồng nối với đoạn dây sắt trong không khí ẩm
D Cho kim loại sắt vào dung dịch CuSO4
Câu 14:Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻlà
Câu 15: Kim loại Cu không tan trong dung dịch
A HNO3 đặc nóng B H2SO4 đặc nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Trang 11Câu 16:Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phânnóng chảy?
MỨC ĐỘ HIỂU (12)
Câu 17: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A CH3COOC6H5 (phenylaxetat) B CH3OOC−COOCH3
C C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) D CH3COO−CH22−OOCCH2CH3
Câu 18:Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O Công thứcphân tử của X là
A C3H6O2 B C2H4O2 C C3H4O2 D C4H8O2
Câu 19:Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và xenlulozơ đều dễ tan trong nước
(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ
(c) Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
(d) Saccarozơ có tính chất của ancol đa chức và anđehit đơn chức
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
D Để sản xuất bơ nhân tạo người ta hiđro hóa triolein.
Câu 21:Dãy gồm các chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
A Ala−Ala−Gly; glucozơ; chất béo B Ala−Ala−Gly; glucozơ; saccarozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, Ala−Ala−Gly D Ala−Val; glyxerol; CH3CHO
Câu 22:Cho 0,1 mol anilin (C6H5−NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muốiphenylamoni clorua thu được là
Câu 23:Cho các phát biểu sau :
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch Gly−Ala−Gly
(b) Ở nhiệt độ thường, alanin phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3NH2 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 26:Sự điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và sự ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúnghợp kim Zn − Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là
A đều sinh ra Cu ở cực âm B ở cực dương đều là sự oxi hoá ion Cl−
C ở catot đều xảy ra sự khử D đều có sinh ra dòng điện.
Câu 27:Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A,hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni.Trong dung dịch A chứa các muối:
Trang 12A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4.
C FeSO4, Na2SO4 D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4
Câu 28:Đốt một miếng hợp kim Cu−Ag trong khí oxi thu được chất rắn X Cho chất rắn X vàodung dịch Fe(NO3)3 dư, sau phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn Y Vậy thành phần của chấtrắn Y là:
MỨC ĐỘ VD (8)
Câu 29:Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%,đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gamchất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 32:Đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của metylamin, người ta thu được tỉ lệ thể tích CO2:
H2O bằng 4:7 Công thức phân tử của amin là
A C2H7N B C4H11N C CH5N D C2H5N
Câu 33:Cho 14,7 gam axit glutamic (HOOC−CH2−CH2−CH(NH2)−COOH) tác dụng hết với dungdịch NaOH vừa đủ Sau khi phản ứng hoàn toàn được m gam muối Giá trị của m là
Câu 34:Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi vào bảng sau:
X, Y, Z lần lượt là:
A metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ B meylamin, glucozơ, lòng trắng trứng.
C glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng D glucozơ, lòng trắng trứng, metylamin Câu 35:Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 1,6gam so với khối lượng dung dịch ban đầu (giả sử toàn bộ kim loại sinh ra bám trên thanh Fe) Khốilượng Cu đã tạo thành là
MỨC ĐỘ VDC (4)
Câu 36:Thủy phân hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat,natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2.Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 37:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm.(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thuđược một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO trong NH dư thu được Ag
Trang 13(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
Câu 38:Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi peptit được cấu tạo từ một loại aminoaxit, tổng số nhóm −CO−NH− trong hai phân tử X và Y là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1:3 Khi thủyphân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin m có giá trị là
Câu 39: Chất X (CnH2n + 4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m + 4O2N2)
là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3)tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gamhỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đề thi THPTQG năm 2019
Câu 40:Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3
và 1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối
và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tácdụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượngkhông đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là :
‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒ HẾT ‒‒‒‒‒‒‒‒‒‒