Đề khảo sát môn hóa Gia Lai THPT 2020 015 DA
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: MÃ ĐỀ 015
Biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; C1 = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
Câu 42: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Câu 43: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt B Quá trình quang hợp của cây xanh.
C Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô D Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
Câu 44: Hợp chất có thể tham gia phản ứng thuỷ phân là
A C2H5OH B HCOOCH3 C CH3OCH3 D CH3CH2CH3
Câu 45: Trong điều kiện thích hợp, FeO không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
Câu 46: Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là
Câu 47: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Câu 48: Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi là
A sắt(III) sunfat B sắt(II) sunfua C sắt(II) sunfat D sắt(III) sunfua Câu 49: Ở điều kiện thường, dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2?
A Glixerol B Anđehit fomic C Ancol etylic D Anilin.
Câu 50: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Hiđroxit X Oxit Y + Ht0 2O
Câu 51: Trong phân tử xenlulozơ, số nhóm -OH trong mỗi gốc C6H10O5 là
Câu 52: Dung dịch chất nào sau đây không thể hòa tan kết tủa CaCO3?
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
Câu 54: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được muối C15H31COONa và glixerol Công thức của X là
Trang 2A Mg(NO3)2 B MgCO3 C MgSO4 D MgCl2.
Câu 58: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankađien?
Câu 59: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
A CH3-CH(NH2)-CH3 B H2N-CH(CH3)-COOH
Câu 60: Thành phần chủ yếu của quặng boxit là
A Al2O3.2H2O B AlCl3 C Al2(SO4)3 D Al(NO3)3
Câu 61: Cho bột Mg dư tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch FeSO4 nồng độ x M thu được 5,6 gam kim loại Fe Giá trị của x là
Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 2,160 gam kim loại M bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít khí H2 Kim loại M là
Câu 63: Cho benzen vào ống nghiệm chứa sẵn hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc Lắc mạnh hỗn hợp khoảng 5-10 phút sau đó rót hỗn hợp vào cốc nước lạnh, dùng đũa thủy tinh khấy đều Khi đó thấy có lớp chất lỏng màu vàng nhạt X lắng xuống đáy Chất X sinh ra trong thí nghiệm trên là
A Nitrobenzen B Toluen C o-nitrotoluen D 1,4-đinitrobenzen Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử valin có hai nguyên tử nitơ B Phân tử lysin có hai nhóm amino.
C Phân tử Gly-Ala có ba nguyên tử oxi D Phân tử anilin có sáu nguyên tử cacbon.
Câu 65: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic hiệu suất 75% Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 75 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 66: Cho 13,23 gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Sau khi phản ứng kết thúc,
thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 67: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong dung dịch axit H2SO4 70%, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng nhẹ, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần
lượt là
A glucozơ, amoni gluconat B fructozơ, amoni gluconat.
C saccarozơ, axit gluconic D glucozơ, axit gluconic.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ion Fe2+ có tính oxi hóa yếu hơn Fe3+
B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.
C Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa.
D Tính chất vật lý chung của kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và tính cứng.
Câu 69: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 70: Cho các loại tơ sau: nilon-6, enang, visco, lapsan, olon, nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc
loại tơ poliamit?
Câu 71: Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp), sau một thời gian thu được 1,12 lít khí bên anot và m gam kim loại bên catot Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot thì giá trị của m là
Trang 3Câu 72: Đun nóng 32,85 gam este đơn chức X (không chứa chức khác) với lượng dư dung dịch NaOH
thì có tối đa 18 gam NaOH phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X trên cần dùng vừa đủ
42,56 lít O2 Giá trị của m là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
Câu 74: Hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 250 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 125 ml dung dịch X vào 375 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 3,36 lít khí Mặt khác, cho 125 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 49,25 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, cũng m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện
(b) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic
(c) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(d) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(e) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là
Câu 77: Cho mô hình thí nghiệm sau:
Cho các nhận xét sau:
(a) Thí nghiệm trên nhằm mục đích xác định định tính cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ
(b) Bông tẩm CuSO4 khan nhằm phát hiện sự có mặt của nước trong sản phẩm cháy
(c) Ống nghiệm được lắp hơi chúi xuống để oxi bên ngoài dễ vào để đốt cháy chất hữu cơ
(d) Ống nghiệm đựng nước vôi trong để hấp thụ khí CO2 và khí CO
(e) Chất sử dụng để oxi hóa chất hữu cơ trong thí nghiệm trên là CuO.
(f) Có thể sử dụng mô hình trên để xác định nitơ trong hợp chất hữu cơ
Số phát biểu đúng là
Câu 78: Thủy phân hoàn E (C9H16O4, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C H O ) Cho các phát biểu sau:
Trang 4(c) Khi nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ancol etylic.
(d) Có 2 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X.
Số phát biểu đúng là
Câu 79: X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit
cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa
X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T 1 , T 2 , T 3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Biết MT1 MT2 MT3 và T 3 nhiều hơn T 1 là 2 nguyên tử
cacbon Phần trăm khối lượng của T 3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 80: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2) là
muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết
với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần
trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
- HẾT
Trang 5-BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 72 : Đun nóng 32,85 gam este đơn chức X (không chứa chức khác)với lượng dư dung dịch NaOH
thì có tối đa 18 gam NaOH phản ứng.Mặt khác,đốt cháy hoàn toàn m gam X trên cần dùng vừa đủ 42,56
lít O2 (đktc).Giá trị của m là
Hướng dẫn
TH1:Este ancol M = 32,85/0,45 = 73 → không hợp lý (M lẻ)
TH2:Este phenol M = 32,85/0,225 = 146 → C9H6O2
Bảo toàn electron:m = 146*42,56/22,4*4/18 = 29,2 gam
Câu 74 : Hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được
250 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 125 ml dung dịch X vào 375 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 3,36 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 125 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 49,25 gam kết tủa Giá trị của x là
A 0,100 B 0,125 C 0,050 D 0,300.
Hướng dẫn
Xét TN1: đặt nCO32– phản ứng = a; nHCO3– phản ứng = b
⇒ nCO2 = a + b = 0,15 mol; nHCl phản ứng = 2a + b = 0,1875 mol
||⇒ giải hệ có: a = 0,0375 mol; b = 0,1125 mol ⇒ nCO32–/X : nHCO3–/X = a : b = 1 : 3
Xét TN2: ∑nC/X = n↓ = 0,25 mol ⇒ 250 ml X chứa 0,5 mol C
Bảo toàn nguyên tố Cacbon: y = 0,5 – 0,25 = 0,25 mol.
Chia 0,5 mol C thành 0,125 mol CO32– và 0,375 mol HCO3
Bảo toàn điện tích: nK+ = 0,625 mol Bảo toàn nguyên tố Kali:
x = 0,625 – 0,25 × 2 = 0,125 mol
Câu 75 : Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2,thu được CO2 và 2 mol
H2O.Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,thu được glixerol và 35,36 gam muối.Mặt khác,m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch.Giá trị của a là
Hướng dẫn
Gọi x,y là số mol của X và CO2
Theo ĐLBT nguyên tố O:6x + 3,08.2 = 2y + 2
→ 6x – 2y = 4,16 (1)
Khối lượng X:
m = mC + mH + mO
= 12y + 2.2 + 16.6x
= 96x +12y + 4
Khi cho X vào dung dịch NaOH vừa đủ thì nNaOH = 3x và ngli = x mol
Theo ĐLBTKL:
mX + mNaOH = mmuối + mglixerol
96x + 12y + 4 + 3x.40 = 35,36 + 92x
→ 124x + 12y = 31,36 (2)
Giải hệ (1),(2) → x = 0,04 và y = 2,2
Gọi k là số pi hoặc vòng thì nX = (nH2O – nCO2)/(1 – k)
→ k = 6
Trang 6Câu 77 : Cho mô hình thí nghiệm sau:
Cho các nhận xét sau:
(a) Thí nghiệm trên nhằm mục đích xác định định tính cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ
(b) Bông tẩm CuSO4 khan nhằm phát hiện sự có mặt của nước trong sản phẩm cháy
(c) Ống nghiệm được lắp hơi chúi xuống để oxi bên ngoài dễ vào để đốt cháy chất hữu cơ
(d) Ống nghiệm đựng nước vôi trong để hấp thụ khí CO2 và khí CO
(e) C.hất sử dụng để oxi hóa chất hữu cơ trong thí nghiệm trên là CuO
(f) Có thể sử dụng mô hình trên để xác định nitơ trong hợp chất hữu cơ
Số phát biểu đúng là
C họn A
Câu 78: Thủy phân hoàn E (C9H16O4,chứa 2 chức este)bằng dung dịch NaOH,thu được sản phẩm gồm
ancol X và hai chất hữu cơ Y,Z.Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ.Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng,dư,thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3).Cho các phát biểu sau:
(a) Cho a mol T tác dụng với một lượng dư NaHCO3 thu được a mol CO2
(b) Chất Y có mạch cacbon không phân nhánh.
(c) Khi nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ancol etylic.
(d) Có 2 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X.
Số lượng phát biểu đúng là
Hướng dẫn
GT E :C2H5COOC2H4COOC3H7
C2H5COOC2H4COOC3H7 + 2NaOH C2H5COONa + HOC2H4COONa + C3H7OH
E Y Z X
T :HOC2H4COOH + NaHCO3 HOC2H4COONa + CO2 + H2O (a)đúng
Y :C2H5COONa : có mạch cacbon không phân nhánh. (b)đúng
HOC2H4COONa + NaOH /CaO C2H5OH + Na2CO3 (c)đúng
C3H7OH :có 2 CTCT (d)đúng
Câu 79: X là este no,đa chức,mạch hở; Y là este ba chức,mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit
cacboxylic đơn chức,không no chứa một liên kết C=C).Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa
X,Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc).Mặt khác,đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G.Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T 1 ,T 2 ,T 3)và hỗn hợp
2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon.Biết MT1 MT2 MT3 và T 3 nhiều hơn T 1 là 2 nguyên tử
cacbon.Phần trăm khối lượng của T 3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Hướng dẫn
Khi cho E tác dụng với NaOH thì ta có:nNaOH: nE 2,375 X là este hai chức.
Trang 7Xét phản ứng đốt cháy E
Với m = 12 n = 9.Theo các dữ kiện của đề bài ta suy ra CTCT của X và Y lần lượt là
C3H7-COO-C3H6-OOC-CH3 và (CH2=CH-COO)3C3H5
Hỗn hợp T gồm C3H7-COONa (T 3),CH3-COONa (T 1)và CH2=CH-COONa (T 2)
Vậy %mT3 = 30,45%
Câu 80: Chất X (CnH2n+4O4N2)là muối amoni của axit cacboxylic đa chức,chất Y (CmH2m+4O2N2)là
muối amoni của một amino axit.Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7 :3)tác dụng hết
với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng,thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối.Phần
trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hướng dẫn
X là CxH2x(COONH3C2H5)(7a mol); Y là NH2-CyH2y-COONH3C2H5 (3a mol)
C H NH
n 7a.2 3a 0,17 a 0,01
Muối gồm CxH2x(COONa)2 (0,07 mol)và NH2- CyH2y-COONa (0,03 mol)
mmuối = 0,07.(14x + 134)+ 0,03.(14y + 83)= ,09 x = 2 và y = 3
X:C2H4(COONH3C2H5)2 và Y:NH2-C3H6-COONH3C2H5 %mX = 76,63% 77%