Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đơn điệu trên D... Kết hợp với điều kiện 1 đưa ra kết quả.. Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị 1 Viết phương trình đường thẳng
Trang 1TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ Dạng 1: Cho hàm số y f x m( , ) có tập xác định D Tìm điều kiện của
tham số m để hàm số đơn điệu trên D.
Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y f x m( , ) đơn điệu trên một khoảng ( ; )a b
Hàm số đồng biến trên Dy' 0, x D
Hàm số nghịch biến trên Dy' 0, x D
Chú ý:
+ Với hàm số
a x b y
c x d
đồng biến khi y'0 , nghịch biến khi 'y 0
+ Nếu y'ax2bx c thì
TH1: 0
TH2:
0
a
và
TH1: 0
TH2:
0
a
Hàm số đồng biến trên ( ; )a b y' 0, x ( ; )a b
Hàm số nghịch biến trên ( ; )a b y' 0, x ( ; )a b
Sử dụng kiến thức tam thức bậc 2 lớp 9 hoặc rút m đưa về dạng:
( ; )
a b
m f x x a b mmax f x và
( ; )
( ), ( ; ) min ( )
a b
m f x x a b m f x
Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số 3 2
( , )
y f x m ax bx cx d đơn điệu trên một khoảng độ dài bằng k cho trước
'
y A x B x c
Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;x x1 2) PT: 'y 0 có hai nghiệm phân biệt x và 1
2
0 (1) 0
A
x
Biến đổi x1x2 k thành 2 2
(x x ) 4x x k (2)
Sử dụng định lý Viet
1 2
1 2
B
x x
A c
x x A
đưa phương trình (2) thành phương trình theo m
Giải phương trình, kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 4: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y f x m( , ) có cực trị
Đối với hàm số 3 2
yax bx cx d, Khi đó, ta có: 2
' 3 2
y ax bx c Hàm số có cực trị Hàm số có CĐ và CT PT: y'3ax22bx c 0
có hai nghiệm phân biệt 0
0
a
Đối với hàm số: y ax2 bx c
mx n
Khi đó, ta có:
2
'
amx anx bn cm g x
y
Hàm số có cực trị Hàm số có CĐ và CT
2
PT g x amx anx bn cm
có hai nghiệ phân biệt khác n
m
Suy ra
0
0
0
a
n f
m
Dạng 5: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y f x m( , ) đạt cực trị tại điểm x 0
Hàm số đạt cực trị tại điểm x thì 0 y x'( 0)0 GPT này ta tìm được giá trị của m
Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem có thỏa mãn hay không?
Nếu yBËc 3 hoặc yBËc 4 thì vận dụng kiến thức:
''( ) 0
y x x là điểm CĐ y x''( 0) 0 x0 là điểm CT
Nếu yBËc 2
BËc 1 thì kiểm tra bằng cách lập bảng biến thiên
Dạng 6: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y f x( )
Đối với hàm số 3 2
:
yax bx cx d
Thực hiện phép chia đa thức y cho 'y và viết hà số dưới dạng: yu x y( ) 'MxN
Gọi A x y( ;1 1) và B x y( 2; 2) là hai d diểm cực trị Khi đó: y1Mx1N và y2Mx2N
Do đó, phương trình dường thẳng đi qua hai điểm cực trị có dạng: y Mx N
Đối với hàm số
2
ax bx c y
mx n
Chứng minh bồ để:Nếu hàm số ( )
( )
u x y
v x
0
( ) 0 ( ) 0
y x
v x
0 0
0
'( ) ( )
'( )
u x
y x
v x
Gọi A x y và 1( ;1 1) B x y( 2; 2) là hai điểm cực trị Khi đó: 1
1
2ax b y
m
2
2ax b y
m
Do đó, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có dạng: y2a xb
Dạng 7: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y f x m( , ) có cực trị tại
hai điểm x x và các điểm cực trị đó thỏa mãn một hệ thức ( )1, 2 I nào đó
Tìm điều kiện của m để hàm số có cực trị (1)
Vận dụng định lý ViEt, ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x 2
Biến đổi hệ thức ( )I đã cho và vận dụng định lí Viet để tìm được m
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Trang 2Dạng 8: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các điểm cực
trị nằm về hai phía đối với trục tung
Dạng 9: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các đặc điểm
cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
A và B nằm về hai phía đối với trục Oyx x1 2 0 (sử dụng hệ thức (2))
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lí ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như Dạng 7) 2
Các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục Oyy y1 2 0 (sử dụng hệ thức (2))
Kết hợp điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 10: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các đặc điểm
cực trị nằm về hai phía đối với đường thẳng d Ax: By C 0 cho trước
Dạng 11: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các điểm CĐ
và CT đối xứng với nhau qua đường thẳng :d AxBy C 0
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở dạng 7) 2 Tọa độ các điểm cực trị:
1; 1 , 2; 2
A x y B x y Để A và B nằm về hai phía đối với d
(Ax By C Ax)( By C) 0
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
A và B đối xứng nhau qua AB d
d
I d
trong đó I là trung điểm của AB giá trị m Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 12: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các điểm CĐ
và CT cách đều đường thẳng :d AxBy C 0
Dạng 13: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , )có các điểm cực trị
A và B thỏa mãn một hệ thức nào đó (VD: ABk AB, ngắn nhất, OA 2OB )
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) 2 Tọa độ các điểm cực trị:
( ; ), ( ; )
A x y B x y Để A và B cách đều đường thẳng
I AB
/ /
trong đó là trung đie
AB d
m
I d
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) 2 Tọa độ các điểm cực trị:
( ; ), ( ; )
A x y B x y
Từ hệ thức liên hệ giữa các điểm ,A B ta tìm được giá trị của m
Dạng 14: Tìm điểm M thuộc đường thẳng : d AxBy C 0 sao cho tổng khoảng
cách từ điểm M đến hai điểm cực trị cả đồ thị hàm số y f x( ) là nhỏ nhất
Tìm các điểm cực trị A x y( ;1 1) và B x y( 2; 2) của ĐTHS y f x( )
Viết phương trình đường thẳng AB
Kiểm tra xem A và B nằm về cùng một phía hay nằ về hai phía đối với đường thẳng d + Nếu: (Ax1By1C Ax)( 2By2C) 0 A và B nằm về hai phía đối với d Khi đó: MA MB AB. Do đó: MA MB nhỏ nhất M là giao điểm của AB với
đường thẳng d + Nếu: (Ax1By1C Ax)( 2By2C) 0 A và B nằm về cùng một phía đối với d
- Xác định tọa độ điểm A đối xứng với điểm A qua đường thẳng d
- Khi đó:MA MB MA'MBA B' nên MA MB nhỏ nhất Mlà giao điểm của '
A B
Dạng 15: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các điểm
CĐ, CT và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng
d AxBy C một góc bằng
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị (1)
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
Khi đó
/ /
tao voi goc tan
1
d d
d d
d k k
k k d
k k
giá trị của m
Đường thẳng d
A' A
B A
B
TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ
Trang 3Dạng 16: Tìm điều kiện của tham số m dể đồ thị hàm số yax4bx2c có các
điểm CĐ, CT tạo thành một tam giác vuông cân Dạng 17: Tìm giá trị của m để tiệm cận xiên của ĐTHS
2
ax bx c y
mx n
chắn trên hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng k
Tìm điều kiện của m để hà số có các điểm cực trị (1)
Tìm tọa độ các điểm cực trị , ,A B C của ĐTHS
Xác định xem ABC cân tại điểm nào, giả sử cân tại A
Khi đó: ABC vuông cân OA OB 0 giá trị của m
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Chú ý: ĐTHS trùng phương có trục đối xứng là trục Oy và ĐTHS có các điểm CĐ, CT
ĐTHS có ba điểm cực trị
Tìm đường tiệm cân xiên của ĐTHS
Tìm tọa độ giao điểm (A x A; 0) và (0;B y B) của TCX với các trục tọa độ
OB y S OA OB x y
Từ đó, suy ra kết quả của m
Dạng 18: Tìm các điểm M trên đồ thị ( ) :C y ax b
cx d
sao cho tổng khoảng cách từ
điểm M đến giao điểm của hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
Tìm các đường tiệm cận của ĐTHS Giao điểm A và B của hai đường tiệm cận
Sử dụng phương pháp chia đa thức, viết lại hàm số đã cho dưới dạng: q
y p
cx d
(với ,p q )
Gọi M m p; q ( )C
cm d
Tính khoảng cách từ điểm M đến các đường tiệm cận
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm kết quả
Chú ý: Khoảng cách từ điểm M x y( ;0 0) đến đường thẳng :AxBy C 0 là:
( ; )
M
Ax By C d
A B
- Bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm A và B A: B 2 AB Dấu “=” xảy ra
A B
- Đối với hàm số dạng
2
ax bx c y
mx n
cách làm hoàn toàn tương tự
Dạng 19: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C y f x( ) tại điểm M x y( ;0 0)
Xác định x và 0 y Tính '.0 y Từ đó suy ra: y x'( 0)
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: yy x'( 0)(xx0)y0
Dạng 20: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C y f x( )biết tiếp tuyến đó có hệ
số góc bằng k
Xác định k: ( / /ya x b k a,vuông góc 1
k a
; tạo Oxgóc ktan)
Tính f'( )x và giải phương trình f '( )x k để tìm hoành độ tiếp điểm x Từ đó 0
suy ra: y0 f x( 0)
PT tiếp tuyến cần tìm: yk x( x0)y0
Dạng 21: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C y f x( )biết tiếp tuyến đó đi
qua điểm ( ;A x A y A)
Gọi là đường thẳng đi qua điểm (A x A;y A) có hệ số góc
kPT k xx y (*)
là tiếp tuyến của (C) HPT ( ) ( ) (1)
'( ) (2)
f x k x x y
k f x
Thay k từ (2) vào (1) ta được: ( )f x f '( )(x xx A)y A (3)
Giải phương trình (3) ta được x0k và y (thay vào (2)) 0 PT tiếp tuyến cần tìm
(thay vào (*))
Dạng 22: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị
( ) :C y f x( ) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Giả sử M x y( 0; 0) Phương trình đường thẳng qua M và có hệ số góc k có dạng:
yk xx y
là tiếp tuyến của (C) HPT: ( ) ( 0) 0 (1)
'( ) (2)
f x k x x y
k f x
Thay k từ (2) vào (1) ta được: f x( ) f'( )(x xx0)y0 (3)
Khi đó, qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) PT (3) có 2 nghiệm phân biệtx và1 x 2
Hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau f '( ) '(x1 f x2) 1 kết quả
Chú ý: Qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp tuyến nằm về hai phía đối
với trục hoành
(3) co hai nghiem phan biet ( ) ( ) 0
f x f x
Dạng 23: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được n tiếp tuyến tới đồ thị
( ) :C y f x( )
Giả sử M x y( 0; 0) Phương trình đường thẳng qua M và có hệ số góc k có dạng:
yk xx y
là tiếp tuyến của (C) HPT: ( ) ( 0) 0 (1)
'( ) (2)
f x k x x y
k f x
Thay k từ (2) vào (1) ta được: f x( ) f '( )(x xx0)y0 (3)
TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ
Trang 4tại n điểm phân biệt
Dạng 25: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: F x m( , )0
(C cắt 1) (C2) tại n điểm phân biệt PT: ( ; )f x m g x( ) có n nghiệm phân biệt
Tìm m bằng một số cách: dựa vào điều kiện có nghiệm của PT bậc hau, dựa vào
bảng biến thiên, dưa vào đồ thị,… kết quả
Biến đổi phương trình F x m( ; )0 về dạng: ( )f x g m( ), trong đó đồ thị y f x( )
đã vẽ đồ thị
Số nghiệm của PT đã cho chính là số giao điểm của đồ thị ( ) :C y f x( ) với đường thẳng d y: g m( ) Dựa vào số giao điểm của d với ( )C kết quả
Dạng 26: Tìm các giá trị m để đường thẳng d y: pxq cắt đồ thị ( ) :C y ax b
cx d
tại hai điểm phân biệt M N, sao cho độ dài đoạn MN là nhỏ nhất
Dạng 27: Tìm các giá trị của m để đường thẳng d y: pxq cắt đồ thị ( ) :C y ax b
cx d
tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của ( ).C
d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt PT:ax b px q
cx d
có hai nghiệm phân biệt
2
PT Ax Bx C
(1) có hai nghiệm phân biệt khác d
c
điều kiện của m(*)
Khi đó, d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt M x y và ( ;1 1) N x y( 2; 2) Theo định lý Viet
ta có mối liên hệ giữa x và 1 x (2 x và 1 x là hai nghiệm của pt (1)) 2
MN x x y y kết quả của m để MN nhỏ nhất
Chú ý: - Khi tính y và 1 y ta thay 2 x và 1 x vào phương trình của đường thẳng 2 d
- OMN vuông OM ON 0 x x1 2y y1 20
- Đối với đồ thị của hàm số
2 ( ) :C y ax bx c
mx n
cách làm hoàn toàn tương tự
Xác định tiệm cận đứng của ( )C
d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của ( )C
PT: ax b
px q
cx d
có hai nghiệm phân biệt nằm về cùng một phía đối với TCĐ
PT: Ax2Bx C 0 (1) có hai nghiệm phân biệt khác d
c
và nằm về cùng một phía với TCĐ kết quả của m (vận dụng điều kiện để hai điểm nằm cùng một phía đối với đường thẳng)
Dạng 28: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị ( ) :C yax3bx2 cx d cắt trục
Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng
Điều kiện cần: Hoành độ các giao điểm x x x là nghiệm của PT: 1, 2, 3
0
ax bx cx d (1) Theo định lí Viet, ta có: x1 x2 x3 b
a
(2) Do x x x lập thành một cấp số cộng, 1, 2, 3
nên: x1x32x2 Thay vào (2) ta được: 2
3
b x a
Thay vào (1), ta được giá trị của m
Điều kiện đủ: Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem PT đã cho có 3 nghiệm hay không rồi kết luận
Dạng 29: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị ( ) :C yax3bx2 cx d cắt
trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số nhân
Điều kiện cần: Hoành độ các giao điểm x x x là nghiệm của PT: 1, 2, 3
ax bx cx d (1) Theo định lí Viet, ta có: 1 2 3 d
x x x
a
(2)
Do x x x lập thành một cấp số cộng, nên: 1, 2, 3 2
x x x Thay vào (2) ta được:
3
2
d
x
a
Thay vào (1), ta được giá trị của m
Điều kiện đủ: Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem PT đã cho có 3 nghiệm
hay không rồi kết luận
Dạng 30: Cho họ đường cong (C m) :y f x m( , ), với m là tham số Tìm điểm cố định
mà họ đường cong trên đi qua với mọi giá trị của m
Gọi A x y( ;0 0) là điểm cố định của họ (C m) Khi đó ta có:
y f x m m Am B m 0 0
0
A
x B
và y0 điểm cố định A
Kết luận các điểm cố định mà họ (C m) luôn đi qua
Dạng 31: Cho họ đường cong (C m) :y f x m( , ), với m là tham số Tìm điểm cố định
mà họ đường cong trên không đi qua với mọi giá trị của m
Gọi A x y( ;0 0) là điểm mà họ (C m) không đi qua m
Khi đó phương trình ẩn m y: 0 f x m( 0; ) vô nghiệm điều kiện của x và 0 y 0
TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ Dạng 24: Tìm các giá trị của m để đồ thị (C1) : y f (x, m) cắt đồ thị (C2) : yg(x)
Trang 5 Vẽ đồ thị của hàm số ( ) :C y f x( )
(- ) 0
f x x
y f x
nÕu nÕu
Do đó, đồ thị của hàm số y f x là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị ( )C nằm ở bên phải trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần 1 qua trục Ox
Vẽ đồ thị của hàm số ( ) :C y f x( )
( ) ( ) 0
f x f x
y f x
f x f x
nÕu nÕu
Do đó, đồ thị của hàm số y f x là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị ( )C nằm ở bên trên trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị ( )C ở bên dưới trục Ox qua trục Ox Dạng 34: Cho đồ thị ( ) :C y f x( ) Vẽ đồ thị của hàm số y f x( ) Dạng 35: Cho đồ thị ( ) :C y f x( ) Vẽ đồ thị của hàm số y f x( )u x v x( ) ( )
Vẽ đồ thị của hàm số ( ) :C y f x( )
Ta có:
( ) 0
( )
f x
y f x y f x
y f x
Do đó, đồ thị của hàm số y f x( ) là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị ( )C nằm bên trên trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần 1 qua trục Ox
Vẽ đồ thị của hàm số ( ) :C y f x( )
Ta có: ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( ) ( ) 0
u x v x u x y
u x v x u x
nÕu nÕu
Do đó, đồ thị của hàm số y f x( ) u x v x( ) ( ) là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị ( )C trên miền ( )u x 0
Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị ( )C trên miền ( )u x 0 qua trục Ox
CÁC CÔNG THỨC GIẢI NHANH
Hàm số yax3bx2cxd
+ Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với Ox: ax3bx2cx d 0 Nhẩm
một nghiệm x đưa về 0 0
x x
ax b x c
+ Đồ thị cắt trục hoành đúng ba điểm phân biệt yCD.yCT 0
+ Đồ thị có hai điểm chung với trục hoành yCD.yCT 0
+ Đồ thị có một điểm chung với trục hoành yCD.yCT 0 hoặc hàm số không có cực
trị
+ Nếu y' 3ax2 2bx c 0 nhẩm được hai nghiệm thì tính yCD, yCT dể dàng Trường
hợp không nhẩm được nghiệm thì dùng mối liên hệ hai nghiệm đó là hệ thức Viet
+ Đồ thị hàm số 3 2
y ax bx cx d cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
lập thành cấp số cộng thì phương trình ax3 bx2 cx d 0 có một nghiệm
0
3
b
x
a Nếu lập thành cấp số nhân thì có một nghiệm là
3 0
d x
a
+ Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y ax3 bx2 cx d có
9
y AxB với
0
B T
''
2
y
T ay y
Hoặc lấy y y: ' được phần dư là ax b đường thẳng qua CĐ – CT là : yaxb
+ Hàm số có hai cực trị: 2
b ac + Hàm số không có cực trị: b22ac0
●Hai cực trị thỏa mãn:
+ x1 x2 x1x2 0
0 2
x x
x x
0 2
x x
x x
+ Điểm uốn không thuộc Oyac0 + Đường thẳng qua điểm uốn tạo với đồ thị hai phần có diện tích bằng nhau
+ Hàm số đồng biến trên :
0 0 0 0
a
a b c
+ Hàm số nghịch biến trên :
0 0 0 0
a
a b c
+ Hàm số không đơn điệu khi: a b c 0
+ Hàm đơn điệu trên khoảng có độ dài bằng e khi:
0 0
a
x x e
+ Khoảng cách hai cực trị:
;
9
TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ
Dạng 32: Cho đồ thị (C) : y f (x). Vẽ đồ thị của hàm số y fx Dạng 33: Cho đồ thị (C) : y f (x). Vẽ đồ thị của hàm số y f ( )
Trang 6Hàm số yax4 bx2c
+ Có 1 cực trị ab0 , nếu a0 đó là cực tiểu, a0 là cực đại
+ Có 3 cực trị ab0, nếu a0 : có một cực đại và hai cực tiểu, a0 có hai cực đại
và 1 cực tiểu
+ Tọa độ 3 cực trị là: 0; , ; , ;
2
2
b
BC
a
4
2
;
2 16
AB AC
a
2 4
b ac
+ Phương trình qua các điểm cực trị :
● Gọi BAC , luôn có
3
3
8 cos
8
b a ● Diện tích tam giác ABC là
5
3 32
b S
a
● Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
3 8 8
R
a b
+ y ax4 bx2 c cắt Ox tại 4 điểm lập thành một cấp số cộng
2
0
100 9
ac ab
+ Diện tích phần trên phần dưới của đồ thị với trục hoành bằng nhau: 2 36
5
+ Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC : 2 2 2 2
Với a b 0 ta có:
+ B C, Oxb24ac0 + 2
BCm am b
ABACn a n b ab
BCkABkACb k3 28a k 240 + ABOC nội tiếp 2 0
4
c
+ ABOC là hình thoi
+ ABCvuông cân tại A8ab30 + ABC đều 24ab30
8 tan 0
2
BAC ab
+ ABC có 3 góc nhọn b8ab30
ABC
S S a S b
+ ABC có diện tích lớn nhất:
5
32
b S
a
+ ABC có trọng tâm Ob26ac0 + ABC trực tâm Ob38a4ac0 + ABC có tâm đường tròn nội tiếp là 3
Ob a abc , bán kính đường tròn nội tiếp:
2
3
4 1 1
8
b r
b a
a
+ ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là Ob38a8abc0 , bán kính đường tròn ngoại tiếp
2 2
R
+ ABC có điểm cực trị cách đều trục hoành 2
b ac
+ Trục hoành chia ABC thành hai phần diện tích bằng nhau: 2
4 2
b ac
Hàm số y ax b ;ad bc 0
cx d
+ Tiệm cận đứng: 1:x d 0
c
; + Tiệm cận ngang: 2:y a 0
c
+ Nếu M x y 0; 0 y ax b
cx d
0
M x y
cx d
● Khoảng cách từ M đến hai tiệm cận:
0
0
, ,
d cx d
a ad bc
c c cx d
+
0
0
+ 1 2
2
c
d1 d2min d1 d2 2 ad 2bc 2 p x0 d p
c c
+ Điểm M x y0; 0 có hoành độ 0 d
c
ngắn nhất 2 p Khoảng cách đến tâm đối xứng nhỏ nhất 2 p
+ Khoảng cách ngắn nhất giữa A B, trên hai nhánh đồ thị là: ABmin 2 2 ad 2bc
c
●Giao của đường thẳng :d y kx p với y ax b
cx d tại hai điểm phân biệt M ,N
Phương trình hoành độ giao điểm 2
0
ax b
cx d
1
A
+ MN nhỏ nhất khi nhỏ nhất + OMN cân 2
O x x k kp
O x x k x x kpp