Phương pháp:
Nếu |m| 1 phương trình vô nghiệm
Nếu |m| 1 Các em có thể lựa chọn 1 trong hai cách trình bày sau:
19
arcsin 29
Tất nhiên các em cũng có thể giải bài này theo cách 1 như sau:
Đặt 1 sin sin sin 2 ; ,
29
Nếu m 1; 0;1 các em cần sử dụng các công thức đặc biệt để giải
sinu sinv sinu sin(v) sin cos sin sin
Trang 2a b
a b
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) sinx 2 2) sinx 3 3) sin 1
2
x 4) sin 1
4
x HD:
1) Vì 2 1 Phương trình vô nghiệm
2) Vì 3 1 Phương trình vô nghiệm
Trang 322
Trang 52 3 3
; ,10
Trang 6Vậy không tồn tại nghiệm của phương trình trong 0; 2
Bài 6 Giải phương trình
1) sin 3 x 1 sinx2 2) sin 3 sin 0
Trang 7sin(2 20 ) sin(2 20 ) sin 60
Trang 811) sin 2 x3sinx1 12) sin 3xcos 4x
13) sin 5xcos 4x 0 14) 32sin 2x0
15) sin 2018x sin 2019x 16) sin 2 sin 0
6) sin 30 0 2xcosx600 với x0;900
Bài 3 Giải phương trình
1) sin 3x 3.cosx 2sin 2x 2) cot sin 1 tan tan 4
Trang 93) tan 3 sin 2
x x
4sin x 1 trong khoảng 0;
2) sin cot 2x x cos 3x trong khoảng 0;
3) tanxcotx 4 trong khoảng 0; 2
Cách 1 thường dùng khi m có thể viết dưới dạng giá trị lượng giác của 1 góc đặc biệt
x x x k k
Cách 2 thường dùng khi | | 1m nhưng m không viết được về giá trị lượng giác của góc đặc biệt
Ví dụ:
1arccos 2
15
arccos 25
Hoặc có thể giải như sau:
Đặt 1 cos cos cos 2 ; ,
25
Tổng quát: cosf x( )cosg x( ) f x( ) g x( )k2 ; k
CHUYÊN ĐỀ 8: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Trang 10Chú ý:
Nếu m 1; 0;1 các em cần sử dụng các công thức đặc biệt để giải
cosu cosv cosu cos(v) cos sin cos cos
a b
a b
1) Vì 2 1 cosx2 vô nghiệm
Hoặc giải như sau:
Đặt 1 cos cos cos 2 ;
3 x x k k
Bài 2 Giải phương trình lượng giác sau:
1) cos(x 2) cos(3x1) 2) 0 0
cos 2x30 cos(60 x)
Trang 11k x
Trang 12Đặt 2 cos cos( 1) cos 1 2 1 2 ( , )
Trang 1412
cos
2
x x
sin x120 cos 2x 0 cos 2x sin x120 cos 2xcos x30
Trang 15; ,5
Trang 162) 3
cosxsinx sin x với x0; 4
3) Tìm nghiệm dương bé nhất của phương trình 2 2 2
sinxcosx 2 3.cos x4 cos 3x 31
k x
2) Chuyển phương trình về : 2 2 cos 0
46 4
k x
k k x
Trang 175) cos2xcosx0 với 0 x 2
Bài 3 Giải các phương trình sau: (Lấy từ đề thi ĐH)
2 cos x2 3.sin cosx x 1 3 sinx 3.cosx
3) 2sin 1 cos 2x xsin 2x 1 2 cosx
Trang 187) 2 2 2 2
sin 3xcos 4x sin 5xcos 6x
8) Tìm nghiệm thuộc 0;14 của phương trình : cos3x4cos 2x3cosx 4 0
cos 3 cos 2x xcos x0
10) 2 cosx12sinxcosxsin 2xsinx
11) 1 sin xcosxsin 2xcos 2x 0
12) 1 tan 2 1 sin 22
cos 2
x x
x
2sinx1 2cos 2x2sinx1 3 4cos x
14) sin cot 2x x cos3x
tan sin tan
Nếu m 1; 0;1 các em cần sử dụng các công thức đặc biệt để giải
tanu tanv tanu tan(v) tan cot tan tan
Trang 19Hoặc giải nhƣ sau: 3 tan tan(x 1) tan x 1 k x 1 k; k
Bài 2 Giải phương trình sau:
1) tan(x 2) tan(3x 1) 0 2) tan tan 2
Trang 20x 2) cos 2 tanx x0 3) tan 3 tan 2x x0
Bài 2 Với giá trị nào của x thì các hàm số tan
4
y x
và ytan 2x có giá trị bằng nhau?
Bài 3 Giải phương trình sau:
1) tan 2 x 1 cotx0 2) tan 3 tan
Trang 213) 2
tan x 2x3 tan 2 4) tan(2x 3) 1
5) tan 2xcot 5x0 6) tan 2 cot 3 2 0
Đặt mcotcotxcot x k ;k
Hoặc viết: cotx m x arccotm k ;k
Chú ý:
cotu cotv cotu cot(v)
Trang 221) Điều kiện: sin 2 0 2 4 2 ;
Trang 233) Phương trình tương đương:
3 cos sin 3 cos sin 1 4
26
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) cosx 3 sinx 2) cot 2 cot