Tính chu vi đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó... Câu 6: Nếu tăng chiều rộng 2m và giảm chiều dài đi 2m thì diện tích hình chữ nhật đó tăng 2m.. Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và giảm chi
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2001-2002 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 3: Giải phương trình x42x32x22x 1 0
Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: x42x2 m 0
Câu 5: Với giá trị nào của k, đường thẳng y x 3k1 không cắt parabol y2x2
Câu 6: Chứng minh rằng khi a thay đổi các đường thẳng có phương trình ya1x3a2001luôn đi qua điểm cố định Tìm điểm cố định đó
Câu 7: Cho hình vuông có độ dài các cạnh bằng a Tính chu vi đường tròn ngoại tiếp hình vuông
đó
Câu 8: Cho 2 đường tròn O và O' cắt nhau tại A, B Qua A kẻ cát tuyến MAM’; NAN’; PAP’
(M, N, P thuộc đường tròn (O); M’, N’, P’ thuộc đường tròn (O’)) Chứng minh: ΔMNP∽ ΔM N'P'
Câu 9: Cho hình thang vuông MNPQ ở đó 0
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2002-2003 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: Giải phương trình: x2 x 1 x2 x 1 2x
Câu 5: Một số có hai chữ số, tổng 2 chữ số đó bằng 11 Nếu thay đổi vị trí 2 chữ số đó cho nhau, ta
được số mới lớn hơn số cũ 9 đơn vị Hãy tìm số ban đầu
Câu 6: Nếu tăng chiều rộng 2m và giảm chiều dài đi 2m thì diện tích hình chữ nhật đó tăng 2m 2
Hỏi hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng bao nhiêu mét?
Câu 7: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R có ˆA 45 0 Hãy tính độ dài cạnh BC theo R?
Câu 8: Giải hệ phương trình:
BC cm Từ C kẻ tiếp tuyến CT tới đường tròn ( T là tiếp điểm) Hãy tính độ dài đoạn CT
Câu 10: Cho 3 đường tròn bằng nhau có tâm O , O , O cùng đi qua một điểm D và chúng đôi một 1 2 3
cắt nhau tại 3 điểm , ,A B C Chứng minh rằng ABC và O O O1 2 3 là 2 tam giác bằng nhau
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2003-2004 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2004-2005 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 Rút gọn các biểu thức sau A 29 12 5 29 12 5 ,
Câu 3 Cho đường thẳng d có phương trình ym3x3m2. Tìm các giá trị nguyên của m
để d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là một số nguyên
có nghiệm duy nhất x y, sao cho x0,y0
Câu 5 Cho ,b c0 thoả mãn 1 1 1
Trang 51 y yz yx và 2
1z zx zy Thay vào biểu thức biểu diễn P ta được
Câu 6
Chuyển vế đưa về dạng : 2 2 2
x y z Giải phương trình ta được x3;y 2003;z2006
Trang 6y x P thì hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Thật vậy tiếp tuyến qua 0;1
ya xx sao cho phương
0
14
0' 4 a 4x a 1 0
y x P thì hai tiếp tuyến đó hợp với nhau một
góc nhọn
Câu 10
Điểm A thuộc hai cung chứa góc dựng trên đoạn BC
Xét vị trí A là giao điểm của chung trực BC với cung chứa góc, ta có
AB AC và giả sử D là một điểm thuộc cung chứa góc đó D A Trên
BD lấy điểm E sao cho DEDC Nối AE ta có AEAC Từ đó suy ra
BA AC BA AE BEBD DE BD DC Vậy chu vi ABC lớn nhất
khi A là giao điểm của trung trực đoạn BC với cung nhìn đoạn BC dưới
một góc
Trang 7TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2005-2006 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
O A B hay không? Tại sao?
Câu 3 Cho đường tròn O bán kính R với dây cung ABR 2 Tính số đo các góc nội tiếp chắn cung AB
Câu 4 Giải hệ phương trình
111
d y m xm cắt nhau tại một điểm nằm trên trục Oy
Câu 6 Giải phương trình x22x2 x 1 7 0
Câu 7 Một hình chữ nhật có chu vi 24m Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và giảm chiều dài đi 2m thì
diện tích hình chữ nhật đó không thay đổi Tính diện tích hình chữ nhật đó
Câu 8 Tìm các giá trị của a để phương trình 2
2a 2 1 0
x x a có tổng hai nghiệm bằng tổng bình phương hai nghiệm của nó
Câu 9 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và H là trực tâm của nó Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp ABH,BCH,CAH là những đường tròn bằng nhau
Câu 10 Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1 Các điểm M N P Q, , , lần lượt trên các cạnh
, , ,
AB BC CD DA Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T MN2NP2PQ2QM2
Trang 8Nếu M thuộc cung lớn AB thì AMB450
Nếu M thuộc cung nhỏ AB thì AMB1800 450 1350
a a
Câu 9
Dựng các đường tròn tâm O1 ngoại tiếp tam giác HAB, đường tròn tâm O2
ngoại tiếp tam giác HBC, đường tròn tâm O3 ngoại tiếp tam giác HCA,ta
có
0
HAB ABCHBCHO BHO B HO B HO BO HO H
Trang 9Tương tự ta có O H1 O H3 nên ta đượcO H1 O H2 O H3 là điều cần chứng
minh
Câu 10
Trang 10TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2006-2007 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 Tìm các giá trị của a và b để hệ phương trình 2006
Câu 3 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng các chữ số của nó bằng 12 và bình
phương chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị
Câu 4 Trong các hình thoi có chu vi bằng 16cm, hãy tìm hình thoi có diện tích lớn nhất Tìm giá trị
Câu 8 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Trên đường cao BH lấy điểm M sao cho AMC900
và trên đường cao CK lấy điểm N sao cho 0
Câu 10 Cho tam giác cân ABC AB AC có BAC200 Trên cạnh AC lấy một điểm D sao
cho ADBC và dựng tam giác đều ABO ra phía ngoài tam giác ABC. Chứng minh rằng O là
tâm đường tròn ngoại tiếp ABD và tính góc ABD
Trang 11Giả sử hình thoi ABCD có AH là một đường cao Ta có diện tich S4AH
nên S lớn nhất AH ABABCD là một hình vuông Giá trị lớn nhất
Đường thẳng yax a 1 tạo bởi hai trục toạ độ một tam giác vuông cân khi
nó song song với một trong hai đường thẳng y x tức là a 1 và
Trang 12vì phương trình 2
1 0
x mx luôn có nghiệm m (do m2 4 0)
Hoành độ của A và B là hai nghiệm x x của phương trình 1, 2 2
Nếu một trong 3 số a b c, , bằng 0 thì hiển nhiên
Nếu 3 số a b c, , khác 0 Khi đấy
Và ODOBOA nên O là tâm đường tròn
ngoại tiếp ABD
Trong đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABD ta có sđ 1
Trang 13TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2007-2008 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 Giải phương trình x22 x2 1 2
Câu 2 Tính giá trị của biểu thức 1 2 3
1
x y x y
Câu 6 Với các giá trị nào của a thì bất phương trình a1x a 1 không nhận x 2 là nghiệm
Câu 7 Cho đường tròn tâm O bán kính R Từ điểm M ở ngoài hình tròn vẽ hai tiếp tuyến MA và
MB hợp với nhau một góc 0
120 Tính diện tích hình tròn nằm ở trong tam giác MAB
Câu 8 Tìm giá trị của m để đường thẳng ym cắt parabol yx2 tại hai điểm A và B sao cho 2
AB
Câu 9 Chứng minh rằng nếu a b 2 thì có ít nhất một trong hai phương trình 2
2a 0
x x b và 2
Trang 14Theo tính chất góc giữa tiếp với dây cung và góc nội tiếp chắn dây cung ấy
ta có : BAM BMzB Mz' B A M' ' mà MABMAB'
Trang 15OAB bằng 1 2
6R nên diện tích cần tìm là
2 2
Trang 16TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2008-2009 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 Biết 2 3 là một nghiệm của phương trình x2 bx 2 30 Tìm ?b
Câu 2 Giải phương trình 2 2 2 2 2
Câu 8 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O Giả sử đường tròn O qua 1 B C, và đường tròn
O2 qua C D, cắt nhau tại I khác C Đường thẳng AB cắt O ở 1 H và đường thẳng AD cắt
O2 ở K Chứng minh rằng H I K, , thẳng hàng
Câu 9 Tìm các điểm trên parabol yx2 có khoảng cách đến điểm A 0;1 là lớn nhất
Câu 10 Cho nửa đường tròn đường kính AB và một điểm C di động trên nửa đường tròn đó Kéo dài AC một đoạn CM CB Tìm tập hợp điểm M và xác định vị trí của điểm C sao cho tam giác ABC có chu vi lớn nhất
Trang 172m 1
Câu 8
, ,
ABCD BCIH CDKI là những tứ giác nội tiếp nên HICCBA (cùng bù với
CBH ) KICCDA (cùng bù với CDK)
0180
HICKICCBA CDA Vậy H I C, , thẳng hàng
y x ta được 1 1 ;1
22
Trang 18Khi CB thì M B. Khi C di động tới A thì M di động tới điểmD, ở đó
ADAB và ADAB Vậy tập hợp điểm M là phần BD của cung chứa góc
đường kính của đường tròn quỹ tích điểm M Tâm của đường tròn
này chính là điểm chính giữa C của nửa đường tròn đã cho
Trang 19TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2011-2012 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 Rút gọn biểu thức 3 2 2 3 2 2
4 2 3 4 2 3
Câu 2 Giải phương trình 4 x x 2
Câu 3 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2
Câu 4 Tính diện tích của hình chữ nhật Biết rằng nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 3m thì
hình chữ nhật đó trở thành hình vuông và diện tích tăng thêm 35m2
Câu 7 Cho đường tròn O với đường kính AB2R, dây cung CDR 2 và CDAB Tính chu
vi của tứ giác ABCD theo R
Câu 8 Cho x0, y0 thỏa mãn x 1 1
Câu 10 Cho ABC có ba góc nhọn; AD BE CF, , là ba đường cao; M là điểm nằm giữa F và D,
N là một điểm trên tia DE sao cho MAN BAC Chứng minh MA là tia phân giác của NMF
Trang 21D
O C
Trang 22y y
vuông góc với nhau tại giao điểm M của chúng
+ d1 đi qua điểm cố định A0; 3 , d2 đi qua điểm cố định là B 0;1 Từ đó
Trang 23Gọi H là trực tâm của ABC Tứ giác BDHF nội tiếp FDAABE, tứ giác ABDE nội tiếp ABEADE Vậy FDAADE
Từ đó, nếu gọi I là điểm đối xứng của M qua AD thì IDE và MI/ /BC
Giả sử tia Mx chứa I Tứ giác ABDE nội tiếp suy ra NDCBAC (cùng bù
với BDE )
Vì NDCNIx (đồng vị) NIxBACMAN
NIxMIN MANMIN nên tứ giác AMIN nội tiếp
Khi đó AMN AIN mà AIN AMF nên AMN AMF hay MA là tia phân
giác của NMF
Trang 24TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2012-2013 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: Giải phương trình: 2 2 2
9 6
x x x x
Bài 2: Giải phương trình: x 3 2 2 3 x
Bài 3: Tìm cặp số x, y nghiệm đúng hệ phương trình: 2 3 2012
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3cm, AC=4cm D là trung điểm cạnh huyền BC Hai
điểm P và Q lần lượt thuộc cạnh AB, AC sao cho góc PDQ900 Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn
PQ
Bài 6: Tìm m để phương trình x2mx m 2 0 có hai nghiệm x ; x sao cho 1 2 x1x2 2
Bài 7: Cho a, b thỏa mãn a+b =1 Chứng minh 2 2 3
a ab b
2
Khi nào đẳng thức xảy ra
Bài 8 : Tìm các giá trị của k để đường thẳng d1 :yk x( 1) và d2 :y(k1)x3 cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành
Bài 9 : Cho tam giác ABC với 3 góc nhọn, AB<BC Đường tròn (O) nội tiếp tam giác, tiếp xúc AB,
AC tại H,K Gọi D là giao điểm đường phân giác trong góc B và tia HK, Chứng minh 0
Trang 25(trục căn thức 1 5 2 6
5 2 6
Bài 5
Trang 26APDQ nội tiếp đường tròn tâm O là trung điểm PQ, nên AO = OP = OQ = OD
PQ cm khi O là trung điểm AD và PQ BC Cách khác:
DPQDAQDAC P QD đồng dạng với CAB
5
Trang 27Bài 9
Ta có AHK cân tại A suy ra
0180A
A
C
B
O H
K
D
Trang 28Với x2 3 y2 27 B3; 27 Vậy p3
Trang 29TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: Giải các phương trình sau:
(x 6)x(3x 2) 2 2)
2 2
Bài 5: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, các đường cao AA’; BB, CC’ cắt nhau tại H
a) Chứng minh AA’ là đường phân giác của góc B’A’C’
b) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC bằng đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 6: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) :d yax a 2 và ( ) :P yx2
Trang 30Vì OAB vuông ở B nên AB OA2OB2 4 (cm)
Gọi H là giao điểm của OA và BC BCOA và BHHC
x x
Trang 311 Tứ giác A BC H' ' nội tiếp nên ABB'C A A' ' ;
Tứ giác A CB H' ' nội tiếp nên ACC'B A A' '
2 Kéo dài AA cắt đường tròn ngoại tiếp ABC' tại K
Nối BK CK; ta có BAK BCK (góc nội tiếp chắn BK )
Lại có BAK 90o ABCC CB' BCK C CB'
Cách 2 Vẽ đường tròn tâm O; tâm O’ lần lượt ngoại tiếp ABC;HBC Kéo
dài AA cắt (O) tại K '
H
B' C'
K A'
K A'
O
B
C A
Trang 32Áp dụng quan hệ góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung, ta có:
''
Trang 33TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2014-2015 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: Cho biểu thức: M x x 1 x x 1 ; 0 x 1
1 Tìm m để d / / d’ : y3x4
2 Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 5: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn cho trước kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn và
cát tuyến ADE ( AD<AE)
1 Chứng minh BD.CE=CD.BE
2 Hạ AH vuông BD; AG vuông CD Chứng minh AH.CD=AG.BD
Bài 6: Gọi x x là các nghiệm phương trình 1, 2 2
Trang 34O
B
Trang 35Mà ABAC nên từ 1 và 2 suy ra CD BD BD CE BE CD.
2
Tứ giác AGDH nội tiếp AGH ADH BDE BCE và
AHG ADGCDE CBE
Từ đó ta được AHG” EBC nên AH AG
Trang 36P
Cách 3 Trước hết ta chứng minh 2
3
P Thật vậy, do x0,y0 và x y 1nên
P
Trang 37TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2015-2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
11
Bài 4: Một Robot di chuyển với vận tốc không đổi 2m/ phút trên mặt sàn trong thời gian 15 phút ,
Robot chuyển động thẳng , ngoại trừ 3 lần rẽ vuông góc sang bên trái tại các thời điểm là 9 phút, 12 phút và 14 phút tính từ thời điểm xuất phát Giả sử robot xuất phát từ vị trí A và kết thúc di chuyển
ở vị trí B Tính độ dài đoạn thẳng AB
Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (P) 1 2
2
y x
1 Gọi A, B là điểm thuộc (P) có hoành độ lần lượt là -1 và 2 Viết phương trình đường thẳng AB
2 Tìm m để (d) y x m 2 cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x sao cho 1, 2
1 2 20 1 2
x x x x
Bài 6: Từ một điểm P nằm ngoài (O) kẻ hai tiếp tuyến PA, PB đến (O) Qua điểm C bất kì trên đoạn
AB kẻ đường thẳng d vuông OC cắt PA, PB tại L và K
1 Chứng minh góc AOL BOK và tứ giác PKOL nội tiếp
2 Chứng minh C là trung điểm KL và KL ≥ AB
Bài 7: Cho x y 6 Chứng minh (x x 1) y y( 1) 12 Dấu bằng xảy ra khi nào?
………HẾT………
Giám thị không giải thích gì thêm
Trang 38Từ đề bài ta có robot đi theo sơ đồ bên: Trong đó quãng đường AM đi trong 9
phút, quãng đường MN robot đi trong 3 phút, quãng đường NP robot đi trong 2
phút và quãng đường PB robot đi trong 1 phút
Theo đề bài ra ta có: AM = 18 (m), MN = 6 (m), NP = 4 (m), PB = 2 (m)
144
4
18
N P
B
H
Trang 39Có ' 5 2 m, d cắt (P) tại hai điểm phân biệt Phương trình (*) có hai
nghiệm phân biệt ' 0 5
O A
B C
L
Trang 40Không mất tính tổng quát, coi K thuộc đoạn PB và L thuộc tia đối của tia AP
Các điểm C, B nhìn OK dưới góc vuông, nên KBOC nội tiếp
Tương tự các điểm C, A nhìn OL dưới góc vuông, nên tứ giác OCAL nội tiếp
Từ đó ta có BOK BCK ACL AOL
Nên K LO BOA1800APB1800LPKLOKKPL1800
Suy ra tứ giác PKOL nội tiếp
Tam giác cân OKL có OCKL nên C là trung điểm KL Các tứ giác KBOC và
OCAL nội tiếp nên OBCOKC và OACOLC Vậy OKL đồng dạng với
Từ đó x x 1 y y 1 5 xy185.6 18 12 Khi x y 3 thì đẳng thức xảy ra
Cách 2: Trước tiên, ta chứng minh 2 2 2