Hướng dẫn Chọn A Biết vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ phương thì đường thẳng chưa xác định thiếu một điểm mà đường thẳng đi qua.. Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trụ
Trang 1Bài 1 Cho đường thẳng d: 2x 3y 4 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d?
Bài 2 Cho đường thẳng d: 3x 7y 15 0 Mệnh đề nào sau đây sai?
A u 7;3 là vectơ chỉ phương của d B d có hệ số góc 3
Cho y 0 3x 15 0 x 5 Vậy d qua N5; 0
Bài 3 Cho đường thẳng d x: 2y 1 0 Nếu đường thẳng qua điểm M1; 1 và song song
A B Mệnh đề nào sau đây sai?
A 1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là nA B;
B A0 thì đường thẳng 1 song song hay trùng với x Ox
C B0 thì đường thẳng 1 song song hay trùng với y Oy
D Điểm M0x y0; 0 thuộc đường thẳng 1 khi và chỉ khi A x0By0 C 0
Hướng dẫn
Chọn D
CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG – TẬP 1
Trang 20( ;0 0)
M x y nằm trên đường thẳng khi và chỉ khi Ax0By0 C 0
Bài 5 Mệnh đề nào sau đây sai?
Đường thẳng d được xác định khi biết:
A Một vectơ pháp tuyến hoặc một vectơ chỉ phương
B Hệ số góc và một điểm
C Một điểm thuộc d và biết d song song với một đường thẳng cho trước
D Hai điểm phân biệt của d
Hướng dẫn
Chọn A
Biết vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ phương thì đường thẳng chưa xác định (thiếu một điểm mà đường thẳng đi qua)
Bài 6 Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A BC là một vectơ pháp tuyến của đường cao AH
B BC là một vectơ chỉ phương của đường thẳng BC
Bài 7 Cho đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là nA B;
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Vectơ u1 B;A là vectơ chỉ phương của d
B Vectơ u2 B A; là vectơ chỉ phương của d
C Vectơ n kA kB; với k cũng là vectơ pháp tuyến của d
n kA kB không thể là vectơ pháp tuyến của d khi k 0
Bài 8 Đường thẳng : 3x 2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?
A d : 3x2y0 B d : 3x2y0
Trang 3x y
Trang 4Đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3 ; 2 ) và B1 ; 4 có vectơ chỉ phương là AB 4; 2 suy
ra tọa độ vectơ pháp tuyến là ( 1 ; 2 )
Bài 17 Đường thẳng đi qua A1; 2, nhận n(2; 4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
Trang 5Bài 19 Đường thẳng 51x 30y 11 0 đi qua điểm nào sau đây?
Tọa độ điểm của câu D thỏa phương trình
Bài 20 Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3; 2) và B 1; 4
nk a b và vectơ chỉ phương ukb a; với k0
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là nk1; 3
Với k 1 n 1; 3 ; k 2 n 2;6
Trang 6Bài 24 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: d1:x2y 1 0 và d2: 3 x 6y100
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau
Chọn A 1; 0 d1 mà A 1;0 d2 nên d , 1 d song song với nhau 2
HOẶC dùng dấu hiệu 1 1 1
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau
Ta có n2 2.n1 nên n , 1 n cùng phương 2
Chọn A 2; 0 d1 mà A 2; 0 d2 nên d , 1 d song song với nhau 2
HOẶC dùng dấu hiệu 1 1 1
A Vuông góc với nhau B Trùng nhau
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Song song
Ta có n n1 2 0 nên d , 1 d vuông góc nhau 2
Trang 7Bài 27 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x 2y 10 0 và trục tung?
Thay x0 vào phương trình đường thẳng ta có: 15.0 2y 10 0 y 5
Bài 28 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng 5x 2y 10 0 và trục hoành
Thay vào phương trình đường thẳng ta có: 7.103y16 0 y 18
Bài 31 Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng 5x 2y 29 0 và 3x 4y 7 0
Trang 8Vậy d và 1 d cắt nhau tại 2 M3; 2
Bài 33 Trong mặt phẳng Oxy, cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau?
Đáp án A thì d , 1 d lần lượt có VTCP 2 u1 1; 2 , u2 1; 4 không cùng phương
Đáp án B thì d , 1 d lần lượt có VTCP 2 u1 1; 2, u2 1;1 không cùng phương
a b suy ra d , 1 d không song song 2
Bài 34 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1 : 1 2
t t
giao điểm của 1 và 2 là A 3; 3
Bài 35 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng 1
332:
413
Hướng dẫn
Chọn D
Trang 9t t
Vậy tọa độ giao điểm của :15x 2y 10 0 và trục tung Oylà 0; 5
Bài 39 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng sau đây:
1
22 2:
Trang 10Vậy tọa độ giao điểm của 1 và 2 là 0; 0
Bài 40 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 7x 3y 16 0 và đường thẳng d x: 10 0
Vậy tọa độ giao điểm của và d là 10; 18
Bài 41 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: 1: 3 2
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
Hướng dẫn
Chọn D
Ta có u1 2; 3 là vectơ chỉ phương của đường thẳng 1
Và u2 3; 2 là vectơ chỉ phương của đường thẳng 2
Trang 11Trục Oy có vectơ chỉ phương 0;1 nên chọn A
Bài 44 Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy
Chọn đáp án B (lật ngược đổi một dấu)
Bài 45 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 5x 2y 12 0 và đường thẳng D y: 1 0
Dùng Casio bấm giải hệ phương trình từ hai phương trình của hai đường thẳng:
Hệ vô nghiệm: hai đường thẳng song song
Hệ có nghiệm duy nhất: hai đường cắt nhau
Nếu tích vô hướng của hai VTPT bằng 0 thì vuông góc
Hệ có vô số nghiệm: hai đường trùng nhau
Bài 46 Khoảng cách từ điểm M(1; 1 ) đến đường thẳng : 3x 4y 17 0 là:
Trang 13Hướng dẫn
Chọn C
Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1 ) đến đường thẳng : 3x 4y 17 0 là:
2 2
Trang 14Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1 là n1 (1; 2).
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 là n2 (2; 4).
n n
n n
Trang 15Bài 64 Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3 ; 2 ) và B1 ; 4
A.4 ; 2 B.1 ; 2 C.( 1 ; 2 ) D (2 ; 1)
Hướng dẫn
Chọn C
Đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3 ; 2 ) và B1 ; 4 có vectơ chỉ phương là AB 4; 2 suy
ra tọa độ vectơ pháp tuyến là n(1 2; )
Bài 65 Đường thẳng đi qua A1; 2 , nhận n(2; 4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
Tìm tọa độ OM ( ; )a b là VTCP của d VTPT và VTCP của d vuông góc nhau
Suy ra VTPT của d: câu C (lật ngược đổi 1 dấu)
Bài 69 Đường thẳng 51x 30y 11 0 đi qua điểm nào sau đây ?
Trang 16Hướng dẫn
Chọn D
Thay tọa độ từng điểm vào phương trình đường thẳng: thỏa phương trình đường thẳng thì điểm đó thuộc đường thẳng
Tọa độ điểm của câu D thỏa phương trình
Bài 70 Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A a ; 0 và B 0;b với
ab
A b;a B b a; C b a; D a b;
Hướng dẫn
Chọn C
Ta có AB a b; nên vtpt của của đường thẳng AB là b a;
Bài 71 Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3; 2) và B 1; 4
Trang 17
31; 4
31; 4
Thay tọa độ các đáp án vào phương trình trên
Bài 77 Đường thẳng 12x 7y 5 0không đi qua điểm nào sau đây ?
Thay tọa độ các điểm trên vào ta được đáp án là A
Bài 78 Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox
Trang 18Bài 80 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 4
t
A d t
t
B d t
t
C d t
Trang 19Lần lượt thế tọa độ M N P Q, , , vào phương trình đường thẳng, thỏa mãn thì nhận
Đường thẳng d vtcp là 4; 2 suy ra có vtcp là 2; 1 Đường thẳng cần viết phương
trình đi qua A(3; 6 )và vtcp là 2; 1 nên có phương trình tham số 3 2
Trang 20A B Mệnh đề nào sau đây sai?
A 1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là nA B;
B A0 thì đường thẳng 1 song song hay trùng với x Ox
C B0 thì đường thẳng 1 song song hay trùng với y Oy
D Điểm M0x0; y0 thuộc đường thẳng 1 khi và chỉ khi A x0By0 C 0
Hướng dẫn
Chọn D
0( ; )0 0
M x y nằm trên đường thẳng khi và chỉ khi Ax0By0 C 0
Bài 88 Mệnh đề nào sau đây sai?
Đường thẳng d được xác định khi biết:
A Một vectơ pháp tuyến hoặc một vectơ chỉ phương
B Hệ số góc và một điểm
C Một điểm thuộc d và biết d song song với một đường thẳng cho trước
D Hai điểm phân biệt của d
Hướng dẫn
Chọn A
Biết vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ phương thì đường thẳng chưa xác định (thiếu một điểm mà đường thẳng đi qua)
Bài 89 Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A BC là một vectơ pháp tuyến của đường cao AH
B BC là một vectơ chỉ phương của đường thẳng BC
Trang 21 x y và 2: 3x4y100 Khi đó hai đường thẳng này:
A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc với nhau
C Song song với nhau D Trùng nhau
n n nên hai đường thẳng 1 và 2 vuông góc với nhau
Bài 94 Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây
Bài 95 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 4x3y260 và đường thẳngd: 3x4y 7 0
Trang 22C 2; 6 D 5; 2
Hướng dẫn
Chọn D
Tọa độ giao điểm của đường thẳng : 4x3y260 và đường thẳng d: 3x4y 7 0 là
nghiệm của hệ phương trình: 4 3 26 0 5
x y và 2: 3x4y 10 0 Khi đó hai đường thẳng này:
A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc với nhau
C Song song với nhau D Trùng nhau
n n nên hai đường thẳng 1 và 2 vuông góc với nhau
Bài 97 Điểm nào nằm trên đường thẳng : 1 2
Thay lần lượt tọa độ của các điểm ,A B,C D thấy chỉ có , D3; 2 thỏa mãn
Bài 98 Viết phương trình tham số của đường thẳng qua A2; 1 và B2; 5
Trang 23Phương trình đường thẳng AB có véctơ chỉ phương u 2; 6 chỉ có đáp án C
Thay tọa điểm ,A B vào phương trình đường thẳng ở đáp án C thỏa
Phương trình đường thẳng có véc tơ chỉ phương u 2; 0 chỉ có đáp án A và D
Thay tọa điểm ,A B vào phương trình đường thẳng ở đáp án A và D ta thấy đáp A thỏa Vậy đáp án đúng là A
Trang 24Phương trình tham số của đường thẳng qua B1;7 có véc tơ chỉ phương u 1; 0 là:
17
Cách 2:Vì A , B đều có tung độ bằng 7 nên chúng nằm trên đường thẳng y 7
Bài 105 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A3;1 và B 1; 5
Trang 25Bài 108 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A3;1 , B6; 2
Đường thẳng đi qua A3;1 , B6; 2 có vtcp là uk9; 3 , k0
Bài 109 Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy
A 0;1 B 1;1 C (1; 1 ) D 1; 0
Hướng dẫn
Chọn A
Vectơ cơ sở của trục Oylà 0;1
Bài 110 Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trụcOy
Trang 26A 1;1 B 1; 0 C 0;1 D ( 1; 0 )
Hướng dẫn
Chọn B
VTCP của đường thẳng song song với trục Oylà 0;1 nên VTPT là 1; 0
Bài 111 Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểmM a b ;
Đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến và vô số vectơ chỉ phương
Bài 113 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
Trang 27Bài 116 Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trụcOx
Chọn đáp án B (lật ngược đổi một dấu)
Bài 118 Khoảng cách từ điểm M(1; 1 ) đến đường thẳng : 3x 4y 17 0 là:
Trang 28A 1 B 11.
13.17
Trang 29Khoảng cách từ điểm M1;1 đến đường thẳng : 3 – 4 – 3 0x y
2 2
Trang 32Chọn A
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1 là n1 (1; 2)
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 là n2 (2; 4)
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1 là n1(1; 3)
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 là n2 (1; 0)
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến:n d 1; 3 ;
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến:n 0;1 ;
Góc giữa hai đường thẳng d và là 30
Bài 140 Tìm góc giữa hai đường thẳng d: 2x y 10 0 và :x 3y 9 0.
A 30 B 60 C 45 D 125
Hướng dẫn
Chọn C
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến: n d 2; 1 ;
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến: n 1; 3 ;
Trang 33Bài 141 Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d1:x2y 2 0 và d2:x y 0
Đường thẳng 2x y 1 0 có vectơ pháp tuyến là vectơ n 2;1
Bài 145 Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A 3; 2, B 3;3 có vectơ pháp tuyến là
vectơ nào?
A n 6;5 B n 0;1 C n 3;5 D n 1; 0
Hướng dẫn
Chọn B
Đường trung trực của đoạn thẳng AB có vectơ pháp tuyến AB 0;1
Bài 146 Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình 1 2
Trang 34Do 2 đường thẳng song song với nhau do cùng vectơ pháp tuyến
Bài 148 Đường thẳng nào song song với đường thẳng x 3y 4 0?
Bài 151 Cho đường thẳng d: 3x 5y 2006 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A d có vectơ pháp tuyến là n 3; 5 B d có vectơ chỉ phương là u5; 3
Trang 35Ta có 3 5 2006 0 3 2006
x y y x Từ đó suy ra, hệ số góc của đường thẳng d là
35
Bài 153 Hai vectơ u và v được gọi là cùng phương khi nào ?
A Giá của chúng trùng nhau B Tồn tại một số k sao cho ukv
C Hai vectơ vuông góc với nhau D Góc giữa hai vectơ là góc nhọn
Hướng dẫn
Chọn B
Theo định lý: Điều kiện để hai vec tơ cùng phương
Hai vectơ u và v được gọi là cùng phương khi và chỉ khi tồn tại một số k sao cho ukv
Bài 154 Vectơ u được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng khi nào?
A Giá của u song song hoặc trùng với
B Vectơ u 0 và giá của u song song với
C Vectơ u 0 và giá của u song song hoặc trùng với
D Vectơ u vuông góc với
Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương, các vectơ đó cùng phương với nhau
Bài 156 Cho đường thẳng d có phương trình 2 3
Trang 36C n0 và n vuông góc với vectơ chỉ phương của
D n song song với vectơ chỉ phương của
Hướng dẫn
Chọn C
Vectơ n được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu n0 và n vuông góc với
vectơ chỉ phương của
Bài 158 Đường thẳng d có VTPT là n và VTCP u Khẳng định nào dưới đây đúng ?
Trang 37Bài 161 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là 3x5y20170 Tìm khẳng định sai
Từ phương trình tổng quát 3x5y20170, ta có vtpt n(3;5)suy ra vtcp u ( 5;3)
Ta cũng viết lại được đường thẳng dưới dạng hệ số góc như sau : 3 2017
5( 2) 1
Từ phương trình tổng quát d : 2 x 3y 5 0, ta có vtpt n ( 2;3) nên vtcp u(3;2)
Bài 164 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
Hướng dẫn
Chọn D
Một đường thẳng nhận vectơ u làm vectơ chỉ phương thì cũng nhận ku làm vectơ chỉ
phương nên có vô số vectơ chỉ phương của một đường thẳng
Trang 38Bài 165 Cho đường thẳng có phương trình tham số 2 3
Bài 167 Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng
A Song song với nhau B Vuông góc với nhau
Đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 1 , B 3; 1 có vectơ chỉ phương AB2; 0
Bài 170 Các số sau đây, hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A2; –1, B–3; 4 là:
Trang 39u k u
Vậy C là sai
Bài 173 Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 2; 3 Vectơ nào sau là vectơ chỉ phương của
Trang 40Bài 174 Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 2; 0.Vectơ nào không là vectơ chỉ phương
Bài 176 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x 3 –1 0y Vectơ nào sau đây không
là vectơ chỉ phương của ?
Vậy chỉ có C không thỏa mãn
Bài 177 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x 3 –1 0y Đường thẳng song song
Trang 41Cách 2: sử dụng mtct giải hệ pt: phương trình đường thẳng ở ý A cho nghiệm 1;1
phương trình đường thẳng ở ý B cho nghiệm 5; 1
Nên chọn D (mất khoảng 2ph để tìm nghiệm của 3 hệ với máy thôi)
Bài 178 Trong các đường sau đây, đường thẳng nào song song với đường thẳng : – 4x y 1 0?
C 2x 8y 0 D –x 4 – 2 0y
Hướng dẫn
Chọn D
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến n1;4
Ở đáp án D, đường thẳng –x 4 – 2 0y có vectơ pháp tuyến 1; 4 cùng phương với
1; 4
n Nên đường thẳng –x 4 – 2 0y song song với
Bài 179 Đường nào sau đây cắt đường thẳng có phương trình: x– 4y 1 0?