1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi KSCL môn Toán 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Đặng Thanh Mai (Lần 1)

29 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo Đề thi KSCL môn Toán 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Đặng Thanh Mai (Lần 1). Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi kiểm tra chất lượng sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI

NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm, 06 trang)

Mã đề : 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Với alà số thực dương tùy ý, 3

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Trang 2

Câu 10: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

+∞

2 1

+∞

+

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

C'

B' A'

B S

Câu 13: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy 2

+ +

Trang 3

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 19: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều và có tất cả

các cạnh bằng a (minh họa như hình vẽ bên) Thể tích của khối lăng trụ đã cho

Câu 20: Cho tứ diện OABCOA OB và , OCđôi một vuông góc (minh họa

như hình vẽ bên) Biết OAOBOCa, khoảng cách từ điểm O đến mặt

2 5

1 6

Trang 4

Câu 28: Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a

(minh họa như hình vẽ bên) Thể tích của khối chóp đã cho bằng

-2

0

2-1

+

Số nghiệm của phương trình 2f x    5 0 là

Số điểm cực trị của hàm số yf x 2  1 là

Câu 33: Cho hàm số f x  Biết rằng hàm số yf x có đồ thị như hình

vẽ bên Hàm số yf2 2 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

x y

2 -2

O

1

Câu 34: Từ một miếng bìa cứng có hình tam giác đều cạnh a người ta gấp theo các đường đứt đoạn như trong hình vẽ dưới đây để được một hình tứ diện đều Thể tích của khối tứ diện tương ứng với hình tứ diện đó bằng

Trang 5

C

3

3 96

a

D

3

3 12

Câu 38: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

B

C

x x

D Q N

P M

Q

P

N

B A

A M

Để thể tích của khối lăng tướng ứng với hình lăng trụ tạo thành là lớn nhất thì giá trị của x bằng

-1 -1

Trang 6

C

3

27 8

a

D

3

9 4

a

Câu 46: Cho hàm số f x , hàm số yf x liên tục trên  và có đồ thị

như hình vẽ bên Bất phương trình fx 1 x  1 m (m là tham số

thực) nghiệm đúng với mọi x   1;3 khi và chỉ khi

Câu 47: Cho hàm số f x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

bên Để hàm số yf ax 2 bx 1, với ,a b 0 có năm cực trị thì điều kiện

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Với a là số thực dương tùy ý, 3

Với a là số thực dương tùy ý, ta có 3

Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp ta được: 1 1.3.3 3

Câu 4 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có đạo hàm y f x′= ′( ) đổi dấu từ ( )+ sang ( )− tại x =0 nên hàm số ( )

Trang 8

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối lập phương cạnh là a bằng a3

Nên thể tích của khối lập phương cạnh là 1 bằng 1 13 =

Câu 6 Đường cao của khối chóp có diện tích đáy bằng 2 và thể tích bằng 4 là

Lời giải Chọn C

+ Gọi V S h, , lần lượt là thể tích, diện tích và chiều cao của khối chóp đã cho

Câu 8. Cho đồ thị hàm số f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị của hàm số ta thấy đồ thị hàm số có điểm cực đại là ( )1;2 , và điểm cực tiểu là (− −1; 2)

Câu 9 Cho cấp số nhân ( )u có n u =1 2 và u =2 6 Công bội của cấp số nhân đó bằng

Lời giải Chọn D

Trang 9

A. y= − +x4 2x2 −1 B y x= 4−2x2−1 C. y x= 4−2x2+1 D. y= − +x4 2x2+1

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

+ Đây là đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a >0 nên loại đáp án A,D

+ Hàm số cắt trụ Oy tại điểm có tung độ âm nên nhận đáp án B

Câu 11 Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( 2;0)− B ( 1;1)− C. ( ;0)−∞ D. (0;+∞ )

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−2;0) và (2;+∞ )

Câu 12 Cho khối chóp S ABC , gọi A B C', ', ' lần lượt là trung điểm các cạnh SA SB SC, , (minh họa như

Trang 10

Câu 13 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy a2 và chiều cao a là

3

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lăng trụ: V S= day h a a a= 2 = 3

1

x y x

Tập xác định của hàm số là: D = \ 1 { }

Ta có:

1

2 1lim

1

x

x x

Ta có: y 3x26x

00

2

x y

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0)

Câu 17 Đạo hàm của hàm số y=(3 1x+ )13 là

A.

( )2 3

3

( )2 3

1

3 1x + D.

( )2 3

1

3 3 1x +

Lời giải Chọn C

Trang 11

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có

x→−∞y= ⇒ =y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2

Câu 19 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều và có tất cả các cạnh bằng a (minh

họa như hình vẽ) Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

Khối lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có :

+ Đáy là tam giác đều ABC có cạnh bằng a nên có diện tích đáy: 2 3

4

ABC a

S∆ = + Chiều cao: h AA a= ′=

Vậy, thể tích của khối lăng trụ đã cho là: . . 2 3. 3 3

ABC A B C ABC a a

V ′ ′ ′ =Sh= a=

Câu 20 Cho tứ diện OABC có OA, OB và OC đôi một vuông góc (minh họa như hình vẽ) Biết

OA OB OC a= = = , khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC bằng )

B'

C'

B A'

B A

Trang 12

OABC ABC

a OH

Ta có a13 a a a= 13 12 =a1 13 2+ =a56

Câu 23 Giá trị lớn nhất của hàm số y= − −x3 3x trên đoạn [−2;0] bằng

A. 4. B −14 C 14 D. −4

Lời giải Chọn C

Trang 13

A. y x= 43 B y x= − 3 C. y x= 34 D y x= −34

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D =(0;+∞) Theo đồ thị thì hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞) nên hàm số

đó là y x= −34

Câu 25 Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn a b = Giá trị của 2 9 2log3a+log3b bằng

Lời giải Chọn D

Với a và b là hai số thực dương ta có

( )

2log a+log b=log a +log b=log a b =log 9 2=

Câu 26 Cho hàm số f x có đạo hàm ( ) f x′( ) (=x x−1 ,) ∀ ∈  Số điểm cực trị của hàm số đã cho là x

Lời giải Chọn A

Câu 27 Cho khối tứ diện OABCOA OB OC đôi một vuông góc và , , OA a OB= , =2 ,a OC =3a (minh

họa như hình vẽ bên dưới)

Trang 14

Thể tích của khối tứ diện là

Lời giải Chọn D

Câu 28 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a (minh họa như hình vẽ bên dưới)

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

B

D

C S

Trang 15

Số nghiệm của phương trình 2f x − =( ) 5 0 là

Lời giải Chọn B

2

f x − = ⇔ f x = >

Dựa vào BBT, ta có số nghiệm của phương trình 2f x − =( ) 5 0 là 1

Câu 30 Cho số thực α thỏa mãn 9 9α+ − α =23 Giá trị của biểu thức 5 3 3

Lời giải Chọn B

Trang 16

Ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là ( 1;1), (0;2), (1;1)AB C Tam giác ABC cân tại B , có

2

AC  , (0;1)H là trung điểm của AC, BH  1

Diện tích tam giác ABC là 1 . 1.2.1 1

Đặt g x( ) f x( 21), ( ) 2 (g x  x f x 21)

2 2

Dựa vào bảng xét dấu ta có hàm số yf x( 21) có 3 điểm cực trị

Câu 33 Cho hàm số f x Biết rằng hàm số ( ) y f x= ′( ) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y f= (2 2− x)

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 17

A ( )0;1 B (−1;0) C (−2;0) D ( )0;2

Lời giải Chọn A

Câu 34 Từ một miếng bìa cứng có hình tam giác đều cạnh a người ta gấp theo các đường đứt đoạn như

trong hình vẽ dưới đây để được một hình tứ diện đều Thể tích của khối tứ diện tương ứng với hình tứ diện đó bằng

Do hình tam giác đều cạnh a nên hình tứ diện có các cạnh là

2

a

Xét tứ diện đều ABCD với H là tâm của tam giác đều ABC , suy ra DH ⊥(ABC)

Trang 18

Gọi M là trung điểm của cạnh BC

2

Ta có a log 15 log 3.52  2 log 3 log 5 log 5.log 3 log 5 log 5 log 3 12  2  2 5  2  2  5   (1)

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Cạnh bên SA a  và vuông

góc với mặt phẳng đáy Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm các cạnh SA SB SC SD, , , Thể tích của khối chóp cụt MNPQ ABCD bằng

Trang 19

Câu 37 Một hộp chứa 15 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 15, rút ngẫu nhiên ba cái thẻ Xác suất để rút được

ba cái thẻ có tổng các số ghi trên ba thẻ là số lẻ bằng?

A. 658 B 3265 C. 1665 D. 2465

Lời giải Chọn B

Rút ngẫu nhiên ba thẻ từ 15 thẻ được đánh số từ 1 đến 15 nên không gian mẫu có tất cả

TH1: Rút được ba thẻ đều ghi số lẻ có 3

3 15

Viết lại hàm số đã cho dưới dạng ( )( )

=+

Do

( ) 1

4lim

1

x→ − + x = +∞

+ nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = −1 làm đường tiệm cận đứng

Trang 20

Do lim 4 0

1

x→+∞x =+ nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng y =0 làm đường tiệm cận ngang

Câu 39 Một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 30cm người ta gấp theo các đoạn MN và PQ sao

cho ADBC trùng nhau để tạo thành một hình lăng trụ bị khuyết hai đáy như hình minh họa

dưới đây:

D C

Q N

A B

P M

x x

Q N

B P

M A

Để thể tích của khối lăng trụ tương ứng với hình lăng trụ tạo thành là lớn nhất thì giá trị của x

bằng

Lời giải Chọn C

H x x

30 cm

D

Q N

A

P M

Ta có AM BP AP x= = = nên tam giác AMP cân tại A Gọi H là trung điểm của

Trang 21

Bảng biến thiên của f t( )

Từ bảng biến thiên, ta thấy thể tích khối lăng trụ lớn nhất bằng 450

3 3 khi

33

Trang 22

Vậy, phương trình g f x = có tất cả 6 nghiệm ( ( ) ) 0

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a= và AD = a26 , mặt bên

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa đường

thẳng SB và mặt phẳng (SCD bằng )

Lời giải Chọn B

Trang 23

Gọi H là trung điểm cạnh ABSHAB (vì tam giác SAB đều)

Gọi I là trung điểm cạnh CD , ta có : CD CDHI SH CD   SHI SCD  SHI

 

Mà SCD   SHISI

Gọi E là hình chiếu của H trên SIHE SCD

Gọi F là hình chiếu của B trên SCDBF HE

Khi đó ta có tứ giác BHEF là hình chữ nhật

Suy ra góc giữa SB với mặt phẳng SCD bằng góc BSF

Vậy, góc giữa SB với mặt phẳng SCD bằng 45

Câu 43 Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào dưới đây để đồ thị hàm số y x= 3−3x2−9x m+ cắt trục

hoành tại ba điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng?

A (−∞ −; 4) B (−4;0) C. ( )0;5 D. (5;+∞ )

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm x3−3x2−9x m+ =0 1( )

Giả sử ( )1 có ba nghiệm x x x1, ,2 3 theo thứ tự lập thành cấp số cộng, suy ra x x1+ 3 =2x2 ( )2

Trang 24

Theo hệ thức Viet cho phương trình bậc ba ta có x1+x2+x3 =3 3( )

Thay ( )2 vào ( )3 ta được 3x2 = ⇔3 x2 =1

Thay x = vào phương trình 2 1 ( )1 ta được m = 11

Thử lại: thay m = vào phương trình 11 ( )1 ta được 3 2

Câu 45 Cho khối lăng trụ có tất cả các cạnh bằng a , đáy là lục giác đều và góc tạo bởi cạnh bên với mặt

đáy là 60° Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

A. 32a3 B a343 C. 278a3 D. 94a3

Lời giải Chọn D

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (A B C D E F′ ′ ′ ′ ′ ′ Suy ra )  60AA H′ = °

Trang 25

Do ABCDEF là hình lục giác đều nên 6 2 3 3 2 3

Câu 46 Cho hàm số f x , hàm số ( ) y f x= ′( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Bất phương

trình f ( x+ <1) x+ +1 m , ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x ∈ −( 1;3) khi và chỉ khi

A. m f≤ ( )2 2− B m f> ( )0 C. m f< ( )2 2− D. m f≥ ( )0

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy f′( x+ < ∀1 1,) x+ ∈1 0;2( ).Suy ra g x′( )< ∀ ∈ −0, x ( 1;3)

Vậy hàm số g x luôn nghịch biến trên ( ) (−1;3)⇒g x( )<g( )− =1 f ( )0 với ∀ ∈ −x ( 1;3)

Trang 26

Lời giải Chọn A

Ta có: y′=(2ax b f ax bx+ ) ′( 2+ + =1 0)

2 2

b x a

x a x b x a

TH1: ( )1 có hai nghiệm phân biệt và ( )2 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

TH2: ( )1 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép và ( )2 có hai nghiệm phân biệt

( ) ( )

1

2

2 1

Trang 27

Gọi A B C D, , , là bốn đỉnh hình hộp chữ nhật (hh), có các cạnh lần lượt là m n p, , như hình vẽ

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 2

Câu 49 Cho khối tứ diện ABCD có AB = , 5 CD = 10, AC =2 2, BD =3 3, AD = 22, BC = 13

Thể tích của khối tứ diện đó bằng

Lời giải Chọn B

Đặt DA a= , DB b= , DC c= , ADB=α, BDC=β, CDA

Khi đó, thể tích V của khối tứ diện ABCD được tính bởi công thức:

Trang 28

Ta được bảng biến thiên của hàm số f t như sau: ( )

Dựa vào bảng biến thiên, ta được min (min0; ) ( ) 1 15

t

t t

Trang 29

Vậy minP = 15

- HẾT -

Ngày đăng: 28/01/2021, 09:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm