[r]
Trang 2CHUYEN DE LUYEN THI VAO BAI HOC LUONG GIAC
BIEN SOAN THEO CHUONG TRINH TOAN THPT NANG CAO HEN HANH
(Tái bản lần thứ năm có chỉnh lí và bỗ sung)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Trang 4Bộ sách Chuyên đề luyện thi vào Đại học được biên soạn nhằm mục đích giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu tham khảo, năm vững phương pháp giải các dạng bài toán cơ bản, thường gặp trong các kì thi tuyển sinh vào các trường Đại học và Cao đẳng hàng năm
Nội dung bộ sách bám sát theo chương trình bộ môn Toán THPT nâng cao hiện hành và Hướng dẫn ôn tập thi tuyển sinh vào các trường Đại
học và Cao đăng môn Toán của Bộ, Giáo dục và Đảo tạo Bộ sách gồm 7
tập, tương ứng với 7 chuyên đề :
A Kiến thức cơ bản : Tóm tắt, hệ thống kiến thức trọng tâm
B Ví dụ áp dụng : gồm nhiều ví dụ, có hướng dẫn giải Mỗi ví dụ là
một dạng bài tập cơ bán, thường gặp trong các kỉ thi tuyển sinh vào các
trường Đại học và Cao đăng
Trong mỗi (§) có phần Luyện tập : gồm nhiêu bài tập, giúp học sinh
tự rèn luyện kĩ năng giải toán.
Trang 5quả giải bài tập của mình
Cuối sách có phần phụ lục : Trích giới thiệu một số đề thi tuyển sinh
Đại học (2005 — 2008) Đây là phần trích giới thiệu một số đề thi tuyển sinh Đại học đã ra từ 2005 đến 2008 — môn Toán, có liên quan đến phần
Lượng giác, có hướng dẫn giải ; giúp học sinh làm quen với các dạng câu hỏi của dé thi tuyên sinh Đại học l Tập thể tác giả trân trọng giới thiệu với các em học sinh 12, bộ sách Chuyên đề luyện thi vào Đại học Chúng tôi tin tường bộ sách này, sẽ góp phần giúp các em học sinh 12, nâng cao chất lượng học tập và đạt được kết quả mĩ mãn trong kì thi tuyển sinh vào Đại học, Cao đăng
Chủ biển
PGS, TS TRAN VAN HAO
Trang 6II PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 DIEM)
Câu I (3 điểm) :
~ Khao sat, vé dé thi cua ham SỐ
- Các bài toán liên quan đến ứng dụng của dao ham va đỗ thị của hàm SỐ : chiều biến thiên của hàm số Cực trị Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đô thị hàm số Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước, tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thăng) ;
Câu II (2 điểm) :
— Phương trình, bất phương trình ; hệ phương trình đại SỐ ;
¬ Công thức lượng giác, phương trình lượng giác
Câu V (1 điểm) :
Bài toán tổng hợp
II PHAN RIENG (3 DIEM) :
Thí sinh chi được làm một trong 2 phân (phan I hoac 2)
1 Theo chương trình chuẩn :
Câu VLa (2 điểm) :
Nội dung kiến thức : Phương pháp toa độ trong mặt phăng và trong không gian :
Trang 7- Tính góc ; tinh khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đổi của đường thắng, mặt phẳng và mặt cầu
Cau VIL a (1 diém) :
Nội dung kiến thức :
- Số phức
~ Tổ hợp, xác suất, thông kê
— Bất đăng thức Cực trị của biểu thức đại số
2 Theo chương trình nâng cao :
Câu VIb (2 điểm) :
Nội dung kiến thức :
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian :
— Xác định toạ độ của điểm, vectơ
~ Đường tròn, ba đường cônic, mặt cầu
— Viết phương trình mặt phẳng, đường thăng
— Tính góc ; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thăng, VỊ trí tương đôi của đường thăng, mặt phăng và mặt câu
Câu VII.hb (1 điểm) :
Nội dung kiến thức :
— Té hop, xác suất, thông kê
- Bất đẳng thức Cực trị của biểu thức đại số,
Trang 81 Dấu của các giá trị lượng giác
2 Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Các hệ thức lượng giác cơ bản
4 Tính chất tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác
5 Sự biến thiên của các hàm số lượng giác
CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Hệ thức giữa các giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
* Cung dỗi nhau
tan (—x) = - tan x cot(—x)=—cotx
* Cung bù nhau
tan (— x) =— tan x cot(x—x)=-—cotx
* Cung hon kém nhau x
sin(x + x) =—sinx cos(x + x) =—cosx
tan(x +7) =tanx cotÍx + 7) = cot x
* Cung phụ nhau
sin| ——x'|=cosx cos[ ——x |=sỉinx
Trang 91— tan atanb l+ tanatanb
Công thức nhân đôi
2cosacos b = cos(a ~ b}+ cos(a + b)
2sinasinb = cos(a — b)— cos(a + b)
Trang 10
tance + tanB = (+B) tano — tang = Si" (e = B)
cos ơ cos B €cos œcos B
Công thức rút gọn asinx + bcosx, acosx + bsinx
b mn 1
* Giả sử a > 0 Đặt tan =— với 0€ “5 2] Ta có :
a
asinx + beosx = Va’ +b’ sin(x +)
acosx + bsinx = va” + bỶ cos(x — @)
Muôn chứng mình một đẳng thức lượng giác, ta dùng công thức lượng giác
để biến đổi biểu thức lượng giác ở một về thành biểu thức lượng giác ở về kia
Đề ý rằng một biểu thức lượng giác có thể được biến đổi thành nhiều dạng
khác nhau Chắng hạn ta có :
* sinˆ2x =l—cos” 2x (Hệ thức lượng giác cơ bản)
=(I[—eos2x)(† +cos 2x}
Trang 11Il
* sin’ 2x = 2ú —cos 4x) (công thức hạ bậc)
* sin? 2x = 4sin’ xcos” x (Công thức nhân đôi)
Tuỳ theo mỗi bài toán, ta chọn công thức thích hợp để biến đối
VÍ DỤ ÁP DỤNG
Ví dụ ï : Chứng minh các công thức sau (công thức nhân ba) :
1) cos3a = 4cos?”a — 3cosa ; 2) sỉn 3a =3sìna — 4sin a ;
3~— tan?
3) tan 3a = tana an a)
(—3tanˆ a
Hướng dẫn giải
1) cos3a = cos(2a + a) = cos2acosa — sin 2a sỉn a
= (2cos? a ~1)cosa _ 2cosa(1 —cos” a) =4cos” a —3cosa
_ ]—tan?a +tana _3tana—tan?a _ tana(3~tan?a)
2 COSX cos2?x 2cos” x —cos2x
3) cotx —cos tan 2x = _ =
sinx sin2x sin 2x
_l+cos2x—cos2x Ì
sin 2X sin 2x
Trang 12Vi dy 3: Chimg minh :
tả 4 4 l _3 6 6 3 5 Ì) sin” x +cos X= 7 cos4x +7 2) sin’ xX +cos X= gcosdx +e
3) sin® x +cos* x = -Ủ cos8x + cos 4x +2>
=({1—2sin“° xcos x) —2sin° xcos x
=}—4sin* xcos* x + 2sin‘* xcos‘ x
1) sin(a + b)sin(a — b) = cos’ b—cos’ a ;
2) cos{a + b)cos(a —b) = cos’ a+cos” b-1
Trang 13a
2} cos(a + b)cos(a — b) = 5 (£08 2a + cos 2b)
=2.(2cos"a ~1+2eos”b ~ 1) =cos?a +cosˆ b— Í
Ví dụ $ : Chủng minh :
1) cos3xsin* x + sin 3x cos? x ~ 3 sin ax ;
2) cos3xcos’ x +sin3xsin’ x =cos® 2x
Hướng dan giải
1) Ta có : 4cos” x = cos3x + 3cos x,
Asin’ x = 3sin x — sin3x,
Do đó, ta tính 4 lần về trái (VT)
4{VT) = cos3x (3sin x — sin 3x) + sin 3x(eos3x + 3cos x)
=3(cos3xsin x + sin 3xcos x) = 3sin 4x
Suy ra công thức phải chứng minh
2) 4(VT) = cos3x(cos3x + 3cosx) + sin 3x (3sin x — sín 3x)
3 2 ; :
=cosr 3x —sinˆ 3x + 3(cos 3x eos x + sin 3x sin x)
= cos6x + 3cos2x
= 4cos* 2x (Do cos6x = 4cos’ 2x - 3cos 2x)
Suy ra công thức phải chứng minh
Trang 143) Tu két qua bai | va bai 2, suy ra kết qua bai 3
Sau đây là cách giải trực tiếp bài 3
I) VT= sin 5x - 2símn xcos 4x — 2 sin xeos 2x
=sin5x— (sin 5x — sin 3x) - (sin 3x — sin x) = sin x
2) cosS* cos3X +sin IX gig X = “cos ax +cos x)+-_(eos3x —cos4x)
1)sin a + sin b +sine — sin (a + b+ c) =Gin a + sin b} + [sine — sin(a + b+ c)]
a—b a+b+2c _ a+b
Trang 15= —4sin sin sin = 4s1n sin sin
a+b a-b a+b+2c a+b
=2cos cos + 2cos —————co 5
a+b a—-b a+b+2c a*+b bic c+a
=2cos COs + cos —————_ | = 4cos 2 cos 2 cos 2
Vĩ dụ 19 : Cho a + k2n, k e Z Chứng minh rang :
na (n + La
sin — sin 1) sina +sin 2a +sin3a+ +sinna=—*——_2_;
sin —
2 na (n+l)a sin — cos— >
2) cosa+cos 2a + cos3a+ +cosna =
a sin —
2
Hướng dẫn giải
Đặt : Š = sin a + sin 2a + sin 1a + + sinria Ta có :
(2sn3s = 2sin sina + 2sin= sin 2a+ Lot 2sin= sinna =
S uy ra: S : S=———————— <=
sin -
14
Trang 162) Đặt : t = cosa + cos2a + cos3a + + cosna Ta có :
[2sin3 ]T = 2sinŠ cosa + 2gin Scos2a + 2sin 5 cosna
=| sin— — sin— |+| sin-——-—sin— |+]| sin— — sin— |+
sinŠ
2 LUYEN TAP
Chứng minh :
1) cos{x tnz)=(-1)" cosx (ne N);
2) sin(x + nr}=(—I)” sin x (neN)
Cheng minh :
1) cos? (a — b)— cos” (a + b) = sỉn 2sin 2b ;
2) cos? (a —b) -sin? (a + b) =cos2acos 2b
Chứng minh :
L) sin” x(I+ cot x)+ cosỶ x (I + tan x) = sỈn X + cOS x ;
2) sin 3x — 2sin” 3x + cos2xsin x = cos 5xsin 4x ;
3) sin’ x + cos‘ (x+%)=-3- 22 sin( 2x +) 4) 4 2 4
Chứng minh :
1) cos4a =8cos‘a —-8cos* a+];
2) cos` xcos3x —sin” xsin 3x = 7 cos 4x +
Chứng minh : tanx+ tan| x + =) tan [x -5) = 3tan 3x
Trang 171.6
1.7
18
sin{a+ b+c) Chimg minh : tana+ tanb+ tanc = tanatanbtanc +
cosacosbcosc
Chứng minh :
l—cos”a — cos” b— cos”c +2cosaeosbeosc
a+b+c., a+b-c b+c-a c+a-b
=4sin sin sin sin
2
2) sinx +sin(x +a)+sin(x +2a)+ +sin(x+na)
l m) (n+l)a Simn| X + - ISIN -: —-
* Muốn rút gọn một biếu thức lượng giác, ta dùng các công thức lượng giác
để biến đổi biểu thức đã cho
* Muốn tính giá trị của một biểu thức lượng giác, nói chung ta tìm cách rút gọn biểu thức này Ngoài việc sử dụng các công thức lượng giác, nên xét xem biểu thức đã cho có dạng gì đặc biệt, từ đó có thể chọn cách giải
thích hợp
Trang 18= c0sx + 2e08xe0s “= = cosx —cosx =0 (Do cos = 1)
Ghi cha + Goi M, N, P lần lượt là điểm ngọn của các cung có số đo
X,X +> X “> trên đường tròn lượng giác Thế thì MNP là một tam giác
đều, do đó : OM+ON +OP =0
Chiếu đăng thức vectơ này trên trục cosin và trục sin, ta được :
cosxX +cos| x +— |+ cos) x -— |=0
2n 2ñ SinX + sin xt +sin xe =0
Ví dụ 2 : Rút gọn biêu thức :
A =sin x + sin Íx =5 | ~sinxsin| x— 5]
Trang 19Hướng dẫn giải Cách l :
Taco: cos| 2x — B = -eod| 2x + =|
Suy ra: A= 23) cosax eo 2-2) +cos{ 2+) =
Vi du 3 : Tính giá trị của các biêu thức sau :
¬ —4sin 70° ; 2) B= | ~ v3 sin L0°9 sint0° cosl10°
ĐA=
Á
3
4
Trang 2120
Suy ra: cos6°.B =sin6° cos6° cos! 2° cos 24° cos 48° = + sin 96° = - cos 6°
I Vay: B=— ay 16
Vidu 5 : Tính giá trị các biéu thức sau :
1l) A =sin20° sin 40” sin 80” ; 2) B=sin10° sin 50° sin 70°
Hướng dẫn giải 1) A =sin20° sin 40° sin 80° = sin 20° (cos 40° ~cos120°)
= Lin 20° cos 40° + đàn 20° = 1 (gìn 60° —sin 20°) + | Sin 20°
_ 1 goo M3
2 8g
Ghi chú : Cách tính giá trị của biểu thức A trên đây giống như cách chứng
minh đăng thức trong ví dụ 6 của Vấn đề 1
Cách † : Twong ty cau |, ta tinh duge B= an 30° -!
Cach 2 : Tacé B=sint0° cos 20° cos 40°
l
Suy ra : cos10”R =sin 10” cos10° cos20° cos 40° =asin 80° =| costo°
Vay : pu! ay : §
Vĩ dự 6 : Tính giá trị các biểu thức sau :
ly A=cosÃ+cosS Seo 5, 2) B= cose + cos 4” + cos 8:
3) C= cos - cos + cos
Trang 22Nhận xéi : B có dạng cosa + cos 2a + cos3a
Ta tính 2sin5.B (xem vi dy 6 Van dé 1) Ta có :
2 sin B= sin cos — 4 2sin Teos + 2sin “eo S5
Ví dụ 7 : Chứng minh các biểu thức sau đây không phụ thuộc x :
l) A =cos” x—2cosacosxeos(x + a) + cos° (x+a);
2) B=cos” x— 2sinacos xsin(x +a) +sin?(x+a)
Hướng dẫn giải
1) A =cos” x+cos? (x+a) —cosa[2cos xcos(x +a)|
=1+ 2 eos2x + cos(2x + 2a)]~ cosa[eos(2x +a)+cosal
=†+cos(2x +a)cosa — cosacos(2x +a}—cos?a =l —cos? a = sin? a
2) B=cos’ x +sin’ (x +a)—sina[2sin(x +a)cosx}
=l+ sleos2x — cos(2x + 2a) | — sin a[sin (2x +a) + sìn a]
=l—sin(2x +a)sin(—a}~ sin asin(2x +a)T—sinˆa =1— sin? a = cos? a
Trang 23Vi du 8 : Voi gid tri nào của œ thì biểu thức
E =cos’ x +cos" (x +a) —cosxcos(x + a) không phụ thuộc x ?
Hướng dẫn giải
2E=2cos” x+2cos” (x + œ}— 2cos(x + œ)C0S x
=l+cos2x+l + cos(2x + 2a)—cos(2x +a)-cosa
=2~cosứ + [cos2x + cos(2x + 2œ) ~ cos(2x + œ)]
=2-cosœ +[2cos(2x + œ)cos œ —cos(2x + œ)]
=2 ~cosœ +2cos(2x +a)[ cose =5)
Biểu thức E không phụ thuộc x khi và chỉ khi
cosg =2 có 0= LÔ + kVn, keZ
Khi đó : E= cos? x+eos[xz 5) ~cosneos{ x+2)= 3
DA =sin’ x +cos* x+sin'(x+™ |e cost[ x +2];
2) B=sin xe0s{ 2x + = )cos| 2x -2) + sin3xsin{ x +E sin| -F I
3) C =cot!10° tan 20° tan 40°
x ; %Ắa ek ae tan x — sin x 4 Cho tan—=m Tinh theo m giá trị của biéu thire A = ——————- Tham s6
m phai thoa man diéu kién gi ?
Chứng minh biêu thức sau đây không phụ thuộc x :
E = simx —sin| x +— |+sin| x +— |- sin| x +— |+sin| x+— |;
Trang 24§ 3 HỆ THỨC GIỮA CÁC CUNG, CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC THOẢ MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Gọi biểu thức ở về trái của (1) là A Ta cd’:
A =cos” x+(I +€os2y +1+ cos22) — Í
= COs x+(6082y + cos 2z) = cos’ x + cos(y + z)cos(y —z)
Từ giả thiết x + y + 2 =nz, suy ra:
cosx =cos(nt— y —z)=cos{y +z—nn) =(-1)" cos{y +2)
cos(y +z) =cos(nn~ x) =cos(x —nx) =(-1)" cos x
Do đó : A =cosx| (~1)" cos(y +z) ]+(-1)" coxcos(y —z)
=(-1) cos x| cos(y +z) +cos(y —z) | =(-1)" 2cos x cosy cosz
Ghi chủ : Với ne N, ta có :
sin(a + nt) =(~1)” sina
cos(a # nr) =(—I)” eosa
Ví dụ 2 : Cho hai góc nhọn a và b thoả mãn điều kiện :
3sin”a + 2sin” b =l (2)
Chứng minh : a + 2b =
2|
Trang 25Hướng dẫn giải
Ta có : (1) = sin 2b = =sin 2a, (2) cos 2b = 3sin” a
Do đó : cos(a + 2b)> cosa cos 2b — sin a sin 2b
=cosa(3sin" a)-sina{ 3sin2a
# Do giả thiết x + y# i +kz, keZvado cosy-— 2 #0, nên (3) được xác định
* Ta có : sin x =sin(x +-y — y} =sin(x + y)cos y ~ cos(x + y)sin y
Do đó, từ (1) = (cosy — 2)sin{(x + y) = cos(x + y)sin y
=> tan(x+y)=— ` —
cos y —2 Ghỉ chú : Nếu hai góc x và y thoả mãn giả thiết (1) thi x + y r5 +kn That
vay néu Kty= tke thi sin(x+y)=+1, suy ra sinx=+2 (V6 li) Do vậy, có thể bỏ bớt giả thiết (2).
Trang 26Trong trường hợp dé bài chỉ cho giả thiết (1) học sinh phải biết suy ra điều kiện tye > thn ke Z
Ta có : 2cosacosb = cos(a + b}+ cos(a — b)
| =(m+1)cos(a—b) #0 (do gia thiét (2))
Vay tana vatanb đều được xác định
(1) cosacos b— sinasinb = m(cosacosb+sinasinb)
Ví đụ $ : Cho a+b+c =2 {1) Chứng minh :
sin” a + sinˆ b + sin? c =1 — 2sinasin bsinc (2)
Đảo lại, tìm mối liên hệ giữa a, b, c biết rằng chúng thoả mãn hệ thức (2)
E=sin’a + ~(1—cos 2b +1—cos2e)—1 = sin” a — 5 (cos2b + cos 2c)
= sin* a ~cos(b +c)cos{b—c) =sin’ a —sinacos(b-c)
= sina[cos(b +.c)—cos(b—c)] =-2sinasinbsine (dpcm)
Đảo lại, giả sự a, b, c thoả mãn điêu kiện (2), ta có ;
(2) I—sin” a~— sìn” b — sin” € — 2sỉn asin bsin c = 0
©(I~sin?a)(I— sin? b) —(Sin” asin? b + sin” e + 2sin asin bsinc ) = 0
Trang 27«>(cosacosb}' —(sinasinb+sinc) =0
<> (cosa cosb + sin asin b + sinc)(eosaeos b — sin a sin b — sinec) = Ô
& [eos(a — b)+ sine |[cos(a + b) — sỉn c|= 0
1) cos(a - b}= —sine = cos{ t3]
3.1 Cho (1+ tana)(1+tanb)=2 Chung minh: a+b =7t kr (keZ)
3.2 Cho cota+cotb+cotc =cotacot bcote
Chứng ninh : arbres tkn(keZ)
Trang 28Chương 2
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A KIEN THỨC CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
x=a+k2n
sinx =sỉinœ © (keZ) '
x=7nr—-œ + k2m cosx ~cosa <©> x = +œơ + k2 (ke Z)
tan x = tang © x = œ + kí (k € Z)
cotx=cota @x=at+knz (ke Z)
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VẺ DẠNG CƠ BAN
Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx là phương trình có đạng ;
asin x +bcosx =c > Va” + BŸ sin(x +@)=c
acosx + bsinx =¢ @ Va’ +b’ cos(x—@)=c
Trang 29UI
28
Phương trình chỉ chứa một hàm số lượng giác
Phương trình chỉ chứa một hàm số lượng giác là phương trình có dạng :
f[u(x)]=0
với u(x)=sinx hoặc u(x}=cosx hoặc u(x)= tan x
Đặt t= u(x), ta duoc phương trình f(t)=0
Phương trình có dạng f(sinx + cosx, sinxcosx = 0)
Đặt : t= sin x + cosx - lt|<2 Ta được phương trình đại số theo t
Phương trình đăng cấp theo sinx và cosx
* Phương trình đẳng cấp bậc hai :
Phương trình đăng cấp bậc hai có dạng
„v7
asin’ x + bsinxcosx +ccos’” x =d
Cách ¡ : Thay sin” x = sú —cos2x), cos’ x= 5 +cos2x),
c) Giải phương trình cuối cùng ;
d) So với điều kiện ban đầu để chọn nghiệm.
Trang 30H
Phương pháp dùng an phy : Khi sử dụng phương pháp dùng ân phụ, các
bước thực hiện như sau :
a) Dat t= u(x)
c)(2) ©teT
đ)(1) ©u(x)eT
Ta còn gặp một số phương trình lượng giác mà ta không thể biến đối vé dang
cơ bản Các phương trình này sẽ được xét trong Vẫn đề 5 dưới đây
Chẳng hạn, với phương trình sin ax + cosbx = 2, ta có cách giải như sâu :
Sin ax = Ì Sinax + cosbx = 2 <>
Trang 31Ta có : sn(10,5+10x)= si I0 +2 +10x)
=sin[ 10x +5 ]=eosl0x
Do đó : (1} 2q —eos§x)~ 2 ( + cos12x) =cosl0x
o 2 (eosl2x + cos8x)+ cosl0x =0
<> cos10x cos2x +cosl0x =0
& cosl0x(cos2x+1)=0 é> cosl0x cos’ x =0
Trang 32* Ta có : sin’ x +cos! x =1—2sin? xcos’ x
1 -_ sin? 2 2x =1 ~~ cos4x) = Leos 4x +2 4 4
Các giá trị này đều thoả mãn điều kiện ban đầu, nên được chấp nhận
Ví dụ 3 : Giái phương trình : 8cos` [x + =) = COS 3x (1)
(Trích dé thi Dai hoc Quéc gia Ha Noi, Khoi A, nam 1999)
Nướng dẫn giải
Dat t= xin x=t “3 = cos3x = cos(3t - 1) = —cos3t
Phuong trinh (1) tro thanh :
§cos” t + cos3t =0 8cos? t + (4cos? t— 3cos t) = 0
| (công thức nhân ba)
Trang 33cos? 2x + 2(Sín x + cosx)” — 3sin 2x — 3= 0 : (1)
(Trích đà thi Đại học Quốc gia Tp HCM, Khối A, nim 1999)
Hướng dẫn giải
Cách Ì
Nhún xét :
i = cos* x —sin? x = (cos x — sin x )(cos x + sinx)
sin 2x +1=(sinx +cosx)”
Do dé: (1) (sin x+ eosx)” (cos x — sin x)” + 2(sinx + cos x)”
~3(sinx +cosx) =0
& (sin x + cosx)” [ (cosx — sin x)? +2(sinx +cosx)—3|=0
a) sinx + cosx = 0 > tanx = -1epx=—7 +kn, (k € Z)
b) (cos x —sin x)’ + 2(sinx +cosx}-3=0
©>] - 2sin xcos x + 2(sin x + eos x)— 3 =0
<> 1+sinxcosx —sin x — cosx = Ú © (I—sin x)(I~ cos x) ~ 0
Trang 34a) L=Ô © Sinx + cosx =Ô G X= =7 + kn (ke Z)
b) t=l<©sinx+cOsx = Ì ¬- =5
ft ne X —— " +k2n e> cos x2] = cos & 2 (k € Z),
* Điều kiện : cosx # Ô © Xứ +kn (k € Z)
* (1) = cosx(3sinx + 2cosx)=3sinx + 3cosx—1
© cos x(3sin x + 2cosx -1) =3sinx + 2c0sx — Ì
© (cosx -1)(3sinx + 2cos x —l)= 0
a) cosx =1@x=k2n (k € Z)
Nhận xét :
x=mt+k2r (k e Z) không phải là nghiệm của phương trinh (2)
Dat t= tes Tu (2) suy ra:
Trang 35a) tSsinx =Ics x =2 + k2m (ke 2)
x=ơ+k2r :
(k € Z) b) t=sinx=-Lo
4 x=7n-œ+k2mx
m mil J (ae|~5 ‘ z| va sina = —}
Ví dụ 7 : Giải phương trình
sin? x(tan x + 1) =3sin x (cos x —sin x) +3 (1)
(Trich dé thi Dai hoc Néng nghiép I, Khoi B, nam 1999)
Trang 36Hướng dẫn giải
* Điều kiện : cosx #Ú © x Z2 +Ám (k € Z)
* Chia hai về của phương trình cho cos” x, ta được :
tan? x(tan x +l)= 3 tan x(1— tanx)+3ÍI+ tan? x}
Đặt f = tan x, ta được phương trình :
5+ cos2x = 2(2 - cos x)(sin x — cas x) (1)
(Trich dé thi Dai hoc Hang hai Tp HCM, nam 1999)
Hướng dẫn giải
( ©5+2cosˆ°x— = 2(2sin x — 2cosx ~ sin xcos x + cos” x)
© 4= 4(sin x - cos x)— 2sïn Xeos x
Đặt t=sinx —cosx — |tÍ< V2 và =1- 2sin xeosx
Từ (2) suy ra :
f[-t° -4t+4=00t +4t-S=00
t=-5 (loai) Voit = 1, ta duoc:
snx =eosx = 1e Ý2sin| x = 5 Ì=I
x= =+k2z
Csin|x— 7 Ì=sin" | 2 {k € Z)
4 4
x=mr+k2rm
Trang 3736
Ví dụ 9 : Giải phương trình
sinx — 4sin’ x + cosx = 0 (1)
(Trích đề thi Đại học Y Hà Nội, năm 1999)
:Hướng dẫn giái
Có thể xem (l) là phương trình đăng cấp bậc ba
Nhận xét : cosx =0 không thoả mãn phương trình (Ì),
Chia hai về của phương trình (1) cho cos’ x, ta duge :
tanx (tan? x +1)—4 tan? x + tan? x + 1=0 Dat t = tanx, ta duoc phuong trinh:
2sin* x —cos 2x +cosx =0 (1)
(Trich dé thi Dai hoc Néng nghiép I, Khéi A, năm 1999) Hướng dẫn giải
(1) © 2sin’ x —(1-2sin? x) +cosx =0
2sin” x1 +sỉn x}— (I—~ eos x)= 0
© 2(~cosx)(I +eos x)(Œ + sin x}~ (T~ cosx) = 0
© (I— cosx)[2(I + eosx)(1 + sin x)— I]= 0
a) cosx=l<>x=k2m (ke Z)
b) 2(I+cos x)( + sin x)—I =0 © 2i + sin x + cos x + sin xcos x) — Ì = 0
c> l+ 2sin xeosx + 2(sỉn x + cos x)= 0 (*)
<> (sinx + cosx)’ +2(sinx +cos x) =0
& (sinx + cos x)Ísin x + cos x + 2) = 0
Trang 38Giải phương trình : sỉn" x + cos x = 2ÍsinŸ x + eosŠ x)
"(Trích đề thì Đại học Quéc gia Hà Nội, năm 1999)
" 7
Giải phương trình : sin” x + cos° x = TP
(Trích để thì Đại học Huế, năm † 999)
Giải phương trình : sin” xeos3x + cos” xsin 3x = sin” 4x
(Trích dé thi Dai hoc Ngoat thuong, K héi A, nam I 999)
- ` > cos’ x—cos’ x-1
Cho phương trinh : cos 2x — tan’ x=——————>————
cos” x
a) Giat phurong trinh trén
b) Tinh tong tat ca các nghiệm của phương trình trên thoả man 0 < x < 99
(Trich dé thi Dai hoc Thai Nguyên, Khái A & B, năm 1999)
Giải phương trình : cos2x — X3 sìn 2x — V3 sin x — cosx + 4 = Ú
(Trích để thi Học viện Kĩ thuật quân sự, năm: 1998)
Giải phương trình ; 2+cosx = 2tan~
(Trích đề thi Học viện Ngân hàng, năm 1998)
Giải phương trình : tan § -") = tan x~ Ï
(Trích đề thi Học viện Công nghệ BCVT Tp.HCM, năm 1999)
Trang 394.8 Giải phương trình : cos”x+cos” x+2sinx—2=0
(Trích đề thì Học viện Ngân hàng, năm 1999)
2 COS” X
4.9 Giai phuong trinh : 3tan? x —tanx + 30 =sinx) 9 og? (z - B =0
(Trích đề thì Đại học Kiến trúc Hà Nội, năm 1999)
4.10 Giải phương trinh : cos” x + sin x— 3cosxsin” x = 0
(Trích để thì Đại học Huế, Khôi A & B, năm 1998)
_ §5, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
CHỨA ÀN Ở MẪU
I PHƯƠNG PHÁP
1 — Cách giải phương trình chứa ân ở mẫu gồm ba bước :
a) Đặt điều kiện xác định ;
b) Rút gọn phương trình đã cho rồi giải phương trình cuối cùng ;
e) Đối chiếu điều kiện xác định để chọn nghiệm
2 Đổi với phương trình lượng giác, việc chọn nghiệm (nhận nghiệm nảo, loại nghiệm nảo) đôi khi rât phức tạp Tuy theo từng bài toán, ta dùng phương
pháp đại sô hoặc phương pháp hình học
Gia su rang :
x AE in , ` m27 : ` : a, é
Điều kiện xác định là : xz#xạ +———, trong đó m 6 Z và p là một số
p
nguyên dương đã biết,
#* Phương trình có một họ nghiệm là : x =a , ken trong đó k e Z và n là
n một số nguyên dương xác định
Trang 40Ngọn cung nảo thuộc L thì bị loại, trái lại thì được nhận
VÍ DỤ ÁP DỤNG
Ví dụ 1 : Giải phương trình 1+cot2x =2 —Ê932X (1)
sin” 2x (Trích đề thi Đại học Sư phạm Vinh, năm 1998) Hướng dẫn giải
* Điều kiện xác định :
sin 2x #0 © 2x z mz (me Z2)
Tập các điểm bị loại gồm 4 điểm (Hình I)
* Khi do, taco:
(1) <> sin? 2x + cos 2x.sin 2x =1 —cos 2x Hinh 1
<> cos” 2x — cos 2x.sin 2x ~ cos 2x = 0 < cos2x (cos 2x — sin 2x — )=0