Chứng minh rằng A F đi qua trung điểm của HM... Chứng minh rằng A F đi qua trung điểm của HM..[r]
Trang 11
Câu 1 (2,0 điểm)
T
b) Cho x 3 2. Tính giá trị của biểu thức: H x5 3x4 3x3 6x2 20x 2023
Câu 2 ( 1,0 điểm) Cho Parabol P y 1x2
( ) :
2 và đường thẳng d y m x m2 1
2 (m là tham số) Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( )d cắt Parabol ( )P tại hai điểm A x y B x y
( ; ), ( ; ) sao cho biểu thức
T y y x x
đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x 1 6x 14 x2 5
b) Giải hệ phương trình:
x y xy
Câu 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn O R; có hai đường kính A B và CD vuông góc với nhau Trên dây B C
lấy điểm M (M khác B và C ) Trên dây B D lấy điểm N sao cho 1
2
MA N CA D ; A N cắt CD tại K
Từ M kẻ MH A B HA B
a) Chứng minh tứ giác A CMH và tứ giác A CMK nội tiếp
b) Tia A M cắt đường tròn O tạiE (E khác A) Tiếp tuyến tại E và B của đường tròn O cắt nhau tạiF Chứng minh rằngA F đi qua trung điểm của HM
c) Chứng minh MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định khi M di chuyển trên dây B C M khác
B và C
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 16p 1 là lập phương của số nguyên dương
b) Tìm tất cả các bộ số nguyên a b thỏa mãn , 2 2
3 a b 7 a b 4
Câu 6 ( 1,0 điểm)
a) Cho x y, là hai số dương Chứng minh rằng: x y x y
y x
b) Xét các số thực a b c, , với b a c sao cho phương trình bậc hai ax2 bx c
0 có hai nghiệm thực
m n, thỏa mãn 0 m n, 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a b a c M
a a b c
HẾT
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
(Đề thi gồm có 01 trang)
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 03/06/2018
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 1 (2,0 điểm)
T
b) Cho x 3 2. Tính giá trị của biểu thức: H x5 3x4 3x3 6x2 20x 2023
Lời giải
a)Điều kiện:
0 0 1
a b ab
1
1
ab a
ab
1
1
a
ab
x x x 2 x x2 x2 x
H x5 x4 x3 x4 x3 x2 x2 x
H x3 x2 x x2 x2 x x2 x
Do x2 x
4 1 0 nên H 2018.
Câu 2 ( 1,0 điểm) Cho Parabol P y 1x2
( ) :
2 và đường thẳng d y m x m2 1
2 (m là tham số) Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( )d cắt Parabol ( )P tại hai điểm A x y( ; ), ( ;1 1 B x y2 2) sao cho biểu thức
T y1 y2 x x1 2 đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải
x2 m x m2 x2 m x m2
Vậy với 0m 2thì đường thẳng( )d cắt Parabol ( )P tại hai điểm A x y B x y
( ; ), ( ; )
2
2
1
2 1
2
2
T m t
Ta có:
Và
Nên
b)
Ta có :
Suy ra:
Phương trình hoành độ giao điểm:
Để ( )d cắt ( )P tại hai điểm A x y B x y
( ; ), ( ; ) thì phương trình (1) có hai nghiệm
D 0 1 22 2 1 2 2 0 0 2
Khi đó theo định lý Viet thì
x x m
1 2
2
1 2
Ta có
Do đó
Trang 33
Vậy giá trị nhỏ nhất của T bằng 0 đạt được khi 2 2
t m m m
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x 1 6x 14 x2 5
b) Giải hệ phương trình:
x y xy
Lời giải a) Điều kiện: 7
3
x
x x x x x x
3
x x
Ta có
7
*
7 2
*
3
V T
V P
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 3.
b)
I
x y xy
Đặt
1
x y u
xy v
I
1 3
3 1
u v
u v
Với
HPT V N
Ta có:
Trang 4Với
1 2
1
x y
y
Với
1 2
1
x y
y
Với
0 3
0
x y
y
Vậy hệ phương trình có các nghiệm là: 1; 2 , 2;1 , 1; 2 , 2;1 , 0; 3 , 3;0
Câu 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn O R; có hai đường kính A B và CD vuông góc với nhau Trên dây B C
lấy điểm M (M khác B và C ) Trên dây B D lấy điểm N sao cho 1
2
MA N CA D ; A N cắt CD tại K
Từ M kẻ MH A B HA B
a) Chứng minh tứ giác A CMH và tứ giác A CMK nội tiếp
b) Tia A M cắt đường tròn O tạiE (E khác A) Tiếp tuyến tại E và B của đường tròn O cắt nhau tạiF Chứng minh rằngA F đi qua trung điểm của HM
c) Chứng minh MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định khi M di chuyển trên dây B C M khác
B và C
Lời giải
a)
O
D
A
B
C M
K
N H
Ta có: A CB 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay A CM 90 0
A CM A HM A CM A HM tứ giácACMH nội tiếp
.90 45
MA K CA D
.90 45
M CK sđ DB
MA K MCK
tứ giác A CMK nội tiếp
Trang 55
b)
O
D
A
B M
K
N H
F I
/ /
MH PB vì cùng vuông góc A B MH A H 1
PB A B
/ / IH A H 2
IH FB
FB A B
Từ 1 , 2 suy ra IH MH
FB PB
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau thì FE FB FEB FBE
FEP FPE FE FP
Vì FE FP và FE FB do đó FB FP mà FBPBP 2FB
2
IH MH
MH IH A F
FB FB đi qua trung điểm I của MH
c)
O
D
A
B
C M
K
N H
G
Q
90
A CM MKN
Gọi A FMH I ;A MBF P
Ta có:
A EB BEP
FEP FEB FPE FBE ;
Trang 6Tứ giác A DNG có 0
45
NA G NDG tứ giác A DNG nội
90
A DN MGN
Vì MKN MGN 900 tứ giác MGKN nội tiếp A MN A KC
Mà A MC A KC vì cùng chắn A C nên A MC A MN
Kẻ A Q vuông góc với MN tại Q Khi đó A MC A MQ ch gn A Q A C
2
A C R R R không đổi và A là một điểm cố định nên khi M di chuyển trên dây BC thì MN luôn tiếp xúc với đường tròn A R; 2 là một đường tròn cố định
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 16p 1 là lập phương của số nguyên dương
b) Tìm tất cả các bộ số nguyên a b thỏa mãn , 2 2
3 a b 7 a b 4
Lời giải a) Vì 16p 1 là lẻ và lớn hơn 1 nên có thể đặt 3 *
16p 1 2n 1 , n
16p 1 2n1 8pn 4n 6n 3
Vì 4n26n 3 là số lẻ lớn hơn 1 và không phân tích được thành tích của hai số nguyên nên từ trên suy ra
2
8
n
Từ đó, ta có p 307 Thử lại ta thấy thỏa mãn Vậy p 307 là số nguyên tố duy nhất thỏa mãn yêu cầu
36 a b 84 a b 48 6a7 6b7 50
Số 50 có thể phân tích thành tổng của hai số chính phương là 50 25 25 1 49
Do vai trò của a b, như nhau nên nếu a b thỏa mãn thì , b a cũng thỏa mãn ,
Nên chỉ cần xét các trường hợp sau:
TH1:
2
2
2 2
2
1
3
3
1 3
a b a
a a
b a
a a
b
a
a a
b
TH2:
Gọi giao điểm của A M và dây DC là G
b) Nhân cả hai vế 12, ta được:
Trang 77
2
2
4 3
3
0
1
7
3
1 0
a a
b b
a
a
b a
b
a b
b
a b
Kết hợp với giả thiết và nhận xét ở trên, ta có các bộ số a b thỏa mãn là:, 0,1 ; 1, 0 , 2, 2
Câu 6 ( 1,0 điểm)
a) Cho x y, là hai số dương Chứng minh rằng: x y x y
y x
b) Xét các số thực a b c, , với b a c sao cho phương trình bậc hai ax2 bx c
0 có hai nghiệm thực
m n, thỏa mãn 0 m n, 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a b a c M
a a b c
Lời giải
a) Với x y, là hai số dương 2 2 3 3
x y
x y x y xy x y
x y x xy y xy x y
x xyy xy x xyy xy
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x 0 y
b) Giả thiết phương trình ax2 bx c
0 có hai nghiệm m n, 0 m 1, 0 n 1 nên a 0 Theo định lí
Viete, ta có: m n b
a
và m n c
a
Từ đó suy ra: a b a c a b a c m n mn
M
a a
1
Vậy giá trị lớn nhất của M là 2 đạt được khi mn 0 hay c 0.
Do 0m 1, 0 n 1 nên m n 1, suy ra:
m n 1 n m 1 mn 1 0 mn 1 1m n
3
Vì 2m n 2 và mn 0 nên
M
m n
2
1
Trang 8Do đó
m n M
3
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 3
4 đạt được khi m n 1 hay a 0b c và a c