Giới hạn: Từ bài Định luật Coulomb đến bài Điện năng-Công suất điện.[r]
Trang 1THỐNG NHẤT NỘI DUNG VÀ MA TRẬN ĐỀ
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC: 2020 – 2021
A KHỐI 11
Thời lượng: 45 phút (Hình thức tự luận)
Giới hạn: Từ bài Định luật Coulomb đến bài Điện năng-Công suất điện.
Lý thuyết: Chủ yếu là phát biểu các định nghĩa, các định luật.
- Định luật Coulomb
- Điện trường là gì?
- Thế nào là dòng điện không đổi?
Bài tập:
- Điện tích và định luật Coulomb:
+ Từ biểu thức định luật Coulomb thay đổi r hoặc ε, nhận xét F
+ Tìm F tổng hợp trong 2 trường hợp (↑↓,↑↑) + vẽ hình
- Điện trường và cường độ điện trường:
+ Tìm quỹ tích các điểm mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng 0
- Công của lực điện: Tìm công của lực điện di chuyển trên các cạnh của tam giác đặc biệt như tam giác vuông hoặc tam giác đều
- Tìm hiểu dòng điện không đổi:
+ Mạch điện (định luật Ohm cho đoạn mạch)
- Điện năng và công suất điện:
+ Tính tiền điện (tiết kiệm điện)
+ Tính công suất điện
Câu 1
(0,5 điểm)
Từ biểu thức định luật Coulomb thay đổi r hoặc
ε, nhận xét F
Hiểu Viết đúng công thức/0,25đ
Nhận xét sự thay đổi đúng/0,25đ
(Câu 2)
(1,5 điểm)
Tìm F tổng hợp tác dụng lên điện tích thứ 3 trong
2 trường hợp (↑↓ hoặc
↑↑) + vẽ hình
Vận dụng thấp Tính được độ lớn F1,3/0,25
Tính được độ lớn F2,3/0,25 Tính được F3/0,5đ
Vẽ mỗi vectơ lực đúng (0,25đx2)
Câu 3
(0,5 điểm)
So sánh cường độ điện trường tại 2 điểm M,N
Vận dụng thấp So sánh đúng /0,5đ
Câu 4
(1,5 điểm)
Tìm quỹ tích các điểm
mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng 0
Vận dụng cao ⃗E1 ↑↓⃗E2
E1=E2 0,25đ Thay số tìm được mối liên hệ giữa
r1 và r2/0,5đ Biện luận vị trí điểm đó nằm trong hay ngoài 2 điện tích/0,25đ
Trang 2Kết quả/0,5đ
Câu 5
(1 điểm)
Tìm công của lực điện di
chuyển trên các cạnh của
tam giác đặc biệt như
tam giác vuông hoặc tam
giác đều
Vận dụng thấp Viết công thức/0,25đ x2
Thay số, tìm được công dịch chuyển 1 trên 1 cạnh/0,25đx2
Câu 6
(1 điểm)
Kể tên các nguồn điện
không đổi
Biết Liệt kê đúng từ 1- 2 nguồn
điện/0,5đ Liệt kê đúng từ 3-4 nguồn điện/1đ
Câu 7
(2 điểm)
Mạch điện gồm 3 điện
trở hoặc 2 điện trở với 1
bóng đèn
Vận dụng cao Tìm được Rtđ/0,5đ
Tìm được cđđđ qua các điện trở hoặc đèn/ 0,25đx2
Nhận xét độ sáng đèn/0,5đ
Câu 8
(1 điểm)
Tính tiền điện (tiết kiệm
điện) Trong cùng thời
gian sử dụng giữa bóng
đèn dây tóc và đèn ống
thì đèn nào tiết kiệm
hơn?
Hiểu Tính điện năng sử dụng đèn dây
tóc/0,25đ Tính điện năng sử dụng đèn ống/0,25đ
Điện năng tiết kiệm/0,25đ
Số tiền tiết kiệm/0,25đ
Câu 9
(1 điểm)
Tính công suất điện của
1 thiết bị điện
Vận dụng thấp Tính đúng theo yêu cầu đề
bài/mỗi bước 0,5đ
Lưu ý: Thiếu đơn vị từ 2 lần trở lên -0,25đ, trừ tối đa 0,5đ