Tính số khối của A của đồng vị còn lại của nguyên tố agon, biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98.. Một hỗn hợp gồm 2 đồng vị?[r]
Trang 1THỐNG NHẤT NỘI DUNG VÀ MA TRẬN ĐỀ
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 1 NĂM HỌC: 2020 – 2021
A KHỐI 10
❖ Thời lượng: 45 phút (Tự luận 100%)
❖ Giới hạn: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử, tính chất của các nguyên tố
hoá học Định luật tuần hoàn
❖ Lý thuyết (dạng tượng tự đề cương)
- Cấu tạo nguyên tử (xác định số p, e, n, Z, ĐTHN của nguyên tử, ion)
- Viết ký hiệu của một nguyên tử
- Viết cấu hình electron của một nguyên tử ( Z = 1 → 20)
- Xác định số electron từng lớp, phân lớp, lớp ngoài cùng
- Xác định tính chất của nguyên tử (kim loại, phi kim, khí hiếm) – có giải thích
- Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn trong nhóm A và ngược lại
- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử, tính chất của các nguyên tố hoá học (So sánh tính kim loại, phi kim)
❖ Bài toán:
- Toán đồng vị: nguyên tử khối trung bình, xác định đồng vị còn lạ, % đồng vị
- Toán tổng số hạt (tìm CTPT của các chất)
❖ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1
(1 điểm)
Cấu tạo nguyên tử
Xác định số p, n, ĐTHN và
số khối của nguyên tử
ĐTHN và A là 0,25 điểm
Câu 2
(1 điểm)
Xác định số p, e, n và Z+
của ion
điểm
Câu 3
(1 điểm)
- 0,25đ: Xác định Z
- 0,5đ: Viết đúng KH
Câu 4
(1 điểm)
Viết cấu hình e và xác định
số e từng lớp ( 2 ý)
Trang 2- 0,25đ: Xác định số e từng lớp
Câu 5
(2 điểm)
Viết cấu hình e, xác định
tính chất, vị trí của nguyên
tố trong bảng hệ thống tuần
hoàn (không cần giải thích)
- 0,25đ: Xác định Ô (STT)
- 0,25đ: Xác định chu kỳ
- 0,25đ: Xác định nhóm
- 0,5đ: Xác định tính chất
- 0,25đ: Giải thích đúng
Câu 6
(1 điểm)
Cho Cấu hình e của ion →
Xác định vị trí của nguyên
tố trong bảng hệ thống tuần
hoàn
- 0,25đ: Xác định Ô (STT)
- 0,25đ: Xác định chu kỳ
- 0,25đ: Xác định nhóm
Câu 7
(1 điểm)
Sự biến đổi tuần hoàn cấu
hình electron nguyên tử,
tính chất của các nguyên tố
hoá học (So sánh tính kim
loại, phi kim)
- 0,25đ: sắp xếp đúng vào bảng
- 0,25đ: Sắp xếp tính kim loại, phi kim theo chiều tăng hoặc giảm
Câu 8
(1 điểm)
khối, phần trăm mỗi đồng vị
- 0,5đ: Kết quả đúng
Câu 9
(1 điểm)
Toán CTPT của chất
Vận dụng cao
- 0,5đ: Thiết lập đúng mối liên hệ giữa các ẩn (p, e, n)
- 0,25đ: Xác định được Z của các nguyên tử
- 0,25đ: Xác định CTPT cần tìm
B ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
Câu 1: (1 điểm)
Xác định số proton (P), notron (N), điện tích hạt nhân (Z+), số khối A của các nguyên tử
17Cl 19
9F 3216S 1
1H 40
20Ca 56
26Fe 55
25Mn 5828Ni
P
N
Trang 3Z+
A
Câu 2: (1 điểm)
Xác định số electron (E), số proton (P), notron (N), điện tích hạt nhân (Z+) của các ion
-17Cl 199F- 3216S2- 11H+ 4020Ca2+ 5626Fe2+ 5525Mn2+ 5828Ni2+
E
P
N
Z+
Câu 3: (1 điểm)
Viết kí hiệu nguyên tử biết
1 a) Nguyên tử X có 9 electron, 9 proton và 10 notron
b) Nguyên tử Y có 35 eletron và 45 notron
2 a) Nguyên tử Z có 19 proton và 20 notron
b) Nguyên tử T có số khối là 23 và có 12 notron
3* a) Nguyên tử H có tổng số hạt là 13
Trang 4
b) G có tổng số hạt là 10
4 a) Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của nguyên tử X là 93 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 23 hạt Viết kí hiệu của nguyên tử X
b) Tổng số hạt trong nguyên tử X là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt Xác định số proton, số electron, số notron và số khối của X
Trang 5
Câu 4: (1 điểm) Viết cấu hình e đầy đủ của nguyên tử các nguyên tố, xác định số e lớp ngoài cùng và e trong từng lớp của các nguyên tố sau: 1 a) Nguyên tố X có Z = 20
b) Nguyên tố Y có tổng 8 eletron trên các phân lớp p c) Nguyên tố T thuộc chu kì 4 nhóm IIA
2 Biết electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất của một số nguyên tố được phân bố như sau: a) X: 2p6 b) Y: 3p4 c) Z: 4p6 d) T: 4s1
Câu 5: (2 điểm)
Viết cấu hình e, vị trí của nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm); xác định tính chất (kim loại, phi kim, khí hiếm) và giải thích
1 Na (Z=11) Al (Z=13), P (Z=15), Ar (Z=18), O (Z=8)
2 Có tổng số electron trên các phân lớp s là 6, 5 electron lớp ngoài cùng
Trang 63 Có tổng số electron trên các phân lớp s là 8, thuộc nguyên tố s
4 X có 6 phân lớp electron, phân lớp ngoài cùng chưa đạt trạng thái bão hòa
5 Y có 3 lớp e, lớp ngoài cùng chứa 7 electron
6 Nguyên tố T có 4 phân lớp đã bão hòa
Câu 6: (1 điểm) 1 Nguyên tư R tạo được ion R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ là 2p6 Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố R trong bảng hệ thống tuần hoàn
2 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p6 Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn
3 Ion M3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn
Trang 7
4 Ion X2− có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn
5 Tổng số hạt cơ bản trong ion X2- là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn
6 Một ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố M trong bảng hệ thống
Câu 7: (1 điểm) So sánh tính chất
1 Cho dãy các nguyên tố: 12Mg, 13Al, 20Ca
2 Cho dãy nguyên tố 7N, 9F, 15P
Trang 83 Cho dãy nguyên tố 11Na, 13Al, 19K
4 Cho dãy các nguyên tố 8O, 9F, 14Si, 15P
Câu 8: (1 điểm) 1 Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu , 63Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu?
Trang 9
2 Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 Brom có hai đồng vị là 3579𝐵𝑟 và 3581𝐵𝑟 Tính phần trăm
số nguyên tử mỗi đồng vị?
3 Clo có hai đồng vị, trong đó đồng vị 35Cl chiếm 75,8% Xác định số khối của đồng vị còn lại Biết nguyên tử khối trung bình của clo lá 35,45
4 Nguyên tố agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38 và A Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng: 0,34%, 0,06% và 99,6% Tính số khối của A của đồng vị còn lại của nguyên tố agon, biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98
5 Một hỗn hợp gồm 2 đồng vị Đồng vị 1 có 8 notron chiếm 99,8% Đồng vị 2 có 10 notron Khối lượng nguyên tử trung bình là 16,004 Số khối từng đồng vị là bao nhiêu?
6 Nguyên tố X có 2 đồng vị, tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51 proton, 70 notron và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của X?
Trang 10
Câu 9: (1 điểm) 1 Phân lớp ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 2p và 3s Tổng electron trên hai phân lớp đó là 7 A không phải là khí hiếm Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn
2 Phân lớp ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số electron trên hai phân lớp đó là 8 và số hiệu là 2 Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn và cho biết tính chất?
3 Hai nguyên tố A và B cùng nhóm A, thuộc hai chu kì nhỏ liên tiếp của bảng tuần hoàn Tổng proton của A và B bằng 22 Xác định ZA và ZB.
Trang 11
4 Hai nguyên tố A, B kế tiếp nhau trong 1 chu kì có tổng điện tích hạt nhân 25 Viết cấu hình e của A,
B Xác định A, B thuộc chu kì nào? Nhóm nào?
5 Hai nguyên tố A, B cùng nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp Tổng số hạt mang điện của phân tử AB7 là 256 (ZB<ZA) Xác định vị trí A,B
6 Một hợp chất có công thức AB3, trong đó: - Tổng số hạt proton, notron, electron là 196 và số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 60 - Số khối của B lớn hơn số khối của A là 8 - Tổng số hạt proton, notron, electron trong ion B- nhiều hơn trong ion A3+ là 16 Xác định hợp chất AB3