TH Lãnh đạo nhân dân các nước ở Đông Nam Á, Nam Á nhằm lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu – Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu là giai cấp?. VDC Thành tựu quan trọng
Trang 1SỞ GD- ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi 04 trang
MÃ ĐỀ THI: 401
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2014
-2020
ĐỀ THI MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 12
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề.
MỤC TIÊU
- Nắm vững kiến thức cơ bản về lịch sử thế giới từ1945 – 2000
- Nắm vững kiến thức cơ bản về lịch sử Việt Nam từ thế kỉ XIX 2000.
- Giải thích, phân tích, đánh giá các sự kiện, vấn đề lịch sử
Câu 1 (TH) Lãnh đạo nhân dân các nước ở Đông Nam Á, Nam Á nhằm lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu – Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu là giai cấp?
A Tư sản dân tộc B. Tiểu tư sản trí thức C. Giai cấp vô sản D. Nông dân và binh lính
Câu 2 (VDC) Thành tựu quan trọng nhất của Liên Xô trong quá trình xây dựng CNXH trong giai đoạn sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu thập niên 70?
A. chế tạo thành công bom nguyên tử
B. phóng thành công tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất
C. trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai sau Mĩ
D. là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo
Câu 3 (NB) Ý nào không phải là nội dung “chiến lược kinh tế hướng ngoại” của nhóm nước sáng lập Asean?
A. thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài B. mở cửa nền kinh tế
C. phát triển ngoại thương D. tập trung sản xuất hàng tiêu dùng trong nước
Câu 4 (VD) Đặc điểm cơ bản của giai cấp công nhân Việt Nam?
A. Vừa ra đời đã tiếp thu Cách mạng tháng Mười, chủ nghĩa Mác – Lê nin
B. Có quan hệ tự nhiên gắn bó mật thiết với giai cấp nông dân
C. Kế thừa truyền thống yêu nước anh hùng và bất khuất của dân tộc
D. Bị ba tầng áp bức bóc lột của đế quốc, phong kiến, tư sản
Câu 5 (NB) Ý không phải lí do Liên Xô và Mĩ chấm dứt Chiến tranh lạnh?"
A. Cần bỏ thế đối đầu để ổn định và phát triển
B. Xu thế hợp tác, phát triển đang là xu thế chủ đạo
C. Sự vươn lên của các nước Tây Âu, Nhật Bản
D. Cuộc chạy đua vũ trang kéo dài gây tốn kém
Câu 6 (NB) Báo Búa Liềm là cơ quan ngôn luận của tổ chức Đảng nào?
A An Nam Cộng sản đảng B. Đông Dương Cộng sản liên đoàn
C. Đông Dương Cộng sản đảng D. Việt Nam Quốc dân đảng
Câu 7 (VD) Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là kết quả tất yếu của
A Phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1919 1926.
B. Cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam trong thời đại mới
C. Phong trào công nhân trong những năm 1925 1927.
Trang 2D Phong trào công nhân trong những năm 1919 1925.
Câu 8 (NB) Người Nhật coi đó là nguyên nhân hàng đầu dẫn tới sự phát triển đất nước sau chiến tranh thế giới thứ hai
A. Con người được coi là vốn quý nhất
B.Vai trò lãnh đạo, quản lý hiệu quả của nhà nước
C. Áp dụng khoa học – kĩ thuật hiện đại vào sản xuất
D. Các công ty Nhật năng động, có tầm nhìn xa
Câu 9 (VDC) Hạn chế cơ bản của phong trào đấu tranh do tư sản dân tộc phát động trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A. Chỉ đòi quyền lợi kinh tế cho dân tộc B. Khi Pháp nhượng bộ họ dễ thỏa mãn
C. Chưa kết hợp đấu tranh kinh tế với chính trị D. Không đáp ứng được yêu cầu dân tộc
Câu 10 (NB) Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sụp đổ Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu?
A. Xây dựng mô hình Chủ nghĩa xã hội chưa khoa học, chưa nhân văn
B. Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
C. Không bắt kịp bước phát triển của khoa học kĩ thuật tiên tiến
D. Khi tiến hành cải tổ lại mắc nhiều sai phạm nghiêm trọng nhiều mặt
Câu 11 (NB) Mục tiêu của Việt Nam Quốc dân đảng là gì?
A. Đánh đuổi thực dân Pháp, thiết lập dân quyền
B. Đánh đuổi thực dân Pháp, xoá bỏ ngôi vua
C. Đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi giặc Pháp, lập nên nước Việt Nam độc lập
D. Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền
Câu 12 (VD) Cuộc khai thác thuộc địa lần hai của Pháp ở Việt Nam 1919 1929 có điểm gì khác so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
A. Pháp chú trọng đầu tư vào ngành khai thác mỏ
B. Tăng cường đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn
C. Đẩy mạnh hoạt động thương mại xuất - nhập khẩu
D. Pháp không đầu tư nhiều vào xây dựng cơ sở hạ tầng
Câu 13 (NB) Cuộc cách mạng chất xám” đưa Ấn Độ trở thành một trong những
A. cường quốc phần mềm lớn nhất thế giới B. cường quốc tin học hàng đầu thế giới
C. cường quốc máy tính lớn nhất thế giới D. cường quốc vệ tinh hàng đầu thế giới
Câu 14 (VD) Bản chất của chế độ Apacthai ở Nam Phi là
A. Một biến tướng của chủ nghĩa thực dân
B. Một chế độ chiếm hữu nô lệ khắc nghiệt
C. Một chế độ phân biệt đẳng cấp hết sức nghiệt ngã
D. Một biểu hiện của chế độ độc tài chuyên chế
Câu 15 (VDC) Thất bại tiêu biểu trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai
A. Không ngăn chặn được sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
B. Thất bại trong việc ngăn chặn sự lớn mạnh của Liên Xô về mọi mặt
C. Thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam 1954 1975
D. Thất bại trong việc ngăn chặn sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa
Câu 16 (NB) Sự kiện nào sau đây gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm
1923 1924?
Trang 3A. Viết "Bản án chế độ thực dân Pháp"
B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản
C. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
D. Thành lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari
Câu 17 (NB) Tổ chức nào tham dự hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. An Nam cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản Liên đoàn
B. Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng Đông Dương cộng sản Liên đoàn
C. Đông Dương cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản Liên đoàn
D. Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng
Câu 18 (NB) Nội dung nào không phải đặc điểm của Cách mạng khoa học - Công nghệ?
A. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
B. Chuyển từ cơ khí hóa sang tự động hóa cao độ
C. Thời gian từ phát minh đến ứng dụng được rút ngắn
D. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 19 (TH) Vì sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ
tư sản phát triển mạnh mẽ?
A. Do ảnh hưởng tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn
B. Chủ nghĩa Mác - Lê-nin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam,
C. Giai cấp công nhân đã chuyển sang đấu tranh tự giác
D. Thực dân Pháp đang trên đà suy yếu, khủng hoảng sâu sắc
Câu 20 (TH) Chính sách thương mại của thực dân Pháp trong thời kì khai thác thuộc địa lần thứ hai là
A. Cho tự do kinh doanh buôn bán
B. Tạo điều kiện cho thương nhân Hoa kiều, Pháp buôn bán
C. Bảo hộ thuế quan cho hàng hoá Pháp
D. Tạo điều kiện cho thương nhân người Việt, Pháp buôn bán
Câu 21 (NB) Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam 1919 –1929
là
A Mâu thuẫn giữa toàn thể nông dân với địa chủ phong kiến
B. Mâu thuẫn giữa công nhân, nông dân với tư sản, địa chủ
C. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với đế quốc Pháp
D. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân ta với đế quốc Pháp và tay sai
Câu 22 (TH) Vì sao nói giai cấp nông dân là một lực lượng cách mạng to lớn của dân tộc?
A. Đây là giai cấp rất nhạy cảm chính trị, hăng hái với công cuộc canh tân đất nước
B. Đây là lực lượng lao động chính, tạo ra mọi giá trị vật chất cho xã hội
C. Đây là một giai cấp có đủ khả năng lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc ở nước ta
D. Đây là một giai cấp có số lượng đông đảo, có tinh thần cách mạng cao
Câu 23 (NB) Từ nửa sau thập niên 80 Nhật Bản vươn lên trở thành
A. siêu cường tài chính số một thế giới B. siêu cường chính trị thế giới
C. siêu cường kinh tế số một thế giới D. trung tâm kinh tế số hai thế giới sau Mĩ
Câu 24 (NB) Nội dung nào sau đây không nằm trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì?
A. Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh B. Cải cách trang phục và lối sống
C. Thành lập Quang Phục quân D. Mở trường dạy học với chương trình học tiến bộ
Câu 25 (NB) Cuộc cải cách Duy tân Minh Trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
A. Chính trị, kinh tế quân sự, văn hóa - giáo dục
Trang 4B. Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao
C. Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao
D. Chính trị, quân sự, văn hóa giáo dục và ngoại giao với Mĩ
Câu 26 (NB) Phong trào đấu tranh đầu tiên do giai cấp tư sản Việt Nam khởi xướng là
A. chống độc quyền cảng Sài Gòn B. thành lập Đảng Lập hiến để tập hợp quần chúng
C. phong trào tẩy chay tư sản Hoa kiều D. chống độc quyền xuất khẩu lúa gạo ở Nam Kỳ
Câu 27 (NB) Tháng 7 /1925,Nguyễn Ái Quốc cùng những người yêu nước Inđônêxia, Triều Tiên đã thành lập
A. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông
B. Nhóm Cộng sản đoàn ở Quảng Châu
C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
D. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa
Câu 28 (TH) Nguyễn Ái Quốc quyết định sang phương Tây tìm đường cứu nước vì
A. Muốn nhờ sự giúp đỡ của các nước phương Tây đối với Việt Nam
B. Muốn nhờ sự giúp đỡ của Pháp để khai hóa văn minh
C. Tìm liên lạc với những người Việt Nam ở nước ngoài
D. Muốn tìm hiểu xem các nước phương Tây làm thế nào
Câu 29 (NB) Trong phong trào yêu nước dân chủ công khai 1919 1926
có hai sự kiện trong nước tiêu biểu nhất, đó là sự kiện nào?
A Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son và công nhân Phú Riềng
B Cuộc đấu tranh đòi thực dân Pháp thả cụ Phan Bội Châu và đám tang cụ Phan Châu Trinh
C. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái tại Sa Diện và Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội Nghị Véc-xai
D. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái và phong trào đấu tranh đòi thả cụ Phan Bội Châu
Câu 30 (VD) Đặc điểm của quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 đến năm 1925 là
A. Quá trình chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác – Lê-nin vào phong trào cách mạngViệt Nam
C. Quá trình vận động cho sự thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam
D. Quá trình thực hiện chủ trương "vô sản hoá" để truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê-nin vào Việt Nam
Câu 31 (NB) Ý nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên Hiệp Quốc?
A. Bình đẳng chủ quyền quốc gia và quyền dân tộc tự quyết
B. Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
C. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm cường quốc
D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
Câu 32 (VDC) Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc là
A. Ảnh hưởng của Chủ nghĩa Mác – Lê đến tư tưởng cứu nước của Nguyễn Ái Quốc
B. Đưa yêu sách tám điểm đến Hội nghị Véc xai 18 6 1919
C. Đọc luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa 7 1920
D Gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp 12 1920
Câu 33 (VD) Sự khác nhau cơ bản giữa hai giai đoạn của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật là gì
A. Trong giai đoạn1 , tập trung phát triển về các khoa học cơ bản
Trang 5B. Trong giai đoạn1 , mọi phát minh kĩ thuật đểu bắt nguồn từ những cải tiến kĩ thuật
C. Giai đoạn2 , cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra theo chiều sâu, tập trung trên lĩnh vực
công nghệ
D. Từ giai đoạn2, khoa học đã đi trước, mở đường cho kĩ thuật phát triển
Câu 34 (NB) Việt Nam Quốc dân đảng chủ trương dựa vào lực lượng nào để tiến hành cách mạng?
A Tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước
B. Binh lính người Việt giác ngộ trong quân đội Pháp
C. Công nhân và nhân dân lao động thành thị
D. Nông dân và thị dân nghèo, thân hào địa chủ
Câu 35 (NB) Nguyên nhân cơ bản dẫn đến mâu thuẫn Đông - Tây là ?
A. Do Liên xô muốn giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc ở Á – Phi – Mỹ la tinh
B. Do Mĩ phát động "Chiến tranh lạnh" chống Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa
C. Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc là Liên Xô và Mĩ
D. Do Mĩ là cường quốc số một về kinh tế - tài chính, lại độc quyền vũ khí nguyên tử
Câu 36 (VD) Sự kiện đánh dấu Chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi một nước trở thành hệ thống thế giới?
A. sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
B sự ra đời của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
C. sự ra đời của các nước Dân chủ nhân dân Đông Âu
D. sự ra đời của các nước ở Á, Phi, Mi-La-tinh sau chiến tranh
Câu 37 (VDC) Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng Sản Việt Nam là?
A. Sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam
B. Mở ra một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
C. Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam
D. Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam
Câu 38 (NB) Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" Mĩ sử dụng chiêu bài gì để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác?
A. Tự do tín ngưỡng B. Thúc đẩy dân chủ
C. Chống chủ nghĩa khủng bố D. Ủng hộ độc lập dân tộc
Câu 39 (VDC) Thách thức cơ bản của Xu thế toàn cầu hóa đối với các quốc gia đang phát triển
A. Toàn cầu hóa tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc
B. Xâm phạm đến nền độc lập tự chủ của các quốc gia
C. Làm cho mọi mặt hoạt động của con người kém an toàn
D. Làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, đào sâu ngăn cách giàu nghèo
Câu 40 (NB) Mối quan hệ Việt Nam - ASEAN tiến triển nhanh theo chiều hướng tích cực từ khi nào?
A. Việt Nam kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
B. Việt Nam rút hết quân tình nguyện ở Campuchia về nước
C. Việt Nam tuyên bố ngoại giao: "muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới"
D. Việt Nam bắt đầu tiến hành công cuộc đổi mới đất nước
Trang 6
-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN
1-A 2C- 3-D 4-D 5-B 6-C 7-B 8-A 9-D 10-A 11-D 12-B 13-A 14-A 15-C 16-B 17-D 18-B 19-A 20-C 21-D 22-D 23-A 24-C 25-A 26-C 27-A 28-D 29-B 30-A 31-D 32-C 33-C 34-B 35-C 36-C 37-B 38-B 39-B 40-B