Dựa vào lược đồ,trình bày được những nétchính về quá trình xâmlược của các nước đếquốc ở Đông Nam Á4.I.3:Nêu được nhữngnét lớn trong phong tràochống thực dân Hà Lancủa nhân dân Inđônêxia
Trang 1CÁC BẬC TƯ DUY KIẾN THỨC LỊCH SỬ 11
dụng)
Bậc III (Phân tích, tổng hợp, đánh giá)
Phần một; chương I: Các nước châu Á, châu Phi và khu vực Mĩ latinh
(thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX)
Bài 1 Nhật Bản 1.I.1 Nêu được những
nét nổi bật về tình hình chính trị - kinh tế - xã hội Nhật Bản từ đầu thế
kỷ XIX đến trước năm 1868
1.I.2 Trình bày được 4 nội dung chính của cuộc Duy tân Minh Trị
1.I.3 Nêu được 3 sự kiện chứng tỏ vào cuối thế kỷ XIX Nhật Bản đã chuyển sang giai đoạn đếquốc chủ nghĩa
1.II.1 Giải thíchđược vì sao cuộcDuy tân Minh Trị có
ý nghĩa như mộtcuộc cách mạng tưsản không triệt để
1.II.2 Lập đượcbảng so sánh nộidung cuộc cải cáchMinh Trị ở Nhật Bản(1868) và phong tràoDuy Tân (1898) ởTrung Quốc về cácmặt : lãnh đạo, nộidung cải cách, kếtquả và tính chất
1.II.3 Dựa vào lược
đồ (hình 3 SGK)trình bày đượcnhững nét chính về
sự bành trướng của
đế quốc Nhật Bảncuối XIX đầu XX
1.III.1 Đánh giáđược ý nghĩa củacuộc Duy tânMinh Trị
Bài 2 Ấn Độ 2.I.1.Chỉ ra được 2
nguyên nhân dẫn đếncuộc khởi khởi nghĩaXipay bùng nổ
2.I.2.Trình bày được
2.II.1 Chứng minhđược vai trò to lớncủa giai cấp tư sản
và tầng lớp trí thứctrong đời sống xã hội
2.III.1 Nhận xétđược những hậuquả mà chínhsách chia để trịcủa thực dân Anh
Trang 2diễn biến, kết quả và ýnghĩa của cuộc khởinghĩa Xipay
2.I.3.Trình bày được thờigian và ý nghĩa của việcthành lập đảng Quốc Đại
ở Ấn Độ2.I.4.Trình bày đượcchính sách đấu tranh màphái Cực đoan tiến hành
2.I.5.Trình bày đượcnhững phong trào đấutranh tiêu biểu của nhândân Ấn Độ trong giaiđoạn 1905 – 1908 theocác tiêu chí: nguyênnhân, diễn biến, kết quả
và ý nghĩa
Ấn Độ giữa thế kỷXIX
2.II.2 Chứng minhđược tính dân tộc vàtính quần chúngtrong cao trào đấutranh
của nhân dân Ấn Độgiai đoạn 1905-1908
gây ra cho xã hội
Ấn Độ Liên hệvới các nướcĐông Nam Á đểthấy được điểmgiống và khácnhau trong chínhsách cai trị củaCNTD ở mỗinước
Bài 3 Trung Quốc 3.I.1.Trình bày được
hoàn cảnh Trung Quốc
từ thế kỉ XVIII đến Thế
kỉ XIX
3.I.2.Trình bày đượcnguyên nhân, diễn biến,kết quả các phong tràođấu tranh của nhân dânTrung Quốc từ giữa thế
kỉ XIX đến đầu thế kỉXX
3.I.3.Trình bày được nộidung cương lĩnh chínhtrị và mục tiêu của ĐồngMinh Hội
3.I.4.Liệt kê được 4 sựkiện chính trong diễnbiến của cuộc cách mạngTân Hợi
3.I.5.Nêu được kết quả
3.II.1 Giải thíchđược các khái niệm:
“Nửa thuộc địa nửaphong kiến”, “Vậnđộng Duy Tân”,
“Chủ nghĩa TamDân”
3.II.2 Chứng minhđược cuộc cáchmạng Tân Hợi làcuộc cách mạng tưsản không triệt để
3.III.1 Đánh giáđược ý nghĩa củacuộc cách mạngTân Hợi đối với
sự phát triển củaTrung Quốc
Trang 3của cách mạng Tân Hợi.
4.I.2 Dựa vào lược đồ,trình bày được những nétchính về quá trình xâmlược của các nước đếquốc ở Đông Nam Á4.I.3:Nêu được nhữngnét lớn trong phong tràochống thực dân Hà Lancủa nhân dân Inđônêxiacuối thế kỷ XIX đầu XX4.I.4: Trình bày đượcdiễn biến cách mạngnăm 1896 ở Philippin4.I.5: Trình bày đượcdiễn biến chính củaphong trào đấu tranhchống thực dân Pháp củanhân dân Campuchia4.I.6: Nêu được 3 cuộckhởi nghĩa tiêu biểutrong phong trào đấutranh chống Pháp củanhân dân Lào
4.I.7: Trình bày được 4biện pháp cải cách củaRama V
4.II.1 Giải thíchđược nguyên nhânthất bại của phongtrào chống thực dân
Hà Lan của nhân dânInđônêxia
4.II.2: So sánh đượchai xu hướng đấutranh ở Philippin4.II.3: So sánh đượcđiểm giống và khácnhau trong hình thứcđấu tranh của nhândân Campuchia vàPhilippin
4.II.4: Giải thíchđược nguyên nhânthất bại của cácphong trào đấu tranhchống Pháp của nhândân Lào
4.II.5: Giải thíchđược lý do Xiêm lànước duy nhất trongkhu vực Đông Nam
Á không trở thànhthuộc địa của cácnước phương Tây
4.III.1: Đánh giáđược ý nghĩa cảicách của Rama Vđối với sự pháttriển của Xiêm.4.III.2: Nhận xét
về hình thức đấutranh giải phóngdân tộc ở ĐôngNam Á cuối thế
5.II.1.Giải thíchđược nguyên nhânthất bại của phongtrào đấu tranh chốngthực dân của nhândân châu Phi
5.III.1.Đánh giáđược ý nghĩa củacác phong tràođấu tranh giảiphóng dân tộc ởchâu Phi
Trang 4thống trị của CNTD ởchâu Phi thế kỷ XIX đầuXX
5.I.3.Trình bày được 3cuộc đấu tranh tiêu biểuchống thực dân của nhândân châu Phi
5.I.4.Trình bày được quátrình xâm lược MỹLatinh của các nước thựcdân
5.I.5.Dựa vào lược đồ(hình 13), nêu được kếtquả của cuộc đấu tranhgiành độc lập ở khu vực
Mỹ Latinh đầu thế kỷXIX
5.I.6.Nêu được các nétchính về chính sáchthống trị của CNTD ởkhu vực Mỹ Latinh
5.II.2.Lập niên biểucác cuộc đấu tranhgiành độc lập củanhân dân Mỹ La tinhđầu thế kỷ XX theocác tiêu chí: thờigian; tên nước; nămgiành độc lập
5.III.2.Đánh giáđược ý nghĩa củacác phong tràođấu tranh giảiphóng dân tộctiêu biểu ở khuvực Mỹ Latinh
Phần một; chương II: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)
Bài 6 Chiến tranh
thế giới thứ nhất
(1914 – 1918)
6.I.1 Trình bày được hainguyên nhân chính dẫnđến chiến tranh
6.I.2 Trình bày đượcdiễn biến của chiến tranhqua 9 sự kiện chính6.I.3 Trình bày được 3
hệ quả chính của chiếntranh
6.II.1 Giải thíchđược lý do Mỹ thamchiến muộn
6.III.1 Đánh giáđược tính chấtcủa cuộc chiếntranh dựa trên cơ
sở phân tích mụcđích tham chiếncủa các nước6.III.2 Đánh giáđược những tổnthất mà cuộcchiến tranh gây
ra cho nhân loại6.III.3 Liên hệvới lịch sử ViệtNam, chỉ ra đượcnhững tổn thất
Trang 5mà thực dânPháp đã gây ra ởViệt Nam nhằmphục vụ chiếntranh
Phần một; chương III: Những thành tựu văn hóa thời cận đại
7.II.1 Giải thíchđược lý do các nhàtriết học khai sángPháp thế kỉ XVII –XVIII được xem như
“những người đitrước mở đường chocách mạng tư sảnPháp thắng lợi”
7.III.1: Đánh giáđược vai trò củaCNXHKH đốivới sự phát triểncủa xã hội
Bài 8 Ôn tập lịch
sử thế giới cận đại 8.I.1.Lập bảng thống kêcác cuộc CMTS theo
tiêu chí sau: tên; nguyênnhân; thời gian; giai cấplãnh đạo; người lãnh đạo(nếu có); hình thức; tínhchất; ý nghĩa
8.I.2.Nêu một số luậnđiểm cơ bản trong tưtưởng của Mác, Ăngghen và Lênin về sứmệnh lịch sử của giai
8.II.1.So sánh sựkhác biệt giữa cuộcchiến tranh giànhđộc lập của cácthuộc địa Anh ở Bắc
Mỹ năm 1776 so vớicác cuộc cách mạng
tư sản thời cận đại
8.II.2.Giải thíchđược tai sao lịch sửthế giới cận đại lạibắt đầu bằng cuộc
8.III.1.Phân tíchđược các mâuthuẫn: mâu thuẫngiữa giai cấp vôsản và tư sản,mâu thuẫn giữacác nước đế quốcvào cuối thế kỷXIX, đầu thế kỷXX
8.III.2.Đánh giánguyên nhân cơ
Trang 6cấp công nhân8.I.3.Lập niên biểu vềcác sự kiện chính trongphong trào giải phóngdân tộc ở các nước châuÁ.
8.I.4.Nêu 7-10 sự kiệnchính của chiến tranh thếgiới thứ nhất
8.I.5.Lập bảng hệ thốngkiến thức về các nhà vănhóa thời cận đại: tác giả,năm sinh – năm mất, tácphẩm, nhận xét về nhữngđóng góp và hạn chế
cách mạng Hà lan vàkết thúc bằng cuộcchiến tranh thế giớithứ nhất
8.II.3.So sánhnhững đặc trưng tiêubiểu về chính trị -kinh tế - xã hội củagiai đoạn đế quốcchủ nghĩa với giaiđoạn tư bản chủnghĩa trước đó
bản dẫn đến cuộcchiến tranh thếgiới thứ nhất.8.III.3.Đánh giáđược ý nghĩa củacác thành tựuvăn hóa tiêu biểu(văn học, âmnhạc, hội họa, tưtưởng) trong thời
kỳ cận đại
8.III.4.Trongnhững nội dung
cơ bản của lịch
sử thế giới cậnđại em thấy vấn
đề nào có ảnhhưởng nhất tớiViệt Nam Hãynhận xét ảnhhưởng tích cực
và tiêu cực củanó
Phần hai; chương I: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và công cuộc xây dựng
xã hội
9.I.2 Nêu được 3 – 5 sựkiện chính của cáchmạng tháng Mười
9.I.3 Trình bày được nộidung 2 sắc lệnh vànhững biện pháp cơ bản
mà chính quyền Xô Viết
9.II.1.Giải thíchđược tình trạng haichính quyền songsong tồn tại ở Ngasau cách mạng thángHai
9.II.2 Chứng minhđược cách mạngtháng Hai năm 1917
là một cuộc cáchmạng dân chủ tư sảnkiểu mới dựa trêncác tiêu chí: Nhiệm
9.III.1 Nhận xétđược tình cảnhnông dân vàcông nhân Ngatrước cách mạngtháng Mười.9.III.2 Phân tíchđược vai trò củaLê-nin đối vớicách mạng thángMười Nga
9.III.3 Đánh giáđược ý nghĩa
Trang 7đã thực hiện ngay saukhi thành lập.
9.I.4.Trình bày đượchoàn cảnh ra đời, nộidung, ý nghĩa chính sáchcộng sản thời chiến
9.I.5 Trình bày được ýnghĩa trong nước vàquốc tế của cách mạngtháng mười Nga năm1917
vụ, giai cấp lãnhđạo, động lực, kếtquả và tính chất
9II.3 Chứng minhđược sự chuyển biến
từ cách mạng thángHai đến thắng lợicách mạng thángMười
9.II.4.Chứng minhđược chính quyền
Xô Viết ngay sau khithành lập đã cónhững việc làm thiếtthực đem lại lợi íchcho nhân dân
9.II.5 Chứng minhđược sự thắng lợicủa cách mạng thángMười Nga đã mở ramột kỷ nguyên mớitrong lịch sử nướcNga
chính sách cộngsản thời chiếnđối với việc bảo
vệ chính quyền
Xô Viết
9.III.4 Đánh giáđược ảnh hưởngcách mạng thángMười năm 1917đối với phongtrào cách mạngthế giới nóichung và ViệtNam nói riêng
Bài 10 Liên Xô
10.I.2 Xác định được vịtrí, tên gọi các nướccộng hòa trong Liênbang Xô Viết qua lược
đồ Liên xô năm 194010.I.3 Trình bày đượcnhững thành tựu chínhcủa công cuộc xây dựngCNXH ở Liên Xô trên 3mặt: kinh tế, văn hóa –giáo dục, ngoại giao
10.II.1 Giải thíchđược lý do vì saoĐảng Bônsêvích(Nga) phải chuyển từchính sách "cộng sảnthời chiến" sangchính sách kinh tếmới
10.II.2 Chứng minhđược tính đúng đắncủa việc thực hiệnchính sách kinh tếmới dựa trên nhữngchuyển biến về kinh
tế nước Nga qua 2năm 1921, 1923
10.III.1 Liên hệvới lịch sử ViệtNam, nêu đượcbiểu hiện ảnhhưởng của chínhsách kinh tế mớiđối với côngcuộc đổi mới ởViệt Nam
10.III.2 Đánhgiá được ý nghĩacủa việc thànhlập Liên bang XôViết
10.III.3 Đánh
Trang 810.II.3 Giải thíchđược nội dungđường lối côngnghiệp hóa XHCN ởLiên Xô
giá được ý nghĩacông cuộc xâydựng CNXH ởLiên Xô
Phần hai; chương II: Các nước tư bản chủ nghĩa giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
11.I.2 Liệt kê đượcnhững Đảng cộng sảnthành lập trong giai đoạn
11.II.1 Chứng minhđược tính không ổnđịnh và đầy mâuthuẫn của trật tựVecxai – Oasinhtonqua nội dung hai bảnhòa ước Vecxai vàOasinhton
11.II.2 Giải thíchđược sự thay đổilãnh thổ các nướcchâu Âu năm 1923với năm 1914
11.II.3 Chứng minhđược vai trò quantrọng của đại hội II(1920) trong lịch sửhoạt động của Quốc
tế cộng sản
11.II.4 Giải thíchđược lý do các nướcĐức, Ý, Nhật lại lựachọn con đường phátxít hóa chế độ thốngtrị để thoát ra khỏikhủng hoảng kinh tế
11.II.5 Giải thíchđược lý do thất bạicủa Mặt trận nhândân Tây Ban Nhatrong cuộc đấu tranhchống chủ nghĩa
11.III.1 Liên hệvới lịch sử ViệtNam, chỉ ra đượcvai trò của Quốc
tế cộng sản đốivới phong tràocách mạng nướcta
11.III.2 Dự báođược nguy cơcủa một cuộcchiến tranh thếgiới mới trên cơ
sở tình hìnhchính trị, xã hộicác nước tư bảntrong giai đoạn
1918 – 1939
Trang 9và 1924-1929.
12.I.2.Nêu được 3 sựkiện tiêu biểu trong caotrào cách mạng 1918-
1923 ở Đức
12.I.3.Trình bày đượcnhững chính sách vềkinh tế, chính trị, đốingoại mà chính phủ Hít-
le đã thực hiện trongnhững năm 1933-1939
12.II.1.Giải thíchđược lý do chủ nghĩaphát xít thắng thế ởĐức
13 Nước Mĩ giữa
hai cuộc chiến
tranh thế giới
(1918 – 1939)
13.I.1: Trình bày được
sự chuyển biến về kinhtế; chính trị - xã hội củanước Mĩ qua hai giaiđoạn: 1918 – 1929
13.I.2: Trình bày đượctình hình kinh tế của Mĩtrong cuộc khủng hoảng
1929 – 1933
13.I.3: Trình bày được 4nội dung chính của
“Chính sách mới” dotổng thống Ru – dơ –ven thực hiện
13.II.1 Chứng minhđược từ năm 1918 –
1939 kinh tế nước
Mĩ đã trải qua nhữngbước thăng trầm đầykịch tính
13.II.2 So sánhđược tình hình nước
Mĩ giai đoạn 1918 –
1939 với các nước tưbản khác
13.III.1: Đánhgiá được tácdụng của “chínhsách mới” do Ru– dơ – ven banhành đối với việcgiải quyết cuộckhủng hoảng
1929 – 1933 ởMĩ
14.I.2 Trình bày đượccác biểu hiện tăngtrưởng kinh tế của Nhật
14.II.1 Giải thíchđược các nguyênnhân dẫn đến phongtrào đấu tranh củacông nhân và nôngdân diễn ra rất mạnh
14.III.1.Phân tíchđược tác độngcủa cuộc khủngkhoảng kinh tếthế giới 1929 –
1933 đến nước
Trang 10trong và sau chiến tranh14.I.3 Trình bày đượccác phong trào đấu tranhcủa công nhân và nôngdân sau chiến tranh14.I 4 Trình bày đượccác đặc điểm nổi bật vềkinh tế của Nhật từ năm
1924 – 192914.I.5 Trình bày đượcnhững nét chính về tínhhình chính trị - xã hộicủa Nhật Bản qua 2 thời
kỳ đầu và cuối thập niên20
14.I.6.Trình bày đượccác nguyên nhân dẫn đếnkhủng hoảng kinh tế ởNhật
14.I.7 Nêu được cácbiểu hiện của sự suygiảm về kinh tế vànhững hậu quả của nó
14.I.8.Trình bày đượcquá trình quân phiệt hóa
bộ máy nhà nước củaNhật Bản
14.I.9 Nêu được các đặcđiểm của quá trình quânphiệt hóa bộ máy nhànước
mẽ14.II.2 So sánh vànêu điểm khác nhau
về đặc điểm kinh tếgiữa nước Mỹ vànước Nhật trongthập niên đầu sauchiến tranh thế giớithứ nhất
14.II.3 Giải thíchđược nguyên nhânNhật Bản xâmchiếm Trung Quốc14.II.4 Chứng minhđược sự phát triểncủa của cuộc đấutranh chống chủnghĩa quân phiệt củanhân dân Nhật Bảndựa trên các tiêu chí:
lãnh đạo phong trào,hình thức đấu tranh,mục tiêu đấu tranh,lực lượng tham gia,tác dụng của phongtrào
Nhật
Trang 11II HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Thể chế chính trị ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX:
A Phong kiến quân phiệt
B Phong kiến
C Công nghiệp phát triển
D Tư bản chủ nghĩaĐáp án: B
Câu 2: Người đứng đầu và nắm mọi quyền hành ở Nhật Bản trong thời kỳ giữa thế kỉ XIX:
A Thiên hoàng
B Thái tử
C Tể tướng
D SôgunĐáp án: D
Câu 3: Tình trạng chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX:
A Mới hình thành
B Khủng hoảng suy yếu
C Phát triển thịnh đạt nhất
D Tan rãĐáp án: B
Câu 4: Đến trước cuộc Duy tân Minh Trị, đặc điểm của nền nông nghiệp Nhật
Bản là dựa trên quan hệ sản xuất:
A Phong kiến lạc hậu
Trang 12B Chiếm nô
C Tư bản chủ nghĩa
D Xã hội chủ nghĩaĐáp án: A
Câu 5: Giữa thế kỷ XIX, Nhật Bản đã buộc phải ký các hiệp ước bất bình đẳng
với các nước tư bản:
A Mỹ, Italia, Đức, Anh
B Anh, Pháp, Nga, Đức, Mỹ
C Mỹ, Pháp, Anh, Nga
D Mỹ, Đức, Anh, Pháp, ItaliaĐáp án: B
Câu 6 : Minh Trị là hiệu của vua:
A Kô mây
B Tô kư ga oa
C Mút xu hitô
D Sát su ma Đáp án : C
Câu 7 : Thiên hoàng Minh Trị bắt đầu cuộc cải cách từ :
A Tháng 1/1853
B Tháng 12/1866
C Tháng 1/1867
D Tháng 1/1868 Đáp án : D
Câu 8 : Nội dung nào là nhân tố chìa khóa trong cải cách Minh Trị ?
A Cho phép nông dân mua bán ruộng đất
B Thiết lập chế độ tiền tệ thống nhất
C Ban bố quyền tự do buôn bản
D Đổi mới về giáo dụcĐáp án: D
Câu 9: Những biểu hiện nào chứng tỏ cuối thế kỷ XIX, Nhật Bản đã chuyển
sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa?
A Việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và tiến hành chiến tranh xâm lược Nga, Trung Quốc
B Nhật Bản tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược và sự tập trung trong sản xuất côngnghiệp
Trang 13C Sự tập trung sản xuất và tư bản, xuất hiện các công ty độc quyền, tiến hành chiến tranhxâm lược
D Công nghiệp (đặc biệt là công nghiệp nặng), ngoại thương, hàng hải có những chuyển biếnquan trọng
Câu 11: Lãnh đạo Đảng xã hội dân chủ Nhật Bản khi mới thành lập là:
A Xu các nô
B Thiên hoàng Minh Trị
C Tướng quân Sô gun
D Ca tai a ma XenĐáp án: D
Câu 12: Tình hình Ấn Độ đầu thế kỷ XVII là:
A Thực dân Anh hoàn thành việc xâm lược Ấn Độ
B Diễn ra cuộc tranh giành quyền lực giữa các chúa phong kiến
C Thực dân Anh mở rộng công cuộc khai thác Ấn Độ
D Chế độ phong kiến đang trên đà phát triểnĐáp án: B
Câu 13: Tình hình ở Ấn Độ thế kỷ XVII đã làm cho
A Ấn Độ phát triển
B Ấn Độ suy yếu
C Ấn Độ chuyển sang giai đoạn phát triển tư bản
D Nông dân nổi dậy khởi nghĩaĐáp án: B
Câu 14: Thực dân Anh hoàn thành việc xâm lược Ấn Độ vào thời gian nào?
A Đầu thế kỷ XVIII
B Đầu thế kỷ XIX
C Giữa thế kỷ XIX
D Cuối thế kỷ XIXĐáp án: C
Trang 14Câu 15: Cơ hội nào cho các nước phương Tây tranh nhau xâm lược Ấn Độ?
A Phong trào nông dân chống chế độ phong kiến liên tục diễn ra
B Mâu thuẫn xã hội Ấn Độ hết sức gay gắt
C Kinh tế suy yếu, xã hội mất ổn định
D Cuộc tranh giành quyền lực giữa các chúa phong kiến làm cho Ấn Độ suyyếu
Đáp án: D
Câu 16: Vai trò của Ấn Độ trong hệ thống thuộc địa của thực dân Anh?
A Là căn cứ quân sự quan trọng của Anh ở châu Á
B Là nơi khai thác nguồn nhân công rẻ mạt
C Là thuộc địa quan trọng nhất trong hệ thống thuộc địa của thực dân Anh
D Là nơi cung cấp lương thực cho thực dân Anh
Đáp án: C
Câu 17: Vào những năm nửa sau thế kỷ XIX, phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ lên cao dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
A Liên đoàn Hồi Giáo
B Liên đoàn Ấn Độ Giáo
C Đảng Quốc Dân đại hội
D Không câu nào đúng
Câu 20: Cuộc chiến tranh thuốc phiện ở Trung Quốc được bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?
A Bắt đầu từ tháng 6- 1840 đến tháng 8 – 1842
B Bắt đầu từ tháng 6- 1841 đến tháng 8 - 1842
C Bắt đầu từ tháng 8- 1840 đến tháng 8 – 1842
Trang 15D Bắt đầu từ tháng 8- 1840 đến tháng 6 – 1842
Đáp án: A
Câu 21: Nguyên nhân nào dẫn đến các phong trào đấu tranh của nhân dân
Trung Quốc từ giữa thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A Do sự xâm lược của các nước đế quốc và thái độ sợ sệt của triều đình Mãn Thanh
B Do sự xâm lược của các nước đế quốc
C Do sự bất ổn tình hình xã hội ở Trung Quốc
D Do sự xâm lược của các nước đế quốc và thái độ thỏa hiệp của triều đình Mãn ThanhĐáp án: D
Câu 22: Từ sau cuộc chiến tranh thuốc phiện (1840 - 1842), Trung Quốc từ một
nước phong kiến độc lập đã trở thành nước:
A Phong kiến, thuộc địa
B Nửa phong kiến, nửa thuộc địa
C Phong kiến, nửa thuộc địa
D Nửa phong kiến, thuộc địaĐáp án: B
Câu 23: Nguyên nhân nào dẫn đến sự thất bại của các phong trào chống đế
quốc và phong kiến ở Trung Quốc cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A Do thiếu sự đoàn kết của nhân dân
B Do sự đàn áp qua mạnh mẽ của các nước đế quốc
C Do thiếu sự lãnh đạo thống nhất, thiếu vũ khí
D Do thiếu sự lãnh đạo thống nhất và thiếu sự đoàn kết của nhân dân
Câu 25: Mục tiêu của Đồng Minh Hội là:
A Đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa
B Đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc, thực hiện quyềnbình đẳng về ruộng đất cho dân cày
C Đánh đổ đế quốc xâm lược, khôi phục Trung Hoa
D Đánh đổ đế quốc xâm lược, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc, thực hiệnquyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày
Đáp án: B
Trang 16Câu 26: Thành phần tham gia của tổ chức Đồng Minh Hội gồm có:
A Tri thức tư sản, tiểu tư sản
B Giai cấp tư sản
C Giai cấp tư sản, địa chủ, thân sĩ bất bình với nhà Thanh, số ít đại biểu công nông
D Trí thức tư sản, tiểu tư sản, địa chủ, thân sĩ bất bình với nhà Thanh
Đáp án: C
Câu 27: Tại sao nói cuộc cách mạng Tân Hợi là cuộc cách mạng tư sản không
triệt để?
A Vì nó không thủ tiêu thực sự giai cấp phong kiến, không đụng chạm đến các nước
đế quốc xâm lược và không giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân
B Vì không phải do giai cấp tư sản lãnh đạo
C Vì nó không mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Trung Quốc
D Tất cả các phương án trên
Đáp án: A
Câu 28: Thế nào là “nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến”?
A Chế độ mà một nước chịu sự phụ thuộc hoàn toàn vào các nước đế quốc
B Chế độ mà một nước được độc lập về chính trị, trên thực tế chịu sự ảnh hưởng, chi
phối về kinh tế, chính trị của một nước hay nhiều nước đế quốc
C Chế độ một nước vừa chịu sự lệ thuộc vào các nước đế quốc, vừa chịu sự cai trị của
các tập đoàn phong kiến
D Tất cả các phương án trên
Đáp án: B
Câu 29: Hãy nối sự kiện tên các cuộc khởi nghĩa ở Trung Quốc cuối thế kỉ XIX đầu thế
kỉ XX ở cột A với năm tương ứng ở cột B
Câu 30: Hãy nối cuộc khởi nghĩa cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX ở Trung Quốc ở cột A với người lãnh đạo tương ứng ở cột B.