1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Toán năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Đan Phượng

6 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 6 cm và chiều cao gấp 2 lần cạnh đáy bằng:.. Biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 24 phútA[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

ĐAN PHƯỢNG MÔN: TOÁN 8

Năm học: 2017-2018 Thời gian: 90 phút

A.Trắc nghiệm (2 điểm) Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra

Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Khi x  3 , kết quả rút gọn của biểu thức 2x  x  3 1 là:

Câu 2 Giá trị x  2 là nghiệm của bất đẳng thức:

A 2x  5  11

B 4x  7  x 1

C 4  x  3x 1

D x2  3  6x  7

Câu 3 Diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài cạnh đáy bằng 5 cm là:

Câu 4 Thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 6 cm và chiều cao gấp 2 lần cạnh

đáy bằng:

B Tự luận: (8 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 15x 10  7x  6 b) x  5  5  4

Bài 2: (1 điểm)

a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số x  2  1  x  3

b) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức 3x 1  2 nhỏ hơn 2

x  2

Bài 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe ô tô từ A đến B với vận tốc 60km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ 30 phút rồi quay về A với vận tốc 45km/h Biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 24 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH H  BC  , đường phân giác

BD của góc ABC cắt AH tại E E  AH  .và cắt AC tại D (D thuộc AC)

Trang 2

a) Chứng minh HAB ~ ABC Từ đó suy ra BA2  BH.BC

b) Biết AB  12cm, AC  16cm Tính AD

c) Chứng minh DA BE

DC BD

Bài 5: (0,5 điểm) Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn 2x  2y  z  4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

A  2xy  yz  zx

HDG:

Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm:

A.Trắc nghiệm:

Câu 1 B; Câu 2 C; Câu 3 C; Câu 4 A

B.Tự luận:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

b) x  5  5  4 DKXD: x  3

a)15x 10  7x  6

 15x  7x  6 10

x2  9 3  x x  3

x  5  5(x  3)  4

(x  3)(x  3 x  3

 8x  16

 x  2

S  x  2

 x  5  5x 15  4(x  3)

 6x 10  4x 12

 2x  22

 x  11(chon)

Bài 2:

a)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số x  2  1  x  3

x  2

 1  x  3

4 2 3

x  2  1  x  3  0

4 2 3

3(x  2)  6  4(x  3)  0

12

3x  6  6  4x 12  0

12

x 12  0

12

 x  12

 x  12

Trang 3









0 12

b) 3x 1  2

x  2 DKXD : x  2

3x 1 2x  4  0

x  2

x  3  0

x  2

x  3  0



x  2  0

x  3  0



x  2  0

x  3



x  2

x  3

x  2 (KTM )

 2  x  3

Kết hợp ĐKXĐ thì 2  x  3 thoả mãn

Vậy S  x  / 2  x  3

Bài 3:

Gọi quãng đường AB là x (km) ĐK: x  0

Thời gian ô tô đi từ A đến B là x (h)

60

Thời gian ô tô đi từ B về A là Theo bài ra ta có pt:

x

(h)

45

x

Bài 4:

Vậy quãng đường AB dài 126km

3/6

Vậy S  x  / x  12

Trang 4

 20 2

a) Chứng minh HAB ~ ABC Từ đó suy ra BA2  BH.BC

Xét tam giác HAB

H  A  900 

BH BA

B chung   HBA ~ ABC   g.g     BA2  BH BC

b)

 Áp dụng định lý Pitago cho tam giác vuông ABC có:

BC 2  AB2  AC2  122 162  400  BC  20 (cm)

 Xét tam giác ABC có BD là phân giác góc B

DC DA DC  DA AC  16  1

BC BA BC  BA BC  BA

 DC

 1 DC  10 cm

32 2

DA 1

DA  6 cm

 12 2

c) Xét tam giác EAB và DBC có:

ABE  CBD (gt)

 EBA ~ DBCg.g   BE BA (1)

BAE =BCD

Ta lại có DA BA

DC BC

 (tính chất phân giác) (2)

BD BC

Từ (1) và (2) suy ra DA BE

DC BD (đpcm)

Trang 5

Cách 1:

Ta có (2x  2y  z)2  16

Áp dụng: a2  b2  c2  ab  bc  ca

 (a  b  c)2  3(ab  bc  ca)

(dấu "  " khi a  b  c )

Vậy:

(2x  2y  z)2  3(4xy  2yz  2xz)

 16  6(2xy  yz  xz)

 8  (2xy  yz  xz)

3

 A  2xy  yz  zx  8

3

x  y  2

Dấu "  " xảy ra khi và chỉ khi 

Vậy giá trị lớn nhất của A là 8

khi và chỉ khi

3

x  2 , y  2 , z  4

Cách 2 :

Ta có 2x  2y  z  4  z  4  2x  2y

A  2xy  yz  zx  2xy  z(x  y)  2xy  (4  2x  2y)(x  y)

 2xy  4x  4y  2x2  2xy  2xy  2y2  2x2  2y2  2xy  4x  4y

Do đó 2A  4x2  4y2  4xy  8x  8y  4x2  4x(y  2)  (y  2)2  (y  2)2  4y2  8y

 4x2  4y2  4xy  8x  8y  (4x2  4x(y  2)  (y  2)2)  y2  4y  4  4y2  8y

 (2x  y  2)2  3y2  4y  4  (2x  y  2)2  3(y2  4 y  4)  4  4

 (2x  y  2)2  3(y  2)2  16

5/6

Bài 5:

Trang 6

2A  16  A  8

2x  y  2  0 x  2

Vậy giá trị lớn nhất của A là 8

khi và chỉ khi

3

x  2 , y  2 , z  4

Ngày đăng: 27/01/2021, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w