Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế
Trang 1BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 1
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
3 tín chỉ
Trang 2BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 2
Mục tiêu chung: Vận dụng nguyên lý của quản trị chiến lược
trong điều kiện môi trường kinh doanh quốc tế để định hướng quá trình hoạch định, triển khai và kiểm tra & đánh giá các chiến lược kinh doanh quốc tế.
Mục tiêu cụ thể:
❖Trang bị những kiến thức căn bản của môi trường kinh doanh quốc tế có ảnh hưởng và làm điều kiện đến quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
❖Cung cấp các kiến thức về quá trình quản trị và phát triển chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.
Trang 3BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 3
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Chương 1 : Tổng quan về chiến lược kinh doanh quốc tế 6 Chương 2 : Phân tích môi trường bên ngoài của DN KDQT 9 Chương 3 : Phân tích môi trường bên trong của DN KDQT 6
Chương 4 : Các loại hình chiến lược và các phương thức xâm nhập thị trường trong KDQT
6
Trang 4BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 4
[1] Bộ môn Quản trị chiến lược, Tập bài giảng Chiến lược kinh doanh quốc tế,
ĐHTM
[2] Nguyễn Bách Khoa (2003), Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế, NXB Thống kê.
[3] Nguyễn Hoàng Long & Nguyễn Hoàng Việt (2015), Quản trị Chiến lược, NXB Thống kê
[4] Nguyễn Hoàng Việt & Đỗ Thị Bình (2017) Giáo trình Quản trị Chiến lược toàncầu, NXB Hà Nội
[5] Lasserre, P (2008), Global Strategic Management, London: Palgrave Mac Milan Publisher
TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
Trang 5BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 5
[6] Nguyễn Bách Khoa (2004), Chính sách thương mại về xuất nhập khẩu đối với
các sản phẩm nông nghiệp, NXB Thống kê, HN.
[7] Cavusgil & Knight & Riesenberger (2008), International Business: Strategy,
Management and the New Realities, NXB Pearson International, USA
[8] Hitt & Ireland (2008), Strategic Management: Competitiveness and
Glabalizationt, NXB Thomson, USA
[9] Porter (2008), Lợi thế cạnh tranh, NXB Thống Kê, HN [10] Friedman (2005), Thế giới phẳng: Tóm lược lịch sử thế giới thế kỷ 21, NXB
Trẻ
Websites:
www.internationalbusinessstrategies.comwww.saigontimes.com.vn/tbktsg
TÀI LIỆU THAM KHẢO KHUYẾN KHÍCH
Trang 6BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 6
0.6
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC PHẦN THEO QUÁ TRÌNH
Trang 7BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 7
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC
KINH DOANH QUỐC TẾ
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 8BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 8
CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
1.4 Các giai đoạn quốc tế hóa của doanh nghiệp
1.5 Vị trí, vai trò và phương pháp nghiên cứu họcphần
Trang 9BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 9
1.1 CÁC ĐỘNG CƠ QUỐC TẾ HÓA CỦA DOANH NGHIỆP
Thị trường
Cạnh tranh
Thể chế, chính sách
Trang 10BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 10
1.1.1 ĐỘNG CƠ VỀ THỊ TRƯỜNG
• Những thị trường quốc tế đem lại những cơ hội tiềm năng mới
• Mở rộng thị trường mới giúp kéo dài chu kỳ sống SP
• Các nguồn lực cần thiết có thể được bảo đảm
• Nhu cầu sản phẩm tiềm năng lớn hơn
• Quy mô thị trường tăng
• Thu nhập qua đầu tư
Trang 11BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 11
1.1.2 ĐỘNG CƠ VỀ CẠNH TRANH
Lợi thế quy mô (đường cong kinh nghiệm)
• Lợi thế quy mô trong sản xuất, marketing, R&D hay phân phối.
• Phân bổ chi phí trên cơ sở doanh thu lớn
• Tăng lợi nhuận trên từng đơn vị kinh doanh
Lợi thế về vị trí
Trang 12BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 12
1.1.3 ĐỘNG CƠ VỀ THỂ CHẾ, CHÍNH SÁCH
• Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng
• Các chính sách thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài:
• Hiệp định song phương & đa biên, chính sách ngoại hối
• Các chương trình xúc tiến đầu tư & hỗ trợ đầu tư hải ngoại
• Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài của các quốc gia:
• Cải cách thủ tục hành chính
• Chế độ ưu đãi các doanh nghiệp nước ngoài
Trang 13BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 13
CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Trang 14BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 14
1.2 LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA
Lợi thế cạnh tranh Quốc gia
Lợi thế cạnh tranh quốc gia là sự khác biệt mang tính vượt trội trong môi trường kinh tế - xã hội làm cho nền kinh tế quốc gia trở nên hấp dẫn hơn đối với các hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh để cạnh tranh với các quốc gia khác trong việc thu hút các nguồn lực kinh tế quốc tế và thiết lập các quan hệ thị trường quốc tế thuận lợi, nhằm góp phần thúc đẩy sự phát triển toàn diện
của nền kinh tế (Nguyễn Bách Khoa, 2003).
Trang 15BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 15
1.2 LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA
Hình 1.1 Mô hình kim cương của Michael Porter
Chiến lược, cấu trúc và
sự cạnh tranh ngành
Điều kiện cầu
Các ngành liên quan
và hỗ trợ Điều kiện các yếu tố
sản xuất
Trang 16BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 16
Trang 17BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 17
1.2.2 ĐIỀU KIỆN CẦU
• Đặc điểm của nhu cầu thị trường nội địa quan trọng trong địnhhình thuộc tính sản phẩm
• Mức độ phức tạp của khách hàng và nhu cầu
Trang 18BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 18
1.2.3 CHIẾN LƯỢC, CẤU TRÚC VÀ SỰ CẠNH TRANH NGÀNH
• Những quy định và cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư và nâng caonăng suất (ví dụ: ưu đãi cho vốn đầu tư, bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ….)
• Cạnh tranh nội địa gay gắt (mức độ thông thoáng đối với cạnh tranh nộiđịa và nước ngoài
Trang 19BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 19
1.2.4 CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP BỔ TRỢ VÀ CÓ LIÊN QUAN
Các ngành liên kết và phụ trợ đầu tư vào các yếu tố sản xuất caocấp có thể sẽ lan tỏa sang một ngành khác → giúp ngành này cómột vị trí cạnh tranh vững mạnh trên thị trường
Trang 20BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 20
CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Trang 21BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 21
1.3.1 KHÁI NIỆM
• Alfred Chandler (1962): “Chiến lược bao hàm việc ấn định các mục
tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các
mục tiêu này” (Nguyễn Hoàng Long & Nguyễn Hoàng Việt, 2015).
• Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và phạm vi của
một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên
liên quan” (Nguyễn Hoàng Long & Nguyễn Hoàng Việt, 2015).
Trang 22BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 22
1.3.1 KHÁI NIỆM
“Chiến lược KDQT là định hướng và phạm vi của một tổ chức về dài hạn
nhằm tạo lập & duy trì lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc phân bổ
các nguồn lực của nó trong môi trường cạnh tranh toàn cầu, để đáp ứng nhu
cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan” (Nguyễn Bách
Khoa, 2003).
→ CLKDQT: Một chiến lược mà qua đó các doanh nghiệp bán hàng hóa haydịch vụ của họ ở bên ngoài thị trường trong nước
Trang 23BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 23
1.3.2 CÁC NHÂN TỐ CẤU THÀNH CLKDQT CỦA
DOANH NGHIỆP
• Nơi mà DN cố gắng vươn tới trong dài hạn (phương hướng) ?
• DN phải cạnh tranh trên thị trường nào và những hoạt động KD nào DN thực hiện trên thị trường đó (thị trường, quy mô)?
• DN sẽ làm thế nào để hoạt động hiệu quả hơn so với các ĐTCT trên những thị trường đó (lợi thế cạnh tranh)?
• Những nguồn lực nào (kỹ năng, tài sản, tài chính, các mối quan hệ, năng lực kỹ thuật, trang thiết bị) cần phải có để có thể cạnh tranh được (các nguồn lực)?
• Những nhân tố từ môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp (môi trường)?
• Những giá trị và kỳ vọng nào mà những người có quyền hành trong và ngoài doanh nghiệp cần là gì (các nhà góp vốn)?
Trang 24BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 24
CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Trang 25BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 25
1.4 CÁC GIAI ĐOẠN QUỐC TẾ HÓA CỦA DOANH NGHIỆP
Bước đầu xâm
nhập
Mở rộng thịtrường địaphương
Hợp lý hóa toàn
cầu
Trang 26BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 26
Tập trung nội địa
Lựa chọn quốc gia
Phương thức xâm nhập
Thời điểm và trình tự thâm nhập
Các động lực châm ngòi (Triggers)
Thích ứng các chương trình chiến lược marketing
Phát triển và giành quyền sở hữu các sản phẩm và nhãn hiệu mới
Phân bổ các chi phí quảng cáo, xúc tiến và phân
phối
Các động lực châm ngòi (Triggers)
Các động lực châm ngòi (Triggers)
Phối hợp Marketing mix giữa các quốc gia
và các khu vực
Tích nhập nguồn lực và sản xuất với marketing
Phân bổ các nguồn lực nhằm đạt được sự tăng trưởng và cân đối
hợp lý
Trước khi quốc tế hóa
GĐ 1: Bước đầu xâm nhập
GĐ 2: Mở rộng thị trường địa phương
GĐ 3: Hợp lý hóa toàn cầu
Trang 27BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 27
1.4.1 BƯỚC ĐẦU XÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG NƯỚC NGOÀI
• Lựa chọn quốc gia xâm nhập:
• Phân tích môi trường vĩ mô
• Phân tích môi trường ngành
• Lựa chọn thời điểm & trình tự xâm nhập:
Trang 28BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 28
1.4.2 MỞ RỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
• Tìm phương hướng tăng trưởng & mở rộng ở những QG có điều kiện thuận lợi để tạo lập cơ sở sản xuất
• Cần chú ý đến các vấn đề:
• Thích ứng các chương trình chiến lược MKT để đạt hiệu quả theo quy mô
• Tên nhãn hiệu, công nghệ
• Phân bổ các chi phí quảng cáo, xúc tiến &
phân phối
Trang 29BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 29
1.4.3 HỢP LÝ HÓA TOÀN CẦU
• Là sự định hướng toàn cầu trong triển khai & thực thi chiến lược
• Hướng tới cải thiện hiệu quả toàn cầu mà không ảnh hưởng tới thị trường địaphương bằng cách:
• Cải tiến sự phối hợp MKT – mix giữa các QG & khu vực để tạo cơ hộihợp lý hóa sx, tạo nguồn cung ứng, quản trị & các chức năng khác
• Chuyển giao kinh nghiệm, kỹ năng, nguồn lực giữa các QG
Trang 30BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 30
CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Trang 31BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 31
Trang 32BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 32
1.5.2 VAI TRÒ
Hiểu rõ hoạt động phân tích môi trường quốc tế, điều kiện triển khai cũngnhư các nguyên lý triển khai các loại hình chiến lược kinh doanh quốc tếhiệu quả trong mối quan hệ giữa thích ứng địa phương và tích hợp toàn cầu
Trang 33BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 33
1.5.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HỌC PHẦN
• Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử
• Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận
• Phương pháp tư duy kinh tế mới – phương pháp hiệu quả tối đa
Trang 34BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 34
Thank you for your attention !
Trang 35CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI CỦA
DOANH NGHIỆP KINH DOANH QUỐC TẾ
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 36CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP KINH DOANH QUỐC TẾ
2.1 Phân tích môi trường vĩ mô trongKDQT
2.2 Phân tích ngành và cạnh tranhtrong KDQT
2.3 Phân tích thị trường quốc tế mụctiêu
Trang 372.1 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ TRONG KDQT
2.1.1 Phân tích sự khác biệt giữa các quốc giatrong KDQT
2.1.2 Phân tích tính toàn cầu trong KDQT
Trang 382.1.1 PHÂN TÍCH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CÁC QUỐC GIA TRONG KINH DOANH QUỐC TẾ
2.1.1.1 Môi trường chính trị - pháp luật 2.1.1.2 Môi trường văn hóa - xã hội
2.1.1.3 Môi trường kinh tế
Trang 392.1.1.1 MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT
Luật đầu tư nước
hương lợi nhuận
Tuỳ thuộc vào từng quốc gia
Luật môi trường Tuỳ thuộc từng quốc gia Quy định mức độ ô nhiễm cho phép khi tham gia
vào ngành kinh doanh đặc biệt là những ngành đặc thù
Luật hợp đồng Các nước trên thế giới Công ước CISG, INCOTERM
Trang 40Nhóm lực lượng văn hóa xã hội trong KDQT:
•Các tổ chức xã hội
•Các tiêu chuẩn & giá trị
•Ngôn ngữ & tôn giáo
•Dân số & tỷ lệ phát triển
•Cơ cấu lứa tuổi
•Tốc độ thành thị hóa
•Thực tiễn & hành vi kinh doanh
2.1.1.2 MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA - XÃ HỘI
Việc kiểm soát được vấn đề đa diện của văn hóa đa quốc gia chính là một phần của lợi thế
cạnh tranh
Trang 412.1.1.3 MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
Tiền tệ và tỷ giá hối đoái trong KDQT
Thị trường ngoại hối
Mức độ chuyển đổi tiền tệ
Trang 422.1.2 PHÂN TÍCH TÍNH TOÀN CẦU TRONG KINH DOANH QUỐC TẾ
2.1.2.1 Phân tích môi trường thương mại toàn cầu 2.1.2.2 Phân tích đầu tư toàn cầu
Trang 432.1.2.1 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG THƯƠNG MẠI
Biện pháp hạn ngạch
• Điều kiện vật lý, Điều kiện về giá trị
Yêu cầu về hàm lượng nội
địa hóa
Trang 442.1.2.2 PHÂN TÍCH ĐẦU TƯ TOÀN CẦU
❑Chính sách của nước đầu tư
Khuyến khích FDI hướng ngoại
Hạn chế FDI hướng ngoại
• Chương trình bảo hiểm tại quốc gia rủi ro cao; Quỹ/ngân hàng cho vay; Giảm thuế thu nhập nước ngoài
• Cải thiện cán cân thanh toán;
Nâng thuế thu nhập từ nước ngoài; Cấm DN đầu tư vào quốc gia vì lí do chính trị
Trang 452.1.2.2 PHÂN TÍCH ĐẦU TƯ TOÀN CẦU
❑Chính sách của nước sở tại
Khuyến khích FDI từ nước ngoài
Hạn chế FDI
từ nước ngoài
• Ưu đãi: Giảm thuế; Khoản vay lãi suất thấp; Trợ cấp; Đầu tư mới cơ sở hạ tầng…
• Hạn chế quyền sở hữu
để giảm cạnh tranh, chuyển giao công nghệ….
Trang 46CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP KINH DOANH QUỐC TẾ
2.1 Phân tích môi trường vĩ mô trongKDQT
2.2 Phân tích ngành và cạnh tranhtrong KDQT
2.3 Phân tích thị trường quốc tế mụctiêu
Trang 472.2.1 Phân tích chu kỳ sống của sản phẩm quốc tế2.2.2 Phân tích cạnh tranh trong ngành kinh doanh quốc tế
2.2 PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH TRONG KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 482.2.1 PHÂN TÍCH CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM QUỐC TẾ
Ngành: là một nhóm những DNcùng chào bán một loại SP haymột lớp SP có thể hoàn toàn thay
thế cho nhau (Nguyễn Hoàng
Long & Nguyễn Hoàng Việt, 2015)
Mô hình chu kỳ sống của ngành(LCI) phân tích ảnh hưởng củacác giai đoạn phát triển củangành đến các lực lượng cạnhtranh và đặc trưng bởi 5 giaiđoạn khác nhau
Trang 49Hình 2.1 Mô hình chu kỳ sống của sản phẩm
Trang 50GĐ mới xuất hiện Ngành bắt đầu được phát triển
Cạnh tranh dựa trên việc hoàn thiện SP, giáo dục KH, và xây dựng các kênh phân phối
GĐ phát triển Lần đầu tiên cầu tăng nhanh với KH mới
Cường độ cạnh tranh thấp do tốc độ phát triển của ngành cao
GĐ chấn chỉnh Cầu đạt đến độ bão hòa, cần chấn chỉnh
Cạnh tranh tăng do bắt đầu dư thừa sức sản xuất
GĐ chín muồi TT bão hòa htoàn mới mức tăng trưởng thấp or bằng 0
Ngành thu hẹp, củng cố dựa trên thị phần, chạy đua giảm giá
GĐ suy thoái Tốc độ tăng trưởng của ngành bắt đầu âm
Cạnh tranh khốc liệt hơn dựa trên mức độ suy thoái và các rào cản rút lui khỏi ngành
Trang 51Phân tích cạnh tranh trong ngành (M.Porter)
Lực lượng điều tiết cạnh tranh → cường độ cạnh tranh trong ngành
2.2.2 PHÂN TÍCH CẠNH TRANH TRONG NGÀNH KDQT
Trang 52Hình 2.2: Các lực lượng điều tiết cạnh tranh trong ngành
Các đối thủ cạnh tranh trong
4 Quyền lực thương lượng của người cung ứng
1 Đe doạ gia nhập
mới
6 Quyền lực tương ứng của các bên liên quan khác
Trang 53❖ Đe doạ gia nhập mới là gì ?
Gia nhập mới giảm thị phần các DN hiện tại trong ngành
tăng cường độ cạnh tranh trong ngành
Các rào cản ra nhập :
✓ Tính kinh tế của quy mô
✓ Chuyên biệt hoá sản phẩm
✓ Nhu cầu vốn đầu tư ban đầu
Trang 54❖ Đe doạ từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế là gì ?
Dự đoán đe dọa từ các sản phẩm/dịch vụ thay thế :
✓ Nghiên cứu chức năng sử dụng của mỗi sản phẩm/dịch vụ ở mức độ
rộng nhất có thể
✓ Kiểm soát sự ra đời của các công nghệ mới
2.2.2 PHÂN TÍCH CẠNH TRANH TRONG NGÀNH KDQT