1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng chiến lược kinh doanh quốc tế

165 247 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế Slide Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế

Trang 1

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 1

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ

3 tín chỉ

Trang 2

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 2

Mục tiêu chung: Vận dụng nguyên lý của quản trị chiến lược

trong điều kiện môi trường kinh doanh quốc tế để định hướng quá trình hoạch định, triển khai và kiểm tra & đánh giá các chiến lược kinh doanh quốc tế.

Mục tiêu cụ thể:

❖Trang bị những kiến thức căn bản của môi trường kinh doanh quốc tế có ảnh hưởng và làm điều kiện đến quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.

❖Cung cấp các kiến thức về quá trình quản trị và phát triển chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.

Trang 3

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 3

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

Chương 1 : Tổng quan về chiến lược kinh doanh quốc tế 6 Chương 2 : Phân tích môi trường bên ngoài của DN KDQT 9 Chương 3 : Phân tích môi trường bên trong của DN KDQT 6

Chương 4 : Các loại hình chiến lược và các phương thức xâm nhập thị trường trong KDQT

6

Trang 4

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 4

[1] Bộ môn Quản trị chiến lược, Tập bài giảng Chiến lược kinh doanh quốc tế,

ĐHTM

[2] Nguyễn Bách Khoa (2003), Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế, NXB Thống kê.

[3] Nguyễn Hoàng Long & Nguyễn Hoàng Việt (2015), Quản trị Chiến lược, NXB Thống kê

[4] Nguyễn Hoàng Việt & Đỗ Thị Bình (2017) Giáo trình Quản trị Chiến lược toàncầu, NXB Hà Nội

[5] Lasserre, P (2008), Global Strategic Management, London: Palgrave Mac Milan Publisher

TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC

Trang 5

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 5

[6] Nguyễn Bách Khoa (2004), Chính sách thương mại về xuất nhập khẩu đối với

các sản phẩm nông nghiệp, NXB Thống kê, HN.

[7] Cavusgil & Knight & Riesenberger (2008), International Business: Strategy,

Management and the New Realities, NXB Pearson International, USA

[8] Hitt & Ireland (2008), Strategic Management: Competitiveness and

Glabalizationt, NXB Thomson, USA

[9] Porter (2008), Lợi thế cạnh tranh, NXB Thống Kê, HN [10] Friedman (2005), Thế giới phẳng: Tóm lược lịch sử thế giới thế kỷ 21, NXB

Trẻ

Websites:

www.internationalbusinessstrategies.comwww.saigontimes.com.vn/tbktsg

TÀI LIỆU THAM KHẢO KHUYẾN KHÍCH

Trang 6

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 6

0.6

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC PHẦN THEO QUÁ TRÌNH

Trang 7

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 7

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC

KINH DOANH QUỐC TẾ

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ

Trang 8

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 8

CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

1.4 Các giai đoạn quốc tế hóa của doanh nghiệp

1.5 Vị trí, vai trò và phương pháp nghiên cứu họcphần

Trang 9

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 9

1.1 CÁC ĐỘNG CƠ QUỐC TẾ HÓA CỦA DOANH NGHIỆP

Thị trường

Cạnh tranh

Thể chế, chính sách

Trang 10

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 10

1.1.1 ĐỘNG CƠ VỀ THỊ TRƯỜNG

• Những thị trường quốc tế đem lại những cơ hội tiềm năng mới

• Mở rộng thị trường mới giúp kéo dài chu kỳ sống SP

• Các nguồn lực cần thiết có thể được bảo đảm

• Nhu cầu sản phẩm tiềm năng lớn hơn

• Quy mô thị trường tăng

• Thu nhập qua đầu tư

Trang 11

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 11

1.1.2 ĐỘNG CƠ VỀ CẠNH TRANH

Lợi thế quy mô (đường cong kinh nghiệm)

• Lợi thế quy mô trong sản xuất, marketing, R&D hay phân phối.

• Phân bổ chi phí trên cơ sở doanh thu lớn

• Tăng lợi nhuận trên từng đơn vị kinh doanh

Lợi thế về vị trí

Trang 12

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 12

1.1.3 ĐỘNG CƠ VỀ THỂ CHẾ, CHÍNH SÁCH

• Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng

• Các chính sách thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài:

• Hiệp định song phương & đa biên, chính sách ngoại hối

• Các chương trình xúc tiến đầu tư & hỗ trợ đầu tư hải ngoại

• Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài của các quốc gia:

• Cải cách thủ tục hành chính

• Chế độ ưu đãi các doanh nghiệp nước ngoài

Trang 13

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 13

CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 14

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 14

1.2 LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA

Lợi thế cạnh tranh Quốc gia

Lợi thế cạnh tranh quốc gia là sự khác biệt mang tính vượt trội trong môi trường kinh tế - xã hội làm cho nền kinh tế quốc gia trở nên hấp dẫn hơn đối với các hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh để cạnh tranh với các quốc gia khác trong việc thu hút các nguồn lực kinh tế quốc tế và thiết lập các quan hệ thị trường quốc tế thuận lợi, nhằm góp phần thúc đẩy sự phát triển toàn diện

của nền kinh tế (Nguyễn Bách Khoa, 2003).

Trang 15

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 15

1.2 LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA

Hình 1.1 Mô hình kim cương của Michael Porter

Chiến lược, cấu trúc và

sự cạnh tranh ngành

Điều kiện cầu

Các ngành liên quan

và hỗ trợ Điều kiện các yếu tố

sản xuất

Trang 16

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 16

Trang 17

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 17

1.2.2 ĐIỀU KIỆN CẦU

• Đặc điểm của nhu cầu thị trường nội địa quan trọng trong địnhhình thuộc tính sản phẩm

• Mức độ phức tạp của khách hàng và nhu cầu

Trang 18

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 18

1.2.3 CHIẾN LƯỢC, CẤU TRÚC VÀ SỰ CẠNH TRANH NGÀNH

• Những quy định và cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư và nâng caonăng suất (ví dụ: ưu đãi cho vốn đầu tư, bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ….)

• Cạnh tranh nội địa gay gắt (mức độ thông thoáng đối với cạnh tranh nộiđịa và nước ngoài

Trang 19

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 19

1.2.4 CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP BỔ TRỢ VÀ CÓ LIÊN QUAN

Các ngành liên kết và phụ trợ đầu tư vào các yếu tố sản xuất caocấp có thể sẽ lan tỏa sang một ngành khác → giúp ngành này cómột vị trí cạnh tranh vững mạnh trên thị trường

Trang 20

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 20

CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 21

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 21

1.3.1 KHÁI NIỆM

• Alfred Chandler (1962): “Chiến lược bao hàm việc ấn định các mục

tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các

mục tiêu này” (Nguyễn Hoàng Long & Nguyễn Hoàng Việt, 2015).

• Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và phạm vi của

một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên

liên quan” (Nguyễn Hoàng Long & Nguyễn Hoàng Việt, 2015).

Trang 22

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 22

1.3.1 KHÁI NIỆM

“Chiến lược KDQT là định hướng và phạm vi của một tổ chức về dài hạn

nhằm tạo lập & duy trì lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc phân bổ

các nguồn lực của nó trong môi trường cạnh tranh toàn cầu, để đáp ứng nhu

cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan” (Nguyễn Bách

Khoa, 2003).

→ CLKDQT: Một chiến lược mà qua đó các doanh nghiệp bán hàng hóa haydịch vụ của họ ở bên ngoài thị trường trong nước

Trang 23

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 23

1.3.2 CÁC NHÂN TỐ CẤU THÀNH CLKDQT CỦA

DOANH NGHIỆP

• Nơi mà DN cố gắng vươn tới trong dài hạn (phương hướng) ?

• DN phải cạnh tranh trên thị trường nào và những hoạt động KD nào DN thực hiện trên thị trường đó (thị trường, quy mô)?

• DN sẽ làm thế nào để hoạt động hiệu quả hơn so với các ĐTCT trên những thị trường đó (lợi thế cạnh tranh)?

• Những nguồn lực nào (kỹ năng, tài sản, tài chính, các mối quan hệ, năng lực kỹ thuật, trang thiết bị) cần phải có để có thể cạnh tranh được (các nguồn lực)?

• Những nhân tố từ môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp (môi trường)?

• Những giá trị và kỳ vọng nào mà những người có quyền hành trong và ngoài doanh nghiệp cần là gì (các nhà góp vốn)?

Trang 24

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 24

CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 25

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 25

1.4 CÁC GIAI ĐOẠN QUỐC TẾ HÓA CỦA DOANH NGHIỆP

Bước đầu xâm

nhập

Mở rộng thịtrường địaphương

Hợp lý hóa toàn

cầu

Trang 26

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 26

Tập trung nội địa

Lựa chọn quốc gia

Phương thức xâm nhập

Thời điểm và trình tự thâm nhập

Các động lực châm ngòi (Triggers)

Thích ứng các chương trình chiến lược marketing

Phát triển và giành quyền sở hữu các sản phẩm và nhãn hiệu mới

Phân bổ các chi phí quảng cáo, xúc tiến và phân

phối

Các động lực châm ngòi (Triggers)

Các động lực châm ngòi (Triggers)

Phối hợp Marketing mix giữa các quốc gia

và các khu vực

Tích nhập nguồn lực và sản xuất với marketing

Phân bổ các nguồn lực nhằm đạt được sự tăng trưởng và cân đối

hợp lý

Trước khi quốc tế hóa

GĐ 1: Bước đầu xâm nhập

GĐ 2: Mở rộng thị trường địa phương

GĐ 3: Hợp lý hóa toàn cầu

Trang 27

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 27

1.4.1 BƯỚC ĐẦU XÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG NƯỚC NGOÀI

• Lựa chọn quốc gia xâm nhập:

• Phân tích môi trường vĩ mô

• Phân tích môi trường ngành

• Lựa chọn thời điểm & trình tự xâm nhập:

Trang 28

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 28

1.4.2 MỞ RỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

• Tìm phương hướng tăng trưởng & mở rộng ở những QG có điều kiện thuận lợi để tạo lập cơ sở sản xuất

• Cần chú ý đến các vấn đề:

• Thích ứng các chương trình chiến lược MKT để đạt hiệu quả theo quy mô

• Tên nhãn hiệu, công nghệ

• Phân bổ các chi phí quảng cáo, xúc tiến &

phân phối

Trang 29

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 29

1.4.3 HỢP LÝ HÓA TOÀN CẦU

• Là sự định hướng toàn cầu trong triển khai & thực thi chiến lược

• Hướng tới cải thiện hiệu quả toàn cầu mà không ảnh hưởng tới thị trường địaphương bằng cách:

• Cải tiến sự phối hợp MKT – mix giữa các QG & khu vực để tạo cơ hộihợp lý hóa sx, tạo nguồn cung ứng, quản trị & các chức năng khác

• Chuyển giao kinh nghiệm, kỹ năng, nguồn lực giữa các QG

Trang 30

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 30

CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 31

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 31

Trang 32

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 32

1.5.2 VAI TRÒ

Hiểu rõ hoạt động phân tích môi trường quốc tế, điều kiện triển khai cũngnhư các nguyên lý triển khai các loại hình chiến lược kinh doanh quốc tếhiệu quả trong mối quan hệ giữa thích ứng địa phương và tích hợp toàn cầu

Trang 33

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 33

1.5.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HỌC PHẦN

• Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử

• Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận

• Phương pháp tư duy kinh tế mới – phương pháp hiệu quả tối đa

Trang 34

BM Quản trị Chiến lược Trường Đại học Thương mại 34

Thank you for your attention !

Trang 35

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI CỦA

DOANH NGHIỆP KINH DOANH QUỐC TẾ

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ

Trang 36

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP KINH DOANH QUỐC TẾ

2.1 Phân tích môi trường vĩ mô trongKDQT

2.2 Phân tích ngành và cạnh tranhtrong KDQT

2.3 Phân tích thị trường quốc tế mụctiêu

Trang 37

2.1 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ TRONG KDQT

2.1.1 Phân tích sự khác biệt giữa các quốc giatrong KDQT

2.1.2 Phân tích tính toàn cầu trong KDQT

Trang 38

2.1.1 PHÂN TÍCH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CÁC QUỐC GIA TRONG KINH DOANH QUỐC TẾ

2.1.1.1 Môi trường chính trị - pháp luật 2.1.1.2 Môi trường văn hóa - xã hội

2.1.1.3 Môi trường kinh tế

Trang 39

2.1.1.1 MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT

Luật đầu tư nước

hương lợi nhuận

Tuỳ thuộc vào từng quốc gia

Luật môi trường Tuỳ thuộc từng quốc gia Quy định mức độ ô nhiễm cho phép khi tham gia

vào ngành kinh doanh đặc biệt là những ngành đặc thù

Luật hợp đồng Các nước trên thế giới Công ước CISG, INCOTERM

Trang 40

Nhóm lực lượng văn hóa xã hội trong KDQT:

•Các tổ chức xã hội

•Các tiêu chuẩn & giá trị

•Ngôn ngữ & tôn giáo

•Dân số & tỷ lệ phát triển

•Cơ cấu lứa tuổi

•Tốc độ thành thị hóa

•Thực tiễn & hành vi kinh doanh

2.1.1.2 MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA - XÃ HỘI

Việc kiểm soát được vấn đề đa diện của văn hóa đa quốc gia chính là một phần của lợi thế

cạnh tranh

Trang 41

2.1.1.3 MÔI TRƯỜNG KINH TẾ

Tiền tệ và tỷ giá hối đoái trong KDQT

Thị trường ngoại hối

Mức độ chuyển đổi tiền tệ

Trang 42

2.1.2 PHÂN TÍCH TÍNH TOÀN CẦU TRONG KINH DOANH QUỐC TẾ

2.1.2.1 Phân tích môi trường thương mại toàn cầu 2.1.2.2 Phân tích đầu tư toàn cầu

Trang 43

2.1.2.1 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG THƯƠNG MẠI

Biện pháp hạn ngạch

• Điều kiện vật lý, Điều kiện về giá trị

Yêu cầu về hàm lượng nội

địa hóa

Trang 44

2.1.2.2 PHÂN TÍCH ĐẦU TƯ TOÀN CẦU

❑Chính sách của nước đầu tư

Khuyến khích FDI hướng ngoại

Hạn chế FDI hướng ngoại

• Chương trình bảo hiểm tại quốc gia rủi ro cao; Quỹ/ngân hàng cho vay; Giảm thuế thu nhập nước ngoài

• Cải thiện cán cân thanh toán;

Nâng thuế thu nhập từ nước ngoài; Cấm DN đầu tư vào quốc gia vì lí do chính trị

Trang 45

2.1.2.2 PHÂN TÍCH ĐẦU TƯ TOÀN CẦU

❑Chính sách của nước sở tại

Khuyến khích FDI từ nước ngoài

Hạn chế FDI

từ nước ngoài

• Ưu đãi: Giảm thuế; Khoản vay lãi suất thấp; Trợ cấp; Đầu tư mới cơ sở hạ tầng…

• Hạn chế quyền sở hữu

để giảm cạnh tranh, chuyển giao công nghệ….

Trang 46

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP KINH DOANH QUỐC TẾ

2.1 Phân tích môi trường vĩ mô trongKDQT

2.2 Phân tích ngành và cạnh tranhtrong KDQT

2.3 Phân tích thị trường quốc tế mụctiêu

Trang 47

2.2.1 Phân tích chu kỳ sống của sản phẩm quốc tế2.2.2 Phân tích cạnh tranh trong ngành kinh doanh quốc tế

2.2 PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CẠNH TRANH TRONG KINH DOANH QUỐC TẾ

Trang 48

2.2.1 PHÂN TÍCH CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM QUỐC TẾ

Ngành: là một nhóm những DNcùng chào bán một loại SP haymột lớp SP có thể hoàn toàn thay

thế cho nhau (Nguyễn Hoàng

Long & Nguyễn Hoàng Việt, 2015)

Mô hình chu kỳ sống của ngành(LCI) phân tích ảnh hưởng củacác giai đoạn phát triển củangành đến các lực lượng cạnhtranh và đặc trưng bởi 5 giaiđoạn khác nhau

Trang 49

Hình 2.1 Mô hình chu kỳ sống của sản phẩm

Trang 50

GĐ mới xuất hiện Ngành bắt đầu được phát triển

Cạnh tranh dựa trên việc hoàn thiện SP, giáo dục KH, và xây dựng các kênh phân phối

GĐ phát triển Lần đầu tiên cầu tăng nhanh với KH mới

Cường độ cạnh tranh thấp do tốc độ phát triển của ngành cao

GĐ chấn chỉnh Cầu đạt đến độ bão hòa, cần chấn chỉnh

Cạnh tranh tăng do bắt đầu dư thừa sức sản xuất

GĐ chín muồi TT bão hòa htoàn mới mức tăng trưởng thấp or bằng 0

Ngành thu hẹp, củng cố dựa trên thị phần, chạy đua giảm giá

GĐ suy thoái Tốc độ tăng trưởng của ngành bắt đầu âm

Cạnh tranh khốc liệt hơn dựa trên mức độ suy thoái và các rào cản rút lui khỏi ngành

Trang 51

Phân tích cạnh tranh trong ngành (M.Porter)

Lực lượng điều tiết cạnh tranhcường độ cạnh tranh trong ngành

2.2.2 PHÂN TÍCH CẠNH TRANH TRONG NGÀNH KDQT

Trang 52

Hình 2.2: Các lực lượng điều tiết cạnh tranh trong ngành

Các đối thủ cạnh tranh trong

4 Quyền lực thương lượng của người cung ứng

1 Đe doạ gia nhập

mới

6 Quyền lực tương ứng của các bên liên quan khác

Trang 53

❖ Đe doạ gia nhập mới là gì ?

Gia nhập mới giảm thị phần các DN hiện tại trong ngành

tăng cường độ cạnh tranh trong ngành

Các rào cản ra nhập :

✓ Tính kinh tế của quy mô

✓ Chuyên biệt hoá sản phẩm

✓ Nhu cầu vốn đầu tư ban đầu

Trang 54

❖ Đe doạ từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế là gì ?

Dự đoán đe dọa từ các sản phẩm/dịch vụ thay thế :

✓ Nghiên cứu chức năng sử dụng của mỗi sản phẩm/dịch vụ ở mức độ

rộng nhất có thể

✓ Kiểm soát sự ra đời của các công nghệ mới

2.2.2 PHÂN TÍCH CẠNH TRANH TRONG NGÀNH KDQT

Ngày đăng: 27/01/2021, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w