Đặc điểm của môi trường:LƯỢC ĐỒ MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH Lục địa Nam Cực Em có nhận xét gì về sự khác nhau giữa môi trường đới lạnh ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu?. Đặc điểm của môi trường: lạn
Trang 1MÔN: ĐỊA LÍ 7
Trang 2hoang mạc?
Hoạt động kinh tế cổ truyền:
+ Chăn nuôi du mục.
+ Trồng trọt trong các ốc đảo.
- Hoạt động kinh tế hiện đại:
Khai thác dầu khí, nước ngầm.
? Vì sao hoạt động kinh tế hiện đại
phát triển?
Nh ti n b c a khoa h c – k ờ tiến bộ của khoa học – kĩ ến bộ của khoa học – kĩ ộ của khoa học – kĩ ủa khoa học – kĩ ọc – kĩ ĩ
thu t ật.
Trang 3HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH
Trang 4TIẾT 23 BÀI 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
LƯỢT ĐỒ CÁC MÔI TRƯỜNG KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT
Trang 5TIẾT 23 BÀI 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
Trang 61 Đặc điểm của môi trường:
LƯỢC ĐỒ MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
Lục địa Nam Cực
Em có nhận xét gì về sự khác nhau giữa môi trường đới lạnh ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu?
i l nh n m
Đới lạnh nằm ạnh nằm ằm
trong kho ng t ảng ừ hai
hai vòng c c ực đến bộ của khoa học – kĩ n
hai c c ực
Trang 7BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở HON-MAN
(CA NA DA)
Hon-man
TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
- Giới hạn:
- Đặc điểm:
LƯỢC ĐỒ MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH Ở VÙNG BẮC CỰC
Trang 8BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở
HON-MAN (CA NA DA)
Số tháng nhiệt độ trên 0 0 c
Số tháng nhiệt độ dưới 0 0 c
? Tìm hiểu về diễn biến nhiệt độ và lượng mưa ở Hon-man?
* Nhóm 1 3, 5: Tìm hiểu về diễn biến nhiệt độ
(Theo mẫu sau).
* Nhóm 2, 4, 6: Tìm hiểu về diễn biến lượng
mưa (Theo mẫu sau).
☺Thảo luận nhóm: (thời gian 3 phút)
TIẾT 23 BÀI 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi
trường:
Trang 9BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở HON-MAN (CA NA DA)
0 0 c
Số tháng nhiệt độ <
0 0 c
Nhận xét
Lượng mưa trung
bình năm Tháng mưa nhiều nhất Tháng mưa thấp nhất Nhận xét
TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
8,5 tháng (giữa T9- T5)
Quanh n m l nh ăm lạnh ạnh
l o ẽo Mùa h ng n, ạnh ắn, mùa đông rất dài
133mm Tháng 7,8,9
dưới 20mm
Các tháng còn lại
Mưa ít, phần lớn mưa dưới dạng tuyết
Trang 10Đới lạnh nằm trong khoảng
lẽo, mùa đông rất dài, mưa ít
và chủ yếu dưới dạng tuyết
rơi, đất đóng băng quanh
năm
TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
Hình ảnh mặt trời ở cực vào mùa hạ
Hình ảnh bão tuyết ở đới lạnh
- Nguyên nhân: Nằm ở
vĩ độ cao
Trang 11
TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
lạnh lẽo, mùa đông rất
dài, mưa ít và chủ yếu
dưới dạng tuyết rơi, đất
đóng băng quanh năm
Hãy so sánh sự khác nhau giữa núi băng và băng trôi?
- Nguyên nhân: Nằm ở
vĩ độ cao
Trang 13TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
lạnh lẽo, mùa đông rất
dài, mưa ít và chủ yếu
dưới dạng tuyết rơi, đất
đóng băng quanh năm
- Nguyên nhân: Nằm ở
vĩ độ cao
Trang 14
?Đài nguyên ở Bắc Âu hay đài nguyên ở Bắc Mỹ có khí hậu lạnh hơn? Tại sao em biết?
TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
- Th a v t: ực ật chỉ phát
triển được vào mùa hạ
ngắn ngủi, cây cối còi
cọc, thấp lùn, mọc xen
lẫn với rêu và địa y.
Vì sao thực vật chỉ phát triển vào
mùa hạ?
Trang 151 Đặc điểm của môi trường
TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
2 Sự thích nghi của thực vật
và động vật với môi trường:
- Th a v t: ực ật chỉ phát triển
được vào mùa hạ ngắn ngủi,
cây cối còi cọc, thấp lùn, mọc
xen lẫn với rêu và địa y.
Trang 16TIẾT BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
2 Sự thích nghi của thực vật
và động vật với môi trường:
Em hãy nêu sự thích nghi của thực vật
và động vật với khí hậu ở đới lạnh?
Động vật di cư
- Th a v t: ực ật chỉ phát triển được
vào mùa hạ ngắn ngủi, cây cối còi
cọc, thấp lùn, mọc xen lẫn với rêu
và địa y.
- Độ của khoa học – kĩ ng v t: ật có lớp mỡ dày, lông dày
hoặc lông không thắm nước; một số
động vật ngủ đđông hay di cư để
tránh mùa đông lạnh.
Trang 17Thực vật đới lạnh
Động vật đới lạnh
Hải cẩu
Chim cánh cụt
TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trường:
Trang 18Cá tuyết Bắc cực.
Gấu
Ếch
Động vật ngủ đông Động vật có lớp mỡ dày
Động vật có lớp lông dày
Cá heo
Hải cẩu Thỏ
Cáo
Chim cánh cụt Những cánh chim di cư
TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trường: 1 Đặc điểm của môi trường:
Trang 19TIẾT 23 BÀI 21 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1 Đặc điểm của môi trường:
- Giới hạn:
- Đặc điểm:
2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trường:
- Th a v t: ực ật chỉ phát triển được vào mùa hạ ngắn ngủi, cây cối còi cọc, thấp lùn, mọc xen lẫn với rêu và địa y.
- Độ của khoa học – kĩ ng v t: ật có lớp mỡ dày, lông dày hoặc lông không thắm nước; một số động vật ngủ đông hay di cư để tránh mùa đông lạnh.
Đới lạnh nằm trong khoảng từ hai vòng cực đến hai cực
Khí hậu khắc nghiệt, lạnh lẽo, mùa đông rất dài, mưa ít và chủ yếu dưới dạng tuyết rơi, đất đóng băng quanh năm
- Nguyên nhân: Nằm ở vĩ độ cao
Trang 201 Đới lạnh có giới hạn từ
a Chí tuyến đến vòng cực.
b Chí tuyến đến cực.
c Vòng cực về cực ở hai bán cầu.
d Xích đạo đến hai chí tuyến.
2 Tập tính nào không phải cách thích nghi của động vật vào mùa đông ở đới lạnh:
a Ngủ đông.
b Ra sức kiếm ăn để chống đói, chống lạnh.
c Sống tập chung thành bầy đàn đông đúc để sưởi ấm cho nhau.
d Di cư đến những vùng ấm áp
Trang 211 Đới lạnh có giới hạn từ
a Chí tuyến đến vòng cực.
b Chí tuyến đến cực.
c Vòng cực về cực ở hai bán cầu.
d Xích đạo đến hai chí tuyến.
2 Tập tính nào không phải cách thích nghi của động vật vào mùa đông ở đới lạnh:
3 Đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất vì:
a Khí hậu khắc nghiệt, mưa ít
d Tất cả các đáp án trên.
b Thực, động vật nghèo nàn.
c Dân cư thưa thớt.
a Ngủ đông.
b Ra sức kiếm ăn để chống đói, chống lạnh.
c Sống tập chung thành bầy đàn đông đúc để sưởi ấm cho nhau.
d Di cư đến những vùng ấm áp
Trang 22Câu 4: Ở đới lạnh mùa hạ kéo dài mấy tháng
a) Hai đến ba tháng, nhiệt độ ít khi vượt quá 10 độ C
b) Hai đến ba tháng, nhiệt độ vượt quá 10 độ C
c) Hai đến năm tháng, nhiệt độ ít khi vượt quá 10 độ C
d) Hai đến ba tháng, nhiệt độ lớn hơn 10 độ C
Ñ
S
S
S
Trang 23Điền vào chỗ (…… ) kiến thức địa lí về sự thích nghi
của thực vật, động vật ở môi trường đới lạnh
Thực vật: Thông và liễu lùn thì giảm ……… Để
chống bão tuyết và có tán lá kín để giữ ấm
Cỏ, rêu, địa y ra hoa trước khi ………., ra lá sau cho kịp thời gian ………
Tuyết tan nắng ấm
Động vật: Ngủ đông hoặc ………Di cư đến nơi ấm áp hơn
Trang 24- Học bài cũ.
- Làm bài tập 4 SGK/ Tr.70, làm bài tập địa lý.
- Chuẩn bị bài 22 : “ HOẠT ĐÔNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH”
- Nghiên cứu trước lược đồ hình 22.1 SGK trang 71
Trang 26Đoạn văn:
“Cuộc sống trong ngôi nhà băng thật chẳng
tiện nghi chút nào nhưng con người vẫn
phải sống cho qua mùa đông giá lạnh từ
-30 0 C đến -40 0 C Nhà băng là nơi cư trú tốt
nhất cho người Inuc, các chú chó và lương
thực của họ Nhờ có ngọn đèn mỡ hải cẩu
thắp liên tục, nhiệt độ trong nhà luôn duy trì
từ 0 0 C – 2 0 C Vào nhà, người ta phải cởi bỏ
bộ áo khoác ngoài bằng da và lông thú đã
lạnh cứng lại, để tránh băng tan làm ướt
người Cơ thể cần luôn khô ráo mới chống
được cái lạnh Đối với chúng tôi, điều đáng
sợ nhất trong ngôi nhà là sự hỗn tạp của hơi
người, mùi thịt cá tươi, mùi lông chó, mùi
mỡ hải cẩu cháy và mùi bếp núc Trên trần
chỉ có một lỗ thông hơi nhỏ cho cả ngôi nhà
đông đúc, lối ra vào đã bị đống quần áo nút
kín lại”.
(Theo P.E Vic-to)
Đoạn văn sau đây mô tả cuộc sống trong ngôi nhà băng của người I – núc (E- xki- mô) Cho biết người I-núc đã thích nghi với mùa đông giá lạnh như thế nào?