b Tại sao khi sục khí CO2 vào nước vôi trong lại thấy kết tủa trắngdd trở nên đục,nhưngnếu tiếp tục sục khí CO2 vào dd thì kết tủa lại tan?dd trong suốt.. 18- Xác định nồng độ C% của dd
Trang 1Chương 3: NHÓM CACBON
Trang 4F Bài tập:
I- Tự luận:
1- Viết các phương trình phản ứng minh hoạ theo sơ đồ sau
a) NaHCO 3 Na CO 2 3 b) Ca(HCO ) 3 2 CaCO 3
c) CO 2 C CO CO 2 CaCO 3 Ca(HCO ) 3 2 CO 2
d) NH 3 NaHCO 3 Na CO 2 3 NaOH NaHCO 3
e)Silic dioxit Natri silicat axit silixic Silic dioxit Silic
2- Trong phòng TN người ta điều chế khí CO2 từ đá vôi và axit HCl.Khí CO2 bay ra luôn lẫnhơi nước và khí HCl Làm thế nào để thu được CO2 nguyên chất?
3- a) Viết 6 phương trình phản ứng khác nhau có thể điều chế khí CO2
b) Tại sao khi sục khí CO2 vào nước vôi trong lại thấy kết tủa trắng(dd trở nên đục),nhưngnếu tiếp tục sục khí CO2 vào dd thì kết tủa lại tan?(dd trong suốt)
4- Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí CO,CO2,SO2,N2,NH3.5- Hãy phân biệt các chất sau
a) Bột NaCl,Na2CO3,Na2SO4,BaCO3 (chỉ dùng 1 hoá chất và nước)
b) Dung dịch NaHCO , NaHSO , Na SO , NH HCO , Ba(HCO ) , Mg(HCO ) 3 4 2 4 4 3 3 2 3 2(chỉ dùng nhiệt phân vàchính các hoá chất trên)
c) Viết phương trình hoá học(nếu có) dưới dạng phân tử và ion rút gọn khi cho Na2CO3 lầnlượt tác dụng dd BaCl2,dd FeCl3,dd AlCl3,dd HNO3
6- Có 5 bình mất nhãn,mỗi bình đựng một trong các dung dịch sau :
NaHSO , KHCO , Mg(HCO ) , Na SO , Ba(HCO ) 4 3 3 2 2 3 3 2
Trình bày cách nhận biết từng dd chỉ dùng thêm cách đun nóng
7- Làm thế nào để nhận biết từng khí CO2,CO,H2,H2S trong hổn hợp của chúng?
8- a) Chỉ dùng một hoá chất phân biệt các dung dịch sau Na2CO3,Na2SO4,Na2SiO3,Na2S
b) Không dùng hoá chất nào khác phân biệt các dd sau NaHCO3,CaCl2,Na2CO3,Ca(HCO3)2
9- Chỉ có nước và khí CO2 có thể phân biệt được 5 chất bột trắng sau đây không?NaCl,Na2SO4,BaCO3,
Na2SO3,BaSO4.Nếu được ,hãy trình bày cách phân biệt
10- Có 4 dd,mỗi dd chỉ chứa một ion dương và một ion âm.Tổng số các loại ion trong cả 4 dd là
13- Hoà tan hoàn toàn 3,5g hổn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 vào nước rồi chia dd thành 2 phần: Phần 1: cho tác dụng dd HCl 3,65% cho đến khi không còn khí bay ra thì thu được 0,224 lítkhí(đkc)
Phần 2: Cho tác dụng với nước vôi trong dư,thu được 2g kết tủa
Tính: a) Khối lượng dd HCl 3,65% đã phản ứng
b) Khối lượng mỗi muối trong hổn hợp đầu
14- Dùng khí CO để khử 16g Fe2O3 người ta thu được sản phẩm khí.Dẫn toàn bộ sản phẩm khívào 99,12ml dd KOH 20%(D = 1,17g/ml).Hãy tính thể tích khí CO đã dùng(đkc) và khối lượngmuối sinh ra
Trang 515- Hoà tan a gam hổn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước được 400ml dd A.Cho từ từ vào ddtrên 100ml
HCl 1,5M,thu được dd B và thoát ra 1,008 lít khí(đkc).Cho dd B phản ứng với một lượng dưBa(OH)2 thu được 29,55g kết tủa.Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dd
16- Sục từ từ V lít CO2(đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 1M,sau khi phản ứng hoàn toàn thu được15,76g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa,đun nóng dd nước lọc thu thêm được m gam kết tủa.Tính V và m.17- Dẫn từ từ V lít khí CO qua m gam bột oxit của một kim loại đến phản ứng hoàn toàn thuđược 3,2g kim loại và hổn hợp khí.Hổn hợp khí thu được dẫn qua dd Ca(OH)2 dư thấy có 5,0gkết tủa và có 2,24 lít khí thoát ra.Xác định oxit kim loại và %CO đã phản ứng(các khí đo ởđkc)
18- Xác định nồng độ C% của dd NaHCO3,biết rằng khi đun nóng đến khi không còn khí thoát
ra thu được dd có nồng độ 5,83%(bỏ qua lượng hơi nước mất đi khi đun nóng dd)
19- Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hổn hợp CaCO3 và MgCO3 thấy khối lượng phầnrắn còn lại
bằng nửa khối lượng ban đầu.Xác định % khối lượng của hổn hợp và tính thể tích khí CO2(đkc)
có thể hoà tan hoàn toàn 7,04g hổn hợp trên trong nước
20- Dẫn luồng khí oxi qua than nóng đỏ thu được hổn hợp khí A gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với
H2 là 18
Dẫn hổn hợp khí này từ từ qua ống sứ chứa 20g CuO đun nóng.Khí thoát ra được dẫn vào ddCa(OH)2 dư thu được 12g kết tủa.Đem hổn hợp trong ống sứ hoà tan trng dd HCl dư thấy có3,2g rắn không tan
Xác định số mol mỗi khí trong hổn hợp A sau khi làm khô
21- Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ thu được hổn hợp khí và hơi nước,làm khô hổn hợp thuđược 8,96 lít hổn hợp A(đkc).Dẫn hổn hợp A qua nước vôi trong dư thấy có 10g kết tủa.Xácđịnh tỉ khối hơi của A so với H2
22- Cho rất từ từ dd chứa x mol HCl vào dd chứa y mol Na2CO3 thu được dd A.Trong dd Achứa những ion gì?bao nhiêu mol?(bỏ qua các phản ứng thuỷ phân)
23- Cho từ từ dd chứa x mol BaCl2 vào dd chứa y mol Na2CO3 thu được dd A và kết tủaB.Trong dd A chứa những ion gì?bao nhiêu mol ? và pH của dd A là bao nhiêu?
24- Có 2 dd A và B:dd A chứa 0,25mol Na2CO3 và 0,5mol NaHCO3; dd B cứa 0,8mol HCl.Giả
sử tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho rất từ từ đến hết dd A vào dd B b) Cho rất từ từ đến hết dd B vào dd A
c) Trộn nhanh 2 dd A và dd B
Tính thể tích khí CO2 thoát ra trong mỗi trường hợp(xem CO2 tan trong nước không đáng kể).25- Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với Na2CO3(dd) dư thu được chất khí và kết tủa.Lấy kết tủađem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.Xác định m
26 Hòa tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối A) vào nước và cho tác dụng với 1lượng vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hòa khan
a) Xác định công thức phân tử và gọi tên muối
b) Trong một bình kín dung dịch 5,6 lít chứa ( ở , 0,5 atm) và m gam muối A (thể tíchkhông đáng kể) Nung nóng bình tới thấy muối A bị phân hủy hết và áp suất trong bình đạt 1,86 atm Tính khối lượng m
27 Cho một thể tích không khí (chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) cần thiết đi qua bột thanđốt nóng, thu được khí than A chỉ chứa cacbon oxit và nitơ Trộn khí than này với một lượng
Trang 6không khí gấp 2 lần lượng cần thiết để đốt cháy cacbon oxit, ta được hỗn hợp khí B Đốt cháyhỗn hợp khí B, thu được hỗn hợp khí C trong đó nitơ chiếm 79,21% về thể tích.
28 Cho lít hỗn hợp X gồm và (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch
để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so vớihiđro
29 Cho V lít đo ở và hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch hỗn hợp
và thu được kết tủa Tìm V lít?
30 Một hỗn hợp cacbua nhôm không tinh khiết và cho vào nước sinh ra thể tích hỗn hợp khí Đốt cháy hoàn toàn thể tích hỗn hợp này cần 1 lượng có cùng thể tích ( cùng đk ) sản phẩmthu được cho td với có dư thu được 10g kết tủa Tính khối lượng cacbua nhôm và ban đầu Biết trong cacbua nhôm có 10% tạp chất
II- Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu:1- Kim cương và than chì là các dạng:
A- đồng hình của cacbon B- đồng vị của cacbon C- thù hình của cacbon D- đồngphân của cacbon
Câu:2- Trong nhóm IVA,theo chiều tăng của ĐTHN,theo chiều từ C đến Pb,nhận định nào sau
đây sai
A- Độ âm điện giảm dần B- Tính phi kim giảm dần,tính kim loạităng dần
C- Bán kính nguyên tử giảm dần D- Số oxi hoá cao nhất là +4
Câu:3- Trong nhóm IVA,những nguyên tố nào chỉ thể hiện tính khử ở trạng thái đơn chất:
Câu:7- Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl.Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn
A- đồng(II) oxit và mangan oxit B- đồng(II) oxit và magie oxit
C- đồng(II) oxit và than hoạt tính D- than hoạt tính
Câu:9- Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều
A- tan trong nước B- bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại vàcacbon dioxit
Trang 7C- bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm D- không tan trong nước
Câu:10- Hiện tượng xảy ra khi trộn dd Na2CO3 với dd FeCl3 là
A- Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu B- Có bọt khí thoát ra khỏi dd
C- Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt D- A và B đúng
Câu:11- Trong các phản ứng hoá học sau đây,phản ứng nào sai
A- SiO 2 4HF SiF 4 2H O 2 B- SiO 2 4HCl SiCl 4 2H O 2
C-
0
t 2
SiO 2C Si 2CO D-
0
t 2
CaCO CaO CO D- Ca(HCO ) 3 2 CaCO 3 CO 2 H O 2
Câu:13- Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
Câu:15- Điều nào sau đây không đúng cho phản ứng của CO với khí O2?
A- Phản ứng thu nhiệt B- Phản ứng toả nhiệt
C- Phản ứng kèm theo sự giảm thể tích D- Phản ứng không xảy ra ở đkthường
Câu:16- Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.Tổng các hệ số trong
phương trình hoá học của phản ứng là
Câu:19- Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dd:
A- NaHCO vµ BaCl 3 2 B- Na CO vµ BaCl 2 3 2
C- NaHCO vµ NaCl 3 D- NaHCO vµ CaCl 3 2
Câu:20- Phản ứng nào sau đây không xảy ra
Trang 8A- Quỳ tớm B- dd AgNO3 C- dd N2CO3 D- Tất cảđều sai
Cõu:22- Cú 7 chất bột là NaCl,BaCO3,Na2CO3,Na2S,BaSO4,MgCO3,Na2SiO3.Chỉ dựng
thờm một dd nào dưới đõy là cú htể phõn biệt cỏc muối trờn?
A- dd NaOH B- dd BaCl2 C- dd HCl D- ddAgNO3
Cõu:23- Cacbon phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy?
A- Na O, NaOH, HCl 2 B- Al, HNO đặc,KClO 3 3
C- Ba(OH) , Na CO , CaCO 2 2 3 3 D- NH Cl, KOH, AgNO 4 3
Cõu:24- Si phản ứng với tấc cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy
A- CuSO ,SiO , H SO loãng 4 2 2 4 B- F , Mg, NaOH 2
C- HCl, Fe(NO ) , CH COOH 3 3 3 D- Na SiO , Na PO , NaCl 2 3 3 4
Cõu:25- Để phõn biệt CO2 và SO2 cú thể dựng
A- dd Ca(OH)2 B- dd Br2 C- dd NaOH D- ddKNO3
Cõu:26- Cho 4 chất rắn NaCl,Na2CO3,CaCO3,BaSO4.Chỉ dựng thờm một cặp chất nào dưới
đõy để nhận biết
A- H O 2 và CO2 B- H O 2 và NaOH C- H O 2 và HCl D- H O 2
và BaCl2
Cõu:27- Khớ CO khụng khử được oxit nào dưới đõy
A- CuO B- CaO C- PbO ZnO
D-Cõu:28- Cacbon phản ứng được với nhúm chất nào sau đõy
A- Fe O , Ca, CO , H , HNO đặc,H SO đặc 2 3 2 2 3 2 4 B- CO , Al O , Ca,CaO, HNO đặc,H SO đặc 2 2 3 3 2 4C- Fe O , MgO, CO , HNO ,H SO đặc 2 3 2 3 2 4 D- CO , H O, HNO đặc,H SO đặc,CaO 2 2 3 2 4
Cõu:29- Dẫn luồng khớ CO qua hổn hợp Al O , CuO, MgO, Fe O 2 3 2 3(núng) sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn
thu được chất rắn là
A- Al O , Cu, MgO, Fe 2 3 B- Al,Fe,Cu,Mg
C- Al O , Cu, Mg, Fe 2 3 D- Al O , Fe O , Cu, MgO 2 3 2 3
Cõu:30- Axit HCN (axit cianic) cú khỏ nhiều ở vỏ của củ sắn và nú là chất cực độc.Để trỏnh
hiện tượng bị say khi ăn sắn,người ta làm như sau
A- Cho thờm nước vụi vào rồi luộc để trung hoà HCN
B- Rửa sạch vỏ rồi luộc,khi sụi mở nắp xoong khoảng 5 phỳt
C- Tỏch bỏ vỏ rồi luộc D- Tỏch bỏ vỏ rồi luộc,khi sụi mở nắp vungkhoảng 5 phỳt
Cõu:31- Dung dịch muối X làm quỳ tớm hoỏ xanh,dd muối Y khụng làm đổi màu quỳ tớm.Trộn
X và Y thấy cú kết tủa.X và Y là cặp chất nào sau đõy
A- NaOH và K2SO4 B- NaOH và FeCl3 C- Na2CO3 và BaCl2 K2CO3 và NaCl
D-Cõu:32- Cú cỏc chất rắn màu trắng,đựng trong cỏc lọ riờng biệt mất nhón
CaCO3,Na2CO3,NaNO3.Nếu chỉ dựng quỳ tớm và nước thỡ cú thể nhận biết
Trang 9A- 1 chất B- 2 chất C- 3 chất Không nhận được
D-Câu:33- Để tách CO2 ra khỏi hổn hợp với HCl và hơi nước,có thể cho hổn hợp lần lượt qua
không đưa thêm ion mới vào dd thì ta có thể cho dd tác dụng với dd nào sau đây
A- dd Na2SO4 vừa đủ B-dd Na2CO3 vừa đủ C- dd K2CO3 vừa đủ D-ddNaOH vừa đủ
Câu:35- Nhiệt phân hoàn toàn hổn hợp BaCO3,MgCO3,Al2O3 được rắn X và khí Y.Hoà tan
rắn X vào nước thu được kết tủa E và dd Z.Sục khí Y dư vào dd Z thấy xuất hiện kết tủa F,hoàtan E vào dd NaOH dư thấy tan một phần được dd G
Câu:37- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau
TN1: cho (a+b)mol CaCl2 TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X
Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là
A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không
so sánh được
Câu:38- Khi cho từ từ dd Fe(NO3)3 vào dd Na2CO3 đun nóng.
a) Hiện tượng xảy ra là
A-Chỉ có kết tủa B-Chỉ có sủi bọt khí C-Vừa có kết tủa vừa có bọt khí D- Không cóhiện tượng gì
b) Chất kết tủa là
A- Fe2 (CO3 )3 B- Fe(OH)3 C- Fe2O3 D- không
có chất nào cả
Trang 10Câu:39- Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu
trắng:NaCl,Na2CO3,Na2SO4,BaCO3,BaSO4.Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận đượcmấy chất
A- 2 B- 3 C- 4 D- 5
Trang 13Câu:1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol
Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm:
2 25 , 0
, 0 0
1 , 0 1
, 0 1 , 0
5 , 0 1 , 0
Ca
chọn câu B
Câu:2- Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2(đkc) vào dd nước vôi trong có chứa 0,05 mol Ca(OH)2
thu được 2g kết tủa.Giá trị của V là:
A- 0,448 lít B- 1,792 lít C- 1,680 lít D- Ahoặc B đúng
Giải: dạng toán cho lượng kết tủa trước tìm thể tích CO 2 thường có 2 đáp số!
Ta đặt ra 2 trường hợp: TH1: CO 2 thiếu, chỉ đủ tạo ra đúng lượng kết tủa đề cho.
Từ lượng kết tủa CO 2
TH2: CO 2 dư (tức kết tủa đã tạo ra lượng max, nhưng do CO 2 dư tiếp tục phản ứng với CaCO 3 làm cho lượng kết tủa này tan một phần, còn lại đúng lượng kết tủa đề bài cho.
(đay là ptr tạo max)
02 , 0
??
:
05 , 0 :
)
2 3 2
SPU
PU
BĐ
HCO Ca O
H CaCO CO
Câu:3- Cho 2,44g hổn hợp NaCO3 và K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dd BaCl2 2M.Sau phản
ứng thu được 3,94g kết tủa.Thể tích dd BaCl2 2M tối thiểu là
A- 0,01 lít B- 0,02 lít C- 0,015 lít D- 0,03 lít
Câu:4- Cho 2,44g hổn hợp NaCO3 và K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dd BaCl2.Sau phản ứng
thu được3,94g kết tủa.Lọc tách kết tủa,cô cạn dd nước lọc thu được m gam muối clorua.Giá trịcủa m là:
A- 2,66g B- 22,6g C- 26,6g D- 6,26g
Câu:5- (TSĐH-A/07)Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng
độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là
A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04
Trang 14Câu:6- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2
muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là
A- a>b B- a<b C- b<a<2b D- a = b
Câu:7- Rót từ từ nước vào cốc cho sẵn m gam Na2CO3.10H2O cho đủ 100ml.Khuấy đều cho
muối tan hết
thu được dd có nồng độ 0,1M.Giá trị của m là
A- 6,28g B- 2,68g C- 28,6g D- 2,86g
Câu:8- Cần thêm ít nhất bao nhiêu mililít dd Na2CO3 0,15M vào 25ml dd Al2(SO4)3 0,02M
để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm
A- 15ml B- 10ml C- 30ml D- 12ml
Câu:9- Cho 2,24 lít khí CO2 (đkc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra chất kết
tủa trắng.Nồng độ mol/lít của dd Ca(OH)2 là
Câu:11- (TNPT-07) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2(đkc) vào dd chứa 16g NaOH thu
được dd X.Khối lượng muối tan trong dd X là
A- 20,8g B- 18,9g C- 23g 25,2g
D-Câu:12- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết
tủa.Giá trị của V là
A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít 22,4lít ; 3,36 lít
D-Câu:13- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết
tủa.Giá trị của x là
A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42lít và 0,762 lít
Câu:14- Dẫn 10 lít hổn hợp khí gồm N2 và CO2(đkc) sục vào 2 lít dd Ca(OH)2 0,02M thu
được 1g kết tủa Tính % theo thể tích CO2 trong hỏn hợp khí
A- 2,24% và 15,68% B- 2,4% và 15,68% C- 2,24% và 15,86% D- 2,8% và16,68%
Câu:15- Cho 112ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd Ca(OH)2 ta thu được
0.1g kết tủa.Nồng độ mol/lít của dd nước vôi là
A- 0,05M B- 0,005M C- 0,015M 0,02M
D-Câu:16- Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94g kết tủa.V có
giá trị là
A- 0,448 lít B- 1,792 lít C- 0,75 lít D- Ahoặc B
Câu:17- Sục 1,12 lít CO2(đkc) vào 200ml dd Ba(OH)2 0,2M khối lượng kết tủa thu được là
A- 78,8g B- 98,5g C- 5,91g 19,7g
D-Câu:18- Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dd Ca(OH)2 2M thu được 10g kết tủa.V có giá trị là