1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

UNIT 12: SPORT AND PASTME – C1,2,3,4 UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS- A2 UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS- A3,4

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 I always help my mom.: Tôi luôn luôn giúp đỡ mẹ tôi Lưu ý trạng từ chỉ tần suất nằm sau chủ từ.. Dịch các câu sau sang Tiếng Anh ( Translating these sentences) sử dụng từ vựng ở trên?[r]

Trang 1

UNIT 12: SPORT AND PASTME – C1,2,3,4 ( Giảm tải B1,2,3,4,5, C5,6)

+ Từ vựng:

Trạng từ chỉ tần suất:

Always: luôn luôn

Usually: thường xuyên

Often: thường thường

Sometimes: thỉnh thoảng

Never: không bao giờ Have a picnic: đi cấm trại Fly their kite : thả diều

Go camping: đi cấm trại Tent: con diều

+ Ngữ pháp: How often….? Hỏi về sự thường xuyên

EX: How often do Ba and Lan go to the zoo?: Ba và Lan có thường đi đến sở thú hay không?

They sometimes go to the zoo : Họ thỉnh thoảng đi đến sở thú

How often do you help your mom? Bạn có thường giúp đỡ mẹ bạn hay không?

 I always help my mom.: Tôi luôn luôn giúp đỡ mẹ tôi

Lưu ý trạng từ chỉ tần suất nằm sau chủ từ

Dịch các câu sau sang Tiếng Anh ( Translating these sentences) sử dụng

từ vựng ở trên

1 Mai và Hoa có thường đi đến sở thú hay không?

2 Họ thỉnh thoảng đi đến sở thú.-> They………

3 Marry and John có thường đi cấm trại hay không?

4 Họ thường xuyên đi cấm trại.-> They………

5 Nam và Ba có thường đi thả diều hay không?

6 Họ thường thường đi thả diều.-> They………

7 Nam và Nga có thường đi cấm trại hay không?

Trang 2

8 Họ thường thường đi cấm trại.-> They………

9 Bạn có thường giúp đỡ mẹ bạn hay không?

10.Tôi luôn luôn giúp đỡ mẹ tôi -> I………

UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS- A2 ( Giảm tải A1)

+ Từ vựng:

Spring : mùa xuân

Summer: mùa hè

Autumn = fall: mùa thu

Winter: mùa đông

Hot# cold: nóng#lạnh Warm : ấm áp

Cool : mát mẻ Like: giống + Ngữ pháp:

What’s the weather like in the + mùa?

 It’s + hot/cold/warm/cool

Ex: What’s the weather like in the summer? : Thời tiết như thế nào vào mùa hè

 It’s hot.: Trời nóng

Dịch các câu sau sang Tiếng Anh ( Translating these sentences) sử dụng

từ vựng ở trên

1 Thời tiết như thế nào vào mùa hè?

2 Trời nóng.-> ………

3 Thời tiết như thế nào vào mùa xuân?

4 Trời ấm áp.-> ………

5 Thời tiết như thế nào vào mùa đông?

6 Trời lạnh -> ………

7 Thời tiết như thế nào vào mùa thu?

Trang 3

8 Trời mát mẻ.->………

UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS- A3,4 + Từ vựng: Ôn lại từ vựng: Go swimming: đi bơi Play soccer: đá bóng Go jogging: đi bộ Go fishing: đi câu cá Go on a picnic: đi cấm trại Play badminton: chơi bóng bàn Ski: trượt tuyết + Ngữ pháp: 1 What weather do you like?: Bạn thích thời tiết như thế nào?  I like hot weather.: Tôi thích thời tiết nóng 2 What do you do when it’s hot?: Bạn làm gì khi trời nóng?  I go fishing : Tôi đi câu cá Viết đoạn hội thoại hoàn chỉnh dựa vào thông tin cho sẵn: 1 Hot/ go fishing Ex: A: What weather do you like?: B: I like hot weather A: What do you do when it’s hot? B: I go fishing 2 Hot/ play soccer ………

………

………

………

3 Cool/ go jogging

Trang 4

………

………

………

4 Cold/ ski ………

………

………

………

5 Warm/ go on a picnic ………

………

………

………

6 Lan/Cool/ play badminton ………

………

………

………

Ngày đăng: 27/01/2021, 03:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w