Với các cách giải đúng nhưng khác đáp án, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết (đến 0,25 điểm) nhưng không được vượt quá số điểm dành cho bài hoặc phần đó.. Trong trường hợp sai [r]
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 20… - 20…
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 902
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1: Cho tam giác ABCvuông tại A, đường caoAH Biết BH 2cm H, C 8 cm Độ dài đường cao
AHlà:
A 5 2 cm B 16cm C 4 5 cm D 4 cm
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
A y2019 2020 x B y2x3. C y2(1x). D
1 1 2
y x
Câu 3: Cho đường tròn (O; 34cm) có OI vuông góc với dây MN (IÎ MN) sao cho OI= 30cm , thì độ dài MN bằng
A 17cm. B 32cm. C 256cm. D 16cm.
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 ?
A
1
3.
2
y x
B
1
2
y x
C
1 2.
3
y x
D
1 3.
2
y x
Câu 5: Đồ thị hàm số y3x2 cắt trục tung và trục hoành lần lượt tại Avà B Diện tích tam giác
OAB có giá trị bằng ( đơn vị đo trên các trục tọa độ là centimet )
A
2
4
.
3cm
B
2
2
2
4
2
2
3cm
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A x ³ 5 thì
5 3
x
C x >9 thì
4 9
x
Câu 7: Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng 4?
Câu 8: Kết quả của phép tính
2 2
2 1
Câu 9: Tam giác DEF vuông tại D Khi đó cos E bằng
A .
DF
DE
DE
DF DE
Câu 10: Cho hai đường tròn O1, 4 cm
và O2,6 cm
tiếp xúc trong Khi đó khoảng cách giữa hai tâm của hai đường tròn là:
A 2 cm B 5 cm C 10 cm D 4 cm
Câu 11: Một cột điện cao 5mcó bóng trên mặt đất dài 4 m Khi đó tia nắng tạo với mặt đất một góc
xấp xỉ bằng
Trang 2A 38 40'.0 B 53 8'.0 C 51 20 '.0 D 36 52'.0
Câu 12: Tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số y2 m x m 1 là hàm số bậc nhất là
Câu 13: Gọi alà hệ số góc,blà tung độ gốc của đường thẳng y 3 2 x Khi đó biểu thức 2a b có giá trị bằng
Câu 14: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức
2
3 x 1
ta được kết quả bằng
A 1 x 3. B x 1 3. C x 1 3. D
4
1 3.
x
Câu 15: Với x và 6 x 6 10 0 thì x có giá trị bằng
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức
1 5
5 2
2) Hàm số y 2 1 x 3
đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao?
3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng y(m22)x m và đường thẳng y6x2 Tìm m
để hai đường thẳng đó song song với nhau
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho
:
1
a M
a
=çç - ÷÷çç + ÷÷÷
1)Rút gọn M
2)Tìm a để M <0
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho ABC vuông tại A Đường tròn tâm O đường kính AC cắt BC tại H
1) Chứng minh: AH BC
2) Gọi M là trung điểm của AB Chứng minh HM là tiếp tuyến của (O)
3) Tia phân giác của HAC cắt cạnh BC tại E và cắt đường tròn tâm (O) tại D
Chứng minh rằng: DA DE = DC2
Câu 4 (0,5 điểm)
Tính giá trị của biểu thức
2020 2019
2
4(x 1)x 2x 2x 1 P
2 3 2 2 3 2
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Trang 3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 20… - 20…
MÔN TOÁN LỚP 9
I Trắc nghiệm (3,0 điểm, mỗi câu đúng được 0,2 điểm).
MÃ ĐỀ
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1
(3,0
điểm)
1 Ta có:
1 5
5 2
5 2 5 4 5 2
5 2 5 4 5 2
0.5
5 5 5 4 5 2 5
Vậy A 2 5
0.5
Vì 2 1 0 nên hàm số bậc nhất y 2 1 x 3
là hàm số đồng biến trên
0.5
3 Để hai đường thẳng đó song song với nhau thì
2
2 6 2
m m
0.5
2
2 2
m
m m
Vậy m 2 là giá trị cần tìm
0.5
Câu 2
(1,5
điểm)
1 Với a>0, a¹ 1
Ta có M
:
1
a
a
= çç - ÷÷çç + ÷÷÷
0.25
Trang 4( 1 ) : 1 ( )(2 )
a
ç - ÷÷ç - + ÷÷
1
1 1
a
a
a a
ç - ÷÷ç + ÷÷
0.25
0.25 1
a a
-=
Vậy a>0, a¹ 1 Thì
1
a M
a
1
a M
a
-=
Để M <0 thì
1 0
a a
- <
1 0(Do 0)
a 1
Û - < >
Û <
0.25
Kết hợp với ĐKXĐ ta được 0< <a 1
Vậy 0< <a 1 thì M <0 0.25
Câu 3
(2,0
E D H
O
B
Nên AHC vuông tại H
Trang 5Suy ra: HM = AM (=
1
2AB)
AMO và HMO có:
AM = HM, MO chung, OA=OH(=R)
Nên: AMO =HMO (c.c.c)
0.25
Suy ra: MHO = MAO = 90 0 Do đó: MH OH tại H, mà H(O)
3) ADC nội tiếp (O), AC là đường kính
Nên ADC vuông tại D => ADC = 90 0
AHE và CDE có:
AEH = DEC (đối đỉnh)
AHE = EDC (=90 ) Suy ra: HAE = DCE
Mà AD là tia phân giácHAC => HAE = DAC
Do đó DCE = DAC
0.25
Xét DAC và DCE có:
DCE = DAC
Do đó DAC ∽ DCE (g.g)
2
.
DA DE DC
DA DC
DE
D C=
0.25
Câu 4
(0,5
điểm)
Vì
x
2
2x2 2x 1 0
0.25
Do
2020 2019
2
4(x 1)x 2x 2x 1 P
2x 3x
2019 2
2
2x 2x 2x 1 2x 1 2x 1
3 3
x 1 2x 2x 1 x 1
0.25
Chú ý:
Trang 61 Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối
đa
2 Với các cách giải đúng nhưng khác đáp án, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết (đến 0,25 điểm) nhưng không được vượt quá số điểm dành cho bài hoặc phần đó Trong trường hợp sai sót nhỏ có thể cho điểm nhưng phải trừ điểm chỗ sai đó.