Nhìn các bức tranh trong sách giáo khoa trang 124 trả lời câu hỏi:. b/ What are they doing?...[r]
Trang 1Unit 11: What do you eat? -A2 ( giảm tải A3,4)
+ Từ vựng: how many+ danh từ đếm được: bao nhiêu
how much + danh từ không đếm được: bao nhiêu
Ex: How many books/ pencils/ pens/ tables…
How much oil/ milk/ water/ beef…
+ Ngữ pháp:
- How much + danh từ không đếm được+ does she want?: Cô ấy muốn mua
bao nhiêu … ?
Ex: How much beef does she want? Cô ấy muốn mua bao nhiêu thịt bò Dịch các câu sau sang Tiếng Anh ( Translating these sentences) 1 Cô ấy muốn mua bao nhiêu sữa?
2 Cô ấy muốn mua bao nhiêu dầu ăn?
3 Anh ấy muốn mua bao gạo?
4 Họ muốn mua bao nhiêu thịt bò?
- How many + danh từ đếm được + does she want?: Cô ấy muốn mua bao nhiêu….? Ex: How many books does she want? Cô ấy muốn mua bao nhiêu sách? Dịch các câu sau sang Tiếng Anh ( Translating these sentences) 1 Cô ấy muốn mua bao nhiêu bút mực?
2 Cô ấy muốn mua bao nhiêu cái bàn?
3 Anh ấy muốn mua bao nhiêu cái ghế?
4 Họ muốn mua bao nhiêu trứng gà?
Grammar practice: Làm vào vở bài tập
Bài 1: Điền từ “like” vào chỗ trống dùng thì hiện tại đơn:
Ex: a/ - Do you like noodles?
-Yes I like noodles.
Bài 2: Cách làm: -Điền “any” khi là câu hỏi (?)
Trang 2-Điền “ some” khi từ phía sau chỗ trống có “s” ( bananas,
drinks)
-Điền “ an” khi từ phía sau chỗ trống bắt đầu bằng : u,e,o,a,i (orange)
-Còn lại điền “a”
Ex: a/ Do you have a bananas?
Bài 3: Điền tính từ vào chỗ trống: light, strong, short, thin, full, cold, long
Ex: a/ He isn’t tall He is short
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: What, Where, How,Who
Ex: a/ Who is in the living room?
Bài 5 : Chia thì hiện tại tiếp diễn: …+ am/is/are + V-ing…
a/She eats a lot of fruit
She is eating an apple now
b/ They drink juice
They are drinking some juice at the moment
Unit 12: Sports and pastimes – A1,2,5 ( giảm tải A3,4)
+ Từ vựng:
play badminton/ table tennis: chơi cầu lông/ bóng bàn
do aerobics : tập thể dục nhịp điệu
skip : nhảy dây
jog : đi bộ
+ Ngữ pháp:
- What is he doing? Anh ấy đang làm gì?
He’s swimming Anh ấy đang bơi lội
Nhìn các bức tranh trong sách giáo khoa trang 124 trả lời câu hỏi:
b/ What are they doing?
c/ What are they doing?
d/ What is she doing?
e/ What are they doing?
f/ What is she doing?
g/ What are they doing?
h/ What is he doing?
i/ What are they doing?
Trang 3- Which sport do you play? : Bạn chơi môn thể thao nào
I play soccer : Tôi chơi bóng đá
- Which sport does she play? : Cô ấy chơi môn thể thao nào
She plays soccer.: Cô ấy chơi bóng đá
- Bài tập: Sắp xếp lại các câu sau đây (Rearrange)
1 play/ you/ do/ Which sport/?/-> Which sport do you play?
2 do / play/ you/ Which sport/?/-> Which………
3 Which sport/ she/ play/ does/?/-> Which………
4 does/ play/ Which sport/ she/?/-> Which………
5 play/ does/ she/ which / sport/?/-> Which………
HỌC THUỘC TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP NHÉ