1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề thi giữa kì 1 lớp 9 môn Toán năm 2019 – 2020 THCS – THPT Newton

14 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tam giác AHM... Chứng minh BD BK.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS – THPT NEWTON

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC: 2019 – 2020 Môn: TOÁN – Lớp 9

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2,0 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1) 50 − 18 + 200 − 162;

3 2 2 − 2

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức 2

1

x A

x

+

=

+ và

1

B

x

với x ≥ , 0 x ≠ 1

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9;

2) Rút gọn B;

3) Tìm các giá trị của x để 4

3

A

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài 3 (2,0 điểm)

Giải phương trình

=

2) 25 125 3 5 1 9 45 6

x

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH Biết 25

1) Tính BH , AH , ABC (số đo làm tròn đến độ)

2) Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính diện tích tam giác

AHM

3) Trên cạnh AC lấy điểm K tùy ý (KA, KC ) Gọi D

là hình chiếu của A trên BK Chứng minh BD BK = BH BC

cos 25

BKC BHD

S

Bài 5 (0,5 điểm)

Giải phương trình 2

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 (2,0 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1) 50 − 18 + 200 − 162

5 2 3 2 10 2 9 2

5 2 3 2 10 2 9 2

(5 3 10 9) 2

3 2

=

3 2 2 − 2

+

2(3 2 2) 6 2

2 (3 2 2)(3 2 2)

3 2 4

3 2

3 (2 2)

3 2 4

3 2

9 8

3 2 4 3 2

4

= −

Trang 4

3) 2 3 3

+

2(2 3) 3

+

+

( 3) 2 3 1 3

2

( 3 1) 3

+

+

+

1

2

=

Trang 5

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức 2

1

x A

x

+

=

+ và

1

B

x

với x ≥ , 0 x ≠ 1

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9;

2) Rút gọn B;

3) Tìm các giá trị của x để 4

3

A

Lời giải

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

Thay x = 9 (thỏa điều kiện xác định) vào biểu thức A, ta được:

3 1 4

9 1

+ +

2) Rút gọn B

1

B

x

B

B

1

B

x

=

Trang 6

2 1 1

B

x

=

2

( 1)

x B

=

1 1

x B

x

=

+

3) Tìm các giá trị của x để 4

3

A

Theo đề bài: 4

3

A

3 1

x x

+

3( x 2) 4( x 1)

3 x 6 4 x 4

4 x 3 x 6 4

10

x

100

x

⇔ = (thỏa điều kiện)

Vậy x = 100 thì 4

3

A

B =

Trang 7

Bài 3 (2,0 điểm)

Giải phương trình

=

2) 25 125 3 5 1 9 45 6

x

Lời giải

=

Điều kiện:

36

x

(1)⇒ ( x −2)( x − 6) = ( x − 4)( x − 5)

8

x

⇔ =

64

x

⇔ = (thỏa điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = { }64

Trang 8

2) 25 125 3 5 1 9 45 6

x

Điều kiện:

25 125 0 25( 5) 0

2

5 1

x

(5 1 1) x 5 6

3 x 5 6

5 2

x

5 4

x

⇔ − =

9

x

⇔ = (thỏa điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = { }9

Trang 9

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH Biết 25

1) Tính BH , AH , ABC (số đo làm tròn đến độ)

2) Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính diện tích tam giác

AHM

3) Trên cạnh AC lấy điểm K tùy ý (KA, KC ) Gọi D

là hình chiếu của A trên BK Chứng minh BD BK = BH BC

cos 25

BKC BHD

S

Lời giải

1) Tính BH , AH , ABC (số đo làm tròn đến độ)

Xét ∆ABC vuông tại A, có đường cao AH

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có: 2

15 225

9( )

25 25

AB

BC

H

A

C B

Trang 10

Xét ∆AHB vuông tại H , theo định lí Pitago: AB = AH +HB

15 9 225 81 144

144 12( )

15 4

AH

AB

49

ABC

2) Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính diện tích tam giác AHM

ABC

∆ vuông tại A, có đường trung tuyến AM ứng với cạnh

huyền BC nên 25 12, 5( )

BC

Xét ∆AHM vuông tại H , theo định lí Pitago: AM2 = AH2 +HM2

(12, 5) 12 156,25 144 12,25

12,25 3, 5( )

2

12.3, 5

21( )

AHM

AH HM

M H

A

C B

Trang 11

3) Trên cạnh AC lấy điểm K tùy ý (KA, KC ) Gọi D là hình chiếu của A trên BK Chứng minh BD BK = BH BC

Xét ∆ABC vuông tại A, có đường cao AH

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có: 2

Xét ∆ABK vuông tại A, có đường cao AD

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có: 2

Do đó: BD BK = BH BC

D

M H

A

C B

K

Trang 12

4) Chứng minh 9 2

cos 25

BKC BHD

S

Ta có: BD BK = BH BC BH BD

Xét ∆BHD và ∆BKC có:

KBC là góc chung;

( )

cmt

Do đó: ∆BHD ∽ ∆BKC

2

2 2

BHD

BKC

Ta lại có: 9 3

cm BH

3 5

BH AB

⇒   =  

2 2

9 25

BH AB

25

BH = AB (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

2 2

9 25

BHD

BKC

D

M H

A

C B

K

Trang 13

9 25

BHD

BKC

2

9 cos 25

BHD

BKC

S

ABK S

cos 25

BHD

BKC

S

ABD S

cos 25

BKC BHD

S

Trang 14

Bài 5 (0,5 điểm)

Giải phương trình 2

Lời giải

Điều kiện: 3x + ≥4 0⇔ 3x ≥ −4 4

3

⇔ ≥

2

2

(x 8x 16) (3x 4 2.4 3x 4 16) 0

(x 4) ( 3x 4 4) 0

2

2

( 4) 0

( 3 4 4) 0

x

x

⇔ 

2

(x − 4) ≥ 0 và 2

( 3x + −4 4) ≥ ) 0

4 0

x

x

 − =

⇔ 

+ − =



4

x

x

 =

⇔ 

+ =



4

3 4 16

x

x

 =

⇔  + =



4

3 12

x

x

 =

⇔  =

x

⇔ = (thỏa điều kiện) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { }4

Ngày đăng: 26/01/2021, 23:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w