1. Trang chủ
  2. » Mystery

Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Toán - Chuyên Thái Bình lần 1 đề số 7

5 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đồ thị hàm trùng phương nằm dưới trục hoành thì hệ số a  0.. Mà đồ thị hàm số bậc ba luôn cắt trục hoành nên loại B.[r]

Trang 1

100 đề tặng kèm CÔNG PHÁ TOÁN 2018 Đề số 7

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

 

  

 

2

4 `12 12

1

P

a

 

Câu 2: Đáp án D

Đó là các mặt phẳng (SAC) (, SBD) (, SHJ) (, SGI với )

G , H , I , J là các trung điểm của các cạnh đáy dưới

hình vẽ bên dưới

Câu 3: Đáp án A

TXĐ: D  

Ta có: y mcosx Để hàm số cho đồng biến trên  thì   0, cos 0 cos 1 1 cos 1 y x m x m x m x                Chú ý: Ở đây ta không lấy dấu bằng vì điều kiện “bằng 0 tại hữu hạn điểm” Câu 4: Đáp án C Ta có: 2 1 3 6 9; 0 3 x y x x y x            Bảng biến thiên: x  -1 3 

y + 0  0 +

y CĐ 

 CT Dựa vào bảng biến thiên ta kết luận được: Giá trị cực tiểu là: y CTy 3  25 Câu 5: Đáp án C Dễ thấy hàm số cho là hàm bậc ba Và đồ thị hàm số có điểm cực đại là 0; 2 và điểm cực tiểu là 2; 2  Chú ý: xét trên  thì hàm bậc ba không có Max, Min Giá trị cực tiểu là chỉ y chứ không chỉ x Câu 6: Đáp án D Xét hàm số trên  1;1 Ta có:  2   2 4 2 y  xx     0 1;1 0 2 1;1 x y x                 Lại có: y 1 10, y 0 17, 1y 10 Vậy 1;1 17 Max y      Câu 7: Đáp án B 3 3 3 2 0 3 2 xxm xx  m Xét hàm số: yx33x trên  Ta có: y3x23; y0x 1 Bảng biến thiên: x  -1 1 

y + 0  0 +

y 2 

 2

Để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt thì đường thẳng y 2m phải cắt đồ thị hàm số 3 3 yxx tại 3 điểm phân biệt Tức là:   2 2m2  1 m1 Câu 8: Đáp án D Ta có:   21 21 21 21 21 3 21 21 2 2 0 0 2 2 2

k k k k k k k k x C x C x x x                        Khi đó, hệ số của số hạng không chứa x 21 3 k0k7 là: 7  7 7 7 21 2 2 21 C    C Câu 9: Đáp án B TXĐ: D  

 Nếu: m   thì hàm số cho trở thành 1 2

yx  luôn có 1 cực tiểu và không có cực đại

y  mxmx

y   mxmx

2

0 1

x m x m

 

  

Để hàm số cho có duy nhất một cực đại và không cực tiểu thì điều kiện là:

1 1 0

m m m

(vô lí) Vậy không có giá trị nào của m

thỏa mãn

Câu 10: Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 2

 

2

x

y f x x

x

 trên 

Ta có:

2 2

3

2

x

2

Bảng biến thiên:

x

 4 6

2

2 4 6

2

 

y + 0   0 +

y 5 2 6  

  5 2 6

Vậy, để hai hàm số cho cắt nhau tại hai điểm phân

biệt thì phương trình  1 phải có 2 nghiệm phân biệt

Hay đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số

1

2

2

x

y x

x

 tại hai điểm phân biệt Tức là:

5 2 6

m  m  5 2 6

Câu 11: Đáp án D

txx  ta có: 2

tt 

 



Rồi ta dựa vào đồ thị hàm số để xác định nghiệm Kết

quả ra 5 nghiệm tương ứng 5 giao điểm của các

đường thẳng y1,y2 với đồ thị hàm số

Hoặc cũng có thể bấm máy tính tìm nghiệm cũng sẽ ra như

vậy

Câu 12: Đáp án C

Để đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng thì phương trình

 12 4 0

m x    phải có hai nghiệm phân biệt khác 1.

 2

0

1

m

m x

m m

 

Câu 13: Đáp án C

Để đồ thị hàm trùng phương nằm dưới trục hoành thì

hệ số a 0 Suy ra loại A

Mà đồ thị hàm số bậc ba luôn cắt trục hoành nên loại

B

Ta lại thấy điểm0;1 thuộc đồ thị hàm số ở đáp án D

nên loại D

Vậy còn C là thỏa mãn

Câu 14: Đáp án B

Vì khi dựa vào dạng đồ thị hàm số trùng phương ta

suy ra hệ số a 0

Mà đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 1  nên hệ số c 0

Lại có hàm số có ba cực trị nên ab0b0

Câu 15: Đáp án D

Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 2 ; 2; 2    nên chỉ có đáp án D thỏa mãn

Câu 16: Đáp án A

Từ đồ thị hàm số ta suy ra:   3

3 2

f x xx

2

g xf x  trên 

2 3

Bảng biến thiên:

x  -2 -1 0 1 2 

y  0 + 0 + 0  0  0 +

y  CĐ 

CT CT

Câu 17: Đáp án B

loga b0a b, 0, a1

a

Câu 18: Đáp án B

ĐK:

2

2

x

x x

Đặt

2

2

x

ln 2

t

t

Suy ra hàm số đồng biến trên  2;

Lại có: f 2 0nên t  là nghiệm duy nhất của 2

  0

f t 

2

1

2

2

x x

Câu 19: Đáp án D

Theo định nghĩa sgk

Câu 20: Đáp án A

Ta có:    2017 2017

2017 0

k

2017 2017 2017 2017 0

2017 2017

Câu 21: Đáp án C

Loại A,C vì hàm x

a nghịch biến trên tập số thực khi

0

a 

Trang 3

Loại B vì hàm số này xác định trên 0; 

Câu 22: Đáp án A

7.2 7.2 5 3

56

Câu 23: Đáp án D

ĐK: 0x15

Ta có: HF30 2  x

Thể tích khối lăng trụ lớn nhất khi diện tích đáy lớn

nhất (vì chiều cao không đổi)

Theo công thức Hê-rông cho diện tích tam giác ta có:

DHF

Đến bước này, cách tốt nhất là dùng chức năng

MODE 7 để kiểm tra Kết quả x 10 là giá trị cần tìm

Câu 24: Đáp án B

Với bài này, cách tốt nhất là ta thay thử 4 đáp án vào

xem giá trị lớn nhất thì chọn

Hoặc bạn đọc cũng có thể tính y’ rồi vẽ bảng xét dấu để

luyện thêm kĩ năng

Câu 25: Đáp án D

ln 100ln 2 5 2 ln 2 2 ln 5

5

log 4

ab a b

Câu 26: Đáp án C

 2

2

2

log 3

0

x

x

x

x

Câu 27: Đáp án C

Để chọn 4 chữ số từ 6 chữ số đã cho để lập thành 1 số

có 4 chữ số đôi một khác nhau, ta có: 4

6 360

Lưu ý: Ở bài này ta không chọn tở hợp mà chọn chỉnh hợp

vì các chữ số trong 1 số khi hoán vị sẽ cho 1 số mới hay nói

cách khác là các chữ số có tính thứ tự

Câu 28: Đáp án A

Xét hình chóp tam giác đều S.ABC có O là tâm của

ABC

SA SB SC

OA OB OC

nên tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp buộc phải thuộc SO

Lại có: O là tâm ABC Nên

6

3

AOBO CO   SAOASO

Gọi H là trung điểm SA, K là giao điểm của SO và mặt

phẳng vuông góc SA tại H

HK SA

KSO nên K là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABC với bán kính AK

Lại có: SHK đồng dạng với SOA nên

SK

4

S SK    

Câu 29: Đáp án B

Hệ số 4

x k 4 trong khai triển là:

 

 

4 4

4

n n

n n

n C

n

Dò nghiệm CALC ta được n 6

Câu 30: Đáp án B

ABC

vuông tại A có: BCa AB a,  3,ACa

3 2

a AH

AA/ /BCC B 

2

a

d AA BCC B   d A BCC B  AH

(vì AHBCC B 

Câu 31: Đáp án B

Số tam giác mà 3 đỉnh thuộc A: 3

n

C

Số đoạn thẳng mà 2 đầu mút thuộc A: 2

n

C

Câu 32: Đáp án D

x x

e

e m

Câu 33: Đáp án A

TXĐ: D   ;1  5;

7cm

5cm

a 3cm

A’

A

B’

B

C’

C

H

Trang 4

Ta có:

2

3

x

y

 

Có: x5y0 nên hàm đồng biến

x 1 y0 nên hàm nghịch biến

Vậy hàm số cho đồng biến trên 5;

Câu 34: Đáp án A

Không gian mẫu: chọn 4 học sinh từ 35 học sinh:

  4

35 52360

n  C

Gọi A là biến cố để 4 học sinh chọn ra đều có cả nam

và nữ

20 15 17100

20 15 9100

C C  cách

Suy ra: n A   17100 19950 9100  46150

 

4615 5236

n A

P A

n

Ngoài ra: Ta cũng có thể tính     4 4

20 15

n An  CC

với 4

20

C là tất cả 4 bạn đều là nam, 4

15

C là tất cả các bạn đều là nữ

Câu 35: Đáp án A

6 điểm tương ứng với 30 câu đúng và 20 câu sai

Như vậy, để chọn đúng 30 câu và sai 20 câu thì xác

suất là:

30 20

0, 25 0,75

   

   

Câu 36: Đáp án B

Ta có:

x



Nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y  và 1 0

tiệm cận đứng là x 2

Câu 37: Đáp án C

Khi cạnh bên bằng 2 3 tạo với mặt đáy góc 30o

thì

ta có công thức tính chiều cao: 2 3.sin 30o 3

o langtru day

Vh S   

Câu 38: Đáp án B

Ta có:

2

BCD

a

SAB BC 

(AB là chiều cao của tam giác BCD)

.

S BCD BCD

Câu 39: Đáp án A

Gọi bán kính đáy của hình nón là R

Đường sinh của hình nón là l

 

xq

Lại có: góc ở đỉnh bằng 60o

 

1

2

o

R

l

Từ (1) và (2) suy ra

6 2 6

a R

l a

 

2

a

hlR

Thể tích:

2

3

Câu 40: Đáp án D

.

1

2

1 1

ACB D ABCD A B C D ABB C ACDD CC B D AA B D ABCD A B C D CC B D ABCD A B C D C A B C D

V

              

Câu 41: Đáp án B

Gọi O, O’ lần lượt là tâm ABC và A B C  

Suy ra tâm mặt cầu đi qua 6 điểm A, B, C, A’, B’, C’ phải thuộc OO’

Gọi I là trung điểm OO’

Dễ dàng chứng minh: IAIA nên I là tâm mặt cầu

2 2

3

1

4

a

Câu 42: Đáp án A

Vd H ABCD S

o

AB

ABC

S  AD  V 

Câu 43: Đáp án D

Để TXĐ là  thì x22mx40,  x

f x  xm xmy m

; 4

mm là điểm cực tiểu

f x   m    m

Câu 44: Đáp án A

225

12 20

OBOHOA   

25 1

2

Câu 45: Đáp án

Thiếu hình

Câu 46: Đáp án B

Gọi D là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng

ABC

Trang 5

 

 

 Suy ra ABD vuông tại B

3

3

o ABC

a

Câu 47: Đáp án D

ĐKXĐ: x  và 1 mx  8

2

2

Phương trình  * có hai nghiệm thực phân biệt khi và

4

8

m

m

 

 

Loại m   vì không thỏa mãn ĐKXĐ 8

Chọn m 4. Như vậy có vô số giá trị nguyên của m

Câu 48: Đáp án

Gọi M là trung điểm BC

H là hình chiếu vuông góc của A trên BC

Đường thẳng đi qua M song song AH cắt AC tại K,

AB tại N

Vì mặt phẳng SAB vuông góc đáy và SBC đều

nên N là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng

đáy

Xét ABC vuông tại A có  30o

ACB BCa nên

Xét BNM vuông tại M:

o

2

a

Suy ra:

 

d N SBC

Câu 49: Đáp án

Vì bài này khá dài nên xin phép được trình bày tắt một số bước:

Gọi O, H là lân lượt là hình chiếu vuông góc của S, M trên mặt phẳng đáy Suy ra chúng đều thuộc AC

MNH 

Lại có:  360o 45o 90 2 135o o

21

8 21

4

o a

a

Tiếp tục suy ra

16 4

a h a

Câu 50: Đáp án C

Pabca a bb cc

Đặt

2 2 2

x y z

1

xyz  Với a b c, ,  1; 2  x y z, ,  0;1 

      dấu

1

x x

 

 

Ta có: 2xx3 1  2x 33 2 x 2.x3.2 x x2x31

Px   y   z   Dấu “=” xảy ra khi trong ba số , ,x y z có một số bằng 1

và hai số còn lại bằng 0

Ngày đăng: 26/01/2021, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w