1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Toán năm 2019 quận Đống Đa

15 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 230,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một rạp chiếu phim có 120 chỗ ngồi được sắp xếp thành những dãy ghế, mỗi dãy có số ghế như nhau. Sau đó, khi sửa chữa người ta đã bổ sung thêm 2 dãy ghế. Để giữ nguyên số ghế của rạp, [r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN ĐỐNG ĐA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN 9 Ngày kiểm tra: 10/4/2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài I (2,5 điểm)

Cho biểu thức

1 2

A

x

=

1

B

− − với x > 0;x ≠ 1

a) Tính giá trị của A khi x = 16;

b) Chứng minh rằng B x 2

x

+

c) Cho P = A B So sánh P với 3

Bài II (2,0 điểm)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một rạp chiếu phim có 120 chỗ ngồi được sắp xếp thành những dãy ghế, mỗi dãy có số ghế như nhau Sau đó, khi sửa chữa người ta đã bổ sung thêm 2 dãy ghế Để giữ nguyên số ghế của rạp, mỗi dãy ghế được kê ít hơn so với ban đầu là 2 ghế Hỏi trước khi sửa chữa thì rạp chiếu phim

có bao nhiêu dãy ghế?

Bài III (1,5 điểm)

Cho phương trình: 2

xm + x + m = , (m là tham số) 1) Giải phương trình khi m = −1

b) Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn 2

x + m + x =

Trang 2

Bài IV (3,5 điểm)

Cho ABC∆ nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AB sao cho

AC < BC ; E là một điểm thuộc đoạn BC (E khác B và C ) Tia AE

cắt đường tròn ( )O tại điểm thứ hai D Kẻ EHAB tại H

1) Chứng minh tứ giác ACEH là tứ giác nội tiếp

2) Tia CH cắt ( )O tại điểm thứ hai F Chứng minh rằng EH / /DF 3) Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp ∆CHO đi qua điểm D

4) Gọi IK lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm Ftrên các

đường thẳng CA và CBChứng minh rằng AB DF IK, , cùng đi qua một điểm

Bài V (0,5 điểm)

Cho x y z, , là các số dương thay đổi thỏa mãn x + + =y z 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 5 5 1 1 1

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài I (2,5 điểm)

Cho biểu thức

1 2

A

x

=

1

B

− − với x > 0;x ≠ 1

a) Tính giá trị của A khi x = 16;

b) Chứng minh rằng B x 2

x

+

c) Cho P = A B So sánh P với 3

Lời giải

a) Khi x = 16, ta được:

16 6

6

1

2

=

+

+

Kiến thức:

Tính giá trị của biểu thức

Trang 4

b) 2 2

1

B

B

( )

B

1

B

=

( 12)

B

=

1

B

=

− 2

x

B

x

+

=

Kiến thức:

Quy đồng mẫu thức:

.1

xx = x x

(Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung)

+ − 2

(x x ) (2 x 2)

( 1) (2 1)

( x 1)( x 2)

Trang 5

c) 1 2

2

P

⋅ +

2

x

P

x

⋅ +

=

2

P

+

=

1

x

1

P

x

1 3

P

x

− =

P

x

− =

− =

2 1 3

x P

x

x > 0;x ≠ 1 nên

( )2

x > x − >

2 1

x P

x

Vậy P = A B > 3

Kiến thức:

Nhân hai phân thức:

Trừ hai phân thức:

xx + ( )2

( )2

1

x

Áp dụng hằng đẳng thức bình phương của 1 hiệu:

Trang 6

Bài II (2,0 điểm)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một rạp chiếu phim có 120 chỗ ngồi được sắp xếp thành những dãy ghế, mỗi dãy có số ghế như nhau Sau đó, khi sửa chữa người ta đã bổ sung thêm 2 dãy ghế Để giữ nguyên số ghế của rạp, mỗi dãy ghế được kê ít hơn so với ban đầu là 2 ghế Hỏi trước khi sửa chữa thì rạp chiếu phim

có bao nhiêu dãy ghế?

Lời giải

Gọi số dãy ghế trước khi sửa chữa của rạp

chiếu phim là x ( *

x ∈ ℕ )

Khi đó, số ghế trong mỗi dãy là: 120

x (ghế)

Số dãy ghế sau khi sửa chữa là: x + 2

Số ghế trong mỗi dãy sau khi sữa chữa là:

120

2

x + (ghế)

Theo đề bài, ta có phương trình:

120 120

2 2

+

120(x 2) 120x 2 (x x 2)

2

120x 240 120x 2x 4x

2

2x 4x 240 0

2

10

x

⇔ = (nhận) hoặc x = −12 (loại)

Vậy trước khi sửa chữa rạp chiếu phim có 10

dãy ghế

Kiến thức:

Xác định yêu cầu của

đề bài tìm gì?

Gọi giá trị cần tìm

(Chú ý đặt điều kiện)

Phương trình chứa ẩn

ở mẫu:

Điều kiện xác định Quy đồng và khử

mẫu

Giải phương trình

So sánh điều kiện và

kết luận nghiệm Giải phương trình bậc hai

Phương trình 2

0

ax +bx + =c (a ≠ 0) và biệt thức: 2

4

Khi ∆ >0 phương trình

có hai nghiệm phân biệt:

1

2

b x

a

− + ∆

2

2

b x

a

− − ∆

Trang 7

Bài III (1,5 điểm)

Cho phương trình: 2

xm + x + m = , (m là tham số)

1) Giải phương trình khi m = −1

b) Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn 2

Lời giải

a) Với m = −1, ta có phương trình:

2 ( 1 4) 4.( 1) 0

2

2 ( 3) 4.1( 4) 9 16 25 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

4

2

1

Kiến thức:

Giải phương trình bậc hai

Phương trình 2

0

ax +bx + =c (a ≠ 0) và biệt thức: 2

4

∆ = − Khi ∆ >0 phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2

b x

a

− + ∆

2

2

b x

a

− − ∆

Trang 8

b) 2

xm + x + m = (*)

Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

2 (m 4) 16m 0

2

2

2 (m 4) 0

⇔ − >

4

m

Áp dụng hệ thức Vi-ét cho (*) ta được:

x + x = m + x x = m

2

2

1 ( 1 2) 2 16

(x x ) x x 16

2

(x x ) 2x x x x 16

2

(x x ) x x 16

Thay x1 + x2 = m + 4; x x1 2 = 4m vào (**)

ta được:

2 (m + 4) − 4m = 16

2

2

m m

0

m

⇔ = hoặc m + =4 0

0

m

⇔ = (thỏa điều kiện)

hoặc m = −4 (thỏa điều kiện)

Vậy m = 0;m = 4 thì phương trình đã

cho có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa

mãn 2

Kiến thức:

Giải phương trình bậc hai

Điều kiện để phương trình 2

0

ax +bx + =c (a ≠ 0) có 2 nghiệm phân biệt là

2

∆ = − >

Hằng đẳng thức:

Định lí Vi-ét

Nếu x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình 2

0

ax +bx + =c

(a ≠ 0) thì:

1 2

1 2

b

a c

x x

a

 + = −





Trang 9

Bài IV (3,5 điểm)

Cho ABC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AB sao cho

AC < BC E là một điểm thuộc đoạn BC (E khác B và C ) Tia AE

cắt đường tròn ( )O tại điểm thứ hai D Kẻ EHAB tại H

1) Chứng minh tứ giác ACEH là tứ giác nội tiếp

2) Tia CH cắt ( ) O tại điểm thứ hai F Chứng minh rằng EH / /DF

3) Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp CHO đi qua điểm D

4) Gọi I và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm F trên các đường thẳng CA và CB Chứng minh rằng AB DF IK, , cùng đi qua một điểm

Lời giải

1) Chứng minh tứ giác ACEH

là tứ giác nội tiếp

Xét tứ giác ACEH có:

0

90

ACE = (vì ACB là góc nội

tiếp chắn nửa đường tròn)

0

90

AHE = (vì EHAB tại H )

ACEAHE là hai góc đối

nhau nên tứ giác ACEH là tứ giác

nội tiếp

Kiến thức:

Chứng minh tứ giác nội tiếp Định lí đảo:

Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối nhau bằng 0

180 thì tứ giác đó là tứ giác nội tiếp

Góc nội tiếp:

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

O

F

D C

E

A

Trang 10

2) Chứng minh rằng EH / /DF

Ta có: ACH AEH; là các góc nội

tiếp cùng chắn cung nhỏ AH

Vì bốn điểm , , ,A C D F đều nằm

trên đường tròn tâm O nên tứ giác

ACDF nội tiếp đường tròn ( )O

;

ACF ADF

⇒ là các góc nội tiếp

cùng chắn cung nhỏ AF

=

AEH ADF; là hai góc ở vị trí

đồng vị

Suy ra: EH / /DF

Kiến thức:

Chứng minh hai đường thẳng song song:

Nếu đường thẳng c cắt hai đường

thẳng a b, và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai tam giác đó song song với nhau

Góc nội tiếp Trong một đường tròn:

Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng

nhau thì bằng nhau

O

F

D C

E

H

B A

Trang 11

3) Chứng minh rằng đường tròn

ngoại tiếp ∆CHO đi qua điểm D

Xét tứ giác HEDB có:

0

90

EHB = (vì EHAB tại H )

0

90

EDB = (vì ADB là góc nội tiếp

chắn nửa đường tròn)

EHB EDB; là hai góc đối nhau

EDBH

⇒ là tứ giác nội tiếp

⇒ = (1) (Hai góc nội

tiếp cùng chắn cung nhỏ ED )

Vì tứ giác ACEH là tứ giác nội tiếp

(câu a)

Nên: EHC = EAC (2) (Hai góc nội

tiếp cùng chắn cung nhỏ EC )

Từ (1) và (2) suy ra:

Vì tứ giác ABDC là tứ giác nội

tiếp nên EAC EBD; là các góc nội

tiếp cùng chắn CmD

Kiến thức:

Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp ∆CHO đi qua điểm

D tức là chứng minh tứ giác

OHCD là tứ giác nội tiếp

Chứng minh tứ giác nội tiếp

Định lí đảo:

Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800 thì tứ giác đó là tứ giác nội tiếp

Dấu hiệu:

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α

Góc ở tâm:

Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó

Góc nội tiếp:

Định lí:

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn

m

O

F

D C

E

H

B A

Trang 12

= 1

2

2

COD =sñCmD (góc ở tâm)

=



Xét tứ giác OHCD có hai góc:

;

CHD COD cùng nhìn cạnh CD và

CHD =COD

Suy ra tứ giác OHCD là tứ giác nội

tiếp

Vậy đường tròn ngoại tiếp ∆CHO

đi qua điểm D

Trang 13

4) Gọi IK lần lượt là hình chiếu

vuông góc của điểm F trên các đường

thẳng CA và CB Chứng minh rằng

, ,

AB DF IK cùng đi qua một điểm

Gọi giao điểm của DF và AB là M

Hay MFAB

Xét tứ giác AIFM có:

90 ( )

90

AMF (vì MFAB)

IAF AMF; là hai góc đối nhau

IMF =IAF (Hai góc nội tiếp cùng

chắn cung IF)

Vì bốn điểm , , ,A C B F đều nằm trên

đường tròn ( )O nên tứ giác ACBF

tứ giác nội tiếp nên:

=

CBF IAF (cùng bù FAC )

Kiến thức:

Từ vuông góc đến song song:

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

Chứng minh tứ giác nội tiếp

Định lí đảo:

Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800 thì tứ giác đó là tứ giác nội tiếp

Tứ giác nội tiếp (T/c)

Định lí:

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 0

180

I

O

F

D C

E

A

Trang 14

Hay IMF =KBF (3)

Xét tứ giác BKMF có hai góc

;

BKF BMF cùng nhìn cạnh BF và

90

BKF BMF nên tứ giác BKMF

là tứ giác nội tiếp

180

Từ (3) và (4)

Vậy AB DF IK, , cùng đi qua một

điểm

Trang 15

Bài V (0,5 điểm)

Cho x y z, , là các số dương thay đổi thỏa mãn x + + =y z 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 5 5 1 1 1

Lời giải

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số

dương 5

x và 1

x , ta được:

Tương tự:

Từ (1), (2) và (3) suy ra:

Ta có: x2 −2x + =1 (x −1)2 ≥0 ⇒x2 + ≥1 2x

Tương tự: y2 + ≥1 2 ;y z2 + ≥1 2z

T + ≥6 2(2x +2y +2 )z

6

T

⇒ ≥

Vậy MinT =6 khi x = = =y z 1

Kiến thức:

Bất đẳng thức Cauchy

Với a b, là hai số dương, ta có:

2

a b

ab

+

Ngày đăng: 26/01/2021, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w