1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Đề thi và đáp án Giải tích 2 đề số 2 kỳ 2 năm học 2014-2015 - UET - Tài liệu VNU

3 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 341,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ: Chính quy.[r]

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

-

ĐỀ THI HẾT MÔN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015

-

Đề thi số 2

Câu I (2đ) Cho hàm số:

2

2 2

4 2

2 2

.

( , )

x y

f x y

a Xét tính liên tục của ( , )f x y tại (0,0)

b Tính đạo hàm riêng cấp một của ( , )f x y tại (0,0)

Câu II (2đ) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số:

,

( , ) xy

trên miền D{( , ) :x y x24y21}

Câu III (2đ) Tính tích phân:

2

C

với 𝐶 là đường cong yx2, định hướng từ điểm 𝑂(0,0) tới điểm 𝐵(1,1)

Câu IV (2đ) Tính tích phân:

,

S



với 𝑆 là phía trên (nhìn từ phía dương của trục Oz) của phần mặt cong:

2 2

4

z  x y và nằm phía trên hình vuông 0 x 1,0 y 1

Câu V (2đ) Giải phương trình vi phân:

2

y   y     y x x   e

Ghi chú: Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu

Trang 2

Đáp án Đề số 2 Câu I:

a (0.5đ) Xét dãy điểm M k, l2 n (0, 0) ; ,k l const

n n



(0.5đ) Khi đó: f M( ) n 4k l2 2

k l



 

 , do đó

( , ) lim (0,0) ( , )

x y f x y

 nên f(x,y) không liên tục tại (0,0)

b (0.5đ)

0

( , 0) (0, 0)

x

x

f

x

(0.5đ)

0

(0, ) (0, 0)

f y f f

y

Câu II:

(0.5đ) Trong miền mở D, các điểm dừng thỏa mãn: 0

0

xy x

xy y

f ye

f xe

    

Điểm dừng: (0,0) Khi đó: 𝑓(0,0) = 1

(0.5đ) Trên biên của miền 𝐷, lập hàm Lagrange: 2 2

L x ye   xy

Điểm dừng của hàm Lagrange:

xy x

xy y

 (0.5đ) Các điểm dừng: (± 1

√2, ± 1 2√2) , (± 1

√2, ∓ 1 2√2)

𝑓𝐶𝑇(± 1

√2, ±2√21 ) = 𝑒−1/4, 𝑓𝐶𝐷(± 1

√2, ∓2√21 ) = 𝑒1/4 (0.5đ) Do đó: 𝑓𝑚𝑖𝑛(± 1

√2, ± 1 2√2) = 𝑒−1/4, 𝑓𝑚𝑎𝑥(± 1

√2, ∓ 1 2√2) = 𝑒1/4

Câu III:

(0.5đ)

2

y

x

 

(0.5đ) Suy ra, tích phân không phụ thuộc vào đường lấy tích phân Do đó:

(1 ) xy ( y xy) (1 ) xy ( y xy) ; (0,1)

I   xy e dxex e dy  xy e dxex e dy A

(0.5đ) 1 1

(1 )

e dy x e dx

  

e xe e

Câu IV:

(0.5đ) Phương trình mặt cong: z  4 x2 y2

Vecto pháp tuyến của mặt cong: l  z x , zy,12 , 2 ,1x y

(0.5đ) Hình chiếu của phần mặt cong xuống mp Oxy: D  {( , ) : 0x y  x 1, 0  y 1}

Trang 3

(0.5đ) 2 2 2 2

xy

D

Ixy x y x y y x y x dxdy

0

15 3 x 3x x dx 180

Câu V:

(0.5đ) Pt không thuần nhất: y2y y x24x 1 4e x

Pt thuần nhất: y2y y 0

Pt đặc trưng: 2

kk    k

(0.5đ) Nghiệm tổng quát của pt thuần nhất: *

y xC e C xe

(0.25đ) Nghiệm riêng của pt không thuần nhất tìm dưới dạng: 2

y xAxBx C De (0.5đ) Dùng phương pháp đồng nhất thức: A=1,B=0,C=-3,D=1

(0.25đ) Nghiệm tổng quát của pt không thuần nhất:

y xy xy xC e C xe x  e

Ngày đăng: 26/01/2021, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w